Không lấy vỏ lụa bên trong quả trứng mới cho đom đóm phát sáng được... Các từ trên là các từ đồng âmB[r]
Trang 1GT kí Điểm
GK kí Đánh giá:
Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng từ câu 1 đến câu 5:
Trang 3I Kiểm tra đọc: (10 điểm)
c/ Đọc thành tiếng câu sau: (2 đ)
- Đàn bướm bay lượn lờ trên luống cải
2 Đọc hiểu: (3 điểm )
a Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống: (1 điểm)
áo len ghế ghỗ chí nhớ nhà trường
b Nối: ( 2 điểm)
II KIỂM TRA VIẾT
1.Viết vần: iêng, inh, ươm, uông, anh ( 2,5 đ )
GT kí Điểm
GK kí Đánh giá:
bệnh viện que kem ngọn gió cái chuông đàn bướm cánh buồm mùi thơm sương mù nền nhà bánh chưng
Cô giáo như Rừng già có Nhà em ai cũng
siêng năng.
mẹ hiền.
nhiều gỗ quý.
Trang 4kiên nhẫn , bánh cuốn, khen thưởng, vui mừng, gọng kính ( 2,5 đ)
3 Viết câu: (5 đ)
Mẹ vắng nhà ngày bão
Mấy ngày mẹ về quê
Là mấy ngày bão nổi Con đường mẹ đi về Cơn mưa dài chặn lối.
Trang 5
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA VÀ ĐÁP ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 1
Kiểm tra đọc thành tiếng:(7đ)
- Đọc thành tiếng
1/ Đọc vần: (2 đ) HS đọc thành tiếng 5 vần bất kì mỗi vần đúng được 0,5 đ
2/ Đọc từ: (2 đ )GV chỉ định cho HS đọc thành tiếng 5 từ bất kì đúng mỗi từ được 0,5 đ
3/ Đọc thành tiếng câu (2 đ)
Kiểm tra đọc hiểu:(3đ)
Câu 1: HS viết đúng vào mỗi ô trống được 0,25 đ
Câu 2: Nối đúng mỗi câu 0,7 đ
II.Kiểm tra viết : 10 đ ( 1 điểm sạch sẽ)
a Viết vần ( 2,5 đ) viết đúng mỗi vần 0,5 đ
b Viết từ ( 2,5 đ) viết đúng mỗi từ 0,5 đ
c Viết câu: (5 đ) Trình bày đúng đoạn thơ-Chữ viết không rõ ràng,sai về độ cao,khoảng cách,kiểu chữ hoặc trình bày bẩn… trừ 1 điểm toàn bài
\
Trang 6Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng từ câu 1 đến câu 5:
Câu 1 (1điểm)
Câu 2 (1điểm)
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
5 dm = cm; 80 cm = dm
Câu 3 (1 điểm)
b)Tính: 52l - 5l = l
Câu 4 (1 điểm)
Điền dấu (>, <, = ) thích hợp vào ô trống: 23 + 45 90 – 30
Câu 5 (1 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: - 35 = 65
Câu 6 (1 điểm) Em đi học lúc 1 giờ chiều hay giờ
A 13 giờ B.14 giờ C 15 giờ D 16 giờ
Câu 7 (1 điểm)
Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?
Câu 8 (1 điểm)
Đặt tính rồi tính:
Câu 9 (1 điểm) Tìm x: a) 8 + x = 56 b) x - 70 = 25
Câu 10 (1 điểm) Một cửa hàng bán vải ngày thứ nhất bán được 54 m vải, ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 17m vải Hỏi ngày thứ hai cửa hàng đó bán được bao nhiêu mét vải?
