1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

ON TAP VAT LY 11

9 28 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 21,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi tăng độ lớn của hai điện tích điểm lên gấp đôi và giảm khoảng cách giữa chúng còn một nửa thì lực tương tác giữa chúng sẽ:A. Một tụ điện có điện dung C được tích điện đến hiệu điện [r]

Trang 1

Trang 2/2 - Mã đề: 157

Sở GD-ĐT Tỉnh Quảng Nam Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2009-2010

Trường THPT Lê Quý Đơn Mơn: Vật Lý 11NC

Thời gian: 45 phút

Mã đề: 157 Câu 1 HĐT 1V đặt vào hai đầu điện trở 10 trong khoảng thời gian 200s Lượng điện tích dịch chuyển qua điện trở này khi đĩ là:

Câu 2.Hỏi phải chia một dây dẫn đồng chất cĩ điện trở là 64Ω ra bao nhiêu phần bằng nhau để khi mắc chúng song song thì điện trở tương đương của chúng bằng 1Ω.

Câu 3. Hai chất điểm mang đtích q1 và q2 khi đặt ngần nhau chúng hút nhau Kết luận nào sau đây luơn luơn đúng:

A. q1 và q2 cùng khác nhau B. q1 và q2 đều là điện tích âm

C. q1 và q2 đều là điện tích dương D. q1 và q2 trái dấu nhau

Câu 4. Tại A và B trong chân khơng lần lượt đặt các điện tích điểm q1 = q2 Xét điểm C thoả mãn điều kiện

AB = BC = 0,5AC = a Độ lớn cường độ điện trường tổng

hợp tại C cĩ giá trị nào sau đây?

A. E = E1 - E2

B. E = 0

C. E = E1 + E2

D. E = E2 - E1

Câu 5. Cho nguồn điện cĩ suất điện động 1,5 (V) cĩ điện trở trong 1 ( Ω ) Mắc một điện trở R = 4 ( Ω ) vào hai cực của nguồn này để thành mạch điện kín Cường độ dịng điện trong mạch cĩ giá trị nào sau đây?

A. 7,5 (A) B. 0,3 (A) C. 5 (A) D. 0,37 (A)

Câu 6. Đặt tại A 1 điện tích Q=3.10-6 C Tính Cường độ điện trường tại điểm M cách A 1 khoảng r = 30m Cho =1

A.0,3.105 V/m B. 3.105 V/cm C. 30 V/m D 3.105 V/m

Câu 7 1 nguồn điện cĩ ξ =3V, r = 1 Ω được nối với một điện trở R = 2 Ω thành mạch kín.Cơng suất của nguồn điện:

Câu 8. Một điện lượng 6,0mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2,0s Cường độ dịng điện chạy qua dây dẫn này là:

Câu 9. Mđ 1Cĩ ba điện dung C1 = C2 = C; C3 = 2C Để điện dung Cb = C thì các tụ sẽ được ghép theo cách

A.(C1 nt C2)//C3 B. (C1//C2)ntC3 C. (C1//C3)nt C2 D. C1 nt C2 nt C3

Câu 10. Điểm khác nhau giữa acquy và pin Vơnta là:

A. Chất dùng làm hai cực của chúng khác nhau

B. Phản ứng hĩa học trong ac quy diễn ra thuận nghịch

C. Sử dụng dung dịch điện phân khác nhau

D. Sự tích điện khác nhau giữa hai cực

Câu 11. Để cơng suất tỏa nhiệt của điện trở R cĩ giá trị cực đại thì:

2 D. R = r

Câu 12 Cho hai điện tích điểm q1=q2 = 2.10-2C đặt trong mơi trường cĩ hằng số điện mơi ε = 2 Lực tương tác giữa chúng là 4,5.103 N thì khoảng cách giữa chúng là:

A. 2 cm B. 2 √2 cm C. 4.10-4 m D. 4 cm

Câu 13. Khi tăng độ lớn của hai điện tích điểm lên gấp đơi và giảm khoảng cách giữa chúng cịn một nửa thì lực tương tác giữa chúng sẽ:

A. Tăng lên 16 lần B. Tăng lên 6 lần C. Khơng thay đổi D. Tăng lên 4 lần

Câu 14.Một tụ điện cĩ điện dung C được tích điện đến hiệu điện thế U Ngắt khỏi nguồn và đưa hai bản tụ ra xa để khoảng cách tăng gấp đơi thì:

Trang 2

bóng đèn là:

Trang 3

Trang 2/2 - Mã đề: 157

Sở GD-ĐT Tỉnh Quảng Nam Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2009-2010

Trường THPT Lê Quý Đơn Mơn: Vật Lý 11NC

Thời gian: 45 phút

Mã đề: 191 Câu 1. Để cơng suất tỏa nhiệt của điện trở R cĩ giá trị cực đại thì:

2

Câu 2. Khi tăng độ lớn của hai điện tích điểm lên gấp đơi và giảm khoảng cách giữa chúng cịn một nửa thì lực tương tác giữa chúng sẽ:

A. Tăng lên 4 lần B. Khơng thay đổi C. Tăng lên 6 lần D. Tăng lên 16 lần

Câu 3.Hỏi phải chia một dây dẫn đồng chất cĩ điện trở là 64Ω ra bao nhiêu phần bằng nhau để khi mắc chúng song song thì điện trở tương đương của chúng bằng 1Ω.

Câu 4. Đặt tại A 1 điện tích Q=3.10-6 C Tính Cường độ điện trường tại điểm M cách A 1 khoảng r = 30m Cho =1

A.30 V/m 3.105 V/m B. 0,3.105 V/m C. 3.105 V/cm

Câu 5 Cho hai điện tích điểm q1=q2 = 2.10-2C đặt trong mơi trường cĩ hằng số điện mơi ε = 2 Lực tương tác giữa chúng là 4,5.103 N thì khoảng cách giữa chúng là:

Câu 6 1 nguồn điện cĩ ξ =3V, r = 1 Ω được nối với một điện trở R = 2 Ω thành mạch kín.Cơng suất của nguồn điện:

Câu 7. Cho nguồn điện cĩ suất điện động 1,5 (V) cĩ điện trở trong 1 ( Ω ) Mắc một điện trở R = 4 ( Ω ) vào hai cực của nguồn này để thành mạch điện kín Cường độ dịng điện trong mạch cĩ giá trị nào sau đây?

A. 5 (A) B. 7,5 (A) C. 0,3 (A) D. 0,37 (A)

Câu 8. Điểm khác nhau giữa acquy và pin Vơnta là:

A. Phản ứng hĩa học trong ac quy diễn ra thuận nghịch

B. Sử dụng dung dịch điện phân khác nhau

C. Chất dùng làm hai cực của chúng khác nhau

D. Sự tích điện khác nhau giữa hai cực

Câu 9. Một bĩng đèn cĩ ghi 6V-6W, khi mắc bĩng dèn trên vào HĐt U = 3V thì cường độ dịng điện qua bĩng đèn là:

Câu 10 HĐT 1V đặt vào hai đầu điện trở 10 trong khoảng thời gian 200s Lượng điện tích dịch chuyển qua điện trở này khi đĩ là:

Câu 11. Mđ 1Cĩ ba điện dung C1 = C2 = C; C3 = 2C Để điện dung Cb = C thì các tụ sẽ được ghép theo cách

(C1 nt C2)//C3

Câu 12. Tại A và B trong chân khơng lần lượt đặt các điện tích điểm q1 = q2 Xét điểm C thoả mãn điều kiện

AB = BC = 0,5AC = a Độ lớn cường độ điện trường tổng

hợp tại C cĩ giá trị nào sau đây?

A. E = E2 - E1

B. E = E1 + E2

C. E = 0

D. E = E1 - E2

Câu 13.Một tụ điện cĩ điện dung C được tích điện đến hiệu điện thế U Ngắt khỏi nguồn và đưa hai bản tụ ra xa để khoảng cách tăng gấp đơi thì:

Trang 4

Câu 15 Hai chất điểm mang đtích q1 và q2 khi đặt ngần nhau chúng hút nhau Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng:

A. q1 và q2 đều là điện tích âm B. q1 và q2 trái dấu nhau

C. q1 và q2 đều là điện tích dương D. q1 và q2 cùng khác nhau

Trang 5

Trang 2/2 - Mã đề: 157

Sở GD-ĐT Tỉnh Quảng Nam Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2009-2010

Trường THPT Lê Quý Đơn Mơn: Vật Lý 11NC

Thời gian: 45 phút

Mã đề: 225 Câu 1.Hỏi phải chia một dây dẫn đồng chất cĩ điện trở là 64Ω ra bao nhiêu phần bằng nhau để khi mắc chúng song song thì điện trở tương đương của chúng bằng 1Ω.

