Không xác định được 3: Dung dịch Ca(OH) 2 không tác dụng được với chất nào sau đây.. Khối lượng Cu thu được sau phản ứng làA[r]
Trang 1Tr ườ ng
THCS
Ngày
tháng 10 năm 2011 Họ và tên:
Điểm L i phê ờ c a th y, ủ ầ cô giáo A Trắc nghiệm (3đ): Khoanh trũn vào chữ cái cho cõu trả lời đúng 1: Bazơ nào phản ứng với Na2SO4 tạo kết tủa trắng A NaOH B Cu(OH)2 C Ba(OH)2 D Fe(OH)3 2: Một dung dịch có pH bằng 10 Dung dịch đó có tính A Axit B Bazơ C Trung tính D Không xác định được 3: Dung dịch Ca(OH)2 không tác dụng được với chất nào sau đây A Na2O B HCl C CO2 D H2SO4 4: Loại muối nào tác dụng với axit tạo ra chất khí bay hơi A Na2CO3 B FeSO4 C NaCl D AgNO3 5: Hàm lượng dinh dưỡng có trong loại phân bón K2SO4 chiếm bao nhiêu phần trăm A 14 % B 44,8 % C 15 % D 46,7 % 6: Trong các cặp chất sau, cặp chất nào không xảy ra phản ứng? A FeSO4 và BaCl2 C BaSO4 và Na2CO3 B K2SO3 và HCl D CuCl2 và KOH 7 Cho 28 g Fe tác dung hết với dung dịch CuSO4 Khối lượng Cu thu được sau phản ứng là A 64g B 32g C 12,8 g D 3,2 g 8 Một bình hở miệng đựng dd Ca(OH)2 để lâu ngày trong không khí thì khối lượng bình có thể thay đổi thế nào? A Không thay đổi B Giảm đi C Tăng lên D Tăng lên rồi lại giảm đi B Tự luận(7đ) Cõu 1(2đ): Viết phương trình hóa học hoàn thành dãy chuyển đổi hóa học sau ?
Cu(OH)2 CuO CuSO4 CuCl2 Cu
Trang 2
c) Đem toàn bộ lượng kết tủa trong phản ứng trên nung hoàn toàn ở nhiệt độ cao Tính khối lượng chất rắn thu được sau khi nung?
Câu 4(1đ): Bằng phương pháp hóa học hãy tách các chất rắn sau ra khỏi hỗn hợp CaCO3 và NaCl
Trang 3
Tr ườ ng THCS L i Xuân ạ đề kiểm tra 45’ Lớp 9A4 Môn: Hóa h c ọ 9 Ti t 20 ế Đề : 2 Ngày
tháng 10 năm 2011 Họ và tên:
Điểm L i phê ờ c a th y, ủ ầ cô giáo A Trắc nghiệm (3đ): Khoanh trũn vào đầu câu trả lời đúng 1: dd NaOH không có tính chất nào sau đây A Làm đổi màu chất chỉ thị C Tác dụng với oxit axit
B Tác dụng với dung dịch axit D Bị phân hủy bởi nhiệt
2: Một dung dịch có pH bằng 6 Dung dịch đó có tính
A Axit B Bazơ C Trung tính D Không xác định được 3: Dung dịch Ca(OH)2 không tác dụng được với chất nào sau đây
A CO2 B HCl C KOH D H2SO4
4: Loại muối nào tác dụng với axit tạo ra chất khí bay hơi
A Na2SO4 B FeSO4 C NaCl D CaCO3
5: Hàm lượng dinh dưỡng có trong loại phân bón KCl chiếm bao nhiêu phần trăm
A 54 % B 44,8 % C 51 % D 52,3 %
6: Trong các cặp chất sau, cặp chất nào không xảy ra phản ứng?
Trang 4Fe(OH)2 FeO FeSO4 FeCl2 Fe
Câu 2(4đ): Cho dd KOH tác dụng vừa đủ với 100g dd CuCl2 13,5% thấy có kết tủa màu xanh a Viết PTHH xảy ra b Tính khối lượng kết tủa tạo thành c Đem toàn bộ lượng kết tủa trong phản ứng trên nung hoàn toàn ở nhiệt độ cao Tính khối lượng chất rắn thu được sau khi nung?
Trang 5
Câu 3(1đ): Bằng phương pháp hóa học hãy tách các chất rắn sau ra khỏi hỗn hợp CaCO3 và NaCl
Ma trận đề kiểm tra
Mức độ
Chủ thể
Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng
Tính chất hoá
học của bazơ
Số câu
Số điểm
Tớnh chất hoỏ học của bazơ
- Nhận biết cỏc chất bazơ cú thể tham gia phản ứng hoỏ học 4
.
Tớnh chất
hoỏ học của
muối
-Biết cỏc tớnh chất hoỏ học của muối - Tớnh khối lượng của cỏc chất dựa vào phản
ứng Hoỏ học
- Dựa vào tính chất của muối để tách các muối
- Xác định khối lượng của chất sau phẩn ứng
Trang 6hợp chất khỏc
- Viết được cỏc PTHH thể hiện sự chuyển đổi hoỏ học
1
-Tổng số cõu
-Tổng số điểm
4 1,25
3 3,75
3 2
1
10
Đáp án đề 2:
I Trắc nghiệm(3đ): Câu 1,2 ,3, 4: mỗi câu đúng được 0,25đ; Câu 5, 6, 7, 8 mỗi câu đúng 0,5 đ
1 - D, 2 - A, 3 - C, 4 - D, 5 - D, 6 - D, 7 - A, 8 – B
II Tự luận:
Câu 1:
a) Viết đúng dãy được 1 đ
b) Viết PTHH đúng, mỗi PT được 0,5đ
Câu 2:
a) 0,5 đ: 2KOH + `CuCl2 Cu(OH)2 + 2 KCl
b) 1,5 đ:
mCuCl2 = 100 13,5% / 100% = 13,5g
=> nCuCl2= 13,5 /135 = 0,1 mol => nCu(OH)2 = 0,1 mol => mCu(OH)2 = 0,1 98 = 9.8g
c) 1đ: Cu(OH)2 CuO + H2O
nCuO = 0,1 mol => mCuO = 0,1 80 = 8g Câu 3: 1đ
- Cho hỗn hơp vào nước, CaCO3 không tan ta lọc thu được CaCO3
NaCl tan được dung dịch, cô can dung dịch thu được NaCl