b) Neáu theâm V ml dung dòch NaOH treân vaøo 25 ml dung dòch AlCl 3 ôû treân , sau khi phaûn öùng xong thu ñöôïc löôïng keát tuûa baèng 9/10 löôïng keát tuûa cöïc ñaïi. Hoûi trong thí n[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ƠN THI KÌ I KHỐI 11 TỰ NHIÊN
PHẦN TRẮC NGHIỆM
1 Dung dịch muối nào sau đây có tính axit:
A NaCl, K2SO4 B Na2CO3, ZnCl2 C ZnCl2, NH4Cl D CH3COONa, Na2CO3
2 Chất điện li mạnh có độ điện li
A.α = 0 B α< 1 C α = 1 D 0 < α < 1
3 Ion nào dưới đây là axit theo thuyết Bron- stet?
A SO2- 4 B NH + 4 C NO - 3 D SO
2-3
4 Ion nào dưới đây là lưỡng tính theo thuyết Bron-stet?
A Fe2+ B Al3+ C HS- D Cl
-5 Dung dịch nào dưới đây có môi trường kiềm:
A AgNO3 B K2CO3 C SnCl2 D NaClO3
6 Các tập hợp ion nào sau đây không tồn tại đồng thời trong một dung dịch:
A Cu2+, Cl-, Na+, OH-, NO- 3 B Fe 2+, K+, NO- 3, OH -, NH+
4
C NH4+, CO2- 3, HCO - 3, OH -, Al3+ D Na+, Ca2+, Fe2+, NO- 3,Cl
-7 Dung dịch chất nào sau đây có pH < 7,0
A KI B KNO3 C FeBr2 D NaNO2
8 Đô điện li α của axit yếu tăng theo đô pha loãng dd Khi đó giá trị hằng số phân li axit Ka
A Tăng B Giảm C Không đổi D Có thể tăng,có thể giảm
9 Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10 Môi trường của dung dịch là:
A Axit B Bazơ C Trung tính D Không xác định
10 Chất nào sau đây thuộc loại axit theo Bronsted ?
A H2SO4 , Na+ , CH3COO- B HCl, NH4+ , HSO4- C H2S , H3O+ , HPO32- D HNO3 , Mg2+ , NH3
11 Các chất hay ion nào sau đây có thể đóng vai trò bazơ?
A.Na+; Cu(OH)2 ; Al2O3 B NaOH ; CaO; NH4+ C HCO3- ; MgO; HSO4- D CO32- ; H2ZnO2 ; NH3
12 Dung dịch nào cho sau có pH < 7 ở điều kiện thường?
A NH4Cl ; Al(NO3)3 ; NaHSO4 B K2SO4 ; Al2(SO4)3 ; NaHCO3
13 Cho dung dịch axit H2S 0,1 M Nồng độ H + và của dung dịch là: (biết K1 = 1,0.10-7, K2 = 1,3 10-13)
A 10-3mol/l và 0,2% B 10-4mol/l và 0,15 % C 10-4 mol/l và 0,1% D 10-3mol/l và 0,1%
14 Độ pH của dung dịch CH3COOH 0,1 M là:
A pH= 1 B pH< 1 C 1 < pH < 7 D pH > 7
15 Một dung dịch có nồng độ mol của H+ là 0,001M pH của dung dịch là:
A 1 B 4 C 3 D 2
16 Theo Areniut thì kết luận nào sau đây là đúng?
A.Bazơ là chất nhận proton
B Axit là chất nhường proton
C Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+
D.Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử cĩ một hay nhiều nhĩm OH
17 Chọn những chất điện li mạnh trong số các chất sau:
a NaCl b Ba(OH)2 c HNO3 d AgCl e Cu(OH)2 f HCl
A a, b, c, f B a, d, e, f C b, c, d, e D a, b, c
18 Cho phương trình ion thu gọn: H+ + OH- H2O Phương trình ion thu gọn đã cho biểu diễn bản chất của các phản ứng hố học nào sau đây?
