1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

đề cương ôn tập HKII môn vật Lí 11

4 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 144,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C. Cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật. Cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật. Câu 18: Số phóng đại ảnh qua một thấu kính có giá trị dương tương ứng với ảnh. A. cùng[r]

Trang 1

Trường THCS & THPT ĐốngĐa.

Tổ: VậtLí

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II Nămhọc: 2019 - 2020

MÔN VẬT LÍ 11 CƠ BẢN

A Câu hỏi lý thuyết:

Chương 4 Từ trường

1/ Định nghĩa từ trường? Định nghĩa từ trường đều? Đường sức từ: định nghĩa, tính chất?

2/ Vectơ cảm ứng từ tại một điểm có hướng và độ lớn như thế nào?

3/ Nêu các đặc điểm (gốc, phương, chiều, độ lớn) của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong

từ trường?

4/ Từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài: hình dạng của đường sức từ? Đặc điểm (phương, chiều,

độ lớn) của vectơ cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường của dây dẫn dài ?

5/ Từ trường của dòng điện chạy trong ống dây dẫn hình trụ: hình dạng của đường sức từ? Cách xác định chiều của đường sức từ? Công thức tính độ lớn cảm ứng từ tại một điểm trong lòng ống dây?

Chương 5 Cảm ứng điện từ.

1/ Từ thông: định nghĩa, biểu thức, đơn vị?

2/ Hiện tượng cảm ứng điện từ là gì? Nêu nội dung định luật Len-xơ về chiều của dòng điện cảm ứng?

3/ Dòng điện Fu-cô là gì? Nêu tính chất và công dụng của dòng điện Fu-cô?

4/ Định nghĩa suất điện động cảm ứng? Nêu định luật Fa-ra-day về độ lớn của suất điện động cảm ứng? Bản chất của hiện tượng cảm ứng điện từ là sự chuyển hóa năng lượng nào thành năng lượng nào?

5/ Viết biểu thức từ thông riêng? Biểu thức tính độ tự cảm của ống dây có chiều dài ℓ, tiết diện S, có N vòng dây? 6/ Định nghĩa hiện tượng tự cảm? Viết biểu thức tính suất điện động tự cảm?

Chương 6 Khúc xạ ánh sáng.

1/ Thế nào là hiện tượng khúc xạ ánh sáng? Phát biểu, viết biểu thức định luật khúc xạ ánh sáng?

2/ Công thức tính chiết suất tuyệt đối của môi trường? Viết công thức liên hệ giữa chiết suất tỉ đối và chiết suất tuyệt đối của môi trường? Viết biểu thức định luật khúc xạ ánh sáng dạng đối xứng?

3/ Định nghĩa phản xạ toàn phần? Điều kiện để xảy ra phản xạ toàn phần? Nêu 1 số ứngd ụng?

Chương 7 Mắtvàcácdụngcụquang.

1/ Lăng kính là gì? Nêu cấu tạo và các đặc trưng quang học của lăng kính? Nêu các ứng dụng của lăng kính? 2/Phân biệt thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì? Sự tạo ảnh của vật thật qua thấu kính? Công thức tính tiêu cự,

độ tụ của thấu kính? Công thức xác định vị trí vật – ảnh của thấu kính? Công thức xác định số phóng đại ảnh? Quy ước về dấu của tiêu cự, độ tụ, vật thật, ảnh thật, ảnh ảo, số phóng đại ảnh?

3/ Sự điều tiết của mắt là gì? Điểm cực cận? Điểm cực viễn? Giới hạn nhìn rõ của mắt?

5/ Hiện tượng lưu ảnh trên võng mạc là gì?

6/ Kính lúp: cấu tạo, công dụng? Công thức tính số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực? Các kí hiệu

có ý nghĩa gì?

7/ Kính hiển vi: cấu tạo, công dụng? Công thức tính số bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực?

8/ Kính thiên văn: cấu tạo, công dụng? Công thức tính số bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực?

B Phầntựluận: (3điểm)

Câu 1:

1/ Một câu lí thuyết trong đề cương ôn tập thuộc chương 6

2/ Một bài tập vận dụng thuộc chương 6

Câu 2 : Bài tập thấu kính mỏng.

ĐỀ ÔN TẬP THAM KHẢO

A Trắc nghiệm:

Câu 1: Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra

A lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó B sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

C lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

D lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

Trang 2

Câu2: Mộ tdây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như

hình vẽ Lực từ tác dụng lên dây có

C phương ngang hướng sang trái D phương ngang hướng sang phải.

