1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de kiem tra 45 phut sinh 12 CB

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 12,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

31 .Kết quả của phép lai thuận nghịch khác nhau theo kiểu đời con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định tính trạng đó:.. Có thể nằm trên nhiễm sắc thể thường hoặc nhiễm sắc thể gi[r]

Trang 1

Ma trận đề:

Các chủ đề chính

điểm

1.Cơ chế di truyền và

biến dị

2 cõu

2 Tớnh quy luật của

hiện tượng di truyền

4 cõu

(1,25đ) 1 cõu(1đ)

3 cõu (0,75)

6đ Tổng số điểm 8 Câu (4đ) 11 Câu (5,25đ) 1 Câu (0,75đ) 10 đ

KIỂM TRA 45 PHÚT SINH HỌC NÂNG CAO LỚP 12 - 2010 1.Một phõn tử ARN cú trỡnh tự nucleotic như sau: 5 ’ AUU GXX UAA XUG 3 ’

Trỡnh tự nucleotic mạch gốc của gen tương ứng là:

A 5’ ATT GXX TAA XTG 3’ C 3’ ATT GXX TAA XTG 5’

B 5’ TAA XGG ATT GAX 3’ D 5’ TAA XGG ATT GAX 3’

2 Đột biến thay thế cặp nucleotic này bằng một cặp nucleotic khỏc nhưng trỡnh tự axit amin khụng bị thay đổi Nguyờn nhõn là do:

A mó di truyền cú tớnh thoỏi húa B Mó di truyền cú tớnh đặc hiệu

C.Mó di truyền cú tớnh phổ biến D Mó di truyền là mó bộ ba

3.Một gen dài 5100A o và có A= 600Nu.Một đột biến xảy ra không làm thay đổi tổng Nu của gen nhưng làm số liên kết H2 của gen tăng lên 1 thì số Nu từng loại của gen sau đột biến là:

A.A=T=900,G=X=600 B.A=T=599,G=X=901

C.A=T=601,G=X=899 DA=T=600,G=X=900

4 Tần số trao đổi chéo giữa các gen ABCD trên 1 NST thờng là: AB = 1,5cM; BC = 18 cM;

AD = 18,5cM Trật tự đúng của các gen trên NST là:

A ABCD; B ADBC C ACBD; D ABDC

5 Loại đột biến nào sau đây không di truyền đợc qua sinh sản hữu tính?

A đột biến hợp tử B đột biến tiền C đột biến giao tử D.đột biến xô ma

6 Loài cải củ cú bộ NST (2n) = 18R và loài cải bắp cú bộ NST (2n) = 18B Thể song nhị bội của hai loài đú là:

A.dị tứ bội; B đa bội chẵn; C dị đa bội; D thể đa bội

7 Cho hai nhiễm sắc thể cú cấu trỳc và trỡnh tự cỏc gen ABCDE*FGH ( dấu* biểu hiện cho tõm động), đột biến cấu trỳc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể cú cấu trỳc ABCF*EDGH thuộc dạng đột biến:

A chuyển đoạn tương hỗ B chuyển đoạn khụng tương hỗ

C đảo đoạn ngoài tõm động D đảo đoạn cú tõm động

8.Cụ theồ coự kieồu gen AaBbddEe qua giaỷm phaõn seừ cho soỏ loaùi giao tửỷ :

9.Loaứi A coự boọ NST (2n) = 24, theồ boỏn (nhieóm) keựp cuỷa loaứi naứy coự soỏ NST laứ

10.Hoọi chửựng ẹao (Down) ụỷ ngửụứi laứ:

A Theồ ba B Theồ ủa boọi leọch C Theồ dũ boọi D Theồ ba ụỷ NST soỏ 21

11.Đối với operon ở E Coli thì tín hiệu điều hoà hoạt động của gen là:

A đờng glucozơ B đờng lactozơ C đờng saccarozơ D đờng mantozơ

12.Ở thể đột biến của một loài , sau khi tế bào sơ khai nguyờn phõn liờn tiếp 4 lần đó tạo ra số tế bào cú tổng cộng 192 NST.Loài đú cú thể cú tối đa bao nhiờu loại giao tử thừa 1 NST:

13.Ở cà chua, gen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn gen a qui dịnh quả vàng Tổ leọ kieồu hỡnh xuaỏt hieọn tửứ pheựp lai Aaaa x aaaa

Trang 2

A 1/2 đỏ : 1/2 vàng B 3 đỏ : 1 vàng C 100% quả đỏ D 11 đỏ : 1 vàng

14.Một đoạn AND cĩ chiều dài 5100 A 0 , khi tự nhân đơi một lần, mơi trường cần cung cấp:

15.Loại đột biến gen nào gây hậu quả nghiêm trọng nhất:

A Mất trọn 1 bộ mã B Mất 1 nuclêôtit trước mã kết thúc trên mạch mã gốc

C Mất 1 nuclêôtit sau mã khởi đầu trên mạch mã gốc D Mất 1 nuclêôtit ở giữa gen

16 Mẹ bình thường sinh con mắc hội chứng claiphentơ và bệnh mù màu Kiểu gen của bố mẹ là gì và đột biến xảy ra ở bố hay ở mẹ (biết bệnh mù màu do gen lặn nằm trên NST X qui định.

