Câu 17: Trong các chất sau: etilen, etan, phenol, butađien, toluen, anđehit axetic, axetilen, stiren, đietyl ete.. Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch Br 2 ở nhiệt độ thường.[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT TRẦN ĐĂNG NINH ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011-2012
lớp 11
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 209
Cho: C = 12; O = 16; H = 1; Br = 80; Ag = 108; Na = 23; Cl = 35,5
(Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu và bảng tuần hồn)
Câu 1: Anken C4H8 cĩ bao nhiêu đồng phân khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu
cơ duy nhất ?
Câu 2: Chất nào sau đây là ancol bền?
Câu 3: Để làm sạch etilen cĩ lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây ?
A dd brom dư B dd KMnO4 dư C Các cách đều đúng D dd AgNO3 /NH3 dư Câu 4: Cho sơ đồ X → ancol etylic
X khơng thể là chất nào sau đây ?
Câu 5: Đớt cháy hồn tồn một thể tích hơi hợp chất hữu cơ A cần 10 thể tích oxi (đo cùng điều kiện
nhiệt độ và áp suất), sản phẩm thu được chỉ gồm CO2 và H2O với mCO2 : mH2O = 44 : 9 Biết MA < 150
A cĩ cơng thức phân tử là
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 5,40 g ankađien liên hợp X thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) công thức nào sau đây là công thức cấu tạo của X?
A CH2 = C = CH –CH3 B CH2 = CH – CH = CH – CH3
C CH2 = CH – CH = CH2 D CH2 = C(CH3) – CH2 – CH = CH2.
Câu 7: Khi đớt cháy hồn tồn 3,60g ankan X thu được 5,60 lít khí CO2 (đktc).Cơng thức phân tử X là trường hợp nào sau đây?
Câu 8: Trong các chất sau, Chất nào cĩ nhiệt độ sơi cao nhất
Câu 9: Sớ lượng các đồng phân cĩ cơng thức phân tử C3H8O là :
Câu 10: Cho 4,48 lít hỗn hợp khí gồm metan và etilen đi qua dung dịch brom dư , thấy dung dịch
nhạt màu và còn 1,12 lít khí thoát ra (các thể tích khí đo ở đktc) Thành phần phần trăm thể tích của khí metan trong hỗn hợp là
Câu 11: Để phân biệt dung dịch anđehit axetic và dung dịch ancol etylic (dung mơi nước) ta dùng thuớc
thử
Câu 12: Cho CH2=CH–CH2 -CHO vào dung dịch Br2 vơi dung mơi CCl4 thì sản phẩm hữu cơ thu được
là
Câu 13: Cho 50 gam dung dịch anđehit axetic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (đủ) thu được
21,6 gam Ag kết tủa Tính nồng độ % của anđehit axetic trong dung dịch đã dùng
Câu 14: Cho các hợp chất sau:
(a) etylen glicol (b) Propan-1,3-điol (c) Glixerol (d) Propan-1,2-điol
(e) Etanol (f) Phenol
Các chất đều tác dụng được với Na và Cu(OH)2 là
Trang 2A (c), (d), (f) B (c), (d), (e) C (a), (b), (c) D (a), (c), (d).
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu được
3,808 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Giá trị của m là
Câu 16: Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol Tên của X là
A 3-etylpent-2-en B 2-etylpent-2-en C 3-etylpent-3-en D 3-etylpent-1-en Câu 17: Trong các chất sau: etilen, etan, phenol, butađien, toluen, anđehit axetic, axetilen, stiren, đietyl
ete Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường
Câu 18: Một ancol no đơn chức có %O = 50% về khối lượng CTPT của ancol là
A CH2=CHCH2OH B C3H7OH C CH3OH D C6H5CH2OH
Câu 19: Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 Đốt cháy hoàn toàn12,4 gam X thu được 20,16 lít khí
CO2 Mặt khác, nếu cho 5,6 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch Brom thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam Phần trăm thể tích của CH4 có trong X là
Câu 20: Số đồng phân cấu tạo của C4H10 và C4H9Cl là:
Câu 21: Ancol etylic không tác dụng được với chất nào sau đây
Câu 22: Cho các chất sau: CH2=CHCH=CHCH2CH3; CH3C(CH3)=CHCH3; CH3CH2CH=CHCH2CH3;
CH3C(CH3)=CHCH2CH3; CH3CH=CHCH3
Số chất có đồng phân hình học là:
Câu 23: Tên đúng của chất CH3 – CH2 – CH2 – CHO là gì?
Câu 24: Ứng với công thức C7H8O có bao nhiêu đồng phân có chứa vòng benzen ?
Câu 25: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy
khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam CTPT của 2 anken là:
A C3H6 và C4H8 B C2H4 và C3H6 C C5H10 và C6H12 D C4H8 và C5H10.
Câu 26: Một ancol đơn chức X mạch hở tác dụng với HBr được dẫn xuất Y chứa 58,4% brom về khối
lượng Đun X với H2SO4 đặc ở 170oC được 3 anken Tên X là
A butan-1-ol B 2-metylpropan-2-ol C butan-2-ol D pentan-2-ol.
Câu 27: Cho ancol có công thức câu tạo : C(CH3)3-CH2-CH2-OH
Tên nào đưới đây ứng với công thức trên
A 1,1,1-trimetylpropan-3-ol B 3,3-đimetylbutan-1-ol
C 3,3,3-trimetylpropan-1-ol D 2,2-đimetylbutan-4-ol
Câu 28: Hỗn hợp M chứa hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Khi đốt cháy hoàn toàn
13,20 g hỗn hợp M thu được 20,72 lít CO2 (đktc) Hai hiđrocacbon trên là:
A C7H14 và C8H16 B C7H16và C8H18 C C7H12và C8H14 D C7H8và C8H10.
Câu 29: Ankanal có công thức tổng quát là:
A CmH2mO2 (m≥ 1) B CmH2mO ( m≥ 2) C RCHO D CmH2m+1CHO (m≥0) Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số nhóm – OH) cần vừa đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít CO2 va 12,6 gam H2O (các thể tích khí đo ở
đktc) Giá trị của V là:
- HẾT