1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE CUONG ON TAP HK 2 NAM 2012

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 603,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1-Viết được phương trình tổng quát, tham số, chính tắc và đoạn chắn của đường thẳng khi: -Tìm được một điểm và VTPT hoặc VTCP hoặc hệ số góc hoặc tìm thêm điểm thứ 2.. -Tiếp tuyến đi qu[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK 2 NĂM HỌC 2011 - 2012

MÔN TOÁN 10 NÂNG CAO

PHẦN I: ĐẠI SỐ(HS cần thông hiểu cách giải và làm được các dạng bài tập sau)

1- Giải được bất phương trình bậc hai một ẩn, bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối, hệ bpt 2-Giải được bất phương trình bằng cách lập bảng xét dấu (Nắm vững dấu của nhị thức bậc 1, tam thức bậc 2)

3-Tìm điều kiện để tam thức bậc hai không đổi dấu trên R

4-Các phương trình và bất phương trình quy về bậc hai: Dạng A B ; A B ; A B ; ABC , đặt

ẩn phụ hoàn toàn đưa về pt- bpt bậc hai hoặc hệ phương trình

5- Lượng giác: Cho một GTLG của cung  thì tính được các GTLG còn lại của cung , 2 và 2

 Tính được GTLG của một số biểu thức, rút gọn biểu thức, chứng minh đẳng thức

PHẦN II: HÌNH HỌC

1-Viết được phương trình tổng quát, tham số, chính tắc và đoạn chắn của đường thẳng khi:

-Tìm được một điểm và VTPT hoặc VTCP hoặc hệ số góc hoặc tìm thêm điểm thứ 2

-Biết góc, khoảng cách

2-Viết được phương trình đường tròn(tìm được tâm và bán kính), tiếp tuyến của đường tròn:

-Tiếp tuyến tại điểm M(x y0; )0  (C);

-Tiếp tuyến // hoặc  với đường thẳng d cho trước

-Tiếp tuyến đi qua điểm M nằm ngoài đường tròn

3-Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn điều kiện cho trước: Xem M là giao điểm của 2 đường để giải hệ hoặc gọi tọa độ và lập số phương trình bằng số ẩn để giải

4-Các bài toán khác liên quan đến đường thẳng và đường tròn

PHẦN III: BÀI TẬP THỰC HÀNH

Bài 1: Tìm TXĐ của mỗi hàm số sau

 

2

2x 3 3

x 4x 5

2

Bài 2: Giải các bất phương trình sau:

3x 4

x 2



2x 5

2 x

2 2

(2x 3) 4x x

x 6x 9

d)

 

 

2

3x 7

5 0

      

 

2

4x 4x 1 x 1

0

 

2 2

x 4x 3 1 x

 

x

2 2

2 2

0

  

Bài 3: Giải các bất phương trình và hệ bất phương trình sau

   

  

2

2

2x 12x 18 0

a /

3x 20x 7 0

   

2

6x 5x 56 0

c / 1 1 1 ;

x 8 x x 1

d)

2

2

1 5

2 2

x 4x

1

x 2 x 2 2

x 1 x 1

g)    

2

5 4x x x 1;

h)|x 2 1| | | 5 0x   i)   

2

x 1 2x 0;

Bài 4: Giải các bất phương trình sau (quy về bậc hai)

Trang 2

a) 2x2  6x 1 x 1 0 b) 2(x21) x1 c) 12 x x 2  3 x0

d)

2

51 2

1 1

x x

x

 

2 2

9 4

3 2

5 1

x

x x

 

1

1

x

x x

g)

3

2

xx  xx 

h) (x2  3 ) 2x x2 3x 2 0 i) 2   

j)

2

1

x

x x k) 5x1 x1 2x 4 l) x2 x 2 x22x 3  x24x 5

Bài 5: Giải các phương trình, bất phương trình sau(đặt ẩn phụ hồn tồn)

a) 3x26x  1 1 2xx2 b) (x + 4)(x + 1) - 3√x2+5 x+2<6

c)

2

x x

d) 2x  3 x  1 3x 2 2x2 5x  3 16 e) (x2 + x + 1)(x2 + x + 3) 15

f) √ x

x − 1 + √x − 1

x >

3

2 g) 3x2 5x  7 3x2 5x 2  1

Bài 6: Định m để mỗi bất phương trình sau được thỏa mãn x  R:

a/ x2 – (3m – 2)x + 2m2 – 5m – 2 > 0 b/ (m + 1)x2 – 8x + m + 1  0

c/ (m – 2)x2 + 2(2m – 3)x + 5m – 6  0 d/ m(m + 2)x2 + 2mx + 3 < 0

Bài 7: Định m để x  R:

a/Bpt 3x2 + 2(2m – 1)x + m + 4 < 0 vơ nghiệm

b/ Hàm số   2  

1

3 – m x - 2 m 3 x m 2

y 

   xác định x  R

c) Hệ bpt

2 2

2

x mx

   được thỏa mãn x  R

Bài 8: Cho cotx = -3 với 2 x 2

  

Tính các GTLT của cung  , 2 và 2

Bài 9: Tính giá trị của các biểu thức sau

B c

3) A = sin x −3 cos x sin x+2cos x ; B = 4+cos2x

3 − sin2x ; C = sin

2

x −6 sin x cos x+2cos2x

sin2x −2 sin x cos x ; D = 2

2

tan 2cot

1 cot cot

E = sin x cos x

1+cos2x ; F = sin4x + cos4x; G = sin6x – cos6x; H = sinx.cosx –cos2x biết tanx = 3.