TRƯỜNG TH TRẦN ĐÌNH TRI Họ và tên:
Lớp:
KIỂMTRA CUỐI KÌ I Năm học: 2018-2019 Môn: Toán -Lớp2 Thời gian: 40 phút Ngày kiểm tra:…………
GT kí Điểm GK kí Đánh giá:
Trang 7Đáp án môn toán lớp 2 Mỗi câu trả lời từ câu 1-7 đúng được 1 điểm:
Câu 1(a) 1(b) 2(a) 2(b) 3(a) 3(b) 4 5 6 7
Trang 8Dựa vào nội dung bài đọc “Há miệng chờ sung” Tiếng Việt 2 tập 1 trang 109, em hãy
khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng cho từng câu hỏi dưới đây:
Câu 1: (M1- 0,5 đ) Anh chàng lười nằm dưới gốc cây sung để làm gì?
A Chờ sung rụng vào miệng để ăn
B Để nghỉ cho đỡ mệt
C Chờ người đi qua đường cho tiền
Câu 2: (M1- 0,5 đ) Chàng lười nhờ người qua đường làm giúp việc gì?
A Nhặt sung bỏ hộ vào túi
B Nhặt sung bỏ hộ vào miệng
C Nhặt sung để ăn
Câu 3: (M1- 0,5 đ) Người qua đường giúp anh chàng lười thế nào?
A Rung cây để sung rơi vào miệng anh chàng lười
B Nhặt sung bỏ hộ vào miệng anh chàng lười
C Lấy hai ngón chân cặp quả sung bỏ vào miệng anh chàng lười
Câu 4: (M2- 0,5 đ) Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ hoạt động?
Câu 7: (M3-1 đ) Điền từ thích hợp vào chỗ trống
A Trái nghĩa với chăm chỉ là:
B Trái nghĩa với ồn ào là:
Câu 8: (M3- 1 đ) Điền dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi vào ô trống
Trên đường, chú công an gặp em nhỏ đang khóc Chú hỏi:
-Vì sao cháu khóc
Em nhỏ trả lời:
-Cháu không tìm thấy mẹ
Câu 9: (M4-1 đ) Qua truyện Há miệng chờ sung đã phê phán điều gì?
Trang 9
II KIỂM TRA VIẾT
1 Chính tả: Nghe - Vi t (4 đi m) (15 phút) ết quả của phép tính: 10 - 10 = là: ểm) (15 phút)
2 Tập làm văn : (6 điểm ) (25 phút)
Em hãy viết một đoạn văn (từ 3 đến 5 câu) kể về gia đình em
*Gợi ý:
- Gia đình em có mấy người? Gồm những ai?
- Giới thiệu từng thành viên trong gia đình
- Nêu tình cảm của mình đối với gia đình mình
Bài làm
Trang 10
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 2
I Kiểm tra đọc
1 Bốc thăm và đọc + trả lời câu hỏi các bài tập đọc đã học: (4 điểm)
1 Trên chiếc bè ( sách tiếng Việt lớp 2 tập 1 trang 34
2 Cây xoài của ông em(sách tiếng Việt lớp 2 tập 1 trang 89
3 mẹ sách tiếng Việt lớp 2 tập 1 trang 101
4 Quà của bố sách tiếng Việt lớp 2 tập 1 trang 106
5 Bé Hoa sách tiếng Việt lớp 2 tập 1 trang 121
Đọc đúng, trôi chảy, rõ ràng, – được 3 điểm;
Trả lời đúng câu hỏi – được 1 điểm
2 Đọc hiểu + kiến thức tiếng việt: (6 điểm) Bài : Há miệng chờ sung
Câu 7 : (1 điểm) lười biếng, im lặng
Câu 8 : (1 điểm) dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm
Câu 9 : (1 điểm)
Phê phán thói lười biếng không chịu làm việc, chỉ chờ ăn sẵn
II Bài kiểm tra viết
Chính tả (4 điểm) Bài: Hai anh em
Viết đoạn 3 của bài Hai anh em Sách Tiếng Việt 2 tập 1 trang 119
Nghe viết bài đúng, trình bày đẹp - được 4 điểm
- Mỗi lỗi chính tả trong bài( sai lẫn phụ âm đầu hoặc vần,thanh,không viết hoa đúng quy định (trừ 0,5 điểm)
2 Viết đoạn văn, bài văn (6 điểm)
Em hãy viết một đoạn văn (từ 3 đến 5 câu) kể về gia đình em
- Gia đình em có mấy người? Gồm những ai? (1 diểm)
- Giới thiệu từng thành viên trong gia đình (2 điểm)
- Nêu tình cảm của mình đối với gia đình mình (2 điểm)
- Trình bày đúng, viết chữ đẹp, rõ rang, đúng chính tả (1 điểm)
Trang 11Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng cho
từng câu hỏi dưới đây:
Câu 1: (M1 - 0,5 đ): Trong khi Ong suốt ngày cặm cụi tìm hoa thì Chuồn Chuồn và
Bướm làm gì?
