Cùng đặt lên một vật, cùng độ lớn, cùng phương, ngược chiềuD. Chọn đáp án đúng.[r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT TP BẾN TRE
TRƯỜNG THCS VĨNH PHÚC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010-2011 MÔN VẬT LÝ 8 Thời gian 60 phút (không kể phát đề)
MA TR ẬN Đ Ề
L ĨNH V ỰC KI ẾN TH ỨC BI ẾT T Ự LU ẬN HI ỂU V D ỤNG T ỔNG
TỔNG 4C (28,6%) 6C (42,8%) 4C (28,6%) 14C
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh tròn chữ cái A, B, C,….đứng trước câu mà em cho là đúng (mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Hai lực được gọi là cân bằng khi chúng có:
A Cùng phương, ngược chiều
B Cùng phương, cùng chiều
C Cùng phương, cùng độ lớn
D Cùng đặt lên một vật, cùng độ lớn, cùng phương, ngược chiều
Câu 2: Đơn vị của vận tốc là
Câu 3: Vật A chuyển động với vận tốc 12m/s, chuyển động nào sau đây có cùng vận tốc
với vật A Chọn đáp án đúng
A v = 43,2 km/h
B v = 0,72 km/h C v = 4,32 km/hD Cả ba kết quả trên đều sai
Câu 4: Trường hợp nào sau đây không có áp lực?
A Búa đóng vào đầu đinh
B Đặt một vật trên mặt bàn
C Kéo một vật lên cao
D Ngồi trên ghế
Câu 5: Càng lên cao thì áp suất khí quyển càng:
A tăng
B giảm
C không đổi
D có thể tăng hoặc giảm
Câu 6: Một bình hình trụ có độ cao h, tiết diện đáy là S, chứa đầy chất lỏng có trọng
lượng riêng là d Công thức tính áp suất tại một điểm ở đáy bình là:
A p = h.d B p = h/d C p = h.S.d D p = S.h
Trang 2Câu 7: Trong các trường hợp lực xuất hiện sau đây, trường hợp nào là lực ma sát
A Trọng lực tác dụng vào ôtô đang chuyển động
B Lực đầu tàu kéo các toa tàu
C Lực xuất hiện khi lò xo bị nén hay bị giãn
D Lực xuất hiện khi lốp xe lăn trên mặt đường
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Chất lỏng và chất khí có thể gây ra áp suất theo mọi phương
B Áp suất chỉ phụ thuộc vào độ lớn của áp lực
C Lực đẩy Acsimet luôn tỉ lệ với thể tích của vật
D Người ta có thể tính áp suất của chất lỏng bằng công thức p = F/S
Điền vào chỗ trống trong các câu dưới đây( mỗi câu 0,5 điểm)
Câu 9: ……….là chuyển động mà vận tốc có độ lớn không
………
Câu 10: ………sinh ra khi một vật chuyển động trượt……… của một vật khác
Câu 11: Ghép câu ở vế trái và một câu ở vế phải cho phù hợp (mỗi câu 0,25 điểm)
1 Chuyển động của ôtô bắt đầu xuất phát là
2 Khi biểu diễn lực ta phải biết
3 Quán tính của một vật là
4 Công thức tính áp suất chất lỏng
a chuyển động đều
b chuyển động không đều
c điểm đặt, phương, chiều và cường độ của lực
d tính chất giữ nguyên khối lượng của vật
e tính chất giữ nguyên vật tốc của vật
f p = h.d
g p = F/S
Trả lời : 1 + …… , 2 +………, 3 +…………, 4 +………
PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: Lực đẩy Acsimet tác dụng vào một vật nhúng trong chất lỏng phụ thuộc những
yếu tố nào? Viết công thức tính lực đẩy Acsimet, cho biết tên, đơn vị của các đại lượng có trong công thức (1,5 điểm)
Câu 2: (2 điểm) Một người đi bộ đều trên quãng đường thứ nhất dài 3km với vận tốc
2m/s Quãng đường thứ hai dài 1,95km người đó đi hết 0,5h Tính :
a Vận tốc trung bình trên quãng đường thứ hai (đơn vị m/s)
b Vận tốc trung bình trên cả hai quãng đường (đơn vị m/s)
Câu 3: (1,5 điểm) Một thùng gạo đặt trên sàn nhà Biết diện tích tiếp xúc giữa thùng và
sàn nhà là 30dm2 và áp suất của thùng lên sàn nhà là 800 N/m2 Hỏi:
a Áp lực tác dụng lên thùng gạo?
b Thùng gạo có khối lượng bao nhiêu?
Trang 3ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM (mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Điền từ ( mỗi câu 0,5 điểm)
Câu 9:
- Chuyển động đều
- Thay đổi theo thời gian
Câu 10:
- Lực ma sát trượt
- Trên mặt
Câu 11: Ghép câu
1+b
2+c
3+e
4+f
TỰ LUẬN
CÂU 1: - Nói đúng các yếu tố phụ thuộc (0,5điểm)
- Viết đúng công thức (0,5 điểm)
- Gọi đúng tên và đơn vị (0,5 điểm)
CÂU 2:
a Tính được vận tốc trên đoạn đường thứ hai (1 điểm)
v = s/t = 1,08 (m/s)
b Tính được thời gian đi hết quãng đường thứ nhất (0,5 điểm)
t = 1500 (s) Tính được vận tốc trung bình trên cả hai đoạn đường (0,5 điểm)
vtb = 1,5 (m/s) CÂU 3:
a Tính được áp lực tác dụng lên thùng gạo (1điểm)
F = p.S = 240N
b Tính được khối lượng của thùng gạo (1 điểm)
F = P = 240N
m = P/10 = 24 kg