1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thi hoc ky 2 cong nghe 8

25 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 126,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Rơ le nhiệt trong bàn là điện được sử dụng để tự động cắt mạch điện khi đạt đến nhiệt độ yêu cầu  Bộ phận chính của đồ dùng loại điện cơ như: quạt điện, máy bơm nuớc..... là động c[r]

Trang 1

Họ tên: Kiểm tra công nghệ

STT Đề 1 STT

Câu 1(1,5đ): Điền các cụm từ ở trong khung vào các chỗ trống trong các câu sau đây cho đúng nội dung

Hình tròn, hình chữ nhật, hình tam giác cân, hình thang cân

Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình trụ là của hình nón là và hình cầu là ………

Câu 2(1,5đ): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc phơng án đúng

1 Khối đa diện đợc bao bởi các hình là:

A chữ nhật B tam giác C đa giác phẳng D hình vuông

Hỡnh chúp Hỡnh trụ

Trang 2

a) b)

Câu 4(1,5đ): Thế nào là phép chiếu vuông góc? Phép chiếu vuông góc dùng để làm gì? Câu 5(1,5đ): Thế nào là hình cắt? Hình cắt dùng để làm gì?

Câu6 (2đ): Nêu công dụng của ren ? cho VD?

Đọc các ký hiệu về ren sau: M16x1 ;Tr20x2 LH

Đáp án

Câu1: (Mối ý đúng 0,5 đ)

1 Hình chữ nhật, 2.hình tam giác cân ; 3 Hình tròn

Câu 2 (Mối ý đúng 0,5 đ)

1-C; 2- B; 3-C

Câu 3:

(Mối ý đúng 0,5 đ)

Câu 4: - Nêu định nghĩa phép chiếu vuông goc SGK(0,75 đ)

- Tác dụng phép chiếu vuông góc- SGK (0,75 đ) Câu 5: nêu kháI niệm hình cắt như SGK (0,75 đ)

Tác dụng của hình cắt như SGK (0,75 đ)

Câu 6: - Nêu công dụng của ren (0,75 đ) , lấy VD (0,25 đ)

M16x1 : M kí hiệu ren hệ mét

16: kích thước đường kinh d của ren

1: kích thước bước ren P (0,5 đ)

Tr20x2 LH: Tr : kí hiệu ren hình thang

20: kích thước đường kính d của ren

2: kích thước bước ren P

LH: kí hiệu hướng xoắn trái (0,5 đ)

Họ tên: KIỂM TRA CÔNG NGHỆ

Bản vẽ

Hình chóp cụt x

Hình nón cụt

Hình chóp

Trang 3

Lớp: Tiết 15 - Tuần 8- Thời gian: 45 phút

STT Đề 2

STT

Câu 1(1,5đ): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

1 Hình trụ được tạo thành khi quay

A hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định

B hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định

C nửa hình tròn một vòng quanh một đường kính cố định

D cả 3 câu trên đều sai

2 Nếu đặt mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh có hình dạng

A Hình chữ nhật B Hình vuông C hình tròn D Hình tam giác

3 Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể

A tiếp xúc với mặt phẳng cắt B ở sau mặt phẳng cắt

C ở trước mặt phẳng cắt D bị cắt làm đôi

Câu 2(2đ): Điền cụm từ ở trong khung vào chỗ trống trong các câu sau đây cho đúng

với nội dung

đa giác đều, chữ nhật, mặt đáy, hình vuông, mặt bên, tam giác đều

Hình lăng trụ đều được bao bởi hai………… là hai hình .bằng nhau vàcác .là các hình bằng nhau

Câu 3(2đ): Đọc bản vẽ của hai vật thể (hình a và b) Đánh dấu (x) vào ô của bảng 1 để

chỉ rõ các khối hình học tạo thành các vật thể đó.

Trang 4

Câu 4 (2đ): Thế nào là khối tròn xoay? Nêu tên gọi các khối tròn xoay thường gặp và ba

vật thể có dạng tròn xoay

Câu5(1đ) : Ren được vẽ theo qui ước như thế nào?