Câu3: Cảm ứng từ của một dòng điện thẳng tại điểm N cách dòng điện 2,5cm bằng 1,8.10-5 T Cường độ dòng điện qua dây

có giá trị là

Câu 4: Gọi n là số vòng dây quấn trên mỗi mét chiều dài của ống dây Cảm ứng từ tại một điểm trong lòng ống dây có

cường độ dòng điện I chạy qua đặt trong không khí có độ lớn

A B = 4π.10-7 n.I B B = 2π.10-7 n.I C B = 4.10-7 n.I D 2.10-7 n.I

Câu5: Khi nói về cấu tạo của kính hiển vi, phát biểu nào sau đây đúng?

A Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

B Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

C Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn.

D Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

Câu 6: Đơn vị của từ thông là

Câu 7: Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ Khi độ lớn cảm ứng từ tăng lên 2 lần thì từ

thông

A tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần C bằng không D giảm đi 2 lần

Câu 8: Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

A sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài B hoàn toàn ngẫu nhiên.

C sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch.

D sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.

Câu 9: Một ống dây có hệ số tự cảm 20 mH đang có dòng điện với cường độ 5 A chạy qua Trong thời gian 0,1 s dòng điện

giảm đều về 0 Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây là

Câu10:Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng( trừ chân không )

A luôn lớn hơn 0 B luôn lớn hơn 1 C luôn nhỏ hơn 1 D luôn bằng1

Câu 11: Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia

khúc xạ Khi đó góc tới i được tính theo công thức

Câu 12: Khi chiếu ánh sáng đơn sắc từ một không khí vào một khối chất trong suốt với góc tới 600 thì góc khúc xạ là 30 0 Khi chiếu cùng ánh sáng đơn sắc đó từ khối chất đã cho ra không khí với góc tới 30 0 thì góc khúc xạ

A nhỏ hơn 300 B lớn hơn 600 C bằng 450 D bằng 600

Câu 13: Khi ánh sáng đi từ nước (n = 4/3) sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là

A igh = 38 0 26’. B igh = 41 0 48’. C igh = 62 0 44’. D igh = 48 0 35’.

Câu 14: Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía

A dưới của lăng kính B trên của lăng kính C đáy của lăng kính D cạnh của lăng kính Câu 15: Chiếu tia sáng nào sau đây qua lăng kính sẽ xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng?

A Tia sángtrắng B Tia sáng tím C Tia sángvàng D Tia sáng đỏ.

Câu 16: Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

A có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật B luôn lớn hơn vật.C luôn cùng chiều với vật D luôn nhỏ hơn vật Câu 17: Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?

A Cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật B Cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

C Cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật D Cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

Câu 18: Số phóng đại ảnh qua một thấu kính có giá trị dương tương ứng với ảnh

A thật B cùng chiều với vật C lớn hơn vật D ngược chiều với vật.

Câu 19: Vật sáng AB đặt trước thấu kính và cách thấu kính 40cm cho ảnh cùng chiều và bằng phân nửa vật Tiêu cự của

thấu kính là

A - 40cm B - 20cm C - 25cm D - 30cm.

Câu 20: Khi nói về cấu tạo của lăng kính thiên văn, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

B Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn

C Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

D Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn

Câu 21:Sốphóngđạicủavậtkínhcủakínhhiển vi bằng 30 Biếttiêucựcủathịkínhlà 2cm, khoảngnhìnrõngắnnhấtcủangườiquansátlà 30cm Sốbộigiáccủakínhhiển vi đókhingắmchừng ở vôcựclà

Trang 3

A 75 B 180 C 450 D 900

Câu 22: Mộtkínhhiển vi đượccấutạogồmvậtkínhvàthịkínhlàcácthấukínhhộitụcótiêucựclầnlượtlà f 1 và f 2 , kínhnàycóđộdàyhọclà δ Mắtmộtngườikhôngcótậtcókhoảngcáchtừmắttớiđiểmcựccậnlà Đ =

OC c Côngthứcxácđịnhbộigiáckhingườiđóngắmchừng ở vôcựclà

Câu23:Người ta dùngkínhthiênvănđểquansátnhững

A vậtrấtnhỏ ở rấtxa B vậtnhỏ ở ngangtrướcvậtkính C thiênthể ở xa D ngôinhàcaotầng

Câu 24: Trênvànhkínhlúpcóghi x10, tiêucựcủakínhlà

Câu 25: Khi dùngkínhlúpquansátcácvậtnhỏ Gọi α và αo lầnlượtlàgóctrôngcủaảnh qua kínhvàgóctrôngtrựctiếpvậtkhiđặtvật ở điểmcựccậncủamắt Sốbộigiáccủamắtđượctínhtheocôngthứcnàosauđây?