C H2SO4 + BaCl2 2HCl + BaSO4 D A và B đúng
Trang 219 Trong dung dịch Al2(SO4)3 lỗng cĩ chứa 0,6 mol SO4 2-, thì trong dung dịch đĩ cĩ chứa:
A 0,2 mol Al2(SO4)3 B 0,4 mol Al3+ C 1,8 mol Al2(SO4)3 D Cả A và B đều đúng
20 Một dung dịch có [OH-] = 4,2.10-3 Đánh giá nào sau đây là đúng
A pH= 3 B pH= 4 C pH < 3 D pH> 4
21 Chất nào sau đây không dẫn điện được:
A KOH nóng chảy B KCl rắn khan C HI trong dung môi nước D MgCl2 nóng chảy
22 Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan với nước:
A MgCl2 B HClO3 C Ba(OH)2 D C6H12O6
23 Độ điện li của axit focmic trong dung dịch 0,007M có pH = 3 là:
A 13,29 % B 12,29% C 14,29% D 15,29%
24 Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3
A FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 B Fe2(SO4)3 + KI C Fe(NO3)3 + Fe D Fe(NO3)3 + KOH
25 Chọn muối trung hịa:
26 Xét các phản ứng sau, chọn phản ứng axit – bazo :
1) Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 2) H2SO4 + Zn(OH)2 → ZnSO4 + 2H2O
3) 3FeO + 10 HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O 4) 2H3O+ + CuO → Cu2+ + 3H2O
27 Dd axit fomic H-COOH 0,05 M cĩ :
A [H+] = 0,05 M B [H+] > [HCOO- ] C [H+]< [HCOO-] D [H+] < 0,05M
28 Cho quỳ tím vào dd cĩ pH = 8,4 chỉ thị sẽ cĩ màu :
29 Trộn 200ml dd HCl 0,15 M với 300ml dd NaOH 0,12M ,sau đĩ thêm phenolphtalein vào thì dd sẽ cĩ màu :
30 Thêm V ml dd NaOH 0,25 M vào 100ml dd HCl 0,1M (cĩ mặt chỉ thị PP) Khi dd vừa xuất hiện màu hồng thì giá
trị V là :
31 Dd H2SO4 cĩ pH = 2,nồng độ mol của H2SO4 là :
32 Dd hỗn hợp Ba(OH)2 0,05 M + KOH 0,05 M cĩ pH là :
33 Trộn 300ml hỗn hợp H2SO4 pH=1 với 200ml dd Ba(OH)2 0,0625M, dd thu được cĩ pH bằng :
34 Dd axit yếu HNO2 cĩ pH= 2,16.Khi thêm tinh thể muối NaNO2 vào dd axit trên thì pH của dd sẽ :
35 Dd H2SO4 cĩ pH=2,pha lỗng dd n lần được dd cĩ pH= 4 Giá trị n là :
36 Dd A chứa Ba(OH)2 cĩ pH = 12.Khi pha lỗng dd A 20 lần thì pH của dd mới là :
37 Trộn 300ml dd HCl pH=2 với 200ml dd HCl pH= 3,thu được dd mới cĩ pH là :
38 Trộn V1 ml dd NaOH cĩ pH =12 với V2 ml dd NaOH cĩ pH =13 theo tỷ lệ V1: V2 = 1:4, thu được dd mới cĩ pH là :
39 Phản ứng trao đổi ion trong dd :
A cĩ sự thay đổi số oxi hĩa các nguyên tố B khơng thay đổi số oxi hĩa các nguyên tố
C cĩ thể cĩ hoặc khơng thay đổi số oxh các ng.tố D chỉ xảy ra với chất điện ly mạnh
40 Phương trình ion thu gọn của phản ứng cho biết :
C trung hịa điện giữa các ion tham gia phản ứng D bản chất phản ứng xảy ra giữa các chất điện ly
Trang 341 Điều kiện để phản ứng trao đổi ion trong dd xảy ra được :
A Các chất pứ phải là những chất dễ tan B Các chất pứ phải là chất điện ly yếu
C Các chất pứ phải là chất điện ly mạnh D sản phẩm tạo thành cĩ chất kết tủa,bay hơi hoặc điện ly yếu
42 Hidroxit nào sau đây không phải là hđroxit lưỡng tính
A Zn(OH)2 B Al(OH)3 C Cr(OH)3 D Ba(OH)2
43 Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit – bazơ
A HCl + NaOH B H2SO4 + BaCl2 C HNO3 +Fe(OH)3 D H2SO4 + BaO
44 Ở điều kiện thường photpho hoạt động mạnh hơn nito vì:
