1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

de kiem tra cac khoi HK II

14 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 56,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Tia sáng truyền từ không khí sang nước (môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác) th́ bị găy khúc ở mặt phân cách giữa 2 môi trường. Hiện tượng đó gọi là hiện[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS LƯU TRỌNG LƯ

GV: HOÀNG THỊ HOA

ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC K̀ II

NĂM HỌC : 2011 – 2012 MÔN THI : VẬT LÝ LỚP : 8 Thời gian làm bài : 45phút ( Không kể thời gian chép đề )

I Mục tiêu

 HS nắm vững kiến thức cơ bản của chương trình kỳ2 để vận dụng làm bài kiểm tra

 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong thi cử

I KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp

độ

Tên

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Nhiệt lượng Khái niệm

nhiệt lượng

Giải thích

Số điểm, TL

%

- Công và

công suất

Khái niệm, đơn vị, công thức

tính công và

công suất

Số điểm, TL

%

Số điểm, TL

%

Phương trình

cân bằng

nhiệt

Tính khối lượng nước trao đổi trong bình kín

Số điểm, TL

%

3đ - 30% 3đ - 30%

Trang 2

I I ĐỀ RA

Đề lẻ:

Cõu 1 (1đ): Nhiệt lượng là gỡ?

Cõu 2 (1đ): Khi gió gạo, hạt gạo núng lờn Ta núi rằng hạt gạo nhận được một nhiệt

lượng Đúng hay sai, Vỡ sao?

Cõu 3 (1đ): Cụng cơ học là gỡ? Viết cụng thức tớnh và đơn vị của cụng cụng cơ học? Cõu 4 (1đ): Về mựa đụng, sờ bàn tay vào gỗ ấm hơn sờ bàn tay vào miếng đồng Cú

phải gỗ cú nhiệt độ cao hơn đồng khụng? Vỡ sao?

Cõu 5 (4đ): Dựng động cơ điện kộo vật lờn cao 4m, cứ mỗi giõy kộo đươc 60kg Tớnh:

a Cụng suất của động cơ

b Cụng mà động cơ sinh ra trong 1/2h

Câu 6 (2đ): Muốn có 100lít nớc ở 350C thì phảiđổ bao nhiêu lít nớc đang sôi vào bao nhiêu lít nớc ở 150C?

Đề chẵn:

Cõu 1 (1đ): Nhiệt năng là gỡ?

Cõu 2 (1đ): Khi bơm xe đạp, ống bơm núng lờn Ta núi rằng ống bơm nhận được một

nhiệt năng đúng hay sai? Vỡ sao?

Cõu 3 (1đ): Cụng suất là gỡ? Viết cụng thức tớnh và đơn vị của cụng suất?

Cõu 4 (1đ): Về mựa đụng, sờ bàn tay vào gỗ ấm hơn sờ bàn tay vào miếng đồng Cú

phải gỗ cú nhiệt độ cao hơn đồng khụng? Vỡ sao?

Cõu 5 (3đ): Dựng động cơ điện kộo vật lờn cao 3m, cứ mỗi giõy kộo đươc 40kg Tớnh:

a Cụng suất của động cơ

b Cụng mà động cơ sinh ra trong 1h

Câu 6 (3đ): Muốn có 100lít nớc ở 350C thì phảiđổ bao nhiêu lít nớc đang sôi vào bao nhiêu lít nớc ở 150C?

III;ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

1

2

3

4

5

Nờu khỏi niệm đúng vế nhiệt lượng

-Nờu khai niệm cụng cơ học đúng

- Đơn vị đúng, cụng thức đúng

- Giải thớch dúng ;khụng phải; đú là do thực hiện cụng

- Giải thớch dúng ,khụng;

đú là do gổ dẫn nhiệt kộm

A;

P=A/T=F.S/T=600.4=2400w

1

0,5 0,5

1

1

1,5

1

2

3

4

5;

Nờu khỏi niệm đúng vế nhiệt năng

- Giải thớch đúng; khụng phải; đú là do thực hiện cụng

-Nờu khai niệm cụng suất đúng

đơn vị đúng-cụng thức đúng

- Giải thớch dúng ,khụng;