Câu 6(1,5đ): Kể một số bản vẽ thường dùng và công dụng của chúng?

Đáp án :

Câu 1: Mỗi câu đúng (0,5 đ)

1- B; 2- C ; 3 – B

Câu 2: Mỗi câu đúng (0,5 đ)

1- mặt đáy 2- da giác đều 3- mặt bên 4-hình chữ nhật

Trang 5

Câu 4: nêu khái niệm khối tròn xoay SGK (1đ)

- Khối tròn xoay thường gặp : hình trụ ; hình nón ; hình cầu (0,5 đ)

- lấy đúng VD (0,5 đ)

Câu 5: Nêu đúng qui ước vẽ ren như SGK (1 đ)

Câu 6: nêu được : bản vẽ chi tiết ; bản vẽ lắp ; bản vẽ nhà (0,5 đ)

Nêu được các công dụng của các bản vẽ đó (1d)

Họ tên: KIỂM TRA CÔNG NGHỆ

STT

Câu (1đ): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng

1 Khối đa diện được bao bởi các hình là:

A chữ nhật B tam giác C đa giác phẳng D hình vuông

Các bản vẽ liên quan đến thiết kế và chế tạo các máy và thiết bị gọi là

và các bản vẽ liên quan đến thiết kế và thi công các công trình kiến trúc và xây dựng gọilà………

Câu 3 (2đ): Đọc bản vẽ của hai vật thể (hình a và b ) Đánh dấu (x) vào ô của bảng 1 để

chỉ rõ các khối hình học tạo thành các vật thể đó

Trang 6

Bảng 1 a) b)

Câu 4(2đ): Bản vẽ nhà gồm các hình biểu diễn nào? Chúng thể hiện các bộ phận nào

của ngôi nhà?

Câu 5(2đ): Khối tròn xoay thường được biểu diễn bằng các hình chiếu nào?

Câu 6(1đ) : Ren được vẽ theo qui ước như thế nào?

Đáp án :

Câu 1: Mỗi câu đúng 0,5 đ

1- C 2- B

Câu 2 : Mỗi câu đúng 0,5 đ

1-bản vẽ chi tiết 2- bản vẽ lắp 3- bản vẽ cơ khí 4-bản vẽ xây dựng

Trang 7

Câu 4: bản vẽ nhà gồm các hình biểu điễn : mặt đứng ; mặt bằng , mặt cắt (1 đ)

Thể hiện các bộ phận của ngôi nhà nêu được như SGK (1 đ)

Câu 5: Khối tròn xoay được biểu diễn hình chiếu đứng , chiếu canh , chiếu bằng(0,5 đ)-hình chiếu đứng , chiếu canh: biểu điễn mặt bê và chiều cao (0,75 )

- Hình chiếu bằng biểu diễn hình dạng và đường kính mặt đáy (0,75 đ)

Câu 6: nêu đúng qui ước vẽ ren SGK(1 đ)

Chảo rán Lõi dây

dẫn điện

Khung xe đạp

Vật liệu

Câu 2: Câc câu sau câu nào đúng câu nào sai?

1 Thép là vật liệu phi kim loại

2 Búa có cán bị vỡ , đục bị mẻ đục kim loại vẫn an toàn

3 Cưa kim loại bằng tay là một dạng gia công thô dùng lực tác

dụng làm cho lưỡi cưa chuyển động qua tạo cắt vật

4 Thước cặp ,thước lá, thước đo góc là dụng cụ đo đạc

5 Khi khoan kim loại cần cúi gần mũi khoan để sản phẩm được

chính xác

6 Mối ghép cố định là mối ghép mà các chi tiết được ghép không

có chuyển động tương đối được với nhau

7 Nhựa ebonit là vạt liệu cách điện

8 Cần phải đeo găng tay khi khoan kim loại

II/ Tự luận(7 đ)

Câu 1: Chi tiết máy là gì? Phân loại chi tiết máy?