A Chuồn Chuồn và Bướm mãi miết rong chơi
B Đi tìm thức ăn cho mùa đông
C Giúp đỡ Ong tìm hoa
Câu 2: (M2 - 0,5đ) : Vì sao Chuồn Chuồn và Bướm lại chê bai, chế nhạo Ong?
A Vì Chuồn Chuồn cho là Ong ngốc, không biết vui chơi
B Vì Bướm cho rằng Ong siêng năng, chăm chỉ thì cũng không được khen ngợi
C Cả hai ý trên
Câu 3: (M1- 0,5đ):Khi thấy Chuồn Chuồn và Bướm không còn thức ăn, Ong đã làm gì?
A Rủ Chuồn Chuồn và Bướm cùng đến sống với mình
B Mang mật đến cho Chuồn Chuồn và Bướm
C Chê bai Chuồn Chuồn và Bướm đã lười biếng, không làm việc
Câu 4: (M2- 0,5đ) :Cuối cùng Chuồn Chuồn và Bướm đã nhận ra được điều gi?
A.Tiếp tục rong chơi
B Cần phải chăm chỉ làm việc
C Không cần làm cũng có ăn
Câu 5: (M2- 0,5đ) :Từ trái nghĩa với từ siêng năng là:
A Chăm chỉ B Lười biếng C Nhanh nhẹn
Câu 6: (M2- 0,5đ): Câu " Suốt ngày, Ong đi tìm hoa làm mật " thuộc kiểu câu nào?
A Ai là gì? B Ai làm gì? C Ai thế nào?
Câu 7: (M3- 1đ) : Gạch chân dưới các từ chỉ đặc điểm trong câu văn sau:
Bầu trời xanh ngắt, cao vời vợi như dòng sông trong lặng lẽ trôi
Câu 8: (M3- 1đ) : Gạch một gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi “Ai( cái gì, con gì)?” và hai gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi "Thế nào?" trong các câu sau:
Ếch con ngoan ngoãn, chăm chỉ và thông minh
Câu 9: (M4- 1đ) : Đặt một câu có hình ảnh so sánh về đặc điểm
Trang 12
II KIỂM TRA VIẾT:
1 Chính tả: Nghe - Vi t (4 đi m) (15 phút) ết quả của phép tính: 10 - 10 = là: ểm) (15 phút)
I Chính tả: (4 điểm)
II Tập làm văn (6 điểm)
Em hãy viết một đoạn văn ngắn (khoảng 5-7 câu) giới thiệu về các thành viên trong gia đìnhem
Gợi ý:
- Gia đình em gồm có những ai?
- Công việc của mọi người trong gia đình?
- Tình cảm của em đối với mọi người trong gia đình như thế nào?
- Tình cảm của mọi người đối với em như thế nào ?
