b) Đường thẳng DE cắt đường thẳng AB tại F. Chứng minh ba điểm B, D, M thẳng hàng. Từ E kẻ đường thẳng vuông góc với AC cắt tia AG tại I, cắt cạnh AC tại H và cắt xy tại K. Tính AG.. d) [r]
Trang 1BÀI TẬP CHƯƠNG III
Giá trị (x) Tần số (n) Các tích (x.n) Số trung bình cộng
X = ¿ …
c) Tính mốt của dấu hiệu M0 =…
Giá trị (x) Tần số (n) Các tích (x.n) Số trung bình cộng
X = ¿ …
Trang 2N=… … c) Tính mốt của dấu hiệu M0 =
Bài 3: Một vận động viên tập ném bóng rổ, số lần bóng vào rổ của mỗi phút
Giá trị (x) Tần số (n) Các tích (x.n) Số trung bình cộng
X = ¿ …
c) Tính mốt của dấu hiệu M0 =
Bài 4: Số con trong 20 gia đình ở một xóm được thống kê như sau:
a) Dấu hiệu ở đây là: b) Lập bảng tần số và tính số con trung bình của mỗi gia đình trong xóm đó.
Trang 3N=… … c) Tính mốt của dấu hiệu M0 =
Bài 5: Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập (tính bằng phút) của 30
em học sinh làm xong bài tập như sau:
Giá trị (x) Tần số (n) Các tích (x.n) Số trung bình cộng
X = ¿ …
c) Tính mốt của dấu hiệu M0 =
Bài 6: Số cân nặng của 20 bạn học sinh (kg) trong một nhóm như sau:
a) Dấu hiệu: b) Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng.
Giá trị (x) Tần số (n) Các tích (x.n) Số trung bình cộng
X = ¿ …
Trang 4N=… … c) Tính mốt của dấu hiệu M0 =
Trang 5BÀI TẬP CHƯƠNG IV
I Đơn thức
Bài 1: Thu gọn và cho biết phần hệ số, phần biến và bậc của các đơn thức sau:
a) − x ¿3 ( − 1
2 ) xy4
2 y ¿
b) ( 13 2 xy )2 −4
13 xy
2z3
Bài 2: Thu gọn và cho biết phần hệ số, phần biến và bậc của các đơn thức sau: a) 1 3 x 2 x3 2 5 xy 6 b) 2 x4y3.(−7)xy2
Trang 6
Trang 7
Bài 3: Thu gọn và cho biết phần hệ số, phần biến và bậc của các đơn thức sau:
a) 2 x2y21
4 xy
3
.(−3 xy) b) −2 x3y ¿2 xy2 1
2 y 5
¿
Bài 4: Thu gọn và cho biết phần hệ số, phần biến và bậc của các đơn thức sau: a) − 1 3 xy 2 ¿3 ( −3 x3y2z). ¿ b) −2 x2yz ¿2 1 6 axy 2 ¿ với a là hằng
Trang 8
Trang 9
Bài 5: Thu gọn và cho biết phần hệ số, phần biến và bậc của các đơn thức sau:
a) ( − 1
3 xy ) .(3 x2yz2
y2z ¿3
−2 x2y ( − 1
2 )2x ¿
Bài 6: Thu gọn và cho biết phần hệ số, phần biến và bậc của các đơn thức sau: −3 ax2yz2¿3( 2 3 xy 2 z )2( − 1 6 bxyz 2 ) ¿ với a, b là hằng
Trang 10
Trang 11
II Thu gọn đa thức
Bài 1: Thu gọn và tìm bậc của đa thức
a) 5 x2− 1
2 x+6+3 x − x
2
=5 x2− x2− 1
2 x +3 x+6 (sắp xếp)
¿ 4 x2 + 5
2 x+6 (cộng hệ số) Bậc của đa thức là 2.