A Nguyên tử photpho cĩ điện tích hạt nhân lớn hơn nguyên tử nito7
B.Nguyên tử photpho cịn obitan 3d cịn tống cịn nguyên tử N thì khơng
C.Lk hĩa học trong phân tử N2 bền hơn so với phân tử P4
D.Photpho tồn tại ở trạng thái rắn cịn nito tốn tại trạng thái khí
45 Chọn cơng thức đúng của quặng apatit
A Ca(PO4)2 B Ca3(PO4)2 C CaP2O7 D 3Ca3(PO4)2 CaF2
46 Khi sục khí amoniac đến dư vào các dung dịch muối sau Trường hợp nào xuất hiện kết tủa
A NaCl B AlCl3 C ZnCl2 D CuSO4
47 Thành phần chính của phân bĩn supephotphat kép là:
A Ca(H2PO4)2 B Ca3(PO4)2 C Ca(H2PO4)2 và CaSO4 D CaHPO4
48 Khi nhiệt phân muối KNO3 thu được các chất sau:
a KNO2, N2 và O2 b KNO2 và O2 c KNO2 và NO2 d KNO2, N2 và CO2
49 Khi cho khí NH3 vào lọ đựng khí clo, NH3 tự bốc cháy tạo ngọn lửa cĩ khĩi trắng Khĩi trắng là:
a N2 b HCl c NH4Cl d.NH3
50 Trong các chất sau, chất nào dùng làm bột nở trong chế biến thực phẩm
a NH4HCO3 b (NH4)2SO4 c NH4Cl d NH4NO3
51 Một trong những sản của phản ứng giữa Mg và HNO3 cĩ 1 khí nito đioxit Tổng các hệ số trong phương trình hĩa học:
a 10 b 18 c 24 d 20
52 Khi cho từ từ 44g NaOH vào dung dịch chứa 39,2g H3PO4 Muối nào được tạo thành?
a NaH2PO4 , Na2HPO4 b Na3PO4 , NaH2PO4 c Na2HPO4 , Na3PO4 d Na3PO4
53 Chọn cơng thức đúng của magiephotphua?
a Mg2P2O7 b Mg2P3 c Mg3P2 d Mg3(PO4)2
54 Diêm tiêu cĩ nhiều ứng dụng trong cuộc sống Thành phần chính của diêm tiêu là:
a KCl b KNO3 c K2CO3 d Ca(NO3)2
55 Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo khí nito monooxit Tổng các hệ số trong phương trình
a 20 b 22 c 16 d 12
56 Dãy các chất sau, trường hợp nào đều tạo phức với dung dịch amoniac?
a.Fe(OH)3, Zn(OH)2, Cu(OH)2 b AgCl, Zn(OH)2, Cu(OH)2
c Al(OH)3, Ni(OH)2, Cr(OH)3 d Mg(OH)2, Cu(OH)2, HgCl2
57 Amoniac cĩ lẫn hơi nước dùng chất nào để làm khơ amoniac
a H2SO4đđ b P2O5 c CaO d CuSO4khan
58 Hịa tan hỗn hợp hai khí: CO2 và NO2 vào dung dịch KOH dư, thu được hỗn hợp các muối nào
a KHCO3, KNO3 b K2CO3, KNO3, KNO
c KHCO3, KNO3, KNO2 d K2CO3, KNO3
59 Cho 0,25 mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 Khối lượng kết tủa thu được là:
a 10 gam b 20 gam c 15 gam d 5 gam
60 Hịa tan hồn tồn 15 gam CaCO3 vào m gam dung dịch HNO3 cĩ dư, thu được 108,4 gam dung dịch Trị số của m là:
a 93,4 gam b 100,0 gam c 116,8 gam d Một kết quả khác
61 Thu được chất nào khi đun nhẹ muối amoni nitrit?
a N2, H2O b N2O; H2O c N2; O2; H2O d H2, NH3; O2
Trang 462 Có 4 dd đựng trong 4 lọ mất nhãn là: (NH4)2SO4 ; NH4Cl ; Na2SO4 ; KOH Chọn thuốc thử nào để nhận biết
4 dd đó?
A Dung dịch Ba(OH)2 B Dung dịch BaCl2 C Phenolftalein D Dung dịch NaOH
63 Cho 19,2 g kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thì thu được 4,48 lit NO( đktc) Vậy M là:
64 Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch amoniac?
65 Cĩ bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhãn là: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Nếu chỉ được phép dùng một chất làm thuốc thử thì cĩ thể chọn chất nào trong các chất sau?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch H2SO4 C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch AgNO3
66 Cho 11,0g hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HNO3 lỗng dư, thu được 6,72lit khí NO (đktc) duy nhất. Khối lượng (g) của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là:
67 Hồ tan m gam Fe vào dung dịch HNO3 lỗng thì thu được 0,448 lit khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là:
68 Dung dịch NH3 cĩ thể hịa tan được Zn(OH)2 là do:
a Zn(OH)2 là một hiđroxit lưỡng tính b Zn(OH)2 là một bazơ ít tan
c NH3 là một chất cĩ cực là là một bazơ yếu d Zn(OH)2 cĩ khả năng tạo phức với NH3
69 Hồ tan hồn tồn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất lỗng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015mol khí N2O và 0,01mol khí NO Giá trị của m là:
70 Cho 1,32g (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nĩng thu được một sản phẩm khi Hấp thụ hồn tồn lượng khí trên vào dung dịch chứa 3,92g H3PO4 Muối thu được là:
71 Đem nung một khối lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội, rồi cân thấy khối lượng giảm 0,54g Vậy khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là:
72 Khí CO khơng khử được khí nào sau đây:
73 Khí CO2 khơng thể dập tắt đám cháy chất nào sau đây:
74 Thổi khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì muối thu đựơc là:
75 Thổi khí CO2 dư vào dung dịch NaOH ta thu được muối gì?
76 Để loại bỏ khí SO2 cĩ lẫn khí CO2 cĩ thể dùng hĩa chất nào sau đây:
a Dung dịch Ca(OH)2 b CuO c dd Brom d Dung dịch NaOH
77 Sục 1,12 lít khí CO2(đktc) vịa 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M Khối lượng kết tủa thu được là:
a 78,8g b 98,5g c 5,91g d 19,7g
78 Để khắc chử lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây:
a SiO2 + Mg 2MgO + Si b SiO2 + 2MaOH Na2SiO3 + CO2
c SiO2 + HF SiF4 + 2H2O d SiO2 + Na2CO3 Na2SiO3 + CO2
79 Cho các axit sau H2CO3(1), H2SiO3(2) và HCl (3), dãy được sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần tính axit là:
a 1<2<3 b 2<1<3 c.3<2<1 d.2<1<3
80 Trong dung dịch H3PO4 cĩ bao nhiêu ion khác.
81 Khi cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH, khi b= 2a ta thu được muối nịa sau đây:
82 Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng nào sau đây:
Trang 5A P B P2O3 C P2O5 D H3PO4
83 Kim loại nào sau đây phản ứng với nitơ ở điều kiện thường.
84 Khí N2 cĩ lẫn khí CO2, cĩ thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ CO2.
85 Cho 2,24 lít khí CO2 (đkc) tác dụng vừa đủ với 200ml dd Ca(OH)2 sinh ra chất kết tủa trắng.Nồng độ mol/lít của
dd Ca(OH)2 là
A- 0,55M B- 0,5M C- 0,45M D- 0,65M
86 Cho 0,53g muối cacbonat của kim loại hố trị I tác dụng với dd HCl cho 112mlkhí CO2(đkc).Cơng thức của muối là
A- Na2CO3 B- NaHCO3 C- KHCO3 D- K2CO3
87 Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế N2 trong phòng thí nghiệm?
A Nhiệt phân muối amoni nitrit B Phân huỷ amoniac bằng tia lửa điện
C Cho Zn tác dụng với HNO3 rất loãng D Đốt cháy NH3 trong oxi rồi làm ngưng tụ nước
88 Tên gọi thường của Na2CO3 , CaCO3, NaHCO3 , K2CO3 lần luợt là ?
A Xô đa, vôi sống, thuốc muối, bồ tạt B Thuốc muối, đá vôi, xô đa, bồ tạt
C Bồ tạt, đá vôi, thuốc muối, xô đa D Xô đa, đá vôi, thuốc muối, bồ tạt
89 Nước đá khô là gì?
90 Silic dioxit thuộc loại oxit gì?
A oxit bazơ B oxit lưỡng tính C oxit không tạo muối D oxit axit
91 Để phân biệt các khí: NH3 , NO2 , N2 , O2 ta chỉ cần dùng:
A dung dịch NaOH B khí HCl C Quì tím D Quì tím ẩm và que diêm đang cháy
92 Cho 0,6 mol H3PO4 tác dụng với 0,3 mol NaOH Muối nào được tạo thành sau đây :
93 Hợp chất với hiđro của cacbon và silic : CH4 ( metan) , SiH4 (silan) có trạng thái vật lý (rắn, lỏng, khí) nào ở điều kiện thường?
A.CH4 : khí ; SiH4 : khí B CH4 : khí ; SiH4 : rắn C CH4 : lỏng ; SiH4 : rắn D CH4 : khí ; SiH4 : lỏng
PHẦN BÀI TẬP
Câu 1: Các chất và ion dưới đây đóng vai trò axit, bazơ, lưỡng tính hay trung tính NH4 , Al(H 2 O) 3+ , C 6 H 5 O – , S 2– , Zn(OH) 2 ,
Na + , Cl – ? Tại sao ?
Câu 2: Hòa tan 5 muối NaCl, NH4 Cl, AlCl 3 , Na 2 S, C 6 H 5 ONa vào nước thành 5 dung dịch, sau đó cho vào mỗi dung dịch một ít quỳ tím Hỏi mỗi dung dịch có màu gì ? Tại sao ?
Câu 3: Tính nồng độ H+ mol/l trong các dung dịch sau:
a Dung dịch CH3COONa 0,1M, ( Kb của CH3COO- là 5,71.10-10 )
b Dung dịch NH4Cl 0,1M, ( Ka của NH+ là 5,56.10-10 )
Câu 4 : Trộn lẫn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch HCl 0,1M ta được dung dịch D
a Tính nồng độ mol/l của H2SO4, HCl và ion H+ trong dung dịch D
b Tính pH của dung dịch D
c Lấy 150ml dung dịch D trung hịa bởi 50ml dung dịch KOH Tính nồng độ dung dịch KOH đem dùng
Câu 5: Tính pH của các dung dịch sau:
a 200ml dung dịch HCl cĩ hịa tan 2,24 lít khí HCl (ĐKTC)
b Dung dịch HNO3 0,001M
c Dung dịch H2SO4 0,0005M
d Dung dịch CH3COOH 0,01M (độ điện li α = 4,25%)
Câu 6: Cho 8,1g Al tác dụng vừa đủ với 1,35 lít dd HNO3 thu được một hỗn hợp gồm hai khí NO và N2O có tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 là 18
Trang 6a) Tính thể tích mỗi khí ở đkc.
b) Tính nồng độ mol/l dung dịch HNO3
Câu 7: Dung dịch HNO3 loãng tác dụng với hỗn hợp Zn và ZnO tạo ra 8g NH4NO3 và 113,4g Zn(NO3)2 Tính % khối lượng hỗn hợp
Câu 8 : Cho m gam nhơm phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít ( đktc ) hh khí NO và N2O cĩ tỉ khối hơi so với hidro bằng 16,5 tính m ?