A XMXm x XmY , đột biến xảy ra ở bố B XmXm x XmY , đột biến xảy ra ở mẹ

C XmXm x XMY , đột biến xảy ra ở mẹ D XMXm x XMY , đột biến xảy ra ở bố

17.Thành phần cấu tạo của Operon – lac gồm:

A Vùng vận hành (O) và một nhĩm gen cấu trúc D.Vùng khởi động (P) và một nhĩm gen cấu trúc

B Vùng vận hành (O), vùng khởi động (P) và một nhĩm gen cấu trúc

C Vùng vận hành (O), vùng khởi động (P) , một nhĩm gen cấu trúc và gen điều hịa R

18 Cấu trúc của gen cấu trúc vùng nào mang thơng tin cho một sản phẩm nhất định:

A Vùng điều hịa B.Vùng mã hĩa C.Vùng kết thúc D.Cả 3 vùng

19.Tỉ lệ phân li kiểu gen trong phép lai các thể tứ bội Bbbb x Bbbb là:

C 1 BBBb: 5BBbb: 5 Bbbb: 1 bbbb D 1 BBbb: 2 Bbbb: 1 bbbb

20.Cá thể BdbD có tần sốâ hoán vị 18% thì cho các giao tử hoán vị sau:

A BD = bd = 25% B BD = bd = 9% C Bd = bD = 41% D Bd = bD = 9%

21.Phép lai giữa 2 cá thể cĩ kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với các gen trội là trội hồn tồn sẽ cho ở thế

hệ sau:

A 8 kiểu hình : 8 kiểu gen B 8 kiểu hình : 12 kiểu gen

C 4 kiểu hình : 12 kiểu gen D 4 kiểu hình : 8 kiểu gen

22 Tần số hoán vị gen có hiêïu quả đối với kiểu gen:

A Các gen liên kết ở trạng thái dị hợp về một cặp gen B Các gen liên kết ở trạng thái đồng hợp

lặn

C Các gen liên kết ở trạng thái dị hợp về hai cặp gen D Các gen liên kết ở trạng thái đồng hợp trội 23.Sự di truyền chéo của tính trạng thể hiện rõ nhất:

A Tính trạng bà nội truyền cho cháu trai B Tính trạng ông ngoại truyền cho cháu trai

C Tính trạng mẹ truyền cho con trai, bố truyền cho con gái.D Tính trạng ông nội truyền cho cháu trai.

24 Ở đậu Hà Lan, hạt vàng là trội so với hạt xanh Cho giao phấn giữa cây hạt vàng thuần chủng với cây hạt xanh, kiểu hình ở F1:

A 100% hạt vàng B 1 hạt vàng:1 hạt xanh C 3 hạt vàng:1 hạt xanh D 2 hạt vàng:1 hạt xanh

25 Phân tích kết quả thí nghiệm,Menden cho rằng màu sắc và hình dạng hạt đậu di truyền độc lập vì:

A Tỷ lệ phân li từng cặp tính trạng đều 3 trội:1 lặn B F2 có 4 kiểu hình

C F2 xuất hiện các biến dị tổ hợp

D Tỷ lệ mỗi kiểu hình ở F2 bằng tích xác suất của từng tính trạng riêng rẽ

26 Điều nào dưới đây là KHÔNG đúng?

A Di truyền tế bào chất được xem là di truyền theo dòng mẹ.

B Mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất

C Không phải mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất.

D Di truyền tế bào chất không có sự phân tính ở các thế hệ sau.

Trang 3

27 Ơû người bệnh mù màu (đỏ, lục) là do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên( X a ) Nếu mẹ bình thường , bố bị mù màu thì con trai mù màu của họ đã nhận X a từ:

28.Ở một lồi TV chỉ cĩ 2 dạng màu hoa là đỏ và trắng Trong phép lai phân tích một cây hoa màu đỏ đã thu được thế hệ lai TLPL KH: 3 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ Cĩ thể kết luận, màu sắc hoa được quy định bởi :

A Hai cặp gen khơng alen tương tác cộng gộp B Một cặp gen, di truyền theo quy luật liên kết với giới tính

C Hai cặp gen khơng alen tương tác bổ sung D.Hai cặp gen liên kết hồn tồn

29 Khi lai hai thứ bí ngơ quả trịn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm tồn bí ngơ quả dẹt.

Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 cĩ tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả trịn : 1 quả dài Tính trạng hình dạng quả bí ngơ

A di truyền theo quy luật tương tác bổ sung B di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp

C di truyền theo quy luật liên kết gen D do một cặp gen quy định

30 Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hồn tồn, phép lai:

AaBbCcDd × AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình A-bbC-D- ở đời con là :

31.Kết quả của phép lai thuận nghịch khác nhau theo kiểu đời con luơn cĩ kiểu hình giống mẹ thì gen

quy định tính trạng đĩ:

A Cĩ thể nằm trên nhiễm sắc thể thường hoặc nhiễm sắc thể giới tính B Nằm trên nhiễm sắc thể thường

C Nằm trên nhiễm sắc thể giới tính D Nằm ở ngồi nhân

32 Hiện tượng nào sau đây là đột biến:

A Một số lồi thú thay đổi màu sắc, độ dày của lơng theo mùa

B Cây bàng rụng lá vào mùa thu và ra lá non vào mùa xuân

C người bị bạch tạn cĩ da trắng, tĩc trắng và mắt hồng

D Số lượng hồng cầu trong máu của người tăng khi đi lên núi cao

33 Kiểu hình của cơ thể là kết quả của

A sự phát sinh các biến dị tổ hợp B quá trình phát sinh đột biến

C sự truyền đạt những tính trạng của bố mẹ cho con cái D sự tương tác giữa kiểu gen với mơi trường

34 Bệnh mù màu ở người do gen lặn nằm trên NST X qui định Một phụ nữ bình thường cĩ bố bị mù màu lấy một người chồng bình thường Xác suất để đứa con gái của cặp vợ chồng này mù màu là:

Ngày đăng: 18/05/2021, 09:01

w