b) − 1
3 x
3
y+xy3− 2
3 xy
3
− 2 x3 y
c) − x2 + y2 + z2 + x2− y2 + z2 + x2 + y2− z2
d) − 2 5 xy 2 + 2 5 x 2 y − 3 5 xy 2 + 3 5 x 2 y − x2y +xy2
Bài 2: Thu gọn và tính giá trị của đa thức
a) (4 x2−2 x −1)−(x2− 4 x+2) tại x=− 1
2 . (4 x2−2 x −1)−(x2− 4 x+2)=4 x2− 2 x −1 − x2+ 4 x − 2
¿ 4 x2− x2− 2 x +4 x −1 −2
Trang 12¿ 3 x2+2 x − 3
Thay x=− 1
2 vào đa thức trên, ta được: 3 ( − 1
2 )2+ 2 ( − 1
2 ) − 3
¿ 3 1
4 +2 ( − 1
2 ) − 3
3 1 4
3
¿ − 13
4 Giá trị của biểu thức 3 x2+2 x − 3 tại x=− 1
2 là: −
13
4 . b) x2y + 1
2 xy
2 + 3
4 xy
2
−2 x2y tại x=−1 ; y= 1
2 .
Trang 13
c) 3(2 x3− xy2 + 1)− 4 x (x2−3 y2)+7 tại x=−2 ; y= 1 2 .
d) x3+ 4 x +1+2(x2− x −3)−(x3+2 x2+ 1) tại x= 1 2 ; − 3 4 .
Trang 14
III Cộng, trừ đa thức: Bài 1: Cho đa thức: P(x)=x3−2 x+ 1 và Q(x)=2 x2−2 x3+ x −5 a) Tính P(x) + Q(x) P(x)+Q(x )= ( x3−2 x+1 ) + ( 2 x2− 2 x3+ x − 5 ) ¿ x3−2 x +1+2 x2− 2 x3+ x − 5 (bỏ ngoặc) ¿ x3−2 x3+ 2 x2− 2 x +x +1− 5 (sắp xếp) ¿ − x3 + 2 x2− x − 4 (cộng hệ số) b) Tính P(x) – Q(x)
B (x)=x3+ 4 x2−3 x +2
Trang 15
b) Tính B(x) – C(x).
c) Tính A(x) – B(x) + C(x).
Bài 3: Cho các đa thức: M (x)=2 x4−3 x2+ 5− x+5 x3 N (x)=x2(1 −2 x2)+8 − 2 x3 P(x)=3− x2( x+4) a) Thu gọn các đa thức và sắp xếp theo luỹ thừa giảm dần của biến.
Trang 16
b) Tính M(x) + N(x) – P(x).
c) Tính M(x) – N(x) + P(x).
Bài 4: Cho các đa thức: A (x )=x2+5 x4−3 x3 + x2 + 4 x4+3 x3− x+5 B (x)=x −5 x3− x2− x4 + 4 x3− x2+3 x − 1 a) Thu gọn và sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến
Trang 17
b) Tính A(x) + B(x)
c) Tính A(x) – B(x)
Bài 5: Cho các đa thức: A (x )=−8 x2+5 −6 x4+2 x3−6 x B (x)=3 x4 + 6 x2− 4 x+7 x3+6 a) Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến
b) Tính A(x) + B(x)
Trang 18
c) Tính A(x) – B(x)
d) Tính A(x) + 2B(x)
e) Tính B(x) – 2A(x)
N (x)=5 x3− x4−6 x +16 −3 x2
a) Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến
Trang 19b) Tính M(x) + N(x)
c) Tính M(x) – N(x)
d) Tính M(x) + 2N(x)
e) Tính N(x) – 3M(x)
f) Tính M(1); N(–1)
Trang 20
Bài 7: Cho các đa thức: F(x )=− 1 2 x 2 + 3 x − 4 x3+ 3 2 −5 x 4 G(x)=3 x4− 1 3 −3 x 2 −5 x3− 6 x a) Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến
b) Tính F(x) + G(x)
c) Tính F(x) – G(x)
