Cùng lúc đó, một vật khác chuyển động đều từ B về A.. Sau 15s hai vật gặp nhau.[r]
Trang 1A Ma trËn
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương)
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Phương trình
- Giải được phương trình bậc nhất một ẩn số
- Dựa vào những giữ kiện mà đề bài cho lập phương trình và giải tìm ra kết quả.
- Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1đ 10%
1 1đ 10%
1 1đ 10%
3 3đ 30%
Bất phương trình
- Đưa được bất phương trình về bất phương trình bậc nhất một ẩn rồi giải và biểu diễn nghiệm trên trục số
- Quy đồng bỏ mẫu hai vế của một bất phương trình rồi giải
và biểu diễn nghiệm trên trục số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1đ 10%
1 1đ 10%
2 2đ 20%
Bất đẳng thức
Vận dụng định nghĩa để chứng minh bất đẳng thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1đ 10%
1 1đ 10%
Định lý Pytago
- Biết dùng định lí Pytago để tính cạnh trong tam giác vuông
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1đ 10%
1 1đ 10%
Tam giác đồng
dạng
Chứng minh được hai tam giác đồng dạng
Rút được tỉ số đồng dạng và tính được cạnh
Áp dụng tính chất tia phân giác tính được cạnh
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1đ 10%
1 1đ 10%
1 1đ 10%
3 3đ 30% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3 3đ 30%
3 3đ 30%
3 3đ 30%
1 1đ 10%
10 10đ 100%
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Trang 2MÔN: TOÁN – Lớp 8A
(Thời gian làm bài: 90 phút) Câu 1: Giải các phương trình sau:
a 3x – 6 = 12
2
x x x x
Câu 2: Giải các bất phương trình sau rồi biểu diễn nghiệm trên trục số:
a 5x 3 3 x1
b
x x
Câu 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một vật xuất phát từ A chuyển động đều về B cách A 240m với vận tốc 10 m/s Cùng lúc đó, một vật khác chuyển động đều từ B về A Sau 15s hai vật gặp nhau Tính vận tốc của vật thứ 2
Câu 4:
Cho DEF vuông ở D, có DE = 6 cm, DF = 8 cm Vẽ đường cao DK
a Tính EF
b Chứng minh DEF KED
c Chứng minh DE2 = EK.EF Tính EK, KF
d Vẽ tia phân giác DI ( I EF) Tính IE
Câu 5:
Chứng minh bất đẳng thức sau: a2b2 ab
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Trang 3MÔN: TOÁN – Lớp 8B
(Thời gian làm bài: 90 phút) Câu 1: Giải các phương trình sau:
c 2x – 5 = 13
Câu 2: Giải các bất phương trình sau rồi biểu diễn nghiệm trên trục số:
a 4x 2 3 x2
b
x x
Câu 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một người đi xe đạp từ A chuyển động đều về B với vận tốc 15 km/h Lúc về người đó đi với vận tốc 12 km/h nên thời gian về lâu hơn thời gian đi là 45 phút Tính quãng đường AB?
Câu 4:
Cho ABC vuông ở A, có AB = 6 cm, AC = 8 cm Vẽ đường cao AH
a Tính BC
b Chứng minh ABC HBA
c Chứng minh AB2 = BH.BC Tính BH, HC
d Vẽ tia phân giác AD ( D BC ) Tính DB
Câu 5:
Chứng minh bất đẳng thức sau: x2xy y 2 0