Xác định CTPT của hợp chất hữu cơ A trên.. Câu 9: Cho 31,8g hỗn hợp gồm 2 ancol liên tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng với ancol etylic, tác dụng với Natri thu được 6,72 lít khí đktc X
Trang 1ĐỀ CƯƠNG HÓA 11 HKII – 2011 Câu 1: Gọi tên các hợp chất hữu cơ có CTCT dưới đây:
Câu 2: Viết các đồng phân có thể có của
a) C5H12 b) C4H8 c) C5H12O d) C4H6
Câu 3: Viết các PTHH và xác định SPC (nếu có) khi cho An ken có CTCT sau CH3 – CH2 – CH = CH2 tác dụng với lần lượt các chất sau: dd Br2 ; HCl; H2O; KMnO4
Câu 4: Trình bày PPHH nhận biết các chất sau bị mất nhãn:
a) Propan, Propen, Propin b) Ben zen, Toluen, Stiren
c) Ancol etylic, Phenol, Hex- 2- en
Câu 5: Viết các PTHH thực hiện chuỗi phản ứng sau :
a) Natri axetat (1)
Metan Axetylen (2) etylen (3) Ancol etylic (4) etyl(5) axetat
b) CaC2 C2H2 (1) C4H4 (2) C4H6 (3) (4)
Cao su buna TNB C6H6 (7) (6)
(666)
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 7,4 g một hợp chất hữu cơ A thu được CO2 và H2O Dẫn toàn bộ sản phẩm qua bình 1 chứa H2SO4 đặc rồi sau đó qua bình 2 chứa Ca(OH)2 , thấy khối lượng bình 1 tăng 9g và trong bình 2 thấy xuất hiện 40g kết tủa Xác định CTPT của hợp chất hữu cơ A trên Biết tỉ khối hơi của
A so với Hidro là 37.
Câu 7: Tính khối lượng thuốc nổ TNT thu được từ 9,2 Kg Toluen với H = 70%
Câu 8: Cho 7,8kg benzen tác dụng với Br2 ( Fe, t 0 C ) thu được 15kg brombenzen Tính hiệu suất của phản ứng.
Câu 9: Cho 31,8g hỗn hợp gồm 2 ancol liên tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng với ancol etylic, tác
dụng với Natri thu được 6,72 lít khí ( đktc) Xác định CTPT và gọi tên của 2 ancol trên
Câu 10: Cho mg hỗn hợp gồm ancol etylic và phenol tác dụng với Na thu được 3,36 lít khí ( đktc).
Cũng mg hỗn hợp trên thì tác dụng vừa đủ với 100ml dd NaOH 1M Xác định giá trị của m?
Câu 11: 28,4g hỗn hợp gồm ancol metylic và phenol tác dụng với Na thu được 5,6 lít khí ( đktc) Tính
% mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu.
Câu 12: Cho 4,6g ancol etylic tác dụng với 12 g axit axetic Tính khối lượng este thu được biết H=
60%
Câu 13: Từ CH4 và các chất vô cơ cần thiết có đủ, viết các PTHH điều chế nhựa PVC, P.S, ancol etylic.
Câu 14: Dẫn 6,72 lít hỗn hợp khí X gồm Propan, etilen và axetilen qua dd Br2 dư, thấy còn 1,68 lít khí không bị hấp thụ Nếu dẫn 6,72 lít hỗn hợp khí X trên qua dd AgNO3/NH3 thấy có 24,24g kết tủa Tính thành phần % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp trên Biết thể tích các khí đo ở đktc.
Trang 2MỘT SỐ CÂU BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO Câu 1: Công thức chung dãy đồng đẳng của benzen là
Câu 2: Trong các hiđrocacbon sau, chất không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường là
Câu 3: Anken nào sau đây khi tác dụng với nước (ở điều kiện thích hợp ) tạo ra 2 ancol
A CH2=CH2 B CH3 – C =CH2
│
CH3
C C2H5 – CH =CH-C2H5 D CH3 – CH =CH - CH3
Câu 4: Thuốc thử dùng để phân biệt etanol và glixerol là
A dung dịch HBr B dung dịch brom C Cu(OH)2 D dung dịch NaOH Câu 5: Khi đun nóng hỗn hợp rượu metylic, rượu etylic và rượu n-propylic với axit
H2SO4 đặc ở 140oC thì số ete tối đa thu được là :6 B 3
C 4 D 5
Câu 6: Oxi hóa rượu bằng CuO đun nóng thu được andehit, thì rượu đó là rượu bậc :
A 1 B 2 C.3 D Cả A, B, C đúng
Câu 7: Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2nOH B CnH2n+1O C CnH2n-1OH D CnH2n+1OH
Câu 8: Số đồng phân của C4H8 là
Câu 9: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken ?
