1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De kTra 1 tiet DS9 chuongI

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 216,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức đã học vào làm bài tập; kĩ năng trình bày bài kiểm tra.. Kĩ năng tính toán chính xác[r]

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT

I Mục tiêu:

Kiểm tra kiến thức căvn bậc hai nhằm đánh giá sự nhận thức của học sinh qua chuơng I đã học.

Là cơ sở để đánh giá xếp loại học lực của học sinh trong học kỳ I.

Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức đã học vào làm bài tập; kĩ năng trình bày bài kiểm tra Kĩ năng tính toán chính xác.

Giáo dục ý thức tự giác, tích cực, độc lập và tính trung thực trong học tập.

II Ma trận đề kiểm tra :

Chủ đề

Mức độ nhận thức

Tổng cộng

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Căn bậc hai, căn thức bậc hai 1

0.5

1 0.5

1 1

3 2

Liên hệ giữa phép khai phương

với phép nhân, chia

1 0.5

1 1

2 1.5

Các phép biến đổi rút gọn căn

thức

2

1

1 0,5

2 2

2 3

7 6.5

IV

Đáp án, thang điểm:

I. Phần trắc nghiệm:3đ

Mỗi lựa chọn chính xác 0,25 đ

II. Phần tự luận Câu 1

(4đ) a/ (5 2 2 5

= 5 10+10 - 5 10

= 10

b/ √21 −√7

3 −1 +

√30+√15

√2+1

=

7( 3 1) 15( 2 1)

 

= 7 15

c)

1

3  2 +

1

3  2

=

0,75 đ 0,25 đ

0,5đ 0,5đ

0,5 đ

Trang 2

3 2 3 2

2 3

d) 15 6 6  33 12 6

= (3 6)2  (3 2 6) 2

=3 6 3 2 6 

= 6

0,25 đ 0,25 đ

0,5đ

0,25đ 0,,25đ Câu2

(2đ) a)P= a a a1 1 1 a (Với a o )

3

1

1 1

a a

a

a a

b) P=aa1

=

2

a   

Pmin=

3

4khi a=

1 4

0,5đ 0,5đ 0,25đ

0,5đ 0,25đ Câu3

(1đ)

n

a)S 2 ( 5  4)2 ( 5  4)2

=18

2

n

=[( 5 4)n ( 5 4) ]n 2 2[( 5 4)( 5 4)]n

=S  n2 2

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

Thống kê điểm:

Đi ểm

Lớp 0  3,4 3,5  4,9 5,0  6,4 6,5  7,9 8,  10

9/

Trang 3

KI ỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9- TIẾT 18

Họ và tên:………

Lớp :9/… Điểm Lời phê I.TRẮC NGHIỆM:( 3 điểm) Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1 xác định khi: A x 2 B x -2 C x 2 D x -2

Câu 2 - = 6 khi x bằng: A.4 B.2 C.12 D 4 Câu 3 : Căn bậc hai số học của số 81 bằng A.9 B.-9 C.81 D 9 Câu 4 Giá trị biểu thức: - bằng: A 7 B -5 C -7 D -25 Câu5 Ta có : (2x  3)2 = 5 thì x bằng: A 4 B – 1 C 4 hoặc -1 D.4 và – 1 Câu 6.Rút gọn biểu thức + với a<0 kết quả là: A.+ B.+ C  D.Kết quả khác II.TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 1 Thực hiện phép tính (4đ) a/ (5 2 2 5 ) 5 250 b/ √21 −3 −1√7 + √30+√2+1√15 c) 1 3  2 + 1 3  2 d). 15 6 6  33 12 6 Câu 2 Cho biểu thức (2đ) P = 1 1 1 a a a   a (Với a o ) a) Rút gọn P b) Tìm giá trị nhỏ nhất của P Câu 3: Cho biểu thức (1đ) S  n ( 5 4)n( 5 4)n a)TínhS2 b)Chứng minh rằng:S2nS n2 2 (n N n ; 2) Bài làm

Ngày đăng: 18/05/2021, 09:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w