- Kiểm tra, đánh giá nhận thức về môn hóa học của học sinh trong học kì II. - Giúp học sinh củng cố, khắc sâu kiến thức qua nội dung bài đã học ở kì II, như: + Nhận biết được những phản [r]
Trang 1Người soạn: Phùng Xuân Minh
Trường: THCS Hồng Quang
Tiết 70
THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
MÔN: HÓA HỌC 8
(Thời gian 45 phút không kể thời gian phát đề)
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Kiểm tra, đánh giá nhận thức về môn hóa học của học sinh trong học kì II
- Giúp học sinh củng cố, khắc sâu kiến thức qua nội dung bài đã học ở kì II, như: + Nhận biết được những phản ứng hóa học thuộc phản ứng hóa hợp hay phân hủy + Biết được thành phần, công thức hóa học, tính chất hóa học của nước
+ Nắm vững được công thức tính nồng độ dung dịch
2 Kỹ năng: Nhận biết, viết phương trình và làm bài tập tính toán.
3 Thái độ: Giáo dục cho hs có ý thức nghiêm túc tron kiểm tra
II Hình thức kiểm tra:
- Kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận.
- Làm bài kiểm tra tại lớp.
III Ma tr n:ậ
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Phản ứng
hóa học
Nhận biết được những loại phản ứng hóa học
Nước Nắm được tính chấthóa học của nước
Axit – Bazơ
-Muối
Biết cách đọc tên các hợp chất axit, bazơ, muối
Nồng độ
dung dịch
Biết được công thức tính nồng độ phần trăm dung dịch
Tính toán được khối lượng chất tan, dung dịch
Trang 2Tống số câu 4 2 1 7
IV Đề bài:
A) Trắc nghiệm khách quan: P(4 điểm)
Khoanh tròn vào ý đúng trong các câu sau:
Câu 1: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hoá hợp.
a CuO + H2 Cu + H2O
b CaO + H2O Ca(OH)2
c 2KMnO4 K2MnO4 + MnO + O2
d CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
Câu 2: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng phân huỷ.
a 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
b CuO + H2 Cu + H2O
c 2KNO3 2KNO2 + O2
d CH4 + O2 CO2 + 2H2O
Câu 3: Tỉ lệ về khối lượng của các nguyên tố hiđro và oxi trong H2O l :à
a 1 phần H : 8 phần O b 8 phần H : 1 phần O
c 1 phần H : 2 phần O d 2 phần H : 1 phần O Câu 4: Công th c úng ứ đ để tính n ng ồ độ ph n tr m c a dung d ch l :ầ ă ủ ị à
a C% ¿mdd
mct × 100 % b C% ¿ mct
mdd × 100 %
c C% ¿mdm
mct ×100 % d C% ¿ mct
mdm×100 %
Câu 5: Nối các nội dung c t A tở ộ ương ng v i các n i dung c t B sao cho phùứ ớ ộ ở ộ
h p.ợ
e Natri đi hiđrophotphat
f Sắt (II) hiđroxit Đáp án:
B Tự luận: (6điểm)
Câu 6: Em hãy nêu tính chất hóa học của nước, mỗi tính chất viết một phương
trình phản ứng minh họa
Câu 7: Trong một dung dịch đường 24%, có hòa tan 86,8 gam đường
a Em hãy tính khối lượng của dung dịch đường nêu trên.
Trang 3b Khối lượng nước cần dùng cho việc pha chế dung dịch đường như trên là
bao nhiêu?
V Đáp án – Thang điểm:
I Trắc nghiệm khách quan (3điểm)
Khoanh tròn v o ý úngà đ
Câu 5: Nối các nội dung c t A tở ộ ương ng v i các n i dung c t B sao cho phùứ ớ ộ ở ộ
h p.ợ
Đáp án 1 + b 2 + d 3 + e 4 + c
II Tự luận (6 điểm)
6
Tính chất hóa học của nước:
- Tác dụng với kim loại: Nước tác dụng với một số
kim loại tạo ra bazơ và giải phóng khí hiđro Ví dụ:
Nước tác dụng với kim loại natri
Phương trình hóa học:
1
3
- Tác dụng với một số oxit bazơ: Nước tác dụng
được với một số oxit bazơ tạo ra bazơ tương ứng
Ví dụ nước tác dụng với vôi sống (canxi oxit)
Phương trình hóa học:
CaO + H2O Ca(OH)2
1
- Tác dụng với một số oxit axit: Nước tác dụng
được với một số oxit axit tạo ra axit tương ứng Ví
dụ nước tác dụng với điphotpho pentaoxit
Phương trình hóa học:
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
1
7
a Khối lượng dung dịch đường 24% có chứa 86,8
gam đường là:
mdd = ¿ mct
(gam)
1,5
3
b Khối lượng nước cần dùng để pha lượng dung dịch
trên:
mnước = mdd – mct = 361,7 – 86,8 = 274.9 (gam)
1,5