1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Vi du mong don

28 468 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ví Dụ Móng Đơn
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Kỹ Thuật Xây Dựng
Thể loại Bài Tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

do an nen mong

Trang 2

Kết qua TN nén ép © ting voi va ộ SN Nay

% % % |T/m | A | do | Kg/em’ PESpa) (MPa) CaC SO liêu

dia chat chi

Kết qua TN nén ép e ứng với e UY 4 nat

We} Wan | Wa Y ? © P(Kpa) Te N

Trang 3

- Tên đất : Chỉ số déo A = W,, — W,= 30 -23.5 = 6.5 < 7, dat

thuộc loại cát pha

- Irang thái : Độ sệt B = (IV — Wđ)/A = 0.77, đầt trạng thái

Trang 4

Lop 2

Kết qua TN nén ép e ứng với W|W, (| Pp v

Trang 5

- Tên đất : Lượng hạt có cỡ > 0,5 mm chiêm 1+ 2+ 21 + 36 =

60% >50% Dat cat thd (cat to)

- Trang thai : Co q, = 7,8 MPa = 780 T/m2 , dat cat thô ở

trạng thái chặt vừa ( 50 < qc < 150 kG/cm2 ) Lay e, = 0.67

- Goc ma sat trong : Tra bang Ung voi q, = 780 T/m2, o =

300 + 33% (lay fre! trị nhỏ ứng với cát bụi và trạng thái độ chặt

nghiêng vê phía xôp, giá trị lớn ứng với cát thô chặt vừa)

Lớp đất 3 là đất tôt

Trang 6

Một số chỉ tiêu khác:

— Ciog — ạog a) =

Địoo — P 200

: Tra bang phụ thuộc loại đât và q,

Độ lún cho phép S.n„= 8cm

Tra tiêu chuẩn TCVN 9362:2012, Độ lún cho phép đôi với

nha khung chèn tường S„¡ = ö cm & chênh lún tương đôi cho

AS =0,2%

Trang 7

- Mô đun biên dạng: hạ, — Œq,

TCVN 9352:2012

œ : Tra bảng phụ thuộc loại đât và q,

Bảng E.5 —- Quan hệ ¿ và mô đun biên dang

Loại đất Giới hạn ¿ (10° Pa) Giá trị ø

Chặt, cứng

Je < 19 q.> 15

5<a.<8

3<a.<6

Deo mem, deo chay

3<a.<6 2<a.<4

- Gia tri Ey = aoqg-, trong đó z; là mô đun nên một trục trong phòng thí nghiệm, có đơn vị đo là 10° Pa

Trang 8

1 Nha san xuat va nha dan dung nhiéu

tang bang khung hoan toan

1.1 Khung bê tông cốt thép không có

tường chèn

1.2 Khung thép không có tường chèn

1.3 Khung bê tông cốt thép có tường

chèn

Độ lún lệch tương đổi

Độ lún lệch tương đổi

Độ lún tuyệt đối lớn nhất S,

Độ lún tuyệt đối lớn nhất S

1.4 Khung thép có tường chèn

2 Nhà và công trình không xuất hiện nội

lực thêm do tản không đêu

3 Nha nhiêu tâng không khung, tường

Trang 9

ức Cat to, chat vita y =1.89 T/m’, @ =33° , q = 780 T/m* , N=17

nia) (09 e)= 0.67 , A=2.63 , Eo, =1560 T/m?

Lop dat 3 la dat tot

Trang 10

2) Chọn phương án nên móng

Tải trọng công trình không lớn, nên đất nêu bóc bỏ lớp trên

co the col la tot VI vay dé xuất phương an mong nong tren

nên tự nhiên (đặt móng lên lớp đât 2)

3) Vật liệu móng, giăng

: Chon bé tong 250#, R, = 1100 T/m2, R,, =88 T/m2

: Thép chịu lực: All, E =28000 T/m2

Trang 11

fae Cát to, chặt vừa y =1.89 T/m’, © =33° , q, = 780 T/m* , N=17

ee ` fog Cy = 0.6/ A =) 63 Eo —1560 T/m?

Lop dat 3 là dat tot

Ở đây lớp 1 yêu dày 1,2 m, chọn h =1,4 m Chú ý: móng nên nằm trên mực

nước ngâm, nêu mực nước ngâm nông thì phải có biên pháp thi công thoát

Trang 12

dụng kết quả thí nghiệm lây từ mẫu đât nơi xây dựng nên lây

- Với = 16°, tra bang

Trang 13

2 f2 3,06 3,44 3,87 4.3/

4.93 9,09 6,35 1,21 8,25 9.44 10,84 12,50 14,48 15,64

Trang 14

cao L/H trong khoang:

4 và lớn hơn 7.5 va nho hon

Đât hòn lớn có chât nhét là cat va dat

cát không kê đất phan va bui

Cat min:

- Khé va it am

- No nước Cát bụi:

- Khô và ít âm

- No nước

Đất hòn lớn có chất nhét là sét và đât

sét có chỉ số sệt 7;<0 5 Như trên có chỉ số sệt 7;>0 5

1,4

1,3 1,2

1,2

1,1 ?