4) P = sina.cosa; Q = sin4a + cos4a; R = sin3a + cos3a; S = sin5a + cos5a;

T = tan2a + cotg2a ; U = cot3a + tan3a; Biết sina + cosa = √2

5)

5 sin sin

24 24

;

sin sin sin

os os os os

C c  ccc

C c  c  c  c

Bài 10: Rút gọn biểu thức

A = 2 cos

2

a − 1

sin a+cos a ; B =

2 sin2a −1 sin a −cos a ; C =

sin (1 cot ) cos (1 tan )aaaa

;

Trang 3

D = √1+ sin a

1 −sin a −1 −sin a

1+sin a víi 0 < a <

π

2 ; E = √1+ cosa

1 −cos a −1− cos a

1+cos a víi

π

2 <

a < 

F = cos a

1+cos a+

1

1 −cos a víi 0 < a <

π

2 ; G = cosa√2 √ 1

1− sin a+

1

1+sin a víi

π

2 < a <

3 π

2

Bài 11: Chứng minh rằng

4

x c x c x

e) cotg2a.cotg2b – cos s2a −sin2b

sin2a sin2b = 1 f) sin2a.tana + cos2a.cota + 2sina.cosa = tana + cota

Bµi 12: Viết PTTS, PTTQ, PTCT và phương trình đoạn chắn (nếu có) của đt d đi qua M(1; 2) và:

a)  d’: x – 2y – 1 = 0 b) // d’: x – y – 1 = 0 c) đi qua điểm N(6 ; –1)

d)có hệ số góc k =

2 3

 e)hợp với : 3x + y -1 = 0 một góc 450

f)Cách điểm O một khảng bằng 2 g)Cắt Ox, Oy tại A, B sao cho M là trung điểm đoạn AB

h) Cắt Ox, Oy tại A, B sao cho OAB vuông cân

i)Cắt tia Ox, Oy tại A, B sao cho tam giác OAB có diện tích nhỏ nhất

Bµi 13: Cho ABC với A(4;-1), B(1; 5), C(-4;-5) và 2 đường thẳng d: 2x - y - 1 = 0, d':

1 3

y t

 

 1) Tính số đo của góc giữa d và d' , d(A, d')

2) Tìm trọng tâm, trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp và chân đường cao kẻ từ A của tam giác ABC 3) Viết phương trình đường thẳng , biết:

a) BC b) là đường cao kẻ từ đỉnh A của ABC

c) là đường phân giác trong góc A d) đi qua A và vuông góc với Ox

e) là đường phân giác của các góc tạo bởi d và d'

4)Viết phương trình đường tròn:

a)Ngoại tiếp ABC b)Nội tiếp ABC

c)Tâm A và tiếp xúc với d' d)Đi qua A và tiếp xúc với 2 trục tọa độ

e) Có tâm trên d và tiếp xúc với Ox, Oy f)Có tâm trên d' và tiếp xúc với Ox tại điểm D(2; 0) g)Tâm A và cắt d theo dây cung có độ dài bằng

4

5 h)Đối xứng với đường tròn (O; 1) qua d 5)Tìm trên d điểm M sao cho:

a)M đối xứng với B qua đường thẳng d b)MAB vuông tại A

c)MBC có diện tích bằng 5 d)MA MB 

có độ dài nhỏ nhất e)MA2MB2 nhỏ nhất f)MC + MB nhỏ nhất

6)Tìm trên d, d' lần lượt 2 điểm M, N sao cho:

Bài 14: Cho  ABC, B(3;5), C(4;-3) Đường phân giác trong của góc A là: x + 2y – 8 = 0

a) Viết phương trình các cạnh của tam giác b) Tính diện tích của tam giác

Bài 15: Lập phương trình các cạnh của MNP biết N(2;-1), đường cao hạ từ M là 3x 4y27 0, đường phân giác trong kẻ từ P là x2y 5 0 (ĐHHH 1995)

Bài 16 : Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC biết C(4;3), đường phân giác trong và đường trung

tuyến kẻ từ một đỉnh lần lượt có phương trình x2y 5 0 và 4x+13y-10=0 (ĐHHH 2001)

Trang 4

Bài 17: Cho M(3;0) và hai đường thẳng  d1 : 2x y  2 0, à  v  d2 :x y   3 0.