Câu 9 : Hịa tan hồn tồn 1,35g một kim loại R bằng dung dịch HNO3 lỗng dư thu được 2,24 lít ( đktc ) hh khí NO
và NO2 cĩ tỉ khối hơi so với hidro bằng 21 Tìm kim loại R ?
Câu 10: : Lập phương trình phản ứng oxi hĩa –khử theo sơ đồ cho sau:
a Fe + HNO3(đ,nĩng) ? + NO2 + d Zn + HNO3(lỗng) ? + NH4NO3 + ?.
b C + HNO3(đ) ? + NO2 + ? e Fe(NO3)3 ? + NO2 + ?.
c FeO + HNO3(lỗng) ? + NO + ? f AgNO3 ? + NO2 + ?
Câu 11 Hịa tan 4,56g Al trong dd HNO3 1M, thu được dd nhơm nitrat và hh gồm 2 khí NO, N2O cĩ tỉ khối so với khí H2 là 16,75
a) Tính khối lượng muối thu được
b) Tính thể tích các khí đo ở đktc
c) Tính thể tích dd HNO3 1M cần dùng
Câu 12 : Nhiệt phân 5,24 g hh Cu(NO3)2 và Mg(NO3)2 đến khối lượng khơng đổi thì sau phản ứng phần chất rắn giảm 3,24g Tính % mỗi muối trong hổn hợp
Câu 13 : Hịa tan hồn tồn 1,08g một kim loại hĩa trị 3 bằng dung dịch HNO3 thu được 0,336 lít khí ( đktc ) cĩ cơng thức NXOY Khí này cĩ tỉ khối hơi so với hidro bằng 22 Tìm kim loại ?
Câu 14 : Cĩ 2 dung dịch sau:
a ) Dung dịch CH3COONa 0,1M ( Ka = 1,75.10-5 ) Tính nồng độ mol của ion H+
b )Dung dịch NH3 0,1M, ( Kb = 1,8.10-5 ) Tính nồng độ mol của ion OH-
Câu 15 : Thêm dần 100ml dung dịch NaOH vào 25 ml dung dich AlCl3 thì vừa đủ thu được lượng kết tủa cực đại bằng 1,872 gam
a) Tính nồng độ mol/lit của mỗi dung dịch
b) Nếu thêm V ml dung dịch NaOH trên vào 25 ml dung dịch AlCl3 ở trên , sau khi phản ứng xong thu được lượng kết tủa bằng 9/10 lượng kết tủa cực đại Hỏi trong thí nghiệm đã dùng bao nhiêu ml dung dịch NaOH
ĐS:a) [NaOH]=0,72M;[AlCl 3 ]=0,96M;b)V NaOH =90ml; V NaOH =103ml
Câu 16 : Trộn 300ml dung dịch HCl 0,05 M với 200ml dung dịch Ba(OH)2 có a mol/lit thu được 500ml dung dịch
có pH = 12 Hãy tính a ? ĐS : a = 0,05M
Câu 17 : Dẫn 5,6 lít khí CO2 (đkc) vào dung dịch NaOH 0,5M Tính thể tích dung dịch NaOH cần lấy để thu được. a/ Dung dịch muối axit
b/ Dung dịch muối trung hòa
c/ Dung dịch 2 muối với tỷ lệ nNaHCO3 : nNa2CO3 = 2 : 1
ĐS :a) V NaOH =0,5lit ; b) V NaOH =1lit ; c) V NaOH =0,667lit
Câu 18 : Thực hiện các chuỗi phản ứng sau (ghi đủ đk nếu có)
N 2O
Al(OH)3 → Al2O3
Trang 7Câu 19: Cho a gam hỗn hợp Cu và CuO với tỉ lệ khối lượng là 2/3 Hỗn hợp này khi tác dụng hết với dung dịch
HNO3 2M ( d= 1,25 g/ml) thì nhận được 4,48 lit NO ở 00C , 2 atm
a) Tìm giá trị a.
b) Tìm khối lượng dung dịch HNO3 2M cần dùng để hòa tan hỗn hợp trên.
Câu 20: Cho 62,1 gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 rất loãng ta thu được 16,8 lit (đktc) hỗn hợp X gồm hai khí N2O và N2
a) Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp
b) Tính thể tích dung dịch HNO3 2M đã dùng, biết rằng đã lấy dư 25% so với lượng dung dịch HNO3 cần thiết
ĐS: V(N 2 O) = 6,72 lit ; V(N 2 ) = 10,08 lit ; V(HNO 3 ) = 5,25 lit
Câu 21: Cho 13,5 gam Al tác dụng vừa đủ với 2,2 lit dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp gồm hai khí NO và N2O. Biết tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với H2 bằng 19,2
a) Tính thể tích mỗi khí.
b) Tính nồng độ mol/lit của dung dịch HNO3.