1,2 1,1 ?

1,2

1,1 1,1

1,0 1,0

1,0 1,0

1,4

1,3 1,3

1,2 1,2

1.1 1.0

1 Sơ đồ kết câu cứng là những nhà và công trình mà kết câu của nó có khả năng đắc biệt để chịu nội lực thêm gây ra bởi

biên dang của nên, muốn thê phải dùng các biện pháp nêu ở 4 8 7

2 Đôi với nhà có sơ đô kết câu mềm thì hệ số zz;; lây bằng 1

3 Khi tỷ số chiêu dài trên chiều cao của nhà công trình nằm giữa các trị số nói trên thì hệ số zz„ xác định bằng nội suy

Trang 15

Dien tich so bo day mong:

No | 71,3 R-y,h 24,451-1,81.1,4

Trang 16

— — _ Ú —=—U 11h = +2.14=21.267/m/

F

Sơ bộ chọn chiêu cao đài móng h,„„ = 0.5m

OME FOF In) _ „, 2 6(9,1+248.0,5) : "= 27,756T /m

Trang 17

Kiếm tra điêu kiện kinh tế:

Trang 19

Chiéu | Do sau z0i (m) (tính K0 | Ung suâtdo | tăng thêm | Ung suât [Ung suâtdo| Ung suâật |Hệ sô rỗng

Lop | day | (m) (tinh tr từ đáy (phụ |trọng lượng bản | tại đáy lớp | tăng thêm tại | trọng lượng | tông tại tâm |rông e1i =; ~ IDS

¬ el ae ae 21 i, phan | lop | cot 0.000 mone đến z1Ưb | thuộc | thân tại đây lớp | phân tô |tâm lớp phân| ban thân tại | lớp phân tô |(tương (tương lun si

tô | phan |dén đáy lớp đáy kế l/bvà| phân tô øzoi | Aơ0i= to Aoli tâm lớp P2EPlit jimg | ” |(m)

tô hi | phân tô) J Z1i/b) (T/m2) K0i.pgl (T/m2) | phân tô PHi Acoli |PIì =

2 hi | z02=h+2hi | z12 = 2hi | =2hi/b| tra 2 Acol+ |(c01+c602)/ el2 e22

y.z12 Ko2 _ _ Ao12)

Trang 20

Vẽ đường cong p-e đề tra e1i, e2i:

0.81

Trang 21

Do sau z01

(m) (tính từ

cốt 0.000

đến đáy lớp phân tô)

Độ sâu zZ]1

(m) (tính từ đáy móng đến đáy lớp phân tô)

Ứng suất do trọng lượng bản thân tại đáy lớp phân tô øzoi (T/m2)

Ung suat do trong luong

ban than ta1

tâm lớp phân

tô Pli

Ứng suat

tăng thêm tai day lop phan to Aoi = KÚI.pel (T/m2)

Lập bảng tính lún cho lớp đât không có thí nghiệm p-e:

Ứng suat tang them tai tam

lớp phân tô

Ao li (T/m2)

Trang 22

BIOs Senge a gia 4g

pe ret = a RR NS AOE a REP RS di € 4» phe he a 2 Mw (AI, Paves aril Ip pe

Trang 23

B Tính toán nén thủng

6.2.5.4 Kết cấu dạng bản (không đặt cốt thép ngang) chịu tác dụng của lực phân bế đều trên một

diện tích hạn chế cần được tính toán chống nén thủng theo điều kiện:

F <œFE u„ hạ (107) trong đó:

Ƒ` - là lực nén thủng;

œ là hệ số, lấy đối với:

+ bê tông nặng 1,0

£: Bồ BI NH TÍN aaoieciiceaiooieeocoee 0,85

+: BE ĐI HN gato dccatGauodooc 0,8

thủng, trong phạm vi chiều cao làm việc của tiết diện

Trang 24

suc khang dam thung:

Trang 25

Trong một sô sách giáo

Có thể dùng công thức

Rị,.lụ bạ, = 88.0,47.0,77 = 31,87 > P, ORM Anant

Trang 27

7) Bó CAU TAO MONG M1

Ngày đăng: 07/12/2013, 20:59

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w