1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

DE KT VAT LI 8 HKII 100 TLUAN

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 18,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.. Nội dung Tổng số.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT THƯỜNG XUÂN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

TRƯỜNG THCS XUÂN CẨM MÔN: VẬT LÝ 8

Tuần: 35 Ngày soạn: 28/04/2012

Ngày kiểm tra: /05/2012

I - MỤC ĐÍCH ĐỀ KIỂM TRA:

1 Phạm vi kiến thức: Từ tiết 19 đến tiết 34 theo phân phối chương trình

2 Mục đích:

- Học sinh: Đánh giá việc nhận thức kiến thức về phần cơ học, nhiệt học

- Đánh giá kỹ năng trình bày bài tập vật lý

- Giáo viên: Biết được việc nhận thức của học sinh từ đó điều chỉnh phương pháp dạy phù hợp

II - HÌNH THỨC KIỂM TRA: 100% tự luận

III - THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.

tiết

Lí thuyết

Tỉ lệ thực dạy Trọng số

2 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ

(chủ đề)

Trọng số

Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)

Điểm số

Cấp độ 1,2

(Lý thuyết)

Cấp độ 3,4

(Vận dụng)

Trang 2

3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.

Tên chủ

đề

1 Cơ

năng

4 tiết

1- Nêu được vật có khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn

5- Nêu được công suất là gì?

Viết được công thức tính công suất và nêu đơn vị đo công suất

6 - Nêu được ý nghĩa số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị

7- Nêu được vật có khối lượng càng lớn, ở độ cao càng lớn thì thế năng càng lớn

8- Nêu được ví dụ chứng tỏ một vật đàn hồi bị biến dạng thì có thế năng

9- Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hoá cơ năng

Nêu được ví dụ về định luật này

17- Vận dụng được công thức: P= A

t

2 Nhiệt

học

14 tiết

2- Nêu được các chất đều cấu tạo từ các phân tử, nguyên tử Nêu được giữa các phân tử, nguyên tử có khoảng cách

3- Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng

Nêu được nhiệt độ của vật càng cao thì nhiệt năng của nó càng lớn

10- Nêu được các phân tử, nguyên tử chuyển động không ngừng Nêu được ở nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh

11- Nêu được tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng và tìm được

ví dụ minh hoạ cho mỗi cách

12- Tìm được ví dụ minh hoạ

về sự dẫn nhiệt

18- Giải thích được một

số hiện tượng xảy ra do giữa các phân tử, nguyên tử có khoảng cách

19- Giải thích được một

số hiện tượng xảy ra do các nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng

Trang 3

4- Phát biểu được định nghĩa nhiệt lượng và nêu được đơn vị đo nhiệt lượng là gì

13- Tìm được ví dụ minh hoạ

về sự đối lưu 14- Tìm được ví dụ minh hoạ

về bức xạ nhiệt 15- Nêu được ví dụ chứng tỏ nhiệt lượng trao đổi phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng giảm nhiệt độ và chất cấu tạo nên vật

16- Chỉ ra được nhiệt chỉ tự truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp hơn

20- Giải thích được hiện tượng khuếch tán

21- Vận dụng kiến thức

về dẫn nhiệt để giải thích một số hiện tượng đơn giản

22- Vận dụng được kiến thức về đối lưu, bức xạ nhiệt để giải thích một

số hiện tượng đơn giản

23-Vận dụng công thức

Q = m.c.t 24- Vận dụng phương trình cân bằng nhiệt để giải một số bài tập đơn giản

TS câu

IV - BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO MA TRẬN:

Trang 4

TRƯỜNG THCS XUÂN CẨM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011-2012

Môn: Vật lí 8

Thời gian: 45 phút

Họ và tên học sinh: Lớp 8

Đề bài Câu 1 (1 điểm): Định nghĩa công suất, viết công thức tính công suất, đơn vị

của công suất?

Câu 2 (2 điểm): Tính công suất của một người kéo đều một vật từ tầng 1 lên

tầng 4 cao 8m trong 40 giây với lực kéo F = 200N?

Câu 3: (1 điểm) Đun nước bằng ấm nhôm và bằng ấm đất trên cùng một bếp lửa thì

nước trong ấm nào sẽ chóng sôi hơn? Vì sao?

Câu 4 (2 điểm): Nêu hình thức truyền nhiệt trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và

trong chân không?

Câu 5 (1 điểm): Tại sao về mùa hè ta thường mặc áo màu trắng mà không mặc áo

màu đen? Vì sao?

Câu 6 (3 điểm):

a) Viết công thước tính nhiệt lượng, ghi rõ các kí hiệu và đơn vị tính của từng đại lượng trong công thức

b) Tính nhiệt lượng cần truyền cho 5kg đồng để tăng nhiệt độ từ 20 o C lên 50 o C Biết nhiệt dung riêng của đồng là 380J/kg.K

Bài làm

Trang 6

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

1

- Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong 1 đơn

vị thời gian

- Công thức: P= A

t Trong đó A: công thực hiện được ( A)

t : là thời gian thực hiện ( s)

P : công suất (W)

0,5 điểm 0,5 điểm

2

Tóm tắt

Cho : S= 8m

t = 40s

F = 200N

Tìm : P = ?

Giải Công suất mà người đó thực hiện là:

P = A t =F S

t =

200 8

40 =40 (W)

0,5 điểm

1,5 điểm

3

- Nước trong ấm nhôm nhanh sôi hơn.

- Vì nhôm dẫn nhiệt tốt hơn đất.

0,5 điểm 0,5 điểm

4

- Hình thức truyền nhiệt trong chất rắn là dẫn nhiệt.

- Hình thức truyền nhiệt trong chất lỏng là đối lưu.

- Hình thức truyền nhiệt trong chất khí là đối lưu.

- Hình thức truyền nhiệt trong chân không là bức xạ nhiệt.

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

5

- Về mùa hè ta thường mặc áo màu trắng thì mát hơn mặc áo màu đen

- Vì màu trắng hấp thụ các tia nhiệt ít hơn màu đen.

0,5 điểm 0,5 điểm

6

a) Công thức tính nhiệt lượng vật thu Q m c t . ;

Trong đó:

Q: nhiệt lượng thu vào (J), m: khối lượng của vật ( kg),

t t t

   : độ tăng nhiệt độ ( 0 C hoặc K).

b) Nhiệt lượng cần thiết để đun nóng 5kg nước từ 20 0 C lên 100 0 C là:

Q = m.c.(t2-t1)

Q = 5.380.(50-20)

Q = 57000(J)

Q = 57 kJ.

0,5 điểm

0,5 điểm

1 điểm

1 điểm

Ngày đăng: 18/05/2021, 11:49

w