ĐS: V NO = 2,24 lit ; V(N 2 O) = 3,36 lit ; [HNO 3 ] = 0,86M
Câu 22: Có 34,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe và Cu được chia làm hai phần bằng nhau:
Phần I cho vào HCl dư được 8,96 lit H2 ( đktc )
Phần II cho vào HNO3 đặc, nguội dư được 4,48 lit NO2 ( đktc )
Tính khối lượng mỗi kim loại ban đầu
ĐS: m Al = 10,8 g ; m Fe = 11,2 g ; m Cu = 12,8 g
Câu 23 : Hòa tan hoàn toàn 17,28 gam Mg vào dung dịch HNO3 0,1M thu được dung dịch A và hỗn hợp khí X gồm N2 và N2O có thể tích 1.344 lit ( ở 00C , 2 atm) Thêm một lượng dư KOH vào dung dịch A , đun nóng thì có một khí thoát ra, khí này tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl 0,1 M
a) Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp.
b) Tính thể tích dung dịch HNO3 đã tác dụng với Mg.
ĐS: V(N 2 ) = 0,896 lit ; V(N 2 O) = 0,448 lit ; V(HNO 3 ) = 17,6 lit
Câu 24: Nung nóng 16,55 gam Pb(NO3)2 thu được 13,85 gam chất rắn
a Tính hiệu suất phản ứng phân hủy
b Tính số mol các khí bay ra
ĐS: H = 50% ; n(NO 2 ) = 0,05 mol ; n(O 2 ) = 0,0125 mol
Câu 25: Nung nóng Cu(NO3)2 trong một thời gian , khi ngừng nung để nguội , cân lại thấy khối lượng giảm 27 g
a Tính khối lượng Cu(NO3)2 đã phân hủy
b Tính số mol khí bay ra điều kiện 740 mmHg và 280C
ĐS: m(Cu(NO 3 ) 2 ) = 47 g ; V(NO 2 ) = 12,86 lit ; V(O 2 ) = 3,17 g
Câu 26: Cho 5,4 g kim loại hóa trị 1 hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc thu 1,12 lít khí màu nâu đkc.
Cho biết tên kim loại đã dùng ĐS: Ag
Câu 27: Khi tác dụng với dung dịch HNO3 60% ( d= 1.365) , 12,8 gam kim loại hóa tri 2 tạo nên 8,96 lít khí NO2 đkc Xác định tên kim loại và thể tích dung dịch HNO3 đã dùng
ĐS: Cu ; V(HNO 3 ) = 0,062 lit
Câu 28:Khi nung 9,4 gam một muối nitrat kim loại hóa trị II thì thu được 4 gam oxit của kim loại đó
a) Xác định tên kim loại.
b) Tính thể tích dung dịch HNO3 0,5 M cần dùng để hòa tan hết khối lượng oxit kim loại trên
ĐS: Cu ; V(HNO 3 ) = 0,2 lit
Câu 29: Hòa tan hết 16,2 gam một kim loại R bằng 5 lit dung dịch HNO3 0,5M ( d= 1,25 g/ml) Sau khi phản ứng kết thúc thu đựơc 5,6 lit (đktc) hỗn hợp A nặng 7,2 gam gồm hai khí NO và N2
a)Xác định kim loại R
Trang 8b)Tính nồng độ phần trăm dung dịch sau phản ứng.
ĐS: Al ; C%(Al(NO 3 ) 3 ) = 2,04% ; C%(HNO 3 ) = 0,3%
Câu 30: Khi hòa tan 14,4 gam một oxit sắt FexOy cần dùng 55,4 ml dung dịch HNO3 65% ( d= 1,4 g/ml) giải phóng NO2
a) Tìm công thức oxit sắt
b) Nếu hòa tan a gam FexOy bằng dung dịch HCl 10% ( vừa đủ ) thu được
dung dịch D (a+ 5,5) gam Tính a và nồng độ phần trăm dung dịch muối
ĐS: a = 1,08 g ; C% D = 28,95%
Câu 31 :Cho V (ml) dung dịch NaOH 1,5M vào 200ml dung dịch AlCl3 0,5M được 6,24 gam kết tủa.
a) Tính V ?
b) Tính khối lượng P2O5 cần để phản ứng hết với V ml dung dịch NaOH nói trên
ĐS: th1: V NaOH = 0,16 lit ; m(P 2 O 5 ) = 3,79 g ; Th2 : V NaOH = 0,21 lit ; m(P 2 O 5 ) = 7,57 g
ĐỀ THI CÁC NĂM TRƯỚC
HỌC KÌ 1 2008 -2009 (ĐỀ 1)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4đ )
Câu 1: Chất điện li mạnh có độ điện li
A.α = 0 B α< 1 C α = 1 D 0 < α < 1
Câu 2: Ion nào dưới đây là axit theo thuyết Bron- stet?
