Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng 2đ.. cùng phương ,cùng cường độ B.. cùng phương ,ngược chiều C.. cùng phương ,cùng cường độ, cùng chiều D.. cùng đặt lên một vật,cùng cư
Trang 1Trường THCS KIỂM TRA HỌC KÌ I
Đề:
A Trắc nghiệm:
I Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng (2đ)
Câu 1: Một học sinh chạy cự li 400m mất 3phút 20giây.Vận tốc trung bình của học sinh này là :
A 2m/s
Câu 2: Hai lực cân bằng là hai lực:
A cùng phương ,cùng cường độ
B cùng phương ,ngược chiều
C cùng phương ,cùng cường độ, cùng chiều
D cùng đặt lên một vật,cùng cường độ,cùng phương, ngược chiều
Câu 3: Áp suất của cột nước cao 1m tác dụng lên đáy thùng là bao nhiêu? Biết trọng lượng riêng
của nước là 10000N/m3
A 10000 J
Câu 4: Một vật có trọng lượng riêng d Vthả vào chất lỏng có trọng lượng riêng d l.Vật sẽ nỗi khi?
II Ghép cột A với cột B để được câu trả lời đúng (1đ)
B Tự luận:
Câu 1 (3đ) Viết công thức tính độ lớn của lực đẩy Ác-si-mét (Nêu rõ các ký hiệu dùng trong công thức)
Áp dụng : Tính lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên miếng sắt có thể tích 2dm3 khi nhúng chìm trong nước Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3
Câu 2 (4đ) Một chiếc xe chuyển động thẳng đều, lực kéo của động cơ xe là 500N Trong 1 phút xe
đã thực hiện một công là 300000J
a) Tính quãng đường xe đã chuyển động
b) Tính vận tốc chuyển động của xe theo đơn vị m/s
Đáp án
A
I
d) m s
Điểm
Trang 2B
1
Cơng thức tính lực đẩy Ac-si-mét
Trong đó : d là trọng lượng riêng của chất lỏng
V là phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
A
F d V
Áp dụng:
Cho biết
d = 10000 N/m3
V = 2dm3 = 0,002 m3
FA = ?
Giải Lục đẩy Ac-si-mét
( )
= =10000.0,002 20=
A
Đáp số: 20N
2
Cho biết
F = 500N
A = 300000J
t = 1 phút = 60s
S = ?
v =?
Giải Quảng đường xe đi được là
( )
500
A
F
Vận tốc của xe là
( )
60
S
t
Đáp số: 600m 10m/s
0,5
0,5 0,5
1,5
2 2