Câu 10: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học ?
Câu 11: Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là:
Câu 12: Tên quốc tế của
CH3
là:
Câu 13: Xác định bậc của ancol có CTCT sau :
CH3 C
CH3
CH2 OH
Trang 3A I B.II C III D.IV
Câu 14: Cho 16,6g hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol n-propylic phản ứng hết với
của hai ancol là:
Câu 15: Đốt chấy hoàn toàn a mol hỗn hợp 2 ankan thu được 12,6g H2 O và 11,2l CO2
(đktc) Giá trị của a là:
Câu 16: Đốt cháy ankađien ta thu được sản phẩm với:
A n H O2 n CO2 B n CO2 n H O2 C n CO2 n H O2 D n H O2 n CO2 1
Câu 17: Tên gọi của công thức cấu tạo sau: CH2=C=CH-CH2 là:
Câu 18 Cho CH4+Cl2
1:4 as
Câu 19: Đốt cháy 1 hdrocacbon thu được 5,4g H2O và 8,8g CO2 Hidrocacbon này thuộc dãy đồng đẳng của:
Câu 20: Thực hiện phản ứng Clo hóa ankan ( as) thu được một dẫn xuất monoclorua
chứa 70,3% clo về khối lượng ankan đó là:
Câu 21: Để loại bỏ tạp chất axetylen trong etylen người ta dẫn hỗn hợp khí này qua:
Câu 22: Để trùng hợp tạo nhựa P.E người ta dùng monome nào?
Câu 23: Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ:
Câu 24 Anken nào sau đây có đồng phân hình học :
Câu 25: Sản phẩm chính của C3H6 tác dụng với HBr là:
A CH3-CHBr-CH3 B CH2Br-CH2-CH3
Câu 26: Đốt cháy hỗn hợp 2 anken đồng đẳng liên tiếp thu được 5,4g H2O Tính thể tích
CO2 thu được ( ở đktc)
Câu 27: Tên gọi của anken sau : CH3- CH2 - C = C - CH- CH3
C2H5 CH3
Câu 28 :Chỉ dùng 1 thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được các chất benzen,
stiren, etylbenzen ?
Trang 4A oxi không khí B dung dịch Brom C dung dịch KMnO4 D Đáp án khác
Câu 29: Đốt một ankyl benzen(A) thu được 9 mol CO2 và 6 mol H2O CTPT của A là
A C9H12 B C6H6 C C8H10 D C7H8
Câu 30: Lượng clobenzen thu được khi cho 15,6g C6H6 tác dụng hết với Cl2 ( có bột Fe,
t0C) hiệu suất phản ứng đạt 80% là:
Câu 31: Theo quy tắc Zai-xep, sản phẩm chính của phản ứng tách HCl ra khỏi phân tử
butan – 2 – ol
Câu 32: Số đồng phân của dẫn xuất halogen có công thức phân tử C4H9Br là:
A 2 B 5 C 4 D 3
Câu 33: Cho các chất sau : Na, CuO, KOH, HCl, Mg, O2, Cu(OH)2 Số chất tác dụng được với ancol etylic là :
Câu 34 : Thuốc thử để phân biệt glixerol, etanol và phenol là:
C Cu(OH)2, dung dịch NaOH D Dung dịch brom, quì tím
Câu 35 : Cho các chất có công thức cấu tạo :
CH3 OH
OH
Chất nào thuộc loại phenol?
A (2) và (3) B (1) và (2) C (1) và (3) D Cả (1), (2) và (3)
Câu 36 : Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính
là
A CH3COOH B CH3CHO C C2H4 D C2H5OC2H5
Câu 37: Số đồng phân xeton ứng với công thức phân tử C5H10O là
số mol X đã phản ứng Công thức của X là
Câu 39: Đốt cháy mg hỗn hợp gồm CH4,C3H6,C4H10 thu được 17,6g CO2 và 10,8g H2O Giá trị của m là:
Câu 40: Hợp chất X có %C = 54,54% ; %H = 9,1%, còn lại là oxi Khối lượng phân tử
của X bằng 88 CTPT của X là:
A C4H10O B C5H12O C C4H10O2 D C4H8O2