Bài làm
Trang 13HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3:
Câu 7: xanh ngắt, vời vợi, trong (1đ)
Câu 8: Ếch con ngoan ngoãn, chăm chỉ và thông minh.(1 đ)
Câu 9: Viết được 1 câu (1đ)
II Kiểm tra viết (10đ)
1 Chính tả nghe - viết (4đ)
Giáo viên đọc bài “Chõ bánh khúc của dì tôi” (Tiếng Việt 3- tập 1- trang 91)
Viết từ " Cây rau khúc rất nhỏ đến tôi đã thấy dì mang chõ bánh lên")
- Bài viết không mắc lỗi chính tả,chữ viết rõ ràng,trình bày đúng đoạn văn(4 điểm)
- Mỗi lỗi chính tả trong bài( sai lẫn phụ âm đầu hoặc vần,thanh,không viết hoa đúng quy định (trừ 0,5 điểm)
- Chữ viết không rõ ràng,sai về độ cao,khoảng cách,kiểu chữ hoặc trình bày bẩn… trừ 1 điểm toàn bài
2 Tập làm văn ( 6điểm) Thời gian 25 phút:
Đảm bảo các yêu cầu sau được 6 điểm
- Viết đầy đủ các ý, đảm bảo nội dung
- Chữ viết rõ ràng ,trình bày sạch đẹp
Tùy theo mức độ sai sót về ý,diễn đạt và chữ viết có thể cho thang điểm còn lại
Trang 14TRƯỜNG TH TRẦN ĐÌNH TRI
Họ và tên:………
Lớp:………
KIỂM TRA CUỐI KỲ I Năm học 2018- 2019 MÔN: TOÁN - LỚP 3 Thời gian: 40 phút Ngày kiểm tra:…………
GT kí Điểm GK kí Đánh giá Khoanh vào trước câu trả lời đúng Câu 1: Số lớn là 16, số bé là 2.Vậy số lớn gấp mấy lần số bé?(M1)(1đ) A 2 B 4 C.6 D 8 Câu 2: 8m3cm = … cm (1đ). A.83cm B.38 cm C 803 cm D 8300cm Câu 3: Hình bên có mấy góc vuông (1đ) A 3 B 4 C.5 D 6 Câu 4 : của 40 là: (1đ) A 5 B 6 C.7 D.8 Câu 5: Giá trị của biểu thức 45 + 32 : 4 là: (1đ) A 35 B 53 C 54 D 45 Câu 6:Kết quả của phép nhân: 341 x 2 là: ( 1đ) A.681 B 683 C 682 D.684 Câu 7: Một cuôn dây dài 36m đã cắt đi ¼ đoạn Vậy đoạn dây đó còn lại bao nhiêu mét? (1đ) A.36m B.27m C.9m D.10m Câu 8: Đặt tính rồi tính: ( 1đ) a) 109 x 4 b) 330 : 6 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Câu 9: May mỗi bộ quần áo hết 3m vải Hỏi 52 m vải thì may được nhiều nhất mấy bộ quần áo và còn thừa mấy mét vải? ( 1đ) ………
………
………
………
………
Trang 15Câu 8: mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
Câu 9: thực hiện phép tính đúng 0,5 điểm, lời giải và đáp số đúng 0,5 điểm
Giải:
Thực hiện phép chia : 52 : 3 = 17 (dư 1)
Vây có thể may được nhiều nhất 17 bộ quần áo và còn thừa 1m vải
Đáp số: 17 bộ quần áo
Thừa 1m vải
Câu 10: khoanh đúng được 1 điểm: B
Trang 16GT kí Điểm
GK kí Đánh giá:
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 6
Câu 1: (1 điểm) Số tám mươi triệu, tám trăm, bốn mươi nghìn được viết là:
Câu 6: (1 điểm) Các cặp cạnh vuông góc với nhau ở hình dưới đây là:
A DC vuông góc với DB; BA vuông góc với với BD A B
B AB vuông góc với AC; AC vuông góc với CD
C AB vuông góc với DC; AD vuông góc với BC
Câu 7: Đặt tính rồi tính: (1 điểm) C D
a 3428 × 42 b 4835 : 25
Câu 8: Tìm X, biết: (1đi m) ểm) (15 phút)
X + 7497 = 7565
Câu 9 (1điểm) Hai bạn Hoa và Minh hái cam trong vườn, được tất cả 194 quả Hoa hái
được ít hơn Minh 18 quả Hỏi mỗi bạn hái được bao nhiêu quả cam ?
