Chạy vội vào nhà rót một cốc nước mát lạnh, mời bác uống.. Bác đưa thưc[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT BẮC BÌNH KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CKII
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH AN NĂM HỌC: 2011-2012
LỚP : 1…… MÔN: TIẾNG VIỆT (Đọc hiểu)
HỌ VÀ TÊN: ……… NGÀY THI: / 5 /2012
1.Giám thị 1:
2.Giám thị 2:
1.Giám khảo 1:
2.Giám khảo 2:
Nhận xét:
* Đọc hiểu: Đọc thầm bài:
1/ Hãy tìm những chữ có vần inh, uynh trong bài? (1 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý câu trả lời đúng
2/ Ai đã trao cho Minh một bức thư? ( 1,5 điểm )
a Mẹ
b Bác đưa thư
c Cô giáo
3/ Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại, Minh làm gì ( 1,5 điểm )
a Chạy vào nhà lấy quạt
b Lấy khăn cho bác lau mồ hôi
c Chạy vội vào nhà rót một cốc nước mát lạnh, mời bác uống
Bác đưa thư
Bác đưa thư trao cho Minh một bức thư Đúng là thư của bố rồi Minh mừng quýnh Minh muốn chạy thật nhanh vào nhà khoe với mẹ Nhưng em chợt thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại
Minh chạy vội vào nhà Em rót một cốc nước mát lạnh Hai tay bưng ra,
em lễ phép mời bác uống.
Trang 2PHÒNG GD&ĐT BẮC BÌNH KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CKII
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH AN NĂM HỌC: 2011-2012
LỚP : 1…… MÔN: TIẾNG VIỆT (Đọc hiểu)
Đề chính
PHẦN ĐỌC
Đọc hiểu: Đọc thầm bài:Bác đưa thư
1/ Hãy tìm những chữ có vần inh, uynh trong bài? (1 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý câu trả lời đúng
2/ Ai đã trao cho Minh một bức thư? ( 1,5 điểm )
a.Mẹ
b.Bác đưa thư
c.Cô giáo
3/ Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại, Minh làm gì ( 1,5 điểm )
a.Chạy vào nhà lấy quạt
b.Lấy khăn cho bác lau mồ hôi
c.Chạy vội vào nhà rót một cốc nước mát lạnh, mời bác uống
PHẦN VIẾT
A/ Bài viết: Chép đúng chính tả đoạn văn sau ( 7 điểm )
B/ Bài tập: ( 3 điểm ).
a) Điền vào chỗ chấm ch hay tr ?
con ……… âu, buổi………iều
b) Điền vào chỗ chấm vần ao hay au ?
cây c……… , ngôi s…
c) Điền vào chỗ chấm ng hay ngh ?
………ôi nhà , ………… ề nông
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH AN
Cây bàng
Xuân sang, cành trên cành dưới chi chít những lộc non mơn mởn Hè về, những tán lá xanh um che mát một khoảng sân trường Thu đến, từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM CUỐI HỌC KỲ II Năm học 2011 – 2012
MÔN: TIẾNG VIỆT KHÓI 1
KIỂM TRA ĐỌC: ( 10 đ )
A- Đọc thành tiếng: ( 6 điểm ).
- Đọc đúng, lưu loát toàn bài, tốc độ đọc khoảng 30 tiếng / phút ( 6 điểm )
- Đọc sai hoặc không đọc được ( dừng quá 5 giây / từ ngữ ): trừ 0,5 điểm
B- Đọc hiểu: ( 4 điểm ).
Câu 1: Trả lời đúng câu hỏi về vần ( 1 điểm )
+ Những tiếng có vần inh , uynh trong bài là : Minh, ( mừng) quýnh.
( Đúng mỗi chữ được 0,5 điểm )
Câu 2: Khoanh đúng ý ( 1,5 điểm )
Câu 3: Khoanh đúng ý ( 1,5 điểm )
KIỂM TRA VIẾT ( 10 điểm )
A/ Chép chính tả:
- Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, tốc độ viết khoảng 30 chữ / 15 phút (7điểm )
- Viết sạch, đẹp, đều nét ( 2 điểm )
- Viết sai mỗi lỗi chính tả trừ 0,5 điểm
- Viết chưa sạch, đẹp, chưa đều nét trừ 1 điểm cho toàn bài
B/ Bài tập: ( 3 điểm )
Học sinh điền đúng mỗi âm hoặc vần vào mỗi chỗ chấm đuợc 0,5 điểm
a) Điền vào chỗ chấm ch hay tr?
con trâu , buổi chiều
b) Điền vào chỗ chấm vần ao hay au?
quả cau , ngôi sao
c) Điền vào chỗ chấm ng hay ngh?
ngôi nhà , nghề nông
* Lưu ý: Điểm toàn bài không cho điểm 0; làm tròn số 0,5 thành 1.
b
c