Câu 2 1 nguồn điện cĩ ξ =3V, r = 1 Ω được nối với một điện trở R = 2 Ω thành mạch kín.Cơng suất của nguồn điện:

Câu 3. Khi tăng độ lớn của hai điện tích điểm lên gấp đơi và giảm khoảng cách giữa chúng cịn một nửa thì lực tương tác giữa chúng sẽ:

A. Tăng lên 4 lần B. Tăng lên 16 lần C. Tăng lên 6 lần D. Khơng thay đổi

Câu 4. Cho nguồn điện cĩ suất điện động 1,5 (V) cĩ điện trở trong 1 ( Ω ) Mắc một điện trở R = 4 ( Ω ) vào hai cực của nguồn này để thành mạch điện kín Cường độ dịng điện trong mạch cĩ giá trị nào sau đây?

A. 5 (A) B. 7,5 (A) C. 0,3 (A) D. 0,37 (A)

Câu 5 Cho hai điện tích điểm q1=q2 = 2.10-2C đặt trong mơi trường cĩ hằng số điện mơi ε = 2 Lực tương tác giữa chúng là 4,5.103 N thì khoảng cách giữa chúng là:

A. 2 √2 cm B. 2 cm C. 4.10-4 m D. 4 cm

Câu 6. Tại A và B trong chân khơng lần lượt đặt các điện tích điểm q1 = q2 Xét điểm C thoả mãn điều kiện

AB = BC = 0,5AC = a Độ lớn cường độ điện trường tổng

hợp tại C cĩ giá trị nào sau đây?

A. E = 0

B. E = E2 - E1

C. E = E1 - E2

D. E = E1 + E2

Câu 7. Một điện lượng 6,0mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2,0s Cường độ dịng điện chạy qua dây dẫn này là:

Câu 8.HĐT 1V đặt vào hai đầu điện trở 10 trong khoảng thời gian 200s Lượng điện tích dịch chuyển qua điện trở này khi đĩ là:

Câu 9. Để cơng suất tỏa nhiệt của điện trở R cĩ giá trị cực đại thì:

Câu 10. Đặt tại A 1 điện tích Q=3.10-6 C Tính Cường độ điện trường tại điểm M cách A 1 khoảng r = 30m Cho =1

## 3.105 V/m

Câu 11.Một tụ điện cĩ điện dung C được tích điện đến hiệu điện thế U Ngắt khỏi nguồn và đưa hai bản tụ ra xa để khoảng cách tăng gấp đơi thì:

Câu 12. Một bĩng đèn cĩ ghi 6V-6W, khi mắc bĩng dèn trên vào HĐt U = 3V thì cường độ dịng điện qua bĩng đèn là:

Câu 13. Điểm khác nhau giữa acquy và pin Vơnta là:

A. Sử dụng dung dịch điện phân khác nhau

B. Chất dùng làm hai cực của chúng khác nhau

C. Sự tích điện khác nhau giữa hai cực

D. Phản ứng hĩa học trong ac quy diễn ra thuận nghịch

Trang 6

Câu 15 Hai chất điểm mang đtích q1 và q2 khi đặt ngần nhau chúng hút nhau Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng:

A. q1 và q2 đều là điện tích dương B. q1 và q2 trái dấu nhau

C. q1 và q2 cùng khác nhau D. q1 và q2 đều là điện tích âm

Trang 7

Trang 2/2 - Mã đề: 157

Sở GD-ĐT Tỉnh Quảng Nam Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2009-2010

