1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi hoc ky I lop 11 GDTX cap THPT

4 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 12,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng lượng chất khô tích lũy được mỗi giờ trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.. Câu 11: Cấu tạo ngoài của lá có những đặc điểm nào sau đây thích nghi với chức năng hấp[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT HẬU GIANG

TTGDTX CHÂU THÀNH A ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ I GDTX CẤP THPT

Mơn: Sinh học 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Đặc điểm nào ở lá giúp khí CO2 khuếch tán vào bên trong lá đến lục lạp?

A Trong lá có nhiều tế bào chứa lục lạp.

B Trong lớp biểu bì của bề mặt lá có nhiều khí khổng.

C Mạch rây và mạch gỗ xuất phát từ bó mạch ở cuống lá đi đến từng tế bào nhu mô của lá.

D Diện tích bề mặt lá lớn.

Câu 2: Các kiểu hướng động gồm:

A hướng sáng, hướng trọng lực, hướng hố, ứng động tiếp xúc.

B hướng sáng, hướng trọng lực, hố ứng động, hướng tiếp xúc.

C hướng sáng, hướng trọng lực, hướng hố, hướng tiếp xúc.

D hướng sáng, ứng động sức trương, hướng hố, hướng tiếp xúc.

Câu 3: Cây sống ở vùng khơ hạn, mặt trên của lá thường khơng cĩ khí khổng để:

A tránh nhiệt độ cao làm hư các tế bào bên trong lá.

B giảm sự thốt hơi nước.

C giảm ánh nắng gay gắt của mặt trời.

D tăng số lượng tế bào khí khổng ở mặt dưới lá.

Câu 4: Câu nào sau đây là khơng đúng?

A Khí khổng thường phân bố ở mặt dưới nhiều hơn mặt trên của lá.

B Lá non khí khổng thường nhiều hơn lá già.

C Lá già lớp cutin dày hơn lá non.

D Lá non cĩ lớp cutin dày và ít khí khổng hơn so với lá già.

Câu 5: Hình thức và mức độ phản ứng được quyết định bởi:

A hệ thần kinh B thụ quan C cơ hoặc tuyến D dây thần kinh

Câu 6: Những sắc tố dưới đây được gọi là sắc tố phụ là

A Clorophyl b, xantơphyl và phicơxianin B Xantơphyl và carơten

C Phicơeritrin, phicơxianin và carơten D Carơten, xantơphyl, và clorophyl

Câu 7: Nhận định khơng đúng khi nĩi về sự ảnh hưởng của ánh sáng tới cường độ quang hợp là

A Quang hợp chỉ xảy ra tại miền ánh sáng xanh tím và miền ánh sáng đỏ.

B Các tia sáng cĩ độ dài bước sĩng khác nhau nhưng ảnh hưởng giống nhau đến cường độ quang

hợp

C Các tia sáng đỏ xúc tiến quá trình hình thành cacbohiđrat.

D Các tia sáng xanh tím kích thích sự tổng hợp các axit amin, prơtêin.

Câu 8: Vào rừng nhiệt đới, ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đĩ là kết quả của:

Câu 9: Biện pháp kĩ thuật để tăng diện tích lá là

A bĩn phân tưới nước hợp lí, thực hiện kĩ thuật chăm sĩc phù hợp với lồi và giống cây trồng.

B bĩn nhiều phân bĩn giúp bộ lá phát triển.

C tưới nhiều nước và bĩn nhiều nguyên tố vi lượng cho cây.

D sử dụng kĩ thuật chăm sĩc hợp lí đối với từng lồi, giống cây trơng.

Câu 10: Năng suất sinh học là:

Trang 2

A Tổng lượng chất khô tích lũy được mỗi ngày trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh

trưởng

B Tổng lượng chất khô tích lũy được mỗi phút trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh

trưởng

C Tổng lượng chất khô tích lũy được mỗi tháng trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh

trưởng

D Tổng lượng chất khô tích lũy được mỗi giờ trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh

trưởng

Câu 11: Cấu tạo ngoài của lá có những đặc điểm nào sau đây thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?

A Có diện tích bề mặt lá lớn.

B Các khí khổng tập trung chủ yếu ở mặt dưới của lá nên không chiếm mất diện tích hấp thụ ánh

sáng

C Có cuống lá.

D Phiến lá mỏng.

Câu 12: : Khi bị kích thích, cơ thể phản ứng bằng cách co toàn thân là thuộc động vật:

A có hệ thần kinh dạng lưới B có hệ thần kinh dạng chuổi hạch.

C có hệ thần kinh dạng ống D chưa có tổ chức thần kinh.

Câu 13: Pha sáng diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

A Ở màng trong B Ở chất nền C Ở màng ngoài D Ở tilacôit.

Câu 14: Oxy thải ra trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ

A chuỗi truyền electron B quá trình quang phân ly nước

C giai đoạn cố định CO2 D chu trình Crep.

Câu 15: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về khả năng hấp thụ nitơ của thực vật?

A Nitơ trong NO và NO2 trong khí quyển là độc hại đối với cơ thể thực vật

B Thực vật có khả năng hấp thụ nitơ phân tử.

C Cây không thể trực tiếp hấp thụ được nitơ hữu cơ trong xác sinh vật.

D Rễ cây chỉ hấp thụ nitơ khoáng từ đất dưới dạng NO3- và NH4+

Câu 16: Khi tế bào ở trạng thái nghỉ ngơi:

A cổng K+ và Na+ cùng đóng B cổng K+ mở, Na+ đóng

C cổng K+ và Na+ cùng mở D cổng K+ đóng, Na+ mở

Câu 17: Phân giải hiếu khí gồm quá trình

A lên men và chu trình Crep B đường phân và chu trình Crep.

