1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

KIEM TRA HINH HOC 8 CHUONG III

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 80,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tia phân giác của góc ABC cắt AH tại E và cắt AC tại F.. a..[r]

Trang 1

Họ và tên HS: ………

Môn : Hình Học 8 Tiết: 54 ĐỀ A

I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn kết quả đúng trong các câu sau:

Câu 1: ChoΔABC đồng dạng với ΔA’B’C’ theo tỉ

số

3

5 Tỉ số diện tích ΔABC và diện tích ΔA’B’C’

là:

A)

27

25 B)

3

5 C)

5

3 D)

9 25

Câu 4: ChoΔABC đồng dạng vớiΔA'B'C' theo tỉ số

k1 và ΔA’B’C’ đồng dạng với ΔA”B”C” theo tỉ số

k2 thì ΔABC đồng dạng với ΔA”B”C” theo tỉ số:

A)k1.k2 B)

1 2

k

k C) k1k2

D) k1 k2

Câu 2: ChoΔABC và phân giác AM của góc BAC

(MBC) chia cạnh BC thành hai đoạn thẳng BM

và MC tỉ lệ với các đoạn thẳng:

A)

MCAC B)

MCAM B) ΔABC đồng dạng với ΔDFE

C)

MCAM

Câu 5: Cho ΔABC đồng dạng với ΔMNP theo tỉ số

k, thì ΔMNP đồng dạng vơi ΔABC theo tỉ số:

A)

1

k B) 1 C) k2 D) k

Câu 3: Cho ΔABC đồng dạng với ΔA’B’C’ theo tỉ

số

2

7 Tỉ số chu vi của ΔA’B’C’ và ΔABC là:

A)

4

7 B)

4

49 C)

7

2 D)

2 7

Câu 6 Cho ΔABC có A 600; B 700và ΔDEF

có D 600; E 500 thì :

A) ΔABC ~ ΔDEF; B) ΔABC ~ Δ C) ΔABC ~ ΔEDF; D) ΔABC ~ Δ

TRẢ LỜI:

Kết quả

II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm, đường cao AH(HBC) Tia phân giác của góc ABC cắt AH tại E và cắt AC tại F

a Tính độ dài BC, AF, FC

b Chứng minh: ABF đồng dạng với HBE

c Chứng minh: AEF cân

d Chứng minh: AB.FC = BC.AE

Giải:

Trang 2

Họ và tên HS: ………

Môn : Hình Học 8 Tiết: 54 ĐỀ B

I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn kết quả đúng trong các câu sau:

Câu 1: Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác

A'B'C' theo tỉ số 2

7 Tỉ số chu vi của tam giác A'B'C' và tam giác ABC là :

A) 4

7 B)

4

49 C)

7

2 D)

2 7

Câu 4: ChoΔABC đồng dạng với ΔA’B’C’ theo tỉ

số

3

5 Tỉ số diện tích ΔABC và diện tích ΔA’B’C’ là:

A)

27

25 B)

3

5 C)

5

3 D)

9 25

Câu 2: Nếu ABC ~ A’B’C’ theo tỉ số k thì

A’B’C’~ ABC theo tỉ số

A

1

k ; B 1; C k; D k2

Câu 5: Cho ABC và DEF có A D B , E Kết luận nào sau đây là đúng:

A BAC ~DEF B ABC ~FED

C ABC ~DEF D ACB ~DEF

Câu 4: ChoΔABC đồng dạng vớiΔA'B'C' theo tỉ

sốk1 và ΔA’B’C’ đồng dạng với ΔA”B”C” theo tỉ

số k2 thì ΔABC đồng dạng với ΔA”B”C” theo tỉ

số:

A)k1.k2 B)

1 2

k

k C) k1k2

D) k1 k2

Câu 6 : Nếu ΔABC và ΔDEF có Â=^ D và

AB

DE=

AC

DF thì:

A ΔABC ~ ΔDEF; B ΔABC ~ ΔDFE

C ΔABC ~ ΔEFD; D Tất cả đều sai

TRẢ LỜI:

Kết quả

II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5cm, AC = 12cm, đường cao AH(HBC) Tia phân giác của góc ABC cắt AH tại I và cắt AC tại K

a) Tính độ dài BC, AK, KC

b) Chứng minh: ABK đồng dạng với HBI

c) Chứng minh: AIK cân

d) Chứng minh: AB.KC = BC.AI

Giải:

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I/ TRẮC NGHIỆM: (6điểm)

Mỗi kết quả đúng 1điểm :

II/ TỰ LUẬN: (7điểm)

ĐỀ A

* Hình Vẽ

a) Tính BC, AF, FC

+ ABC, Â = 1v  BC2 = AB2 + AC2 (Pitago)

Thay số và Tính đúng BC = 10cm

+ BF là phân giác góc ABC (gt) 

BCFC

Thay số và tính đúng FA, FC

b)ABF ~ HBE

+ Cm được: A H 1 ;v B1 B 2(gt)

+ Kết luận ABF ~ HBE (g-g)

c) AEF cân

+ ABC ~ HAC  BEH BFA

Và: BEH AEF(đđ)

+ Kết luận đươc: AEF AFE  AEF cân tại A

d) AB.FC = BC.AE

+

BCFC(cmt) và AE = AF (AEF cân tại A) (cmt)

+ Suy ra:

BCFC Vây: AB.FC = BC.AE

0,5 3đ

1,0 2,0

1,5

1,0 0,5

1,5

1.0 0,5

0,5

0,25 0,25

ĐỀ B * Tương tự như đề A.

MA TRẬN ĐỀ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

Định lý Ta-let, tính chất

đường phân giác của tam giác

1 0,5

2 3,5

2

(4,0)

Tam giác đồng dạng 2

1,0

3 1,5

3 3,5

8

(6,0)

Ngày đăng: 18/05/2021, 16:06

w