1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

bai 14 Te bao nhan thuc

21 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào sự chênh lệch nồng độ giữa các chất bên trong và bên ngoài màng sinh chất, chia thành mấy loại môi trường?(nồng độ NaCl trong hồng cầu là 0,6%).. A B C.[r]

Trang 2

Tinh thể đồng

Sunphat

Tinh thể KI

N ớc cất

Màng thấm

I Cỏc khỏi niệm liờn quanQuan sỏt hiện

tượng và cho biết trong vật

lý gọi đõy là hiện tượng

gỡ?

Là hiện tượng cỏc chất hũa tan di

chuyển từ nơi cú nồng độ cao đến nơi

cú nồng độ thấp

Trang 4

gì giống nhau?

Hai hiện trên các chất đều vận chuyển

từ nơi có nồng cao đến nơi có nồng độ thấp => Vận chuyển theo gradien

nồng độ

Trang 5

Hiện tượng gì xảy ra khi ngâm cọng rau muống

héo vào nước?

=> Sau một thời gian cọng rau tươi hơn, chứng tỏ đã có chất gì đó được trao đổi trong cọng rau muống => trong tế bào cũng có sự vận chuyển các chất

? Nghiên cứu SGK, cho cô biết trong tế bào có những hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất nào?

Trang 6

II CÁC CÁCH THỨC VẬN CHUYỂN

=> Quan sát bố trí thí nghiệm và nhận xét sự chênh lệch về nồng độ NaCl

trong các thí nghiệm? Dựa vào sự chênh lệch nồng độ giữa các chất bên trong và bên ngoài màng sinh chất, chia thành mấy loại môi trường?(nồng

độ NaCl trong hồng cầu là 0,6%)

Hồng cầu Hồng cầu

Ưu trương Đẳng trương

Nhược trươngNaCl 0,9% NaCl 0,6% NaCl 0,3%

Hồng cầu

Trong các thí nghiệm này có

sự mất và thêm vào của chất gì đó? Tại sao có

sự vận chuyển đó? Giải thích?

Nước đi ra khỏi hồng cầu

Nước đi vào hồng cầu và dẫn đến tan

bào

Qua thí nghiệm trên cho thấy nước

cũng vận chuyển qua màng sinh chất

theo sự khuếch tán của gradien nồng

độ=> đây là hình thức vận chuyển thụ

động=> nêu định nghĩa khái niệm vận

chuyển thụ động?

Trang 7

chất giữa trong và ngoài tế bào.

-Vận chuyển thụ động tạo ra sự chênh lệch nồng độ giữa hai bên màng

b, các con đường

Quan sát mô hình sau chú ý kích thước của các phân

tử

Trang 8

Các con đ ờng vận chuyển thụ động

H 2 O

Sệẽ VA N ÄN

CHUYE N CA C ÅN CAÙC ÙC

PHA N Tệ NHO , ÂN TệÛ NHOÛ, Û NHOÛ, Û NHOÛ,

KHO NG PHA N ÂN TệÛ NHOÛ, ÂN TệÛ NHOÛ,

Trang 9

a, khái niệm

b, các con đường

c, đặc điểm vận chuyển thụ động:

-Kích thước các phân tử nhỏ

- không tiêu tốn năng lượng

- vận chuyển theo gradien nồng độ

Đặt tế bào thực vật và tế bào động vật vào 3

môi trường khác nhau, có nhận xét gì về sự biến đổi hình dạng tế bào trong mỗi trường hợp?

Đẳng trương Nhược trương Ưu trương

TB h ng c u ồng cầu ầu

TB thực vật

Trang 10

d.Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ khuếch tán

trong tế bào

MT ngoài có nồng độ chất tan nhỏ hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào

MT ngoài có nồng độ chất tan lớn hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào

Chất tan: MT  TBNước: TB  MTChất tan: MT ↔ TBNước: TB ↔ MTChất tan: TB  MTNước: MT  TB

+ Sự chênh lệch nồng độ của chất tan

Trang 11

2 Vận chuyển chủ động

Hiện tượng : Ở một số loài tảo biển, nồng

độ iôt trong tế bào tảo gấp 1000 lần nồng

độ iôt trong nước biển Nhưng iôt vẫn

được vận chuyển từ nước biển qua màng vào tế bào tảo

• Tại ống thận, nồng độ Glucôzơ trong

nước tiểu thấp hơn trong máu Nhưng

Glucôzơ vẫn được thu hồi trở về máu

a, khái niệm

Là quá trình vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, cần chất vận chuyển (chất mang),

và tiêu tốn năng lượng

Vì thế nước biển không vào tế bào tảo được, và đường được tái hấp thu vào ống thận, giúp ổn định nồng độ

đường trong máu

Môi trường có nồng độ thấp

Môi trường có nồng độ cao

CH T TAN ẤT TAN

Trang 12

- Prôtêin màng kết hợp với cơ chất ca n vận àn vận

chuyển

- Prôtêin màng tự quay trong màng

- Phân tử cơ chất được giải phóng vào trong tế bào.

ATP

ADP

b, các con đường vận chuyển:

Qua các kênh prơtêin vận chuyển các kênh này

cĩ thể:

Đặc điểm cúa hình thức vận chuyển này là gì?

Nghiên cứu mục II SGK, cĩ những con đường vận

chuyển chủ động nào?

Trang 13

Bơm proton (H + )

Bơm Kali (K + )

ATP

ADP + Pi

=> Các VD vận chuyển chủ động qua màng:

- Vận chuyển riêng từng

chất:

ATP

Trang 14

- Vận chuyển đồng thời hai chất cùng chiều:

Đồng chuyển Na + - Glucôzơ

G

G G

G G G

G

G

G

G G

Trang 15

 -Vận chuyển chủ động là hình thức vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, cần chất vận chuyển (chất mang), tiêu tốn năng lượng.

=> Kết luận:

Trang 16

Nhập bào là phương thức tế bào đưa các chất vào bên trong bằng cách biến dạng

màng sinh chất.

Nhập bào: thực bào, ẩm bào.

Trang 17

+ Thực bào : Là hiện tượng

màng tế bào biến dạng để đưa

vào trong những chất có khối

lượng phân tử lớn, ở dạng rắn

không thể lọt qua lỗ màng được

+ Ẩm bào: Là nhập bào đối với chất lỏng

Trang 18

b Xuất bào:

 Là phương thức tế bào bài xuất ra ngoài các chất hoặc phân tử bằng cách hình thành các bóng xuất bào, các bóng này liên kết với màng, màng

sẽ biến đổi và bài xuất các chất

hoặc các phân tử

ra ngoài

Vậy xuất và nhập bào cần có sự biến đổi màng và

tiêu dùng năng lượng

Chất tế bào môi trường ngoài

Trang 20

Hãy lập bảng so sánh các cách thức vận chuyển các chất qua màng sinh chấtn

Đặc điểm Thụ động Chủ động Xuất bào,

nhập bào Tiêu thụ

Nồng độ thấp ->cao

Ngày đăng: 18/05/2021, 08:10

w