A SO2- 4 B NH + 4 C NO - 3 D SO
2-3
Câu 3: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan với nước:
A MgCl2 B HClO3 C Ba(OH)2 D C6H12O6
Câu 4: Độ điện li của axit focmic trong dung dịch 0,007M có pH = 3 là:
A 13,29 % B 12,29% C 14,29% D 15,29%
Câu 5: Photpho đỏ được lựa chọn để sản xuất điêm an tồn thay cho photpho trắng vì:
A Photpho đỏ khơng độc hại đối với con người
B.Photpho đỏ cĩ điểm cháy cao hơn nhiều photpho trắng
C Photpho trắng là hĩa chất độc hại
D Cả 3 ý trên
Câu 6: Trong các chất sau, chất nào dùng làm bột nở trong chế biến thực phẩm
A NH4HCO3 B (NH4)2SO4 C NH4Cl D NH4NO3
Câu 7: Chọn cơng thức đúng của quặng apatit
A Ca(PO4)2 B Ca3(PO4)2 C CaP2O7 D 3Ca3(PO4)2 CaF2
Câu 8: Mục đích của phép phân tích định tính là:
A.Xác định tỉ lệ khối lượng các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
B.Xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ
C.Xác định các nguyên tố có mặt trong hợp chất hữu cơ
D.Xác định cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ
Câu 9: Khí CO2 khơng thể dập tắt đám cháy chất nào sau đây:
Câu 10: Để khắc chử lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây:
A SiO2 + Mg 2MgO + Si B SiO2 + 2NaOH Na2SiO3 + CO2
C SiO2 + HF SiF4 + 2H2O D SiO2 + Na2CO3 Na2SiO3 + CO2
Câu 11: Khí N2 cĩ lẫn khí CO2, cĩ thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ CO2.
A Nước Br2 B Nước vơi trong C Dung dịch thuốc tím D Nước clo
Câu 12: Cho phương trình ion thu gọn: H+ + OH- H2O Phương trình ion thu gọn đã cho biểu diễn bản chất của các phản ứng hố học nào sau đây?
C H2SO4 + BaCl2 2HCl + BaSO4 D A và B đúng
Trang 9Câu 13: Cho 2,24 lít khí CO2 (đkc) tác dụng vừa đủ với 200ml dd Ca(OH)2 sinh ra chất kết tủa trắng.Nồng độ mol/lít của dd Ca(OH)2 là
A 0,55M B 0,5M C 0,45M D 0,65M
Câu 14: Hồ tan m gam Fe vào dung dịch HNO3 lỗng thì thu được 0,448 lit khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là:
Câu 15: Một trong những sản của phản ứng giữa Mg và HNO3 cĩ 1 khí nito đioxit Tổng các hệ số trong phương trình hĩa học:
A 10 B 18 C 24 D 20
Câu 16: Cho 0,25 mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 Khối lượng kết tủa thu được là:
A 10 gam B 20 gam C 15 gam D.5 gam
II PHẦN TỰ LUẬN ( 6đ)
Câu 1: Tính pH của các dung dịch sau:
a Dung dịch CH3COOH 0,10 M Biết Ka = 1,75 10-5
b Dung dịch chứa 1,46g HCl trong 400ml
Câu 2: Hịa tan 4,59g Al bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O Hỗn hợp khí này cĩ tỉ khối so với hiđro là 16,75
a.Viết và cân bằng phản ứng theo phương pháp thăng bằng electron
b.Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp thu được
HỌC KÌ 1 2008 -2009 (ĐỀ 2)
Câu 1: Ion nào dưới đây là axit theo thuyết Bron- stet?
A SO2- 4 B NH + 4 C NO - 3 D SO
2-3
Câu 2: Chất nào sau đây không dẫn điện được:
A KOH nóng chảy B KCl rắn khan
C HI trong dung môi nước D MgCl2 nóng chảy
Câu 3: Chất điện li mạnh có độ điện li
A.α = 0 B α< 1 C α = 1 D 0 < α < 1
Câu 4 : Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3
A FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 B Fe2(SO4)3 + KI
C Fe(NO3)3 + Fe D Fe(NO3)3 + KOH
Câu 5: Chọn cơng thức đúng của quặng apatit
A Ca(PO4)2 B Ca3(PO4)2 C CaP2O7 D 3Ca3(PO4)2 CaF2
Câu 6: Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử AgNO3, bởi vì:
A Tạo ra khí cĩ màu nâu B Tạo ra dung dịch cĩ màu vàng
C Tạo ra kết tủa cĩ màu vàng D Tạo ra khí khơng màu hố nâu trong khơng khí
Câu 7: Khi nhiệt phân, hoặc đưa muối AgNO3 ra ngồi ánh sáng sẽ tạo thành các hố chất sau:
Câu 8: Cho 11,0g hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HNO3 lỗng dư, thu được 6,72lit khí NO (đktc) duy nhất Khối lượng (g) của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là:
Câu 9: Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra “khĩi trắng“, chất này cĩ cơng thức hố học là:
Câu 10: Dung dịch nào sau đây khơng hồ tan được đồng kim loại (Cu)?
Câu 11:Chất nào sau đây khơng phải là nguyên liệu của cơng nghiệp sản xuất xi măng ?