đú là do gổ dẫn nhiệt kộm

A;

1

1

0,5 0'5

1

1,5

A'

Trang 3

B;A=P.T=2400.1/2=1200

wh

- Lập được phương trình

C m1.(t1−t )=C m2.(t −t2) (

1) m1+m2=100 (Kg) (2) Từ (1) và (2):

⇒m1=23 , 5 Kg

⇒m2=76 , 5 Kg

1,5

1,5 1 0,5

6

P=A/T=F.S/T=400.3=1200w B;A=P.T=1200.1=1200 wh

- Lập được phương trình

C m1.(t1−t )=C m2.(t −t2 ) (

1) m1+m2=100 (Kg) (2) Từ (1) và (2):

⇒m1=23 , 5 Kg

⇒m1=23 , 5 Kg

⇒m2=76 , 5 Kg

1,5

1,5 1 0,5

Trang 4

TRƯỜNG THCS LƯU TRỌNG LƯ

GV: HOÀNG THỊ HOA

ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC K̀ II

NĂM HỌC : 2011 – 2012 MÔN THI : VẬT LÝ LỚP : 7 Thời gian làm bài : 45phút ( Không kể thời gian chép đề )

I MỤC TIÊU

 HS nắm vững kiến thức cơ bản của chương trình học kỳ II để vận dụng làm bài kiểm tra

 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong thi cử

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Tên

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Điện tích

nguyên tử

Cấu tạo nguyên tử

Giải thích

Số điểm, TL

%

Dòng điện

nguồn điện

Nguồn điện Dòng điện

Kể tên một số nguồn điện, dòng điện

Số điểm, TL

%

Chất dẫn điện

chất cách

điện

Chất dẫn điện cách điện

Cho ví dụ

Số điểm, TL

%

Sơ đồ mạch

điện

vẽ sơ đồ Nắm được

các cách mắc

Số điểm, TL

%

1,5đ -15% 1,.5đ -15% 3đ - 30%

§Ò I

I Lý thuyết (3đ)

Trang 5

Cõu 1 ( 2 đ) Nguồn điện là gỡ? Hóy kể tờn một số nguồn điện mà em biết;

Cõu 2(1 đ) Dũng điện gõy ra tỏc dụng gỡ? cho vớ dụ?

Cõu3: (1đ) Vụn kế trong sơ đồ mạch điện nào dưới đõy cú số chỉ bằng khụng?

II Tự luận: (7 điểm)

Câu1(2đ): Các bóng đèn điện trong gia đình em đợc mắc nh thế nào? vì sao?

Cõu 2(3đ): Hai búng đốn cựng loại cú ghi 6V mắc nối tiếp vào nguồn 12V Cường độ dũng điện qua búng 1 là 1,2 A:

a) Vẽ sơ đồ mạch điện trờn?

b) Tớnh cường độ dũng điện qua búng 2?

c) Tớnh hiệu điện thế ở 2 đầu mỗi búng?

Cõu 3(2đ) Nờu quy tắc an toàn điện? /

Đề 2

I Lý thuyết (3đ)

Cõu 1( 1 đ): Cú mấy loại điện tớch? điện tớch loại nào đẩy nhau, hút nhau?

Cõu 2(1 đ ): Giải thớch tại sao vào những ngày thời tiết khụ rỏo, khi chải đầu bằng thước nhựa nhiều sợi túc bị thước nhựa hút kộo thẳng ra;

Cõu 3 (1đ) Vụn kế trong sơ đồ mạch điện nào dưới đõy cú số chỉ bằng khụng?

II Tự luận: (7 điểm)

Cõu 1(2đ ): Cỏc búng đốn điện trong gia đỡnh em được mắc như thế nào? vỡ sao?

Cõu 2 (3đ): Búng đốn 1 cú ghi 12V, búng đốn 2 cú ghi 8V mắc song song vào nguồn 12V Cường độ dũng điện toàn mạch là 1,2A, qua búng 1 là 0,4 A

a) Vẽ sơ đồ mạch điện trờn?

Trang 6

b) Tính cường độ dòng điện qua bóng 2?

c) Hỏi hiệu điện thế ở hai đầu mỗi bóng đèn?