Bài giải
Trang 17Câu 10: (1điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
218 + 218 X 94 + 218 X 5
HƯƠNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 4
Đáp số : Hoa: 88 quả cam
Minh: 106 quả cam
Câu 10:(1 điểm)
Trang 18Câu 1: ( M1) (0,5 điểm) Minh là một cậu bé như thế nào? M1
A Chậm chạp và rất ít lời khen C Học giỏi và có nhiều điểm mạnh.
B Rất hiền lành và chăm chỉ học hành D Không nhanh nhẹn, có nhiều hạn chế.
Câu 2: (M1) (0,5 điểm) Vì lí do nào, Dũng xin được học cùng Minh?M1
A Vì mẹ Dũng muốn Dũng giúp đỡ Minh.
B Vì Dũng nghĩ rằng chậm chưa hẳn là không tốt; bạn chậm thì mình phải giúp đỡ bạn tiến
bộ
C Vì Dũng nghĩ giúp Minh sẽ được cùng bạn chơi cờ vua.
D Vì Dũng muốn giúp mẹ của Minh giúp đỡ Minh.
Câu 3; (M1) (0,5 điểm) Dũng giải thích với cô và các bạn vì sao mình chọn học cùng
Minh?M1
A Nhà của Minh và Dũng gần nhau C Dũng rất thích Minh
B Minh và Dũng rất thân nhau D Dũng mong được Minh giúp Dũng chậm lại.
Câu 4; (M30 (1 điểm) Nội dung của bài đọc trên là:M3
A.Ca ngợi Dũng là người bạn luôn yêu thương bạn bè.
B.Nói về sự tương phản giữa nhanh của Dũng và chậm của Minh.
C Ca ngợi Dũng là người dũng cảm, luôn giúp đỡ và yêu thương bạn bè
D Ca ngợi Dũng là một người bạn tốt của Minh.
Câu 5: (M4) (1 điểm) Nếu chọn bạn để kết thành đôi bạn cùng tiến, em sẽ chọn một bạn như
A Âm đầu, vần, thanh B Vần, thanh C chỉ có vần D Âm đầu và thanh
Câu 9: (M2) (0,5đ) Câu hỏi sau đây dùng để làm gì? M2
“Cậu có thể cho mình mượn cây bút máy được không?”
Trang 19A Nêu yêu cầu, đề nghị, mong muốn B Khen , chê
C Hỏi về những điều chưa biết D Tự hỏi mình
Câu 10: ( M3) (1đ) Em hãy viết từ một đến hai câu kể để kể về một hoạt động của em ở
trường M3
II KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
1 Chính tả: Nghe - Vi t (2 đi m) (15 phút) ết quả của phép tính: 10 - 10 = là: ểm) (15 phút)
2 Tập làm văn : (8 điểm ) (25 phút)
Hãy tả một chiếc cặp xách mà em thường mang đi học
Bài làm
Trang 20
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐẤP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4
A Kiểm tra kĩ năng đọc và kiến thức tiếng Việt
I/ Đọc thành tiếng: 3 điểm
Học sinh bốc thăm và đọc thành tiếng một đoạn trong các bài tập đọc sau và trả lời câuhỏi do giáo viên nêu (phù hợp vơi nội dung đoạn vừa đọc):
Bài "Vua tàu thủy Bạch Thái Bưởi" - ( Sách TViệt 4 tập 1 trang 115)
Bài " Người tìm đường lên các vì sao " ( Sách TViệt 4 tập 1 trang 125)
Bài " Cánh diều tuổi thơ " ( Sách TViệt 4 tập 1 trang 146)