Viết phương trình đường thẳng (d) qua M và cắt  d1 tại A , cắt  d2 tại B sao cho MA =MB

Bài 18: Cho M(-1;2) và hai đường thẳng d1 :x 2y  1 0;  d2 : 2x y   2 0

Viết phương trình đường thẳng (d) qua M và cắt  d1 tại A , cắt  d2 tại B sao cho MA = 2MB

Bài 19: Lập phương trình các đường thẳng chứa các cạnh cuả tam giác ABC biết A(-1;3), đường cao hạ

từ B là x y  2 0, đường trung tuyến kẻ từ C là x2y0

Bài 20: Tam giác ABC, A(2;4), đường cao và đường phân giác trong kẻ từ 1 đỉnh lần lượt có pt:

3x 4y 1 0; 2x y  3 0 Viết pt các cạnh của tam giác ABC

Bài 21: Hình chiếu của C lên AB là H(-1;-1) Phân giác trong AD: x y  2 0, đường cao BH:

4x3y 1 0 Tìm tọa độ C

Bài 22: Tam giác ABC, đường phân giác trong AD: x y 0, đường cao CH:2x y 0, đường thẳng AC qua M(1;0) sao cho AB = 2AM Viết pt các cạnh của tam giác ABC

Bài 23:Tam giác ABC, B(2;-1) đường cao kẻ từ A là h A: 3x 4y27 0 , phân giác ngoài của góc C là

  :x 2y 5 0 

Viết pt các cạnh của tam giác ABC

Bài 24: Trong mp Oxy cho tam giác ABC cân tại A có đỉnh A(6; 6), đường thẳng đi qua trung điểm của

cạnh AB và AC có phương trình x + y – 4 = 0 Tìm toạ độ các đỉnh B và C, biết điểm E(1; -3) nằm trên đường cao đi qua đỉnh C của tam giác đó

Bài 25: Trong mp Oxy cho ba đường thẳng: d1: x + y + 3 = 0; d2: x – y – 4 = 0; d3: x – 2y = 0 Tìm toạ

độ điểm M nằm trên d3 sao cho khoảng cách từ M đến dường thẳng d1 bằng hai lần khoảng cách từ M đến d2

Bài 26: Trong mp Oxy, cho các đường thẳng d1: x – 2y – 3 = 0 và d2: x + y + 1 = 0 Tìm toạ độ điểm M

thuộc đường thẳng d1 sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng d2 là

1

2

Bài 27:Viết phương trình đường tròn ( )C tiếp xúc với trục hoành tại điểm A(6;0) và đi qua điểm B(9;9).

Bài 28:Viết phương trình đường tròn ( )C đi qua hai điểm A( 1;0) , (1;2) B và tiếp xúc với đường thẳng

Bài 29: Cho đường tròn ( ) :C x2 y2  2x 8y 8 0 Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C biết:

a)Tiếp tuyến đi qua M(4;0) b)Tiếp tuyến đi qua điểm A  ( 4; 6)

Bài 30: Cho đường tròn ( ) :C x2 y2  2x 6y 9 0 Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C biết

a)Tiếp tuyến song song với ( ) : x y 0 B)Tiếp tuyến vuông góc với ( ) : 3 x 4y0

Bài 31: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C): x2 + y2 + 4x - 2y - 11 = 0 và điểm A(2 ; 0) a)Chứng minh điểm A nằm ngoài (C)

b)Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với d: 3x + 4y + 1 = 0

c)Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm A

Bài 32: Cho đường tròn (C): x2 + y2 = 4 và điểm M(2; 4) Từ M kẻ hai tiếp tuyến MT1; MT2 với (C) trong

đó T1, T2 là các tiếp điểm

a)Viết phương trình đường thẳng T2T1 b)Viết phương trình các tiếp tuyến của (C) // T1T2

Bài 33: Cho điểm M(6; 2) và đường tròn (C): x2 + y2 – 2x – 4y = 0 Lập phương trình d qua M cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB  10

Bài 34: Cho(C): (x - 1)2 + (y - 2)2 = 9 tâm I Viết phương trình đường thẳng  đi qua M(2; 1) và cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho:

a)M là trung điểm của AB b) d(I, ) lớn nhất c) AB = 4 2

c)IAB có diện tích lớn nhất d)AB lớn nhất

Bài 35: Cho đường tròn (C): x2y2  4x 2y0tâm I và đường thẳng d: x + y + 2 = 0

1)Tìm M thuộc (C) sao cho d(M, d) đạt giá trị lớn nhất

Trang 5

2)Tìm M  d sao cho qua M kẻ được 2 tiếp tuyến MA, MB đến (C)(A, B là hai tiếp điểm) sao cho:

c)Góc giữa hai tiếp tuyến bằng 600

Ngày đăng: 19/05/2021, 11:32

w