Sè thÝch hîp ®iÒn vµo chç chÊm lµ:A. Gãc lín nhÊt lµ gãc: A..[r]
Trang 1Họ và tên học sinh:
Lớp: 4A Trờng Tiểu học Đức Bồng
Điểm
Bằng số
Bằng chữ
Bài kiểm tra chất lợng cuối năm học 2010- 2011
Năm học: 2010 - 2011
Môn: Toán 4
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên chữ kí giáo viên chấm: Lê Hữu Tân
Bài 1: Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng.
1/ Viết số: Bảy mơi hai triệu không trăm năm mơi lăm nghìn tám trăm linh năm
A 72 05 805 B 72 005 805 C 27 005 508 D 72 050 805 2/ Giá trị của chữ số 6 trong số 461 208 là:
A 600 B 6 C 60 D 60 000 3/ Kết quả phép tính 4
5+
2
3 là:
A 22
15 B
24
15 C
23
15 D. 20
15
4/ Kết quả phép chia 2
4:
3
5 là
A 6
20 B
10
20 C
10
12 D. 20
6
5/ Số bé nhất trong các số : 743 597; 743 498; 743 598; 743 697
A 743 597 B 743 498 C 743 598 D 743 697
6/ Số nào dới đây chia hết cho 2, 3, 5
A 379 825 B 918 060 C 143 710 D 249 182
7/ Bác Hồ sinh năm 1890 Năm đó thuộc thế kỉ nào?
A XVIII B XIX C XXI D XX
8/ 4
7ì x=
1
3 Giá trị của x là:
A 7
12 B
8
12 C
11
3 D
5
3 9/ 4 giờ 12 phút = phút Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A 412 B 52 C 252 D 360
10/ Trong bốn góc: góc vuông, góc nhọn, góc bẹt, góc tù Góc lớn nhất là góc:
A Góc nhọn B Góc bẹt C Góc tù D Góc bẹt
11/ Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000, quãng đờng từ A đến B đo đợc 1 dm Nh vậy độ dài thật của quãng đờng A đến B là:
Trang 2A 10 000 m B 10 000 cm C 10 000 dm D 1 hm
Bài 2: Đặt tính và tính.
a, 54 637 + 28 245 b, 12 000 - 9 408
c, 65 789 x 705 d, 34 875: 34
Bài 3: Một lớp học có 28 học sinh, trong đó số học sinh nữ bằng 4 3 số học sinh nam Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nam, học sinh nữ?
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a, 1677 + 1969 + 1323 + 1031 b, 20 x 6 x 5 x 7 = =
= =
= =