Câu3( 2đ): Nêu quy tắc an toàn điện? /

P N V BI U I M

1 - Đúng khái niệm nguồn

điện

- Kể được 3 nguồn điện

0,5 0,5

1 -Biết được hai loại điện tích

- Cùng loại đẩy nhau, khác loại hút nhau

0,5 0,5

2 - Kể tên được 3 tác dụng

của dòng điện

- Cho ví dụ đúng

0,5 0,5

2 - Gải thích đúng: do lược

nhựa nhiễm điện trái dấu với tóc

1

1 - Mắc song song

- Do nhu cầu sử dụng

- Các thiết bị sử dụng đúng

định mức 220V

1 0,5 0,5

1 - Mắc song song

- Do nhu cầu sử dụng

- Các thiết bị sử dụng đúng định mức 220V

1 0,5 0,5

2 a Vẽ sơ đồ mạch điện đúng

b I2=I1=I=1,2A

c 6V

1 1 1

2 a Vẽ sơ đồ mạch điện đúng

b I2=I-I1=0,8A

c U=U1=U2=12V

1 1 1

3 - Làm TN với ngồn có

U<40V

- Sử dụng dây dẫn có vỏ

bọc

- Không chạm vào mạng

điện và thiết bị điện dân

dụng nếu chưa biết cách sử

dụng

- Không chạm trực tiếp vào

người bị điện giật, tìm cách

cắt điện và gọi cấp cứu

0,5 0,5

0,5

0,5

3 - Làm TN với ngồn có

U<40V

- Sử dụng dây dẫn có vỏ bọc

- Không chạm vào mạng điện và thiết bị điện dân dụng nếu chưa biết cách sử dụng

- Không chạm trực tiếp vào người bị điện giật, tìm cách cắt điện và gọi cấp cứu

0,5 0,5

0,5

0,5

TRƯỜNG THCS LƯU TRỌNG LƯ

GV: HOÀNG THỊ HOA

ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC K̀ II

NĂM HỌC : 2011 – 2012 MÔN THI : VẬT LÝ LỚP : 9

Trang 7

Thời gian làm bài : 45phút ( Không kể thời gian chép đề )

A - MỤC TIÊU :

- Đánh giá được mức độ nhận thức của học sinh qua chương trình học kỳ II để có phương pháp điều chỉnh giúp học sinh học tốt hơn.

- Rèn tính độc lập, tư duy lô gíc, sáng tạo của học sinh.

- Rèn kỹ năng phân tích, tính toán kỹ năng vẽ hình của học sinh

KHUNG MA TR N Â ĐÊ KI M TRA Ể

Cấp

độ

Tên

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Điện từ Cảm ứng điện

từ

Dòng điện xoay chiều

Ap dụng tính n cuộn thứ cấp máy biến thế

Số điểm, TL

%

-35% Quang học; ánh sáng trắng

ánh sáng màu

TKHT_TKPK Khúc xạ ánh sáng

kính lúp -Vận dụng G để tính tiêu cự của kính lúp

vẽ hình tính chiều cao của ảnh qua TKHT

Số điểm, TL

%

.-65%

Mã đề I

I LÝ THUYẾT : (4điểm)

Câu 1: So sánh sự tạo ảnh của TKHT và TKPK?(1điểm)

Câu2: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là gì? Nêu mối quan hệ giữa góc tới và góc

khúc xạ khi tia sáng truyền từ nước sang không khí (1điểm)

Câu 3: Ở hình vẽ bên là nam châm và một vòng dây kín.