Câu 2: nêu cấu tạo, đặc điểm, ứng dụng của khớp tịnh tiến ?

Trang 8

Chảo rán Lõi dây dẫn điện Khung xe đạp

Câu 2 :M ỗi câu đúng (0,25 đ)

2 Búa có cán bị vỡ , đục bị mẻ đục kim loại vẫn an toàn x

3 Cưa kim loại bằng tay là một dạng gia công thô dùng lực tác

dụng làm cho lưỡi cưa chuyển động qua tạo cắt vật

x

4 Thước cặp ,thước lá, thước đo góc là dụng cụ đo đạc x

5 Khi khoan kim loại cần cúi gần mũi khoan để sản phẩm được

chính xác

x

6 Mối ghép cố định là mối ghép mà các chi tiết được ghép không

có chuyển động tương đối được với nhau

x

II/ Tự luận

Câu 1:: Nêu được khái niệmchi tiết máy – SGK(1 đ)

Phân loại được chi tiết máy – SGK(2 đ)

Câu 2: Nêu cấu tạo tịnh tiến _ SGK (1 đ)

Trang 9

Vật liệu

Câu 2: Đánh dấu x vào ô Đ hay S cho thích hợp

1 Cao su là vật liệu phi kim loại

2 Xích xe đạp và ổ bi cũng được coi là chi tiết máy

3 Khi đục ; dũa ; khoan kim loại không cần phải kẹp thật chặt

4 Khi khoan kim loại cần cúi gần mũi khoan để sản phẩm được

chính xác

5 Búa có cán bị vỡ , đục bị mẻ đục kim loại vẫn an toàn

6 Mối ghép động là mối ghép mà các chi tiết được ghép không có

chuyển động tương đối được với nhau

7 Hợp kim đồng là vật liệu phi kim loại

8 Quần áo ,tóc phảI gọn gàng không dùng găng tay khi khoan kim

loại

II/ Tự luận(7 đ)

Câu 1: Chi tiết máy là gì? Phân loại chi tiết máy?

Câu 2: nêu cấu tạo, đặc điểm, ứng dụng của khớp quay?

Đáp án

I/ trắc nghiệm

Câu1 : mỗi câu đúng (0,2 đ)

Sản phẩm áo mưa Can nhựa Vỏ ổ cắm

điện

Vỏ bút bi Thước

nhựaVật liệu Chất dẻo

nhiệt

Chất dẻo nhiệt

Chất dẻo rắn

Chất dẻo rắn

Chất dẻo rắn

Câu 2 : mỗi câu đúng (0,25 đ)

2 Xích xe đạp và ổ bi cũng được coi là chi tiết máy x

3 Khi đục ; dũa ; khoan kim loại không cần phải kẹp thật chặt x

4 Khi khoan kim loại cần cúi gần mũi khoan để sản phẩm được

chính xác

x

5 Búa có cán bị vỡ , đục bị mẻ đục kim loại vẫn an toàn x

6 Mối ghép động là mối ghép mà các chi tiết được ghép không có

chuyển động tương đối được với nhau

x

Trang 10

8 Quần áo ,tóc phảI gọn gàng không dùng găng tay khi khoan kim

loại

x

II/ Tự luận:

Câu 1 : Nêu được khái niệmchi tiết máy – SGK(1 đ)

Phân loại được chi tiết máy – SGK(2 đ)

Câu 2: Nêu cấu tạo khớp quay _ SGK (1 đ)

Câu 1: Chi tiết máy là gì? Phân loại chi tiết máy?

Câu 2: nêu cấu tạo, đặc điểm, ứng dụng của mối ghép bằng đinh tán?