Trường THPT Lê Quý Đơn Mơn: Vật Lý 11NC

Thời gian: 45 phút

Mã đề: 259 Câu 1. Khi tăng độ lớn của hai điện tích điểm lên gấp đơi và giảm khoảng cách giữa chúng cịn một nửa thì lực tương tác giữa chúng sẽ:

A. Tăng lên 6 lần B. Khơng thay đổi C. Tăng lên 4 lần D. Tăng lên 16 lần

Câu 2. Tại A và B trong chân khơng lần lượt đặt các điện tích điểm q1 = q2 Xét điểm C thoả mãn điều kiện

AB = BC = 0,5AC = a Độ lớn cường độ điện trường tổng

hợp tại C cĩ giá trị nào sau đây?

A. E = E1 + E2

B. E = E2 - E1

C. E = E1 - E2

D. E = 0

Câu 3 1 nguồn điện cĩ ξ =3V, r = 1 Ω được nối với một điện trở R = 2 Ω thành mạch kín.Cơng suất của nguồn điện:

Câu 4. Mđ 1Cĩ ba điện dung C1 = C2 = C; C3 = 2C Để điện dung Cb = C thì các tụ sẽ được ghép theo cách

A.(C1 nt C2)//C3 B.(C1//C3)nt C2 C. C1 nt C2 nt C3 D.

(C1//C2)ntC3

Câu 5. Một bĩng đèn cĩ ghi 6V-6W, khi mắc bĩng dèn trên vào HĐt U = 3V thì cường độ dịng điện qua bĩng đèn là:

Câu 6. Một điện lượng 6,0mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2,0s Cường độ dịng điện chạy qua dây dẫn này là:

Câu 7 Cho hai điện tích điểm q1=q2 = 2.10-2C đặt trong mơi trường cĩ hằng số điện mơi ε = 2 Lực tương tác giữa chúng là 4,5.103 N thì khoảng cách giữa chúng là:

A. 2 cm B. 2 √2 cm C. 4 cm D. 4.10-4 m

Câu 8. Điểm khác nhau giữa acquy và pin Vơnta là:

A. Sự tích điện khác nhau giữa hai cực

B. Phản ứng hĩa học trong ac quy diễn ra thuận nghịch

C. Chất dùng làm hai cực của chúng khác nhau

D. Sử dụng dung dịch điện phân khác nhau

Câu 9. Hai chất điểm mang đtích q1 và q2 khi đặt ngần nhau chúng hút nhau Kết luận nào sau đây luơn luơn đúng:

A. q1 và q2 trái dấu nhau B. q1 và q2 đều là điện tích âm

C. q1 và q2 cùng khác nhau D. q1 và q2 đều là điện tích dương

Câu 10.Một tụ điện cĩ điện dung C được tích điện đến hiệu điện thế U Ngắt khỏi nguồn và đưa hai bản tụ ra xa để khoảng cách tăng gấp đơi thì:

Câu 11. Đặt tại A 1 điện tích Q=3.10-6 C Tính Cường độ điện trường tại điểm M cách A 1 khoảng r = 30m Cho =1

A.30 V/m

Câu 12.Hỏi phải chia một dây dẫn đồng chất cĩ điện trở là 64Ω ra bao nhiêu phần bằng nhau để khi mắc chúng song song thì điện trở tương đương của chúng bằng 1Ω.

Câu 13. Để cơng suất tỏa nhiệt của điện trở R cĩ giá trị cực đại thì:

Trang 8

) vào hai cực của nguồn này để thành mạch điện kín Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị nào sau đây?

A. 0,37 (A) B. 0,3 (A) C. 7,5 (A) D. 5 (A)

Câu 15 HĐT 1V đặt vào hai đầu điện trở 10 trong khoảng thời gian 200s Lượng điện tích dịch chuyển qua điện trở này khi đó là:

Trang 9

Trang 2/2 - Mã đề: 157

Sở GD-ĐT Tỉnh Quảng Nam Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2009-2010

Trường THPT Lê Quý Đôn Môn: Vật Lý 11NC

Thời gian: 45 phút

Đáp án mã đề: 157

-Đáp án mã đề: 191

-Đáp án mã đề: 225

Đáp án mã đề: 259

Ngày đăng: 19/05/2021, 15:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w