Hãy nêu hai phương án làm xuất hiện ḍòng điện cảm ứng

trong vòng dây (1điểm)

Câu 4: Có thể tạo ra ánh sáng mằu bằng cách nào? (1điểm)

II BÀI TẬP : (6điểm)

Trang 8

Câu 1 : Một bóng đèn có ghi 3V – 3W Lần lượt được mắc vào mạch điện một

chiều rồi vào mạch điện xoay chiều cùng hiệu điện thế 3V Trường hợp nào thấy

đèn sáng nhiều hơn? Tại sao ? (1điểm )

Câu2 : Một máy biến thế dùng trong phòng thí nghiệm cần phải hạ hiệu điện

thế từ 220V xuống còn 15V và 12V Cuộn dây sơ cấp có 2200 vòng Tính số vòng

của cuộn dây thứ cấp tương ứng (1,5điểm )

Câu 3 : Số bội giác của kính lúp là 5x

a/ Tính tiêu cự của kính lúp nói trên (0,75điểm)

b/ Một kính lúp khác có tiêu cự 12cm Hỏi nên dùng kính lúp nào để khi quan

sát một vật nhỏ ta có thể nhìn rõ vật hơn (0,75điểm )

Câu 4 : Đặt một vật AB có dạng mũi tên, vuông góc với trục chính của một thấu

kính hội tụ, cách thấu kính 16cm Thấu kính có tiêu cự 8 cm.

a/ Xác định vị trí và tính chất của ảnh (1điểm )

b/ Cho AB cao 4 cm Tính chiều cao của ảnh (1điểm )

M· §Ò II

I LÝ THUYẾT: (4điểm)

Câu1: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là gì? Nêu mối quan hệ giữa góc tới và góc

khúc xạ khi tia sáng truyền từ nước sang không khí (1điểm)

Câu 2: Có mấy cách làm giảm hao phí trên đường dây tải điện? Kể ra (1điểm)

Câu 3 : Ở hình vẽ bên là nam châm và một vòng dây kín

Hãy nêu hai phương án làm xuất hiện ḍòng điện

cảm ứng trong vòng dây (1điểm).

Câu 4: Hãy nêu hai cách nhận biết về thấu kính phân kỳ? (1điểm)

II BÀI TẬP : (6điểm)

Câu 1: Một bóng đèn có ghi 3V – 3W Lần lượt được mắc vào mạch điện một

chiều rồi vào mạch điện xoay chiều cùng hiệu điện thế 3V Trường hợp nào thấy

đèn sáng nhiều hơn? Tại sao? (1điểm )

Câu2: Một máy biến thế dùng trong phòng thí nghiệm cần phải hạ hiệu điện thế

từ 220V xuống còn 24V và 12V Cuộn dây sơ cấp có 4400 vòng Tính số vòng của

cuộn dây thứ cấp tương ứng (1,5điểm )

Câu 3: Số bội giác của kính lúp là 2,5x

a/ Tính tiêu cự của kính lúp nói trên (0,75điểm)

b/ Một kính lúp khác có tiêu cự 8cm Hỏi nên dùng kính lúp nào để khi quan

sát một vật nhỏ ta có thể nhìn rõ vật hơn (0,75điểm )

Câu 4: Đặt một vật AB có dạng mũi tên, vuông góc với trục chính của một thấu

kính hội tụ, cách thấu kính 20 cm Thấu kính có tiêu cự 12 cm.

a/ Xác định vị trí và tính chất của ảnh (1điểm )

b/ Cho AB cao 6 cm Tính chiều cao của ảnh (1điểm )

Trang 9

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

KỲ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC : 2011 – 2012

Môn thi : VẬT LÝ KHỐI 9 Thời gian làm bài : 45 Phút

-*** -Đề I:

I LÝ THUYẾT : (4điểm)

Câu 1:

- TKHT: cho ảnh thật ngược chiều

hoặc ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật.

- THPK: luôn cho ảnh ảo nhỏ hơn

vật (1điểm

Câu 2: Tia sáng truyền từ không khí

sang nước (môi trường trong suốt này

sang môi trường trong suốt khác) th́

bị găy khúc ở mặt phân cách giữa 2

môi trường Hiện tượng đó gọi là hiện

tượng khúc xạ ánh sáng Khi tia sáng

truyền từ nước sang không khígóc

khúc xạ lớn hơn góc tới (1điểm)

Câu 3 : Phương án 1 : Giữ nguyên

nam châm cho vòng dây lại gần hoặc

ra xa nam châm.