Bài " Rất nhiều mặt trăng ( Sách TViệt 4 tập 1 trang 163)
Bài “Trung thu độc lập “( Sách TViệt 4 tập 1 trang 66)
II Đọc hiểu: (7 điểm) (35 phút)
Câu 1: Ý A (0,5đ)
Câu 2: Ý B (0,5 đ)
Câu 3: Ý D (0,5 đ)
Câu 4: Ý C (1 đ)
Câu 5: HS viết đúng được 1 điểm
Câu 6: (1 đ) Từ thay thế: tự tin
Câu 7: nhanh nhẹn (0,5 đ)
Câu 8 : Ý B ( 0,5 đ )
Câu 9: Ý A(0,5đ)
Câu 10: HS viết câu đúng(1đ)
B Kiểm tra viết (10 điểm)
1.Chính tả: ( 2 điểm)
Giáo viên đọc cho học sinh viết bài: Cánh diều tuổi thơ (Từ đầu đến những vì sao sớm
(Tiếng Việt lớp 4, tập 1, trang 146)
Viết chữ đúng mẫu, đúng chính tả, không mắc quá 5 lỗi, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn, đảm bảo thời gian qui định, tốc độ 80 chữ/ 15 phút được 2 điểm Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai – lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng quy định), trừ 0,25 điểm
Đảm bảo các yêu cầu sau được 8đ
+ Viết được bài văn tả đồ vật các phần mở bài, thân bài, kết luận đúng yêu cầu đã học
+ Viết đúng ngữ pháp, dùng đúng từ, không mắc lỗi chính tả
+ Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ
* Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm khác nhau
Trang 21TRƯỜNG TH TRẦN ĐÌNH TRI
Họ và tên:
Lớp:
KIỂM TRA CUỐI KÌ I Năm học: 2018-2019 Môn: Toán -Lớp 5 Thời gian: 40 phút Ngày kiểm tra:………
GT kí Điểm GK kí Đánh giá:
* Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ( từ câu 1 đến câu 8) Câu 1: 2800g bằng bao nhiêu kg: ( 1đ) A 280kg B 2,8kg C 0,28kg D 28kg
Câu 2: Số lớn nhất trong dãy số : 5,7 ; 6,02 ; 4,23 ; 4,32 ; 5,3 là : (1đ) A 6,02 B 4,23 C 4,32 D 5,3
Câu 3:Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 2,5m, chiều rộng 1,8m Diện tích của tấm bìa đó là: ( 1đ) A 0,45m2 B 4,05m2 C 45m2 D 4,5m2 Câu 4: 1005 viết dưới dạng số thập phân là: ( 1đ) A 0,5 B 0,05 C 0,0005 D 0,005 Câu 5: 3 tấn 6kg = … tấn ( 1đ) A 3,6 tấn B 3, 06 tấn C 3,006 tấn D 3,600 tấn Câu 6: 7m 2 2dm 2 = dm 2 ( 1đ) A 702 dm2 B 72 dm2 C.7002 dm2 D 0,72 dm2
Câu 7: Tỉ số phần trăm của 35 và 40 là: ( 1đ) A 0,875% B 8,75% C 87,05% D 87,5%
Câu 8: Kết quả của phép tính 8,16 : 4,8 - 0,34 là : ( 1đ) A 0,136 B 1,36 C 13,6 D 1,036 Câu 9: (1điểm): Khối lớp năm có 140 học sinh Số học sinh nữ chiếm 45 % số học sinh cả khối Hỏi khối lớp năm có bao nhiêu em học sinh nữ, bao nhiêu em học sinh nam? ………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 10: Tính giá trị biểu thức bằng cách thuận tiện nhất: ( 1đ)
7,9 X195, 7 – 95,2 X 7,9 - 0,5 X 7,9