Đề kiểm tra HKI(Đề 1)

Trang 11

PHẦN 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 ĐIỂM)

Cõu 1 ( 0,5 đ )

Những hành động nào dưới đõy dễ gõy ra tai nạn điện ? hóy khoanh vào chữ cỏi đứng trớc cõu trả lời mà em cho là đỳng

a/ Khụng cắm phớch vào ổ điện khi tay đang ớt

b/ Rỳt phớch điện trớc khi di chuyển đồ dựng điện

c/ Kiểm tra cỏch điện những đồ dựng điện để lõu khụng sử dụng

d/ Khụng cắt nguồn điện trớc khi sửa chữa điện

e/ Đến gần dõy điện đứt rơi xuống

g/ Khụng xõy nhà gần sỏt đường dõy cao ỏp

Cõu 2 ( 1đ )

Chọn cỏc từ hoặc cụm từ thớch hợp điền vào chỗ trống (……….) trong bảng sau :

Tờn vật liờu Đặc tớnh Tờn phần tử của thiết bị điện được chế tạo

Đồng ……… ………

Nhựa ebonit ……… ………

Phờrụniken ……… ………

Thộp kỹ thuật điện ……… ………

Câu 3 ( 2,5 đ )

Hãy khoanh vào chữ Đ nếu hành động dới đây là đúng hoặc chữ S nếu hành động dới đây là sai

5 Chơi gần dõy nộo, dõy chằng cột điện cao ỏp Đ S

9 Trờn búng đốn cú ghi 220V- 60W cú nghĩa là : hiệu

điện thế 220 vụn , cụng suất 60w

10 Vật liệu cỏch điện cú điện trở suất lớn , cú đặc tớnh

cỏch diện tốt

Phần II : phần tự luận ( 6 điểm )

Cõu 4 (3điểm): Nờu khỏi niệm mối ghộp bằng hàn? Phõn loại và đặc điểm ứng dụng của

mối ghộp bằng hàn?

Trang 12

Cõu 5 ( 3,0đ )

Em hóy lập cụng thức tớnh tỉ số truyền của bộ truyền động ma sỏt – truyền động đai

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Cõu1: - Đỳng : d, e

- Mỗi ý đỳng là 0,25đ

Cõu2: - Điền đỳng mỗi từ là (0,25đ): dũng điện, dõy túc,

nhiệt độ cao, phỏt sỏng

Cõu3: - ý đỳng: 3,4,7,9,10

- ý sai: 1,2,5,6,8

- Làm đỳng mỗi ý đợc 0,25đ

Cõu 5: - Lập đỳng cụng thức nh sỏch giỏo khoa đợc 3,0đ

Cõu 4: - Trả lời đỳng định nghĩa sỏch giỏo khoa : 1,5đ

Phõn loại và đặc điểm ứng dụngmối ghộp bằng hàn 1,5đ

Đề kiểm tra HKI( Đề 2 ) PHẦN 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 ĐIỂM)

Cõu 1 ( 0,5 đ )

Những hành động nào dưới đõy dễ gõy ra tai nạn điện ? hóy khoanh vào chữ cỏi đứng trớc cõu trả lời mà em cho là đỳng

a/ Khụng cắm phớch vào ổ điện khi tay đang ớt

b/ Khụng cắt nguồn điện trớc khi sửa chữa điện

c/ Rỳt phớch điện trớc khi di chuyển đồ dựng điện

d/ Kiểm tra cỏch điện những đồ dựng điện để lõu khụng sử dụng

e/ Khụng xõy nhà gần sỏt đường dõy cao ỏp

g/ Đến gần dõy điện đứt rơi xuống

Cõu 2 ( 1đ )

Chọn cỏc từ hoặc cụm từ thớch hợp điền vào chỗ trống (……….) trong bảng sau :

Tờn vật liờu Đặc tớnh Tờn phần tử của thiết bị điện được chế tạo

Cao Su ……… ………

Nhụm ……… ………

Anico ……… ………

nicrom ……… ………

Câu 3 ( 2,5 đ )

Hãy khoanh vào chữ Đ nếu hành động dới đây là đúng hoặc chữ S nếu hành động dới đây là sai

