1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tuan 31 Tuan 32

11 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 23,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gióp häc sinh rÌn kÜ n¨ng: Thùc hiÖn phÐp ®èi víi sè tù nhiªn... VÒ nhµ lµm bµi tËp 4 vµo vë.[r]

Trang 1

Tuần 31 Thứ hai ngày 04 tháng 4 năm 2011

Toán

Tiết 151: thực hành (Tiếp theo)

I- Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết cách vẽ trên bản đồ (có tỉ lệ cho trớc), một đoạn thẳng AB (thu nhỏ) biểu thị đoạn thẳng AB có độ dài thật cho trớc

- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS

II- Đồ dùng dạy- học

- Bảng học nhóm

- Thớc kẻ, bút chì

III- Các hoạt động dạy- học

HĐ1: Tìm hiểu ví dụ

- GV giới thiệu ví dụ Gợi ý HS tìm hiểu cách vẽ thu nhỏ đoạn thẳng trên bản đồ

HĐ2: Thực hành

Bài tập 1:

- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm cá nhân 1HS làm bảng, trình bày cách làm

*Cách làm: Đổi 3m = 300cm;

độ dài chiều dài bảng vẽ trên bản đồ là:

300 : 50 = 6cm

Bài tập 2:

- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm nhóm HS trình bày bài nối tiếp, nhận xét Thống nhất kết quả đúng

* Đổi 8m = 800cm; 6m = 600cm

Độ dài chiều dài của lớp học vẽ trên bản đồ là:

800 : 200 = 4(cm)

Độ dài chiều rộng của lớp học vẽ trên bản đồ là:

600 : 200 = 3(cm)

HĐ3: Củng cố, dặn dò

- Hệ thống nội dung bài học:

- Dặn dò học sinh tập, chuẩn bị cho giờ học sau

Thứ ba ngày 05 tháng 4 năm 2011

Toán

Tiết 152: Ôn tập về số tự nhiên

I- Mục tiêu: Giúp HS:

- Đọc, viết số trong hệ thập phân

- Hàng và lớp; giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong một số

cụ thể

6cm

Tỉ lệ: 1 : 50

4cm

3cm

Tỉ lệ: 1 : 200

Trang 2

- Dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nó.

- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS

II- Đồ dùng dạy- học

- Bảng học nhóm Bảng con

III- Các hoạt động dạy- học

HĐ1: Thực hành

Bài tập 1: HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm cá nhân HS trình bày bài nối tiếp, nhận xét Thống nhất kết quả đúng Kết hợp củng cố đọc, viết số tự nhiên.

Hai mơi t nghìn ba trăm linh tám 24 308 2 chục nghìn, 4 nghìn, 3

trăm, 8 đơn vị

Một trăm sáu mơi nghìn hai trăm bảy

mơi t. 160 274 1trăm nghìn, 6chục nghìn,2trăm, 7chục, 4đơn vị

Một triệu hai trăm ba mơi bảy nghìn

không trăm linh lăm. 1 237 005 1triệu, 2trăm nghìn, 3chụcnghìn, 7nghìn, 5đơn vị

Tám triệu không trăm linh bốn nghìn

Bài tập 2: Viết mỗi số sau thành tổng

- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm cá nhân HS trình bày bài nối tiếp, nhận xét Thống nhất kết quả đúng

5794 = 5000 + 700 + 90 + 4

20 292 = 20000 + 200 + 90 + 2

190 909 = 100000 + 90000 + 900 + 9

Bài tập 3: a) Đọc, nêu giá trị của chữ số 5, thuộc lớp, hàng nào.

HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm bài cá nhân Một số HS trình bày bài, nhận xét Thống nhất kết quả đúng

Giá trị của chữ số 50 50000 5000 5000 000 Bài tập 4: HS đọc, nêu yêu cầu GV Hỏi HS trình bày miệng

Bài tập 5: HS làm bảng con phần a; b

a) Ba số tự nhiên liên tiếp là:

67; 68; 69 798; 799; 800 999; 1000; 1001 b) Ba số chẵn liên tiếp là:

8; 10; 12 98; 100; 102 998; 1000’ 1002

HĐ2: Củng cố, dặn dò

- Hệ thống nội dung bài học

- Dặn dò học sinh tập, chuẩn bị cho giờ học sau BTVN: BT3(b); BT5(c)

Thứ t ngày 06 tháng 4 năm 2011

Toán

Tiết 153: Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)

I- Mục tiêu: Giúp HS:

- Ôn tập về so sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên

- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS

II- Đồ dùng dạy- học

- Bảng học nhóm

III- Các hoạt động dạy- học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

- HS trình bày bài 3(b); bài 5(c)

HĐ2: Thực hành

Bài tập 1: >; <; = ?

