1. Trang chủ
  2. » Địa lý

14 đề trắc nghiệm – tự luận ôn tập kiểm tra 1 tiết Đại số 10 chương 2 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

22 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị của hàm số trên có trục đối xứng là đường thẳng nào.. A..[r]

Trang 1

ĐỀ 1

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số

3 1.1

x y x

A 1; B  ; 2  C 1; D \ 1  

Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số 2

.1

x y x

3 2 1

O I(1;0)

Trang 2

Câu 10: Tọa độ giao điểm giữa 2 đường thẳng d y x1:   và 3 d2:yx là:3

A 3;0  B 3;0  C 0; 3   D 0;3 

II Tự luận:

Bài 1: Cho hàm sốy2x2 4x1 có đồ thị ( )P

a) Khảo sát và vẽ ( )P

b) Tìm tọa độ giao điểm của ( )P với d y x:  1

c) Dựa vào đồ thị, tìm các giá trị của tham số m để phương trình: 2x2  5x 1 6m0 có 1 nghiệm dương

và 1 nghiệm không dương

x y x

A 1; B  ; 2  C 2; D \{2}.

Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số 2

.4

x y x

Trang 3

b) Tìm tọa độ giao điểm của ( )P với d y: x1

c) Dựa vào đồ thị, tìm các giá trị của tham số m để phương trình: 2x2 3x 1 6m0 có 1 nghiệm âm

và 1 nghiệm không âm

x y x

A 1; B  ; 2  C 1; D \{3}.

Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số 2

.16

x y x

Trang 4

Câu 4: Hàm số nào sau đây đồng biến:

A y3x 3 B y4x C yx5 D y x 1

Câu 5: Hàm số y2x2 8x8

A Nghịch biến trên  ; 2  B Đồng biến trên  ; 2 

C Nghịch biến trên 2; D Nghịch biến trên 0;3 

c) Dựa vào đồ thị, tìm các giá trị của tham số m để phương trình: 2x212x6m1 0 có 2 nghiệm

Trang 5

x y x

x y x

A(2;3)

I(1;1)

Trang 6

b) Tìm tọa độ giao điểm của ( )P với d y: 2x1

c) Dựa vào đồ thị, tìm các giá trị của tham số m để phương trình: 2x2 12x 6m  có nghiệm dương5 0

Bài 2: Xét tính chẵn lẻ của hàm số:  

3 3

x y

x y

x x x y

x y x

Câu 4: Bảng biến thiên của hàm số y2x24x là bảng nào sau đây?1

Số điện thoại : 0946798489 Trang

Trang 7

-6-A

21

Câu 5: Cho hàm số y x . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào ĐÚNG?

A Hàm số nghịch biến trên  B Hàm số đồng biến trên 

C Hàm số đồng biến trên \{0}. D Hàm số nghịch biến trên (0;).

Câu 6: Cho đồ thị của hàm số như hình vẽ Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

m 

D Không có giá trị nào

Câu 9: Cho đồ thị của 2 hàm số: parabol (P) và đường thẳng d như hình vẽ.

Tìm tọa độ giao điểm của (P) và d?

Trang 8

II Tự luận:

Bài 1: Cho hàm số y2x2 4x  có đồ thị là parabol (P).2

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ parabol (P)?

b) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d: y4x 6 với parabol (P)?

c) Dựa vào đồ thị (P), tìm giá trị thực của tham số m để phương trình:

A B C D

x y x

C Không có D

3.8

Câu 5: Cho các hàm số :

2.1

x y

1

x x y

Trang 9

C Không có hàm số nào D Hàm số I, II.

Câu 6: Trong các đồ thị hàm số có hình vẽ dưới đây, đồ thị nào là đồ thị hàm số yx24x 3?

Câu 7: Cho đồ thị hàm số y ax b  như hình vẽ:

Tìm giá trị a,b của hàm số trên?

y x  x m cắt trục hoành tại hai điểmphân biệt?

A

4.9

m 

B

4.9

m  

C

9.4

m 

D

9.4

x y

Trang 10

D 0.

II Tự luận:

Bài 1: Cho hàm số yx2 4x có đồ thị là parabol (P).

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ parabol (P)?

b) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d: y4x  với parabol (P)?5

c) Dựa vào đồ thị (P), tìm giá trị thực của tham số m để phương trình:

5

3

1

O 1

Trang 11

Câu 5:Parabol y ax 2bx c có đồ thị bên dưới là:

x y x

x y

II TỰ LUẬN: (5 ĐIỂM)

Câu 1:(4 điểm) Cho hàm số: y2x24x3 (P)

a.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (P)

b.Tìm toạ độ giao điểm của đồ thị (P) và đường thẳng (d): y=3x+2

c.Dựa vào đồ thị, hãy biện luận tham số m để phương trình 4x2 8x10m 2 0 có ít nhất một nghiệm.

