b) Hiđrat hóa hoàn toàn một thể tích X với điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp rượu Y, trong đó tỉ lệ về khối lượng các rượu bậc một so với rượu bậc hai là 28 : 15?. Xác định % khối lượ[r]
Trang 1ÔN TẬP HỌC KỲ 2 – 11 (1)
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho các chất sau: nước brom, Na, NaOH, CH3COOH Số chất vừa phản ứng được với phenol vừa phản ứng được ancol etylic là
Câu 2: Hỗn hợp X gồm 2 ankin kế tiếp trong cùng dãy đồng đẳng Dẫn 5,6 lít hỗn hợp X (đktc) qua
bình đựng dung dịch brom dư thấy khối lượng bình tăng 11,4 gam Công thức phân tử của 2 ankin trên là
A C5H8, C6H10 B C3H4, C4H6 C C4H6, C5H8 D C2H2, C3H4
Câu 3: Cho dãy các chất: metanal, ancol etylic, axetilen, etilen, propin, etylen glicol Số phản ứng được
với Cu(OH)2/NaOH là
Câu 4: Thuốc thử cần dùng để nhận biết ba chất lỏng: benzen, stiren và toluen là
C dung dịch NaOH D HNO3 đặc/H2SO4 đặc
Câu 5: Cho hợp chất thơm ClC6H4CH2Cl tác dụng với dung dịch KOH (loãng, dư, to) thu được sản phẩm là
A HOC6H4CH2OH B ClC6H4CH2OH C HOC6H4CH2Cl D KOC6H4CH2OH
Câu 6: Theo IUPAC hợp chất (CH3)2C=CHC(CH3)2CH=CHBr có tên là
A 2,4,4-trimetyl-6-bromhexa-2,5-đien B 1-brom-3,5-trimetylhexa-1,4-đien.
C 1-brom-3,3,5-trimetylhexa-1,4-đien D 3,3,5-trimetyl-1-bromhexa-1,4-đien.
Câu 7: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A Các chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về cấu tạo hóa học được gọi là các đồng
phân
B Cacbocation và gốc cacbo tự do là các tiểu phân trung gian, kém bền và có khả năng phản ứng
cao
C Phản ứng giữa các chất hữu cơ thường xảy ra nhanh, không hoàn toàn và không theo 1 hướng
xác định
D Nhóm nguyên tử gây ra các phản ứng đặc trưng cho phân tử hợp chất hữu cơ được gọi là nhóm
chức
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất hữu cơ X mạch hở cần dùng 5,04 lít khí O2 (đktc) Dẫn toàn
bộ sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 13,3 gam và có 39,4 gam kết tủa Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 1,12 lít (đktc) Công thức phân
tử của X là
A C3H7O2N B C3H5O2N C C2H7O2N D C2H5O2N
Câu 9: Cho anđehit axetic lần lượt phản ứng với các chất sau: dung dịch Br2, dung dịch KMnO4, dung dịch AgNO3/NH3, Br2/CH3COOH, Cu(OH)2/NaOH (to), Na, CuO Số phản ứng xảy ra là
Câu 10: Crăckinh 13,2 gam propan thu được hỗn hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C3H6 và một phần propan chưa bị crăckinh Biết hiệu suất phản ứng là 85% Phân tử khối trung bình của A là
Câu 11: Đốt cháy một hỗn hợp ancol no, đơn chức thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O thì thể tích O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là
A 2,80 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 3,92 lít.
Câu 12: Buta-1,3-đien phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?
A Dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch KMnO4, H2 (Ni, to), dung dịch HCl
B Dung dịch NaOH, nước clo, H2 (Ni, to), H2O (xt, to)
C Dung dịch Br2, dung dịch KMnO4, H2 (Ni, to), H2O (xt, to)
D Cl2 (as), O2 (to), dung dịch NaOH, H2 (Ni, to)
Câu 13: Số lượng đồng phân mạch hở tối đa ứng với công thức phân tử C5H10 là
II TỰ LUẬN
Bài 1 Đốt cháy hoàn toàn 10,6 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng ancol
etylic thu được CO2 và H2O Dẫn toàn bộ sản phẩm đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng 12,6 gam và bình 2 có 50 gam kết tủa
a/ Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của 2 ancol, biết trong X có chứa ancol bậc
Trang 2hai Tính khối lượng mỗi ancol trong X.
b/ Nếu oxi hóa hoàn toàn 53 gam X bằng CuO, nung nóng , rồi đem toàn bộ sản phẩm thực hiện
phản ứng tráng gương thì sau khi phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam Ag ? Biết hiệu suất phản ứng oxi hóa X chỉ đạt 80%
c/ Nếu lấy 10,6 gam X cho phản ứng với H2SO4 ở 170oC, sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí Y Dẫn toàn bộ Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom thì có thể làm mất màu bao nhiêu gam brom ?