Câu26: Dùngkínhthiênvăngồmvậtkínhvàthịkínhlàthấukínhhộitụcótiêucựtươngứnglà f 1 và f 2 Khoảngcáchgiữahaitiêuđiểmchínhgầnnhấtcủahaithấukínhlà NgườisửdụngkínhcóđiểmcựccậncáchmắtđoạnOC ẟ c = Đ Ảnhcủavật qua vậtkínhcósốphóngđại K 1 Sốbộigiáccủakínhnàykhingắmchừng ở vôcựcđượctínhtheocôngthức:

SốbộigiáccủakínhkhingườimắttốtquansátMặtTrăngtrongtrạngtháikhôngđiềutiếtlà

Câu 28: Đểquansátrõcácvậtthìmắtphảiđiềutiếtsaocho

A Độtụcủamắtluôngiảmxuống B Ảnhcủavậtluônnằmtrênvõngmạc

C Độtụcủamắtluôntănglên D Ảnhcủavậtnằmgiữathuỷtinhthểvàvõngmạc

Câu 29: Điểmcựcviễn (Cv ) củamắtlà

A Khi mắtkhôngđiềutiết, điểmgầnnhấttrêntrụccủamắtchoảnhtrênvõngmạc.

B Khi mắtđiềutiếttốiđa, điểmxanhấttrêntrụccủamắtchoảnhtrênvõngmạc

C Khi mắtđiềutiếttốiđa, điểmgầnnhấttrêntrụccủamắtchoảnhtrênvõngmạc

D Khi mắtkhôngđiềutiết, điểmxanhấttrêntrụccủamắtchoảnhtrênvõngmạc.

Câu30: Điểmcựccận (Cc ) củamắtlà

A Khi mắtkhôngđiềutiết, điểmgầnnhấttrêntrụccủamắtchoảnhtrênvõngmạc

B Khi mắtđiềutiếttốiđa, điểmgầnnhấttrêntrụccủamắtchoảnhtrênvõngmạc

C Khi mắtđiềutiếttốiđa, điểmxanhấttrêntrụccủamắtchoảnhtrênvõngmạc

D Khi mắtkhôngđiềutiết, điểmxanhấttrêntrụccủamắtchoảnhtrênvõngmạc.

II TỰ LUẬN

Câu 1.

+ Phát biểu, viết biểu thức định luật khúc xạ ánh sáng? Viết biểu thức định luật dạng đối xứng

+Chiếu một tia sáng với góc tới 300 đi từ thuỷ tinh ra không khí Cho biết chiết suất thuỷ tinh là Hãy tính góc khúc xạ?

Câu 2:

+Nêu điểu kiện xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần?

+Mộttiasángđitừthủytinhđếnmặtphâncáchvớikhôngkhí Biếtchiết suất thuỷ tinh là , chiết suất của không khí là 1 Tìmđiềukiệnđểxảy ra hiệntượngphảnxạtoànphần.

Câu 3:

Cho thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm Đặt vật sáng AB trước thấu kính, vuông góc với trục chính và cách thấu kính 20cm

a) Xác định độ tụ của thấu kính?

b) Xác định vị trí, tính chất ảnh, số phóng đại của ảnh? Vẽ hình đúng tỉ lệ?

c) Để ảnh cao bằng hai lần vật thì phải dịch chuyển vật về phía nào với một khoảng bằng bao

nhiêu?-Câu 4 :

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 50 cm Đặt trước thấu kính một vật thật AB cao 4cm và cách thấu kính 25cm a) Xác định độ tụ của thấu kính?

b) Xác định vị trí tính chất, số phóng đại của ảnh? Vẽ hình theo đúng tỉ lệ?

d) Xác định khoảng cách giữa ảnh và vật ?

Câu 5: Đặtvậtsángcao 2cm trướcthấukínhphânkìcótiêucựf= -12cm, cáchthấukínhmộtđoạn 12cm

a) Xác định độ tụ của thấu kính?

b) Xác định vị trí tính chất, số phóng đại, độ lớn của ảnh? Vẽ hình theo đúng tỉ lệ?

Trang 4

d) Xác định khoảng cách giữa ảnh và vật ?

- HẾT

Ngày đăng: 23/01/2021, 17:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w