C đường phân và lên men D chu trình Crep và chuỗi chuyền êlêctron Câu 18: Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12O6 ở cây mía là giai đoạn nào sau đây?

Câu 19: Thực vật CAM gồm

A Những loài thực vật sống ở vùng ôn đới.

B Những loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới.

C Những loài mọng nước sống ở hoang mạc khô hạn.

D Những loài cây gỗ sống khắp nơi trên Trái đất.

Câu 20: Cơ sở sinh học của tập tính là:

Câu 21: Quang hợp ở thực vật là quá trình

A sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời đựơc diệp lục hấp thu để tổng hợp các chất hữu cơ từ các

chất vô cơ đơn giản (CO2)

B sử dụng năng lượng ATP được diệp lục hấp thụ để tổng hợp cacbonhydrat và giải phóng ôxy từ

CO2 và nước

C tổng hợp được các hợp chất cacbonhyđrat và O2 từ các chất vô cơ đơn giản xảy ra ở lá cây

Trang 3

D sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời đã được diệp lục hấp thu để tổng hợp cacbonhyđrat và

giải phóng oxy từ cacbonic và nước

Câu 22: Nitơ được rễ cây hấp thụ ở dạng

A NH4+ và NO3- B NO2-, NH4+ và NO3

-C N2, NO2-, NH4+ và NO3- D NH3, NH4+ và NO3

-Câu 23: Nguyên liệu của quá trình quang hợp là

A O2 và H2O B CO2 và O2 C H2O và CO2 D C6H12O6 và O2

Câu 24: Hình thức học tập chỉ có ở động vật thuộc bộ linh trưởng là:

Câu 25: Các kiểu ứng động gồm:

A ứng động sinh trưởng, ứng động không sinh trưởng, hướng hoá, ứng động tiếp xúc.

B ứng động không sinh trưởng, ứng động tiếp xúc, hoá ứng động, hướng ứng động.

C ứng động sinh trưởng, ứng động không sinh trưởng, hoá ứng động, ứng động tiếp xúc.

D ứng động tăng trưởng, ứng động không tăng trưởng, hướng nước, ứng động tiếp xúc.

Câu 26: Khi bạn hít vào, cơ hoành

A giãn và nâng lên B giãn và hạ xuống C co và nâng lên D co và hạ xuống

Câu 27: Quá trình hô hấp kị khí xảy ra ở

A tế bào chất B màng ngoài ti thể C màng trong ti thể D khoang ti thể.

Câu 28: Đối tượng có hệ tuần hoàn hở là:

Câu 29: Phân giải kị khí gồm quá trình

A lên men và chu trình Crep B đường phân và chu trình Crep.

C đường phân và lên men D chu trình Crep và chuỗi chuyền êlêctron Câu 30: Trong các sinh vật sau, loài nào có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?

A Sứa, san hô, hải quỳ B Giun đất, bọ ngựa, cánh cam.

Câu 31: Điện thế hoạt động lan truyền trên sợi thần kinh có bao miêlin nhanh hơn so với sợi thần kinh không có bao miêlin.

A Lan truyền theo kiểu nhảy cóc.

B Lan truyền liêm tiếp từ vùng này sang vùng khác.

C Không lan truyền theo kiểu nhảy cóc.

D Không lan truyền liên tục.

Câu 32: Hô hấp sáng xảy ra ở điều kiện

A Cường độ ánh sáng cao, lượng CO2 cạn kiệt

B Cường độ ánh sáng yếu, lượng O2 cạn kiệt

C Cường độ ánh sáng yếu, lượng CO2 cạn kiệt

D Cường độ ánh sáng cao, lượng O2 cạn kiệt

Câu 33: Trong cơ chế lan truyền điện thế hoạt động qua xináp có sự tham gia của

Câu 34: Trong xináp, túi chứa chất trung gian hóa học nằm ở:

Câu 35: Cơ sở khoa học của việc huấn luyện các động vật là kết quả của quá trình thành lập

Câu 36: Sáo, vẹt nói được tiếng người Đây thuộc loại tập tính

Câu 37: Khi tế bào thần kinh bị kích thích, điện thế nghỉ biến đổi thành điện thế hoạt động gồm các giai đoạn tuần tự:

A Mất phân cực – tái phân cực – đảo cực B Đảo cực – tái phân cực – mất phân cực.

Trang 4

C Tái phân cực – đảo cực – mất phân cực D Mất phân cực – đảo cực – tái phân cực.

Câu 38: Hô hấp ở cá đạt hiệu quả cao mặc dù hàm lượng oxi trong nước hòa tan thấp là vì:

A Dòng nước hầu như chảy qua mang liên tục.

B Các lá mang có nhiều phiến mang chứa mạng lưới mao mạch quản dày đặc làm tăng bề mặt trao

đổi khí

C Máu chảy song song và ngược chiều với dòng nước chảy qua các phiến mang.

D Tất cả đều đúng.

Câu 39: Trật tự di chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa của người là

A Thực quản, cổ họng, dạ dày, ruột non, ruột già.

B Cổ họng, dạ dày, thực quản, ruột già, ruột non.

C Thực quản, dạ dày, cổ họng, ruột già, ruột non.

D Cổ họng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già.

Câu 40: Các nguyên tố vi lượng cần cho cây với số lượng nhỏ, nhưng có vai trò quan trọng, vì

A Chúng cần cho một số pha sinh trưởng.

B Chúng được tích lũy trong hạt.

C Chúng tham gia vào hoạt động chính của các enzim.

D Chúng có trong của tất cả các bào quan.

- HẾT

Ngày đăng: 20/05/2021, 03:16

w