Câu 12 :Trong các phản ứng hố học sau, phản ứng nào sai ?
A 3CO + Fe2O3 t o 3CO2 + 2Fe B CO + Cl2 COCl2
C 3CO + Al2O3 t o 2Al + 3CO2 D 2CO + O2 t o 2CO2
Trang 10Câu 13 : Mục đích của phép phân tích định tính là:
A.Xác định tỉ lệ khối lượng các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
B.Xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ
C.Xác định các nguyên tố có mặt trong hợp chất hữu cơ
D.Xác định cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ
Câu 14: Trong các hợp chất sau, chất nào không phải là hợp chất hữu cơ?
Câu 15: Số oxi hĩa cao nhất của Silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây:
Câu 16 : Cho 0,25 mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 Khối lượng kết tủa thu được là:
A 10 gam B 20 gam C 15 gam D.5 gam
II PHẦN TỰ LUẬN ( 6đ)
Câu 1: Tính pH của các dung dịch sau:
c Dung dịch CH3COOH 0,10 M Biết Ka = 1,75 10-5
d Dung dịch NH4Cl 0,1M ( Ka của NH4+ là 5,56.10-10 )
Câu 2: Hịa tan 10,8g Al bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và NO2 Hỗn hợp khí này cĩ tỉ khối so với hidro là 19
a.Viết và cân bằng phản ứng theo phương pháp thăng bằng electron
b.Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp thu được
c Tính khối lượng muối nhơm thu được
ĐỀ THI HỌC KỲ I ( Năm học 2007-2008 )(ĐỀ 1) I/ TRẮC NGHIỆM (4đ ) -Thời gian : 20phút
Câu 1 Dãy các chất nào sau đây là hợp chất lưỡng tính :
A K 2 SO 4 , Al(OH) 3 , Al 2 O 3 B KHCO 3 ,Cu(OH) 2 , Fe(OH) 3
C NaHCO 3 , Zn(OH) 2 , Al(OH) 3 D Tất cả sai
Câu 2 Cho 100 ml dd Ba(OH)2 0,009 M voí 400 ml dd H 2 SO 4 0,002M Hỏi dd thu được cĩ pH bằng bao nhiêu :
A 9.5 B 8 C 10.3 D 10.5
Câu 3 Cho 1 mol axit H3 PO 4 tác dụng với dd chứa 1,5 mol NaOH sau khi phản ứng thu được các muối nào :
A Na 2 HPO 4 , Na 3 PO 4 B NaH 2 PO 4 và Na 2 HPO 4
C Na 2 HPO 4 và K 3 PO 4 D Na 3 PO 4
A Dung dịch HCl B Dung dịch Na 2 SO 4 C Quỳ tím D Tất cả đều đúng
Câu 6 Phản ứng giữa HNO3 và FeO tạo ra khí NO Tổng các hệ số tham gia trong phương trình oxi hĩa khử này bằng
A 1 B 22 C 31 D A,B,C sai
Câu 7 Hịa tan hồn tồn 2,4g Mg vào dung dịch axit HNO3 thu được 4,48 lit khí X (đktc) X là :
A NO B NO 2 C N 2 D Khơng xác định được
Câu 8 Xét phản ứng : 2M(NO3 ) n ( t o ) M + 2nNO 2 + nO 2 Kim loại M là :
A K B Ag C Cu D B,C đúng
Câu 9 Phân lân supephotphat đơn cĩ thành phần hĩa học là :
A Ca(H 2 PO 4 ) 2 và Ca 3 (PO 4 ) 2 B Ca 3 (PO 4 ) 2
C Ca(H 2 PO 4 ) 2 D Ca(H 2 PO 4 ) 2 và CaSO 4 2H 2 O
Câu 10 Silic chỉ phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây :
A CuSO 4 ,SiO 2 , H 2 SO 4 lõang B F 2 ,Mg , NaOH
C HCl , Fe(NO 3 ) 3 , CH 3 COOH D Na 2 SiO 3 , Na 3 PO 4 , NaCl
Câu 11 Thổi khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH) 2 thì muối thu được là :
A BaCO 3 B Ba(HCO 3 ) 2 C Cả Avà B D Khơng xác định được
Câu 12 Khí CO khơng khử được dãy oxit nào sau đây ở to cao
A Fe 2 O 3 ,CuO B ZnO , Al 2 O 3 C CaO , MgO D PbO , FeO
Câu 13 Cho Vl ít CO2 tác d ụng với 150ml dd Ca(OH) 2 1M Thu được 10g k ết t ủa Gía trị của V cĩ thể là:
A 2,24 và 4,48 B 5,6 C 2,24 D A, B, C sai
Câu 14 Cho 0,1 mol AlCl3 t ác d ụng v ới 0,24mol KOH, số mol Al(OH) 3 thu đ ược là?
A 0,1 B 0,08 C 0,24 D 0,34
Câu 15 Axit Photphoric và axit Nitric cùng cĩ phản ứng với nhĩm các chất nào sau đây :