Trang 13

1 Vật liệu cách điện có điện trở suất lớn , có đặc tính

5 Chơi gần dõy nộo, dõy chằng cột điện cao ỏp Đ S

9 Trờn búng đốn cú ghi 220V- 60W cú nghĩa là : hiệu

điện thế 220 vụn , cụng suất 60w

Cõu 5: - Lập đỳng cụng thức nh sỏch giỏo khoa được 3,0đ

Cõu 4: - Trả lời đỳng định nghĩa sỏch giỏo khoa : 1,5đ

đặc điểm ứng dụngmối ghộp bằng then và chốt 1,5đ

I./ PHAÀN TRAẫC NGHIEÄM : (4điểm)

Cõu 1: Gạch chõn những từ nờu tờn cỏc vật liệu kim loại.

Trang 14

Gang Hợp kim đồng

Câu 2: Điền vào chỗ trống các từ tích hợp để được khẳng định đúng.

A Chi tiết máy là phần tử cĩ cấu tạo ………

………

B Mối ghép cố định là mối ghép mà các chi tiết ………

………

C Mối ghép động là mối ghép mà các chi tiết ….………

………

D Đinh tán là chi tiết hình trụ, đầu cĩ mũ được làm bằng ………

………

II./ PHẦN TỆẼ LUẬN : (7ĐIỂM)

Câu 1(3điểm): Nêu khái niệm mối ghép bằng ren? Phân loại và đặc điểm ứng dụng của mối

ghép bằng ren?

Câu 2(1điểm): Nêu cấu tạo của khớp quay?

Câu 3(2điểm): Vẽ sơ đồ lắp trục trước xe đạp?

Đáp án :

I/ Trắc nghiệm :

Câu 1: Mỗi câu đúng 0,25 đ

Gang ;Hợp kim đồng;Thép; Nicrom; Hợp kim nhơm;Nhơm

Câu 2 :

Điền đúng được như SGK- Mỗi câu dúng a;b được 0,5 đ

- Mỗi câu đúng c; d được : 0,75 đ

II/ Tự luận

Câu 1: - Trả lời đúng định nghĩa sách giáo khoa : 1,5đ

Phân loại và đặc điểm ứng dụngmối ghép bằng ren 1,5đ

Câu 2: Nêu cấu tạo của khớp quay như SGK (1 đ)

Câu 3: Vẽ sơ đồ lắp trục trước xe đạp (2 đ)

Nồi trái =>bi =>nắp nồi trái

Trục => Cơn => đai ốc hãm cơn=>vịng đệm => đai ốc Nồi phải =>bi => nắp nồi phải

Trang 15

Họ tên: KIỂM TRA CÔNG NGHỆ

STT Đề 1

STT

I TRẮC NGHIỆM (4Đ)

Câu 1 (2đ): Khoanh tròn vào chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

1 Yêu cầu kỹ thuật của dây đốt nóng là:

C Chịu được nhiệt độ cao D Có điện trở suất lớn, chịu được nhiệt độ cao

2 Dây đốt nóng là bộ phận chính của đồ dùng

A Điện cơ B Điện nhiệt C Điện quang

3 Dây đốt nóng của nồi cơm điện thường làm bằng

A Hợp kim đồng B Hợp kim nhôm C Hợp kim niken-crôm

4 Nồi cơm điện có

A Một dây đốt nóng B Hai dây đốt nóng C Ba dây đốt nóng

Câu 2 (2đ): Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô  trước mỗi câu trả lời sau cho phù hợp

 Nguyên lí làm việc của đồ dùng loại điện nhiệt dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện chạy trong dây đốt nóng

 Yêu cầu kĩ thuật của dây đốt nóng là điện trở suất nhỏ và chịu nhiệt độ cao

 Khi sử dụng đồ dùng điện không cần sử dụng đúng với điện áp định mức của đồ dùng

 Rơ le nhiệt trong bàn là điện được sử dụng để tự động cắt mạch điện khi đạt đến nhiệt độ yêu cầu