d) Tính 2F(x) + G(x)
e) Tính 2F(x) – 3G(x)
Trang 21
Bài 8: Tìm đa thức M và cho biết bậc của M: M+(5 x2− 2 xy)=6 x2+9 xy − y2 M =6 x2+ 9 xy − y2−(5 x2− 2 xy) (chuyển vế) M =6 x2 + 9 xy − y2− 5 x2+2 xy (mở ngoặc) M =6 x2−5 x2+ 9 xy +2 xy − y2 (giao hoán) M =x2+11 xy − y2 (cộng hệ số) Bậc của đa thức M là 2 a) M −(4 xy −3 y2)= x2−7 xy+8 y2
b) (xy+x2− y2) − M =x2+ y2
Trang 22
c) (5 x2−6 x2y3+3 y4) − M =4 x2− 6 x2y3− 5 y4
d) 2 M +(2 x4− 4 xy3+ 6)=6 x4−4 xy3+ 10
e) 2 M −(4 x2−8 xy3−5)=2 x2− 6 xy3− 3
Trang 23
IV Nghiệm của đa thức một biến Bài 1: Tìm nghiệm của các đa thức sau (dạng đa thức bậc 1): a) 7 −2 x Cho 7 −2 x=0 −2 x=0 −7 −2 x=−7 x= −7 −2 = 7 2 Nghiệm của đa thức 7 −2 x là: 7 2 b) 2 x +5
c) −3 x +6
d) 3 x − 1 4
Trang 24
e) −2 x − 3 4
Bài 2: Tìm nghiệm của các đa thức sau (dạng tích): a) ( x+1)(x −2) Cho ( x+1)(x −2)=0 Ta có: ( x+1)=0 hoặc ( x − 2)=0 x=0 −1 hoặc x=0+2 x=−1 hoặc x=2 Nghiệm của đa thức ( x+1)(x −2) là: −1 ; 2 b) ( x − 3)( x+5)
Trang 25
c) ( x − 1
3 )( x −5)
d) ( x+4)(x −2)(2 x −1)
e) ( 2 5 − x )(x − 1 4 )(3 x − 2)
Bài 3: Tìm nghiệm của đa thức (dạng đưa về dạng tích):
a) x2−2 x
Trang 26Cho x2−2 x=0 ⇔ x(x − 2)=0
x=0 hoặc ( x − 2)=0 x=0 hoặc x=2
Nghiệm của đa thức x2−2 x là: 0 ; 2
b) 3 x2
+ x
c) x − x2
d) ( x2+ 2 x)( x2− 1 2 x)
Bài 4: Tìm nghiệm của đa thức (dạng vô nghiệm):
a) x2+ 5
Trang 27b) x − 3 ¿2+1
¿
PHẦN HÌNH HỌC I Tam giác cân: 1) ABC cân tại A AB = AC 2) ABC cân tại A B = C 3) ABC đều AB = AC = BC ABC đều  = B = C ABC đều ABC cân và có một góc (Â, B hoặc C) bằng 600 Bài 1: Cho ABC cân tại A Trên tia đối của tia BC lấy D, trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho BD = CE Chứng minh ADE cân.
Bài 2: Cho ABC cân tại A Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và AC BF cắt CE tại D Chứng minh DBC cân.
Bài 3: Cho ABC cân tại A Kẻ BD và CE lần lượt vuông góc với AC và AB (DAC, EAB) BD cắt CE tại F Chứng minh FBC cân.
Trang 28
Bài 4: Cho ABC cân tại A Gọi D là trung điểm của BC Từ D kẻ các đường vuông góc với AB và AC lần lượt tại E và F Chứng minh DEF cân.
Bài 5: Cho ABC vuông tại A có góc C bằng 300 Trên cạnh BC lấy D sao cho BD = AB Chứng minh ABD đều ACD cân.