Câu 2:(1 điểm) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số:  

A(2;3)

I(1;1)

Trang 12

x y x

x y

x y

II TỰ LUẬN: (5 ĐIỂM)

Câu 1:(4 điểm) Cho hàm số: y2x2 4x3 (P)

a.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (P)

Số điện thoại : 0946798489 Trang

Trang 13

b.Tìm toạ độ giao điểm của đồ thị (P) và  P y1 : x2 x 1

.c.Dựa vào đồ thị, hãy biện luận tham số m để phương trình     

2

cĩ khơng quá một nghiệm

Câu 2:(1 điểm) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số: y2x43x21

x

x x

x y x

Câu 6: Cho hàm số y x  2  2 x  3 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng:

A y nghịch biến trên khoảng    ;2  B y là hàm số chẵn.

C y đồng biến trên khoảng   1;  D Đồ thị của y có đỉnh I  1;3 

Câu 7: Hàm số nào sau đây cĩ giá trị nhỏ nhất bằng

3

4 khi

1 2

x 

?

A y x  2  x  1. B y x  2  x  3. C y  x2   x 2. D y  x2  x

Câu 8: Cho hai hàm số y x  2 2 x  1 cĩ đồ thị là parabol (P) và đường thẳng y  2 x  5 Khẳng định

nào sau đây đúng?

Câu 9: Cho hàm số y x  2  4 x  3 cĩ đồ thị là parabol (P) Tìm giao điểm của (P) và trục hồnh:

Trang 14

A  0;3 

B  1;0 , 3;0   

C  1;0 , 2;0     D Không có giao điểm.

Câu 10: Parabol y  2 x2  4 x  4 cĩ trục đối xứng là:

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (P)

b Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng d: y  2 x  6.

c Tìm giá trị của tham số m để phương trình x2  4x 4 m0 vơ nghiệm

y nghịch biến trên khoảng     

nếu nếu

x x

Trang 15

x y x

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (P)

b Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng d: y  2 x  7.

c Tìm giá trị của tham số m để phương trình x2  2 x  2 2  m  0 có nghiệm

Bài 2: Xét tính chẵn lẻ của hàm số

2

1 3 ( )

5 2

2

Trang 17

B Tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức f x   có nghĩa.

C Tất cả các số thực x sao cho biểu thức f x   có nghĩa.

D Tập hợp tất cả các số thực xsao cho biểu thức f x  luôn đúng.

Câu 9: Tìm tọa độ giao điểm của d x y :4   5 0  và parabol   P y :  2 x2  4 x  3

b Tìm tọa độ giao điểm của   Pd y :  2 x  1.

c Tìm m để phương trình 2 x2 5 x  3 m   1 0có 2 nghiệm phân biệt

Bài 2: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số y   3 2 2 x  3

A B C D

ĐỀ 12

I Trắc nghiệm

Câu 1: 1 Tập xác định của hàm số y   2 x

Câu 2: 4 Cho hàm số y x  2 4 x  3 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Nghịch biến trên  0;3  B Đồng biến trên    ;2 

C Nghịch biến trên  2;   D Đồng biến trên  2;  

Câu 3: 2 Tập xác định của hàm số

3

4

7 2 3

Trang 18

Câu 4: 5 Cho hàm số

2

y x x Khẳng định nào sau đây đúng?

A Nghịch biến trên  2;   B Nghịch biến trên    ;1 

C Nghịch biến trên  2;   D Nghịch biến trên  0;3 

-4 -3 -1

Câu 8: 9 Parabol ở hình bên là đồ thị hàm số nào?

Trang 19

-18-1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 A

B C D

Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số

12

x y x

Câu 4: Cho hàm số y 2x2 4x 5 tìm câu đúng:

A Hàm số nghịch biến trên R B Hàm số nghịch biến trên ;1

C Hàm số đồng biến trên 1;

D Hàm số đồng biến trên  ;1

Câu 5: Tập xác định của hàm số y =

6 2 2

x x

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hàm số y = x2 2x5?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ;1)

Trang 20

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

b Tìm tọa độ giao điểm của  P

x y

D Không tăng cũng không giảm trên 1;

Số điện thoại : 0946798489 Trang

Trang 21

A Đồng biến trên khoảng ( ;2) B Nghịch biến trên khoảng (2;)

C Nghịch biến trên khoảng ( ;2) D Đồng biến trên khoảng(-2;2)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

b Tìm tọa độ giao điểm của  P

Trang 22

B C D

Số điện thoại : 0946798489 Trang

Ngày đăng: 17/01/2021, 01:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w