1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ 2 THEO BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐÁP ÁN

3 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 314,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch axit nào sau đây không thể đựng trong bình thủy tinhC. Chất nào sau đây không tác dung được với dung dịch axit HCl.[r]

Trang 1

Hình 1 Hình 2

Hình 3 H2O

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

TỔ HÓA SINH

KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: Hóa học - Lớp 10

Thời gian làm bài: 45 phút (không tính thời gian phát đề)

PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm

1 Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là

A cộng hóa trị không cực B cộng hóa trị có cực.

2 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nhóm halogen là

A ns np2 6. B ns np2 5. C ns np2 4. D ns np2 3.

3 Theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì khả năng oxi hóa của các đơn chất halogen là

C không thay đổi D vừa tăng, vừa giảm.

4 Đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I) là

A tồn tại dạng đơn chất X2 trong tự nhiên B phi kim có tính oxi hóa mạnh.

C Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

5 Nước clo có chứa các chất

A HCl, HClO, Cl2 B Cl2 và H2O C HCl và Cl2 D HCl, HClO, NaClO.

6 Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra?

A Cu 2HCl  CuCl2H2 B CuO 2HCl  CuCl2H O2

C KHCO3 HCl KCl CO 2 H O2 D AgNO3HCl AgCl HNO 3

7 Để thu khí clo trong phòng thí nghiệm, người ta sử dụng cách nào sau đây?

8 Cho các phản ứng sau:

(1) AgNO3 HCl  AgCl HNO  3

(2) Fe O3 4 8HCl FeCl2 2FeCl3 4H O2

(3) Cl2H2  2HCl (4)H O Cl2  2 HCl HClO

(5)HF SiO 2 SiF4H O2

Số phản ứng oxi hóa-khử là

9 Cho 0,03 mol hỗn hợp 2 muối Nã và NaY (X, Y là 2 halogen thuộc 2 chu kì liên tiếp) tác dụng

với AgNO3 thu được 4,75 gam kết tủa X và Y lần lượt là

A F, Cl B Cl, Br C Br, I D I, At

10 Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe bằng 6,72 lit khí clo (đktc) Giá trị của m là

A 5,6 B 2,8 C 8,4 D 11,2

11 Cho dãy các axit sau: HF, HCl, HBr, HI Tính axit của các axit halogenhidric thay đổi như

thế nào?

A HF > HCl > HBr > HI B HF > HBr > HI > HCl

Trang 2

C HCl > HBr > HI > HF D HF <HCl < HBr < HI.

12 Dung dịch axit nào sau đây không thể đựng trong bình thủy tinh

nóng

13 Chất nào sau đây không tác dung được với dung dịch axit HCl?

A Cu B KMnO4 C Al2O3 D CaCO3

14 Cho sơ đồ phản ứng: X → Y → Z → nước javen Các chất X, Y, Z lần lượt là

A HCl, NaCl, Na2CO3 B NaOH, Cl2, NaCl

C NaOH, HCl, Cl2 D NaCl, HCl, Cl2

15 Thể tích dung dịch AgNO3 0,1M cần dùng để phản ứng vừa đủ với 50 ml hỗn hợp dung dịch BaCl2 0,05M và HCl 0,1M là

16 Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam Mg và Al vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng khối lượng dung

dịch tăng 7 gam Khối lượng muối thu được là

A 36,2 gam B 35,4 gam C 37,0 gam D 38,8 gam

17 Trong hợp chất HClO, clo có số oxi hóa là

A – 1 B +1 C 0 D +3

18 Sục khí clo vào dung dịch Ca(OH)2 thu được

A clorua vôi B muối ăn C nước javen D natri clorat

19 Phản ứng hóa học halogen thể hiện tính khử là

A Br2 + SO2 + 2H2O  2HBr + H2SO4 B H2 + Cl2  2HCl

C 4Cl2 + H2S + 4H2O  H2SO4 + 8HCl D Br2 + 5Cl2 + 6H2O  HBrO3 + 10HCl

20 Sục khí clo vào dung dịch xút loãng, tổng hệ số tối giản của phương trình hóa học này là

21 Thuốc thử dùng để phân biệt NaF, NaCl, NaBr và KI là

A AgNO3 B HCl C BaCl2 D Ca(OH)2.

22 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế clo trong phòng thí nghiệm như sau:

Dung dịch HCl đặc

MnO2

(1) (2)

Hóa chất được dùng trong bình (1) và (2) lần lượt là:

A NaCl, H2SO4 đặc B H2O, H2SO4 đặc

C H2SO4 đặc, NaCl D HCl đặc, H2SO4đặc

23 Ozon có công thức phân tử là

A O2 B O3 C O D H2O2.

24 Trong hầu hết các phản ứng hóa học, oxi đóng vai trò là

A chất oxi hóa B chất khử C vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.

D môi trường.

25 Chất nào sau đây là nguyên nhân phá hủy tầng ozon?

A N2 B HCl C CO2 D CFC

26 Phần trăm thể tích của oxi đơn chất trong không khí là

Trang 3

27 Trong các nhóm chất sau đây, nhóm nào chứa các chất đều cháy trong oxi?

A FeS, H2S, NH3 B CH4, CO, NaCl

C H2S, FeS, CaO D CH4, H2S, Fe2O3

28 Đốt 4,8 gam lưu huỳnh trong oxi dư thu được m gam khí sunfurơ Giá trị m là

A 8,0 B 12,8 C 10,8 D 9,6.

PHẦN TỰ LUẬN: 3.0 điểm

29 (1,0 điểm): Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các lọ mất nhãn sau: HCl,

KI và NaNO3.

30 (1,0 điểm): Cho 14,8 gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HCl dư thu được 3,36 lit khí H2 (đktc) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.

31 (0,5 điểm): Cho 33,75 gam hỗn hợp Cl2 và Br2 có tỉ lệ số mol là 5:2 vào một dung dịch chứa NaI dư Sản phẩm thu được chứa m gam chất X làm xanh hồ tinh bột Tìm m?

32 (0,5 điểm): Trong một bình kín chứa 5,6 lit khí oxi (đktc) và phóng tia lửa điện thu được V

lit hỗn hợp khí X có tỉ khối của X so với H2 bằng 20 Tìm V?

- Hết

Ngày đăng: 04/04/2021, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w