Phương án 2 : Giữ yên vòng

dây cho nam châm lại gần hoặc ra xa

vòng dây (1điểm)

Câu 4: Có thể tạo ánh sáng màu bằng

cách cho ánh sáng trắng chiếu qua

tấm lọc màu (1điểm)

II BÀI TẬP : (6điểm)

Câu 1 : Hai đèn sáng như nhau Vì

hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện

xoay chiều bằng với hiệu điện thế của

dòng điện một chiều là 3V (1điểm )

Câu2 : Số vòng dây cuộn thứ cấp

khi hạ hiệu điện thế từ 220V xuống

còn 15V là :

n2

1 n 2

U1

U

suy ra

1

.

n

1

U2

U

n2= 15

220 2200=¿ = 150

(vòng ) (0,75điểm )

Số vòng dây cuộn thứ cấp khi hạ hiệu

Đề II

I LÝ THUYẾT : (4điểm)

Câu 1: Tia sáng truyền từ không khí sang nước (môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác) th́ bị găy khúc ở mặt phân cách giữa 2 môi trường Hiện tượng đó gọi là hiện tượng khúc xạ ánh sáng Khi tia sáng truyền từ nước sang không khígóc khúc xạ lớn hơn

góc tới (1điểm)

Câu 2: Có hai cách : Tăng hiệu điện thế

hoặc giảm điện trở (1điểm)

Câu 3 : Phương án 1 : Giữ nguyên nam châm cho vòng dây lại gần hoặc ra xa nam châm.

Phương án 2 : Giữ yên vòng dây cho nam châm lại gần hoặc ra xa vòng

dây (1điểm)

Câu 4:

- Thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều, nhỏ hơn vật.

- Thấu kính phân kỳ có phần rìa dày

hơn phần giữa (1điểm)

II BÀI TẬP : (6điểm)

Câu 1 : Hai đèn sáng như nhau Vì

hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng với hiệu điện thế của

dòng điện một chiều là 3V (1điểm )

Câu2 : Số vòng dây cuộn thứ cấp khi

hạ hiệu điện thế từ 220V xuống còn 24V

là :

n2

1 n 2

U1

U

.

n

1

U2

U

4400

2 220

24

n

= 480 (vòng )

(0,75điểm )

Số vòng dây cuộn thứ cấp khi hạ hiệu điện thế từ 220V xuống còn 12V là :

Trang 10

điện thế từ 220V xuống còn 12V là :

n2

1 n 2

U1

U

suy ra

1

.

n

1

U2

U

n2= 12

220 2200=¿ = 120

(vòng ) (0,75điểm )

Câu 3 :

25 25

f

G

(cm)

(0,75điểm )

b/ V kính lúp thứ hai có tiêu cự

ngắn hơn nên dùng nó sẽ quan sát

được vật rõ hơn (0,75điểm )

Câu 4 : a/ Vị trí của ảnh là :

Công thức tính:

1

f=

1

d+

1

d ' ⇒ d '=16 (cm) (1điểm )

Ảnh là ảnh thật, ngược chiều với

vật.

b/ Chiều cao của ảnh là :

A ' B '= d ' AB

d =4 (cm)(1điểm )

n2

1 n 2

U1

U

.

n

1

U2

U

12 4400 2

n 

220 = 240 (vòng )

(0,75điểm )

Câu 3 :

a/ G=25

f ⇒ f =25

2,5=10 (cm)(0,75điểm )

b/ V kính lúp thứ hai có tiêu cự ngắn hơn nên dùng nó sẽ quan sát được vật rõ hơn

(0,75điểm )

Câu 4 : a/ Vị trí của ảnh là :

Công thức tính:

' '

30( )

20 12

d f

fdd  df   

(1điểm )

Ảnh là ảnh thật, ngước chiều với vật b/ Chiều cao của ảnh là :

'

20

d

d

(1điểm )

Trang 11

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Năm học 2011-2012

MÔN VẬT LÍ 6

Thời gian 45 phút ( không kể thời gian giao đề)

Người ra đề: Nguyễn Thị Thơ

A Ma trận

Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu MĐ thấpVận dụngMĐ cao Tổng

SỰ NỞ VÌ

NHIỆT

NHIỆT KẾ

-NHIỆT GIAI

Nhận biết được các chất khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.