- HS nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm nhóm Đại diện HS trình bày bài củng

cố so sánh số tự nhiên

989 < 1321

27 105 > 7985

8300 : 10 = 830

34 579 < 34 601

150 482 > 150 459

72 600 = 726 x 100

Trang 3

Bài tập 2: Viết số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm cá nhân HS trình bày bài nối tiếp, nhận xét Thống nhất kết quả đúng

* Thứ tự xếp là:

a) 999 < 7426 < 7624 < 7642 b) 1853 < 3158 < 3190 < 3518

Bài tập 4: HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm vở Một số HS trình bày bài, nhận xét Thống nhất kết quả đúng

Bài tập 5: Tìm x, biết 57 < x < 62 và:

a) x là số chẵn b) x là số lẻ c) x là số tròn chục

HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm bài theo cặp Đại diện HS trình bày bài, nhận xét Thống nhất kết quả đúng

*Kết quả:

a) các số chẵn lớn hơn 57 và nhỏ hơn 62 là 58; 60 Vậy x có thể nhận các giá trị

là 58; 60

b) các số lẻ lớn hơn 57 và nhỏ hơn 62 là 59; 61 Vậy x có thể nhận các giá trị là 59; 61

a) số tròn chục lớn hơn 57 và nhỏ hơn 62 là 60 Vậy x = 60

HĐ3: Củng cố, dặn dò

- Hệ thống nội dung bài học:

- Dặn dò học sinh tập, chuẩn bị cho giờ học sau BTVN: 3

Chiều thứ t:

Toán luyện tập

(tuần 31)

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh rèn kĩ năng: Thực hiện phép đối với số tự nhiên Giải bài toán có lời văn

- Giáo dục các em ý thức học tốt

`II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ cho học sinh học nhóm.

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra: hai em lên bảng làm bài tập, lớp làm nháp.GV cùng lớp nhận xét chữa bài 8750 : 35 = 250 2996 : 28 = 107

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1: Đặt tính rồi tính

- GV cho học sinh làm vở hai HS lên bảng làm bài- nhận xét chốt lại kết quả

đúng:

a) 4725 : 15 = 315 b) 35136 : 18 = 11952

4674 : 82 = 57 8 408 : 52 = 354

4935 : 44 = 112 d 7 17 826 : 48 = 371d 18

Bài 2: Cho học sinh tóm tắt vào vở rồi làm, đại diện một bạn làm ra bảng phụ trình bày

bài:

- Tóm tắt:

25 viên gạch: 1m2

1050 viên gạch: .m2 ?

Số mét vuông nề nhà lát đợc là:

1050 : 25 = 423 (m 2 ) Đáp số: 42 m 2

Trang 4

Bài 3 : Một đội công nhân tháng thứ nhất làn đợc 855 sản phẩm, tháng thứ hai làm đợc

920 sản phẩm, tháng thứ ba làm đợc 135 sản phẩm Trung bình mỗi tháng đội công nhân đó làm đợc bao nhiêu sản phẩm?

- Cho học sinh làm vở , một em lên bảng làm giáo viên nhận xét chốt lại kết quả:

Trong ba tháng đội đó làm đợc là:

855 + 920 + 1350 = 3125 (sản phẩm)

Trung bình mỗi ngời làm đợc là:

3125 : 25 = 125 (sản phẩm) Đáp số: 125 sản phẩm.

Bài 4 : Giải bài toán theo tóm tắt sau:

- Cho học sinh làm nhóm đôi đại diện nhóm trình bày kết quả:

Tóm tắt:

1 giờ 12 phút máy bơm đợc: 97 200 l

1 phút : l?

1 giờ 12 phút = 72 phút Trung bình mỗi phút bơm đợc là:

97 200 : 72 = 1350 (l) Đáp số: 1350 l nớc.

4.Củng cố - Dặn dò : Giáo viên nhận xét giờ học Về nhà làm bài tập 4 vào vở.

