1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

HHC 12CB 09 AMINOAXIT

2 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 65,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A là một Aminoaxit có khối lượng phân tử là 147.[r]

Trang 1

I/ KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP

1 Khái niệm:

Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm

Cacboxyl (-COOH) và nhóm Amino (-NH2)

* CTTQ aminoaxit có 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl: NH2−R−COOH

2 Danh pháp:

a) Thay thế:

Axit V.trí (1, 2, 3, ) nhóm (-NH2) + amino + ankanoic

b) Bán hệ thống:

Axit V.trí ( ,  ,  ,  ,  ,  ) + nhóm (-NH2) + amino + tên axit thường

c) Tên thường: Glixin, alanin, valin,

II/ CẤU TẠO PHÂN TỬ

* Cấu tạo phân tử

(phân tử) (ion lưỡng cực)

Phân tử aminoaxit có nhóm – COOH thể hiện tính axit và nhóm – NH2 thể hiện tính bazơ nên thường tương tác với nhau tạo ra ion lưỡng cực

Do đó, ở điều kiện thường chúng là chất rắn kết tinh, tương đối dễ tan trong nước

và có nhiệt độ nóng chảy cao (phân hủy khi nóng chảy)

III/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1) Tính lưỡng tính:

(H2N ) aR−(COOH ) b

a>b: Aminoaxit có tính bazo → quỳ tím hóa xanh

a<b: Aminoaxit có tính axit →quỳ tímhóa đỏ

a=b : Aminoaxit có môi tr ư ờ trung tính→ quỳ tímkhông đ i ng ổ màu

2) Tính chất của NH 2 (bazơ):

 A.A + HCl  Muối

3) Tính chất của COOH (axit)

 A.A + NaOH  muối + H2O

NHCHCOOH NaOH  NHCHCOONa H O

 este hoá:

NHCHCOOH C H OH  NHCHCOOC HH O

4) Phản ứng trùng ngưng (poliamit)

* Ví dụ:

Glixin

H–NH–CH2–CO–OH + H–NH–CH2–CO–OH → NH2–CH2–CO–NH–CH2–COOH + H2O

(Liên kết peptit) axit - aminocaproic

Trang 2

 

n

 

IV/ VAI TRÒ VÀ ỨNG DỤNG

Aminoaxit thiên nhiên là chất cơ sở xây dựng nên protein trong cơ thể động vật và thực vật, đồng thời cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động

Trong số hơn 20 aminoaxit thường gặp trong protein có một nhóm các “aminoaxit không thể thay thế” mà cơ thể người không thể tự tổng hợp được, phải đưa từ ngoài vào qua thức ăn (như: Val, Leu, Ile, Met, Thr, Ph, Trp, Lys)

Một số aminoaxit được dùng phổ biến trong đời sống, như muối mononatri của axit glutamic được dùng làm “mì chính” (hay “bột ngọt”)

Một số aminoaxit được dùng phổ biến trong y học, như Methionin là thuốc bổ gan, axit glutamic là thuốc hỗ trọ thần kinh, His chữa một số bệnh về dạ dày

Một số aminoaxit được dùng làm nguyên liệu sản xuất tơ tổng hợp, như:

axit ω−aminocaproic[NH2(CH2)5COOH]dùng s n ả xu t ấ tơ capron

axit ω−aminoenantoic[NH2(CH2)6COOH]dùng s n ả xu t ấ tơ enan

V/ BÀI TẬP

1 Một amino axit X, tác dụng với dd NaOH theo tỉ lệ mol 1:1 và tác dụng với ddHCl theo tỉ lệ mol 1:2 Nếu cho 10,4 gam X tác dụng vừa đủ với NaOH thu được 12,6 gam muối

a) Xác định số nhóm chức của amino axit?

b) Xác định X?

c) Nhận biết X với dd HCl, glixin?

2 Cho C4H11O2N + NaOH → A + CH3NH2 + H2O Vậy CTCT của C4H11O2N là :

A C2H5COOCH2NH2 B C2H5COONH3CH3

B CH3COOCH2CH2NH2 D C2H5COOCH2CH2NH2

3 Một amino axit A có 40,4% C; 7,9% H; 15,7 % N; 36%O và MA = 89 CTPT của A là :

A C3H5O2N B C3H7O2N C C2H5O2N D C4H9O2N

4 0,1 mol Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 2M Mặt khác 18g A cũng phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl trên A có khối lượng phân tử là:

A 120 B 90 C 60 D 80

5 A là một Aminoaxit có khối lượng phân tử là 147 Biết 1mol A tác dụng vừa đủ với 1 mol HCl; 0,5mol tác dụng vừa đủ với 1mol NaOH.Công thức phân tử của A là:

A C5H9NO4 B C4H7N2O4 C C5H25NO3 D C8H5NO2

6 Cứ 0,01 mol Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 40ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt khác 1,5 gam Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 80ml dung dịch NaOH 0,25M Khối lượng phân tử của A là :

A 150 B 75 C 105 D 89

7 Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ 80 ml dung dịch HCl 0,125 M.Cô cạn dung dịch thu được 1,835 gam muối Khối lượng phân tử của A là :

A 147 B 97 C 120 D 150

Ngày đăng: 19/05/2021, 23:32

w