 Bộ phận chính của đồ dùng loại điện cơ như: quạt điện, máy bơm nuớc là động cơ điện 1 pha

 Máy biến áp 1 pha dùng để biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều 1 pha

 Trong máy biến áp dây quấn lấy điện ra sử dụng được gọi là dây quấn sơ cấp

 Các đồ dùng điện mới mua hoặc để lâu ngày không sử dụng trước khi dùng cần phải dùng bút thử điện để xem điện có dò ra vỏ hay không

II TỰ LUẬN (6Đ)

Câu 1(1đ): Trong máy biến áp khi U1 tăng để giữ U 2 không đổi, N 2 không đổi ta cần tăng hay giảm số vòng dây của N 1 ? Vì sao ?

Câu 2(2đ): Nêu cách sử dụng nồi cơm điện ?

Câu (3đ): Một phòng học gồm 6 bóng đèn compac 220V-45W và 4 quạt trần 220V- 80W.Tính điện năng

tiêu thụ của phòng học trong 1 tháng biết mỗi ngày sử dụng 7 giờ Một tháng học có 26 ngày.

Đáp án:

I TRẮC NGHIỆM

Trang 16

Câu 1 : Mỗi câu đúng 0,5 đ

Họ tên: KIỂM TRA CÔNG NGHỆ

STT Đề2

STT

I TRẮC NGHIỆM (4Đ)

Câu 1 (2đ): Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô  trước mỗi câu trả lời sau cho phù hợp

1 Dây đốt nóng bàn là được làm bằng hợp kim niken-crôm

2 Đèn compac có nguyên lí làm việc giống đèn ống huỳnh quang

3 Đèn cực huỳnh quang được tráng 1 lớp bari-oxit để phát ra điện từ

4 Không có lớp bột huỳnh quang phủ trong ống,đèn huỳnh quang vẫn sáng như thường

5 Máy biến áp 1 pha dùng để biến đổi cường độ dòng điện xoay chiều 1 pha

6 Sử dụng bếp điện kiểu hở đảm bảo an toàn điên hơn bếp điện kín

7 Dùng đèn sợi đốt sẽ tiết kiệm điên năng hơn đèn huỳnh quang

8 Tuổi thọ đèn huỳnh quang lớn hơn đèn sợi đốt

Bài 2 (2đ): Khoanh tròn vào chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng(2đ)

Trang 17

1 Nồi cơm điện gồm

A ba bộ phận chính là: vỏ nồi , soong và dây đốt nóng

B hai bộ phận chính là: vỏ nồi và soong

C hai bộ phận chính là: vỏ nồi và dây đốt nóng

2 Công suất định mức của bếp điện là

A Ba bộ phận chính là: động cơ điện , cánh quạt và lưới bảo vệ

B Hai bộ phận chính là: động cơ điện và cánh quạt

C Hai bộ phận chính là: cánh quạt và lưới bảo vệ

D Hai bộ phận chính là: động cơ điện và lưới bảo vệ

II TỰ LUẬN (6Đ)

Câu 1 (1đ): Em hãy giải thích tại sao trong nồi cơm điện lại cần 2 dây đốt nóng: Dây đốt nóng chính và đây

đốt nóng phụ? Nếu bị hỏng 1 trong 2 dây đốt nóng ta có thể nấu cơm được không?

Câu 2 (2đ): Nêu cách sử dụng bàn là điện ?

Câu 3 (3đ): Một máy biến áp có các số liệu sau :U1 =220V;U 2 =24V Số vòng dây quấn sơ cấp N 1 =460 vòng

a Hãy tính số vòng dây quấn thứ cấp N 2

b Máy biến áp là loại tăng ap hay giảm áp? tại sao?

c Khi điện áp sơ cấp giảm xuống U 1 =150Vđể giữ U 2 =24Vkhông đổi ,số vòng dây N 2 không đổi thì phải điều chỉnh N 1 nh thế nào ?

Ngày đăng: 18/05/2021, 18:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w