1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De Kiem tra cuoi ky 2Toan lop 7le2

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 23,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng định lí chứng minh đường thẳng là đường trung trực. của một đoạn thẳng[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN TOÁN 7

NĂM HỌC 2011 – 2012

Tên Chủ đề

(nội dung,chương…) Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Cộng

1 Thống kê (18 tiết) Hiểu được

cách lập bảng tần số từ bảng

số liệu thống

kê ban đầu, tìm được dấu hiệu, mốt của dấu hiệu

Số câu :

Số điểm: Tỉ lệ %

1 2đ

1 2đ= 20%

2 Biểu thức đại số

(20 tiết)

Phát biểu được khái niệm bậc của đơn thức

Hiểu được thế nào là nghiệm của đa thức một biến, tìm được bậc của một đơn thức

Thực hiện được cộng, trừ hai đa thức một biến

Số câu :

Số điểm: Tỉ lệ %

1 0.5đ

1 1.5đ

2 2đ

4 4đ= 40%

3 Tam giác

(11 tiết)

được hai tam giác bằng nhau,

từ đó suy ra được hai cạnh tương ứng bằng nhau

Số câu :

Số điểm: Tỉ lệ %

1 1đ

1 1đ= 10%

4 Quan hệ giữa các

yếu tố trong tam giác

Các đường đồng quy

của tam giác

(24 tiết)

Phát biểu đúng định lí bất đẳng thức tam giác

Viết được bất đẳng thức tam giác dựa vào hình vẽ

Vận dụng định lí chứng minh đường thẳng là đường trung trực của một đoạn thẳng

Chứng minh được đường cao trong tam giác cân là đường trung tuyến ứng với cạnh đáy

Số câu :

Số điểm: Tỉ lệ %

1 0,5đ

1 0.5đ

1 1đ

1 1đ

4 3đ= 30%

Tổng số câu

Tổng số điểm, Tỉ lệ % 1đ = 10% 2 4đ = 40% 3 5đ = 50% 5 10đ = 100% 10

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (Năm học: 2011 - 2012)

MÔN TOÁN LỚP 7

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh………

Lớp:… Trường:……….

Số báo danh:…………

Giám thị 1:………

Giám thị 2:………

Số phách:………

………

ĐỀ:

I Lí thuyết.

Câu 1 (1 điểm) Thế nào là bậc của đơn thức? Tìm bậc của đơn thức 3x2yz

Câu 2 (1 điểm)

- Hãy phát biểu định lí bất đẳng thức tam giác

- Vẽ hình và viết bất đẳng thức của tam giác

II Bài tập

Câu 1 (2 điểm) Điểm kiểm tra môn toán lớp 7B được ghi lại như sau:

a Dấu hiệu ở đây là gì?

b Lập bảng tần số

c Tìm mốt của dấu hiệu?

Câu 2 ( 3,0 điểm) Cho hai đa thức: A(x) = 2x3 + 5x2 + x - 2 và B(x) = -2x3 + 2x + 1

a) Tính: A(x) + B(x)

b) Tính: A(x) – A(x)

b) Chứng tỏ rằng x = -1 là nghiệm của đa thức A(x) nhưng không là nghiệm của đa thức B(x)

Câu 3 ( 3,0 điểm) Cho ABC vuông tại A có góc B = 600 và đường phân giác BE (EAC) Vẽ EH

 BC

a) ∆ABE = ∆HBE

b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH

c) BH = HC

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

Lí thuyết

1 1đ Phát biểu đúng khái niệm, lấy được ví dụ

2 1 Phát biểu đúng định nghĩa

Vẽ hình minh họa

Bài tập

1 đ

0,5đ

a.Dấu hiệu: Điểm kiểm tra môn toán lớp 7B b

Giá trị (x)

Tần

số (n)

c Mốt là 8

0,5 đ 0,5 đ

a) A(x) + B(x) = (2x3 + 5x2 + x - 2) + (-2x3 + 2x + 1)

= (2x3 - 2x3) + 5x2 + (x + 2x) + (-2+ 1)

= 5x2 + 3x - 1

b) A(x) - B(x) = (2x3 + 5x2 + x - 2) - (-2x3 + 2x + 1)

= (2x3 + 2x3) + 5x2 + (x - 2x) + (-2 - 1)

= 4x3 + 5x2 - x - 3

b) A(-1) = 2.(-1)3 + 5.(-1)2 + (-1) - 2 = -2+ 4 - 1 - 2 = 0 Vậy x = -1 là nghiệm của đa thức A(x)

B(-1) = -2.(-1)3 + 2.(-1) + 1= 2 - 2 + 1 = 0 Vậy x = -1 không phải là nghiệm của đa thức B(x)

0,5đ

0.5đ

0.5đ

Vẽ hình, viết GT, KL

a Xét hai tam giác vuông: ∆ABE và ∆HBE

Ta có: ABE HBE (gt)

BE là cạnh chung Suy ra: ∆ABE = ∆HBE (cạnh huyền – góc nhọn)

b Ta có: EA = EH (∆ABE = ∆HBE) Suy ra: điểm E nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AH (1) Tương tự: BA = BH (∆ABE = ∆HBE)

=> Điểm B nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AH (2)

Từ (1) và (2) => BE là đường trung trực của AH

c Ta có : BCE CBE  300

∆BCE cân tại E, mà EH BC

EH là đường cao đồng thời là đường trung tuyến ứng với cạnh BC Vậy: BH = HC

Chú ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn được điểm tối đa

B

C

H E

A

Ngày đăng: 20/05/2021, 03:07

w