ABC vuông tại A BC2 = AB2 + AC2
Bài 1: Điền độ dài cạnh còn lại của các tam giác sau:
4
Trang 29Bài 2: Cho ABC vuông tại B có AB = 8cm, BC = 6cm Tính độ dài AC.
Bài 3: Cho DEF vuông tại D có DE = 24cm, DF = 26cm Tính EF.
Bài 4: Cho MNP vuông cân tại P có MN = 6cm Tính độ dài MP và NP.
Bài 5: Cho IHK có IH = 9cm; IK = 15cm; HK = 12cm Hỏi IHK là tam giác gì?
Trang 30
giác
1 Trong tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn.
2 Trong tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn.
3 Trong tam giác, một cạnh bao giờ cũng nhỏ hơn tổng và lớn hơn hiệu
độ dài hai cạnh còn lại.
với C .
Bài 3: Cho ABC cân có AB = 1cm, BC = 3cm Tính độ dài cạnh AC.
1 Ba đường trung tuyến của một tam giác cùng đi qua một điểm Giao
điểm đó gọi là trọng tâm của tam giác Trọng tâm của tam giác cách
mỗi đỉnh bằng 2
3 độ dài trung tuyến đi qua đỉnh ấy.
2 Ba đường phân giác của một tam giác cùng đi qua một điểm Giao điểm
đó cách đều ba cạnh của tam giác (tâm đường tròn nội tiếp của tam giác).
3 Ba đường cao của một tam giác cùng đi qua một điểm Giao điểm đó gọi
là trực tâm của tam giác.
4 Ba đường trung trực của một tam giác cùng đi qua một điểm Giao điểm
đó cách đều ba đỉnh của tam giác (tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác).
Trang 31Bài 1: Cho ABC có AD và BE là hai đường trung tuyến cắt nhau tại M Gọi
F là trung điểm của AB Chứng minh ba điểm C, M, F thẳng hàng.
Bài 2: Cho ABC cân tại A có BD và CE là hai đường trung tuyến cắt nhau
tại I Đường phân giác của góc A cắt BC tại M Chứng minh ba điểm A, I, M thẳng hàng.
Bài 3: Cho ABC cân tại A có BD và CE là hai đường cao cắt nhau tại I Gọi
AM là đường trung tuyến của ABC Chứng minh ba điểm A, I, M thẳng hàng.
Trang 32LUYỆN TẬP
1) Cho ABC cân tại A, AM là trung tuyến Kẻ MD AB và ME AC (DAB, EAC).
a) Chứng minh MD = ME và MDE cân.
b) Chứng minh ADE cân.
c) Biết AB = 5cm, BC = 6cm Tính độ dài đoạn thẳng AM.
2) Cho ABC vuông tại A có BD là đường phân giác Kẻ DE BC (EBC) a) Chứng minh AB = AE So sánh AD với CD.
b) Đường thẳng DE cắt đường thẳng AB tại F Chứng minh BFC cân c) Gọi M là trung điểm của CF Chứng minh ba điểm B, D, M thẳng hàng 3) Cho ABC cân tại A có hai đường trung truyến BD và CE cắt nhau tại G a) Điểm G gọi là gì của ABC ?
b) Chứng minh AG là tia phân giác của góc BAC.
c) Chứng minh BEC = CDB.
d) Qua A kẻ đường thẳng xy vuông góc với AB Từ E kẻ đường thẳng vuông góc với AC cắt tia AG tại I, cắt cạnh AC tại H và cắt xy tại K Chứng minh AKI cân.
4) Cho ABC cân tại A có Â nhọn và AH là đường phân giác.
a) Chứng minh ABH = ACH.
b) Vẽ trung tuyến BD của ABC cắt AH tại G Chứng minh G là trọng tâm của ABC.
