1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De kiem tra Dai so 9 co dap an

6 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 53,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Vận dụng thành thạo các phương pháp giải pt để tìm nghiệm của hệ.[r]

Trang 1

Ngày soạn :

Tiết 59: KIỂM TRA CHƯƠNG III

(Phương trình bậc hai)

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức:Nhằm đánh giá mức độ lỉnh hội kiến thức của Hs:

+ Nhận biết được pt bậc hai một ẩn và nghiệm của pt bậc hai

+ Nắm vững cơng thức nghiệm giải pt bậc hai

+ Cánh nhận biết phương trình cĩ nghiệm, vơ nghiệm,

- Kỹ năng: Nhằm đánh giá mức độ thực hiện các thao tác :

+ Vận dụng thành thạo các phương pháp giải pt để tìm nghiệm của hệ

+ Biện luận pt theo tham số m

+ Biết tìm tọa độ giao điểm của parapol và đường thẳng y = ax + b

B MA TRẬN ĐỀ :

Nội dung chính Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

Biện luận nghiệm của phương

trình bậc hai theo tham số m

2

3,0

2

3,0

TỔNG 3 1,5 3 1,5 2 4,0 3 3,0 11 10,0

Lưu ý : Trong mỗi ô, số ở góc bên trái là số lượng câu hỏi trong ô đo, số dòng dưới bên phải là tổng số

điểm trong ô đó.

Trang 2

C NỘI DUNG ĐỀ:

I Phần trắc nghiệm : (3 điểm )

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai 1 ẩn (ẩn x)

Câu 6: phương tŕnh x2 – 3 x - 5 = 0 có tổng và tích hai nghiệm là:

Câu 4 : Tìm hai số u và v, biết u + v = - 7 và u.v = 12

A u= 4 và v= 3 B u= - 4 và v= 3 C u= 4 và v= -3 D u= - 4 và v= - 3

II Phần tự luận : ( 7 điểm )

Câu 1: ( 3,0 điểm) Giải các phương trình sau :

Câu 2 ( 2,0 điểm)

a) Vẽ đồ thị 2 hàm số (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.

a) Giải phương trình (1) khi m = 4

b) Tìm m để phương trình cĩ nghiệm x = -1 và tìm nghiệm còn lại

Trang 3

D ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

II.

1

Vậy pt có hai nghiệm phân biệt : x1 = 3, x2 = 4 1,0

2a.

1,5

3a

Giải pt ta được m =

1

Vậy m =

1

L

ưu ý: Nếu Hs làm cách khác đúng vẫn hưởng được điểm tối đa.

Trang 4

Thứ năm ngày 07 tháng 04 năm 2011 Kiểm tra 45 phút

Môn : Đại số 9

Điểm Lời phê

Trang 5

I Phần trắc nghiệm : (3 điểm )

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là pt bậc hai 1 ẩn (ẩn x)

Câu 4 : Trong các pt sau, pt nào có 2 nghiệm phân biệt :

A ’ = 5 B ’ = 13 C ’= 52 D ’= 20

Câu 6: phương tŕnh x2 – 3 x - 5 = 0 có tổng hai nghiệm là: A 3 B - 3 C - 5 D 5

II Phần tự luận : ( 7 điểm ) Câu 1: (2 điểm) Giải phương trình: x2 - 7 x + 12 = 0

Câu 3 : (2,5 điểm) Cho pt x2 – 2x + m - 1= 0 Tìm m để phương trình : a) Cĩ nghiệm x = 1 b) Cĩ 2 nghiệm sao cho x12x22 4 Giải a)

Trang 6

Câu 2 ( 2,5 điểm)

Vẽ đồ thị 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

Giải

Ngày đăng: 18/05/2021, 15:08

w