Thứ năm ngày 07 tháng 4 năm 2011

Toán

Tiết 154: Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)

I- Mục tiêu: Giúp HS:

- Ôn tập về các dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9 và giải các bài toán liên quan đến chia hết cho các số trên

- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS

II- Đồ dùng dạy- học

- Bảng học nhóm Bảng con

III- Các hoạt động dạy- học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

- HS trình bày bài tập 3

HĐ2: Thực hành

Bài tập 1:

- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm nhóm HS trình bày bài , nhận xét Thống nhất kết quả đúng Kết hợp củng cố dấu hiệu chia hết

*Kết quả:

a) Số chia hết cho 2 là: 7362; 2640; 4236; số chia hết cho 5 là: 2640; 605

b) Số chia hết cho 3 là: 7362; 2640; 20 601; số chia hết cho 9 là: 7362; 20 601 c) Số chia hết cho cả 2 và 5 là: 2640

d) Số chia hết cho 5 nhng không chia hết cho 3 là: 605

e) Số không chia hết cho cả 2 và 9 là: 605; 1207

Bài tập 2: Viết chữ số thích hợp vào ô trống để đợc:

- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm cá nhân HS trình bày bài nối tiếp, nhận xét Thống nhất kết quả đúng Kết hợp củng cố dấu hiệu chia hết

*Kết quả:

a) 252; 552; 852 chia hết cho 3.

b) 108; 198 chia hết cho 9.

c) 920 chia hết cho cả 2 và 5.

d) 255 chia hết cho cả 5 và 3.

Trang 5

Bài tập 4: HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm bài cá nhân Một số HS trình bày bài, nhận xét Thống nhất kết quả đúng

*Kết quả:

Các số có 3 chữ số chia hết cho cả 2 và 5 là: 250; 520

Bài tập 5: HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm vở

Bài giải

Số cam khi xếp mỗi đĩa 3 quả; hoặc 5 quả đều vừa hết vậy số đó phải là số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 lại nhỏ hơn 20 Vậy số đó là 15

Vậy mẹ mua 15 quả cam

Đáp số: 15 quả cam.

HĐ3: Củng cố, dặn dò

- Hệ thống nội dung bài học:

- Dặn dò học sinh tập, chuẩn bị cho giờ học sau BTVN: 3

Thứ sáu ngày 08 tháng 4 năm 2011

Toán

Tiết 155: Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên

I- Mục tiêu: Giúp HS:

- Ôn tập về phép cộng, phép trừ các số tự nhiên: Cách làm tính (bao gồm cả tính nhẩm), tính chất, mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ, …, giải các bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ

- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS

II- Đồ dùng dạy- học

- Bảng học nhóm Bảng con

III- Các hoạt động dạy- học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

- HS chữa bài tập 3

HĐ2: Thực hành

Bài tập 1: Đặt tính rồi tính

- HS làm bảng con, củng cố cộng trừ số tự nhiên

a) 6195 + 2785 = 8980

47836 + 5409 = 53245

10592 + 79438 = 90030

b) 5342 – 4185 = 1157

29041 – 5987 = 23054

80200 – 19194 = 61006 Bài tập 2:

- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm cá nhân HS trình bày bài nối tiếp, nhận xét Thống nhất kết quả đúng Kết hợp củng cố tìm thành phần cha biết

a) x + 126 = 480

x = 480 – 126

x = 354

b) x – 209 = 435

x = 435 + 209

x = 644

Bài tập 3: HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm bài cá nhân Một số HS trình bày bài, nhận xét Thống nhất kết quả đúng Củng cố về các tính chất của phép tính

a + b = b + a

(a + b) + c = a + (b + c)

a + 0 = 0 + a = a

a – 0 = a

a – a = 0

Bài tập 4: Tính bằng cáh thuận tiện nhất:

- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm vở Một số HS trình bày bài, nhận xét Thống nhất kết quả đúng

a) 1268 + 99 + 501 = 1268 + (99 + 501) = 1268 + 600 = 1868

745 + 268 + 732 = 745 + (268 + 732) = 745 + 1000 = 1745

1295 + 105 + 1460 = (1295 + 105) + 1460 = 1400 + 1460 = 2860

Bài tập 5: HS làm vở

Bài giải

Trang 6

Số vở trờng tiểu học Thắng Lợi quyên góp đợc là: 1475 – 184 = 1291 (quyển)

Số vở cả hai trờng quyên góp đợc là: 1475 + 1291 = 2766 (quyển)

Đáp số: 2766 quyển vở.

HĐ3: Củng cố, dặn dò

- Hệ thống nội dung bài học

- Dặn dò học sinh tập, chuẩn bị cho giờ học sau

Tuần 32

Thứ hai ngày 11 tháng 4 năm 2011

Toán

Tiết 156: Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (tiếp theo)

I- Mục tiêu: Giúp HS:

- Ôn tập về phép nhân, phép chia các số tự nhiên: Cách làm tính (bao gồm cả tính nhẩm), tính chất, mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia, …, giải các bài toán liên quan đến phép nhân, phép chia

- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS

II- Đồ dùng dạy- học

- Bảng học nhóm

III- Các hoạt động dạy- học

HĐ1: Thực hành

Bài tập 1: Đặt tính rồi tính:

- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm bảng

*Kết quả:

a) 2057 x 13 = 26741

428 x 125 = 53500

3167 x 204 = 646068

b) 7368 : 24 = 307

13498 : 32 = 421 d 26

285120 : 216 = 1320

Bài tập 2: Tìm x

- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm cá nhân HS trình bày bài nối tiếp, nhận xét Thống nhất kết quả đúng Kết hợp củng cố tìm thành phần cha biết

a) 40 x x = 1400

x = 1400 : 40

x = 35

b) x : 13 = 205

x = 205 x 13

x = 2665

Bài tập 3: HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm bài cá nhân Một số HS trình bày bài, nhận xét Thống nhất kết quả đúng Củng cố các tính chất cảu phép nhân, chia

a x b = b x a

(a x b) x c = a x (b x c)

a x 1 = 1 x a = a

a x (b + c) = a x b + a x c

a : 1 = a

a : a = 1 (a khác 0)

0 : a = 0 (a khác 0)

Bài tập 5: HS đọc GV giao việc, HS làm bài vở Đại diện HS trình bày bài, nhận xét Thống nhất kết quả đúng

Bài giải

Đi 180 km thì ô tô tiêu hao hết số xăng là:

180 : 12 = 15 (l) Vậy để đi 180km thì số tiền cần để mua xăng là:

7500 x 15 = 112500 (đồng)

Đáp số 112500 đồng.

HĐ2: Củng cố, dặn dò

Trang 7

- Hệ thống nội dung bài học:

- Dặn dò học sinh tập, chuẩn bị cho giờ học sau BTVN: 4

Thứ ba ngày 12 tháng 4 năm 2011

Toán

Tiết 157: Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (tiếp theo)

I- Mục tiêu: Giúp HS:

- tiếp tục củng cốvề bốn phép tính với số tự nhiên

- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS

II- Đồ dùng dạy- học

- Bảng học nhóm

III- Các hoạt động dạy- học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ:

HS chữa bài tập 4

HĐ2: Thực hành

Bài tập 1: Tính giá trị của các biểu thức: m + n; m n; m x n; m : n, với:

a) m = 952; n = 28

- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm cá nhân HS trình bày bài nối tiếp, nhận xét Thống nhất kết quả đúng Kết hợp củng cố tính giá trị của biểu thức chứa chữ

*Với m = 952; n = 28 thì m + n = 952 + 28 = 980

*Với m = 952; n = 28 thì m - n = 952 - 28 = 924

*Với m = 952; n = 28 thì m x n = 952 x 28 = 26656

*Với m = 952; n = 28 thì m : n = 952 : 28 = 34

Bài tập 2: Tính:

- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm nhóm

a) 12054 : (15 + 67) = 12054 : 82

= 147

29150 – 136 x 201 = 29150 – 27336

= 1814

b) 9700 : 100 + 36 x 12 = 97 + 432 = 529 (160 x 5 – 25 x 4) : 4 = (800 – 100) : 4

= 700 : 4 = 175

Bài tập 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất:

- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm bài cá nhân Một số HS trình bày bài, nhận xét Thống nhất kết quả đúng

a) 36 x 25 x 4 = 36 x100

= 3600

18 x 24 : 9 = 18 : 9 x 24

= 2 x 24 = 48

41 x 2 x 8 x 5 = (41 x 8) x (2 x 5)

= 328 x 10 = 3280

b) 108 x (23 + 7) = 108 x 30 = 3240

215 x 86 + 215 x 14 = 215 x (86 + 14) = 215 x 100 = 21500

53 x 128 – 43 x 128 = 128 x (53 – 43) = 128 x 10 = 1280

Bài tập 4: HS làm vở

Bài giải

Số vải cửa hàng bán tuần sau là: 319 + 76 = 395 (m) Cả hai tuần cửa hàng bán đợc là: 319 + 395 = 714 (m) Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán đợc là: 714 : (7 x 2) = 51 (m)

Đáp số: 51m vải

HĐ3: Củng cố, dặn dò

- Hệ thống nội dung bài học

- Dặn dò học sinh học tập, chuẩn bị cho giờ học sau BTVN: 1(b); 5

Thứ t ngày 13 tháng 4 năm 2011

Toán

Tiết 158: ôn tập về biểu đồ

I- Mục tiêu: Giúp HS:

- Rèn kĩ năng đọc, phân tích và xử lí số liệu trên hai loại biểu đồ

Trang 8

- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS.

II- Đồ dùng dạy- học

- Bảng học nhóm

III- Các hoạt động dạy- học

HĐ1: Thực hành

Bài tập 1:

- HS đọc, nêu yêu cầu

- HS quan sát biểu đồ, đọc, làm cá nhân

*Kết quả :

a) Cả bốn tổ