Nêu được ứng dụng của nhiệt

kế y tế

CÁC MÁY

CƠ ĐƠN

GIẢN

Biết được tác dụng của máy cơ đơn giản

SỰ NÓNG

CHẢY VÀ

SỰ ĐÔNG

ĐẶC

Mô tả được quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của các chất.

SỰ BAY

HƠI VÀ

NGƯNG TỤ

Nêu được phương pháp tìm hiểu sự phụ thuộc của một hiện tượng đồng thời vào nhiều yếu tố, chẳng hạn qua việc

Nêu được

dự đoán về các yếu tố ảnh hưởng đến sự bay hơi và xây dựng được phương án thí nghiệm đơn giản

để kiểm chứng tác

Vận dụng được kiến thức về sự ngưng tụ

để giải thích được một số hiện tượng đơn giản.

Trang 12

tìm hiểu tốc độ bay hơi.

dụng của từng yếu tố.

SỰ SÔI

Nêu được đặc điểm

về nhiệt độ sôi.

B Đề kiểm tra

Đề I

Câu 1 : (1,5đ)

a) So sánh sự nở vì nhiệt của chất rắn, chất lỏng và chất khí ?

b)Khi đo nhiệt độ cơ thể ta dùng loại nhiệt kế nào?

Câu 2 : (1,5đ)

Hãy nêu tác dụng của đòn bẩy, mặt phẳng nghiêng? Nêu một ví dụ ứng dụng của mặt phẳng nghiêng?

Câu 3 : (1,5đ) Trong việc làm ra một bấc tượng bằng đồng có những quá trình chuyển thể nào ?

Câu 4 : (3,5đ)

a) Giải thích sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây vào ban đêm ?

b) Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào những yếu tố nào ?

c) Tại sao khi trồng chuối, trồng mía người ta phải phạt bớt lá ?

Câu 5 : (2,0đ)

Nêu đặc điểm của sự sôi ?

Đề II:

Câu 1 : (1,5đ)

Hãy kể tên các loại ròng rọc và nêu ứng dụng của mổi loại?

Câu 2(1,5đ)

a) Sắp xếp theo thứ tự giảm dần sự nở vì nhiệt của các chất: chất rắn, chất lỏng và chất khí ?

Trang 13

b) Nhiệt kế y tế dùng để làm gì ?

Câu 3 : (1,5đ)Trong việc đúc một cái mâm nhôm có những quá trình chuyển thể nào ? Câu 4 : (1,5đ)

Nêu đặc điểm của sự sôi ?

Câu 5 : (3,5đ)

a) Giải thích tại sao ta chọn nước đá đang tan để lam mốc đo nhiệt độ?

b) Tại sao khi trồng chuối, trồng mía người ta phải phạt bớt lá ?

c) Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào những yếu tố nào ?

C

Đáp án và biểu điểm:

ĐềI

Câu 1: a) Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn (1điểm)

b) Để đo nhiệt độ cơ thể người dùng Nhiệt kế y tế (0,5điểm)

Câu 2 : Dùng đòn bẩy ta thay đổi được lực theo ý muốn (0,5điểm)

Dùng mặt phẳng nghiêng cho ta lợi về lực (0,5điểm)

Ví dụ khi nâng vật nặng lên sàn xe ta phải tạo mặt phẳng nghiêng (0,5điểm)

Câu 3 : Trong việc đúc đồng có những quá trình chuyển thể như sau:

- Quá trình nóng chảy trong lò đun (0,75 điểm)

điểm)

Câu 4: a) Ban đêm nhiệt độ thấp, hơi nước trong không khí ngưng tụ thành những giọt nước đọng trên lá cây (1,25 điểm)

b) Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ, gió và diện tích mặt thoáng của chất lỏng (1,25 điểm)

c) Khi trồng chuối, trồng mía người ta phải phạt bớt lá để giảm sự thoát hơi nước trên bề mặt lá của cây (1điểm)

Câu 5 : Đặc điểm của sự sôi :

- Mỗi chất lỏng sôi ở một nhiệt độ nhất định gọi là nhiệt độ sôi (1,0điểm)

- Trong suốt quá trình sôi nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi (1,0 điểm

Ngày đăng: 20/05/2021, 19:14

w