6) Cho ABC vuông tại A Trên cạnh BC lấy D sao cho BD = BA.
a) Chứng minh ABD cân So sánh góc BAD với BDA.
b) Tia phân giác của góc ABC cắt AC tại M Chứng minh ABM = DBM c) Chứng minh MD BC.
d) Qua A kẻ đường thẳng song song với MB cắt đường thẳng BC tại E Chứng minh B là trung điểm của DE.
7) Cho ABC vuông tại C Trên tia đối của tia BA lấy điểm H sao cho BH = BC Qua H kẻ đường thẳng vuông góc với AB cắt AC tại D và cắt BC tại E Chứng minh:
Trang 33MỘT SỐ ĐỀ THI THAM KHẢO
ĐỀ KIỂM TRA HK2 MÔN TOÁN 7 (NĂM HỌC 2005 – 2006) Bài 1: Viết đơn thức sau dưới dạng thu gọn:
b) ABM là tam giác gì? Vì sao?
c) Ch ứng minh ABI = ADI.
d) Trung tuyến AN của ADC cắt DI tại K Gọi H là giao điểm của BI
và AM Chứng minh HIK cân.
ĐỀ KIỂM TRA HK2 MÔN TOÁN 7 (NĂM HỌC 2005 – 2006)
B (x)=2 x4
+ 1
5 − 7 x
2+ 5 x3− 9 x
a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.
Trang 34b) Trên cạnh BC lấy D sao cho BD = AB Qua D dựng đường vuông góc với BC cắt tia đối của tia AB tại E Chứng minh ABC = DBE c) Gọi H là giao điểm của ED và AC Chứng minh BH là tia phân giác của ABC .
d) Qua B dựng đường vuông góc với AB cắt đường thẳng ED tại K Chứng minh HBK cân.
ĐỀ KIỂM TRA HK2 MÔN TOÁN 7 (NĂM HỌC 2006 – 2007)
cắt BC tại H.
a) Chứng minh ABH = ACH.
b) Vẽ trung tuyến BD của ABC cắt AH tại G Chứng minh G là trọng tâm của ABC.
c) Với AB = 15cm, BH = 9cm Tính AG.
d) Qua H kẻ đường thẳng song song với AC cắt AB tại E Chứng minh
C, G, E thẳng hàng.
ĐỀ KIỂM TRA HK2 MÔN TOÁN 7 (NĂM HỌC 2006 – 2007)
Ngày kiểm tra 08/05/2007
Bài 1: (1,5 điểm) Thu gọn các đơn thức sau:
Trang 35b) Tính giá trị của biểu thức tại x=4 và y=− 2
Bài 3: (2 điểm) Cho: f (x)=5 x4+3 x2− 2 x +4
g(x)=4 x3+ 2 x2−3 x +6
a) Tính f(x) + g(x).
b) Tính f(x) – g(x).
Bài 4: (3,5 điểm) Cho ABC cân tại A, gọi D là trung điểm của BC.
a) Chứng minh ABD = ACD.
b) Chứng minh rằng ADB và ADC là các góc vuông.
c) Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và AC; AD cắt CE tại H Chứng minh B, H, F là ba điểm thẳng hàng.
d) Biết AB = 15cm, BC = 18cm Tính độ dài AH.
ĐỀ KIỂM TRA HK2 MÔN TOÁN 7
Ngày kiểm tra 02/05/2008
Bài 1: (1 điểm) Cho bảng tần số:
Tính giá trị trung bình của dấu hiệu
Bài 2: (1,5 điểm)
a) Thu gọn đơn thức: 2x y z( 3x y z)2 2 2 3
b) Thu gọn đa thức: A 3x 2 5xy 6y 2 2xy 2x 2 8y2
Bài 3: (2 điểm) Cho: f (x) x 5 3x3 x2 8y2
g(x) x 3x 2x 8 a) Tính f(x) + g(x).
b) Tính f(x) – g(x).
Bài 4: (3,5 điểm) Cho ABC cân tại A có AB = AC = 15cm, BC = 18cm, kẻ
đường cao AD.
a) Chứng minh ABD = ACD.