Bài 2 Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau (các chất hữu cơ viết dưới dạng công thức cấu tạo thu gọn và
ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):
C2H4 )1 C2H4Br2 )2 C2H6O2 )3 C2H2O2 )4 C2H2O4
Bài 3 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm 2 ancol no, đơn chức, đồng đẳng liên tiếp nhau Sản
phẩm cháy lần lượt cho qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng Ca(OH)2 dư thấy bình 1 tăng 2,88 gam, bình 2 thu được 13 gam kết tủa
a Xác định công thức phân tử của 2 ancol
b Tính m và thành phần % về khối lượng của mỗi ancol?
c Xác định công thức cấu tạo, gọi tên của 2 ancol Biết khi đun nóng 2 ancol trên với H2SO4 đặc ở
1700C chỉ thu được 2 anken có mạch C không phân nhánh
- HẾT
-ÔN TẬP HỌC KỲ 2 – 11 (2)
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1/ Đốt cháy 3,075 gam hỗn hợp hai ancol đồng đẳng của ancol metylic và cho sản phẩm cháy lần
lượt đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng KOH rắn Nếu cho lượng rượu trên tác dụng hết với Na thấy bay ra 672 ml khí H2 (ở đktc) Khối lượng bình 1 tăng lên là :
Câu 2/ Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C4H8Br2 khi thuỷ phân trong dung dịch kiềm cho sản phẩm hữu cơ đa chức hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Câu 3/ Cho dãy các chất sau: benzen, isopren, xiclopentan, cumen, stiren, cloropren, propen Số chất
có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
Câu 4/ Số đồng phân cấu tạo ancol bậc II có cùng công thức phân tử C5H12O là
Câu 5/ Đốt cháy hoàn toàn 15,6 gam hợp chất hữu cơ A (chứa C, H, O) rồi dẫn sản phẩm cháy vào
bình đựng nước vôi trong dư, thấy có 45 gam kết tủa tạo thành và khối lượng bình tăng 25,2 gam Biết 2,6 gam A chiếm thể tích hơi đúng bằng thể tích hơi của 0,8 gam O2 (cùng điều kiện t0, p) Công thức phân tử của A là:
A C5H8O4 B C5H4O4 C C6H8O2 D C3H4O4
Câu 6/ Nung 19,04 lit hỗn hợp khí A (đktc) gồm H2 và 2 anken kế tiếp nhau trong bình kín (có Ni) được hỗn hợp khí B Đốt cháy hoàn toàn 1/2 hỗn hợp B được 43,56 gam CO2 và 20,43 gam H2O Công thức phân tử của 2 anken là:
A C5H10 và C6H12 B C3H6 và C4H8 C C4H8 và C5H10 D C2H4 và C3H6
Câu 7/ Trong các phản ứng sau: 1 xiclobutan + Br2, 2 anđehit acrylic + nước brom, 3 benzen + clo (ás), 4 pentan + clo, 5 trùng hợp etilen, 6 axeton + nước brom
Số trường hợp xảy ra phản ứng cộng là
Câu 8/ Trong các chất dưới đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
Câu 9/ Hỗn hợp X gồm ancol metylic và một ancol no, đơn chức, mạch hở A Cho 2,76 gam X tác
dụng với Na dư thu được 0,672 lít H2 (đktc) Mặt khác, oxi hoá hoàn toàn 2,76 gam X bằng CuO (to) thu được hỗn hợp anđehit Cho toàn bộ lượng anđehit này tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư) thu được 19,44 gam bạc Công thức cấu tạo của A là
C CH3CH2CH2OH D C2H5OH
Câu 10/ Cho dãy các chất: propin, etilen, vinylaxetilen, but-2-in, axetanđehit, axeton, glixerol Số chất
trong dãy tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 là
Trang 3Câu 11/ Số hợp chất thơm có công thức C7H8O tác dụng được với Na, với dung dịch NaOH lần lượt là:
Câu 12/ Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp A gồm 2 ankan đồng phân là chất khí ở điều kiện thường,
sản phẩm tạo thành được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thấy tạo thành 169,42 gam kết tủa Giá trị của a là:
Câu 13/ Hỗn hợp X gồm anđehit fomic, anđehit axetic và anđehit acrylic Lấy 13 gam hỗn hợp X cho
tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 86,4 gam Ag Mặt khác 13 gam hỗn hợp
X tác dụng vừa hết với dung dịch nước brom chứa 80 gam brom Thành phần % theo khối lượng của anđehit acrylic trong X là
Câu 14/ Có thể dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt stiren, toluen, phenol?
A Dung dịch HNO3 B Dung dịch HCl C Dung dịch NaOH D Dung dịch Br2
Câu 15/ Chỉ ra điều sai khi nói về benzen và đồng đẳng của nó:
A Toluen tham gia phản ứng thế với clo khi chiếu sáng (tỉ lệ mol 1:1) khó hơn metan
B Độ dài các liên kết cacbon - cacbon trong phân tử benzen là bằng nhau
C Benzen thuộc loại hiđrocacbon thơm
D Benzen vừa cho phản ứng thế vừa cho phản ứng cộng
II TỰ LUẬN
Bài 1: Từ propen, các chất vô cơ cần thiết có đủ hãy viết các phương trình phản ứng, ghi rõ điều kiện
(nếu có) điều chế các chất sau: glixerol, axit acrylic
Bài 2: Oxi hóa 4,60 gam hỗn hợp chứa cùng số mol hai ancol đơn chức thành anđehit thì dùng hết 8,0
gam CuO Cho toàn bộ lượng anđehit thu được phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 32,4 gam bạc Xác định công thức cấu tạo của hai ancol, biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Bài 3: Cho 13,6 gam chất hữu cơ X (chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch AgNO3 2M trong NH3 thu được 43,2 gam Ag Biết tỉ khối hơi của X đối với oxi là 2,125 và phản ứng xảy ra hoàn toàn Xác định công thức cấu tạo của X
ÔN TẬP HỌC KỲ 2 – 11 (3)
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1/ Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A C2H5OH B CH3CHO C C2H6 D CH3OH
Câu 2/ Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 3/ Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O2 là 0,5 Khối lượng bình dung dịch brom tăng là
A 1,20 gam B 1,32 gam C 1,04 gam D 1,64 gam
Câu 4/ Số đồng phân mạch hở có cùng công thức phân tử C4H8 là
Câu 5/ Số đồng phân mạch hở ứng với công thức C5H8 tác dụng được với AgNO3/NH3 là:
Câu 6/ Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là
Câu 7/ Cho các polime sau: CH2 CH C H( 6 5)n, CH2 CH CH CH 2n, CH2 CHCln Tên của monome để khi trùng hợp tạo ra các polime trên lần lượt là :
A Stiren, Buta - 1,2 - đien, Vinyl clorua B Buta - 1,3 - đien, Vinyl clorua, Stiren
C Propilen, Buta -1,3 - đien, Vinyl clorua D Stiren, Buta -1,3 - đien, Vinyl clorua
Câu 8/ Cho 0,896 lít (đktc) hỗn hợp hai anken là đồng đẳng liên tiếp nhau lội qua dung dịch brom dư
Khối lượng bình brom tăng thêm 2,0 gam Công thức phân tử của hai anken là:
A C5H10 và C6H12 B C2H4 và C3H6 C C3H6 và C4H8 D C4H8 và C5H10
Câu 9/ Số hợp chất thơm có công thức C7H8O tác dụng được với Na là :
Trang 4Câu 10/ Đốt cháy 3,075 gam hỗn hợp hai ancol đồng đẳng của ancol metylic và cho sản phẩm cháy
lần lượt đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng KOH rắn Nếu cho lượng rượu trên tác dụng hết với Na thấy bay ra 672 ml khí H2 (ở đktc) Khối lượng bình 2 tăng lên là :
Câu 11/ Để nhận biết 3 khí đựng trong 3 lọ mất nhãn: C2H6, C2H4, C2H2 người ta dùng các hoá chất nào dưới đây?
A dung dịch AgNO3 / NH3 và dung dịch KMnO4 B dung dịch brom và dung dịch KMnO4
C dung dịch AgNO3 / NH3 và dung dịch NaCl D dung dịch HCl và dung dịch brom
Câu 12/ Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là :
Câu 13/ Chất thơm không phản ứng với dung dịch NaOH là
A o-CH3C6H4OH B C6H5OH C C6H5CH2OH D p-CH3C6H4OH
Câu 14/ Nhận xét nào sau đây không đúng :
A Anlyl bromua dễ tham gia phản ứng thế hơn phenyl bromua
B Etyl clorua thuộc loại dẫn xuất halogen bậc II
C Ankyl halogenua bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch kiềm
D Vinyl clorua có thể được điều chế từ 1,2-đicloetan
Câu 15/ Có thể dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt stiren, toluen, phenol ?
II TỰ LUẬN
Bài 1: Hỗn hợp khí X gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn 5 lít hỗn hợp
X cần vừa đủ 18 lít khí oxi (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất)
a) Xác định công thức phân tử của 2 anken
b) Hiđrat hóa hoàn toàn một thể tích X với điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp rượu Y, trong đó tỉ
lệ về khối lượng các rượu bậc một so với rượu bậc hai là 28 : 15 Xác định % khối lượng mỗi rượu trong hỗn hợp Y
Bài 2 Hỗn hợp X gồm một anđehit và một ankin có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn a
(mol) hỗn hợp X thu được 3a (mol) CO2 và 1,9a (mol) H2O Mặt khác 0,1 mol hỗn hợp X tác dụng được với tối đa 0,12 mol AgNO3 trong NH3 (điều kiện thích hợp) Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X
Bài 3 Hoàn thànhsơ đồ phản ứng sau
CH3COONa (1)
Y (3)
CH3OH
↓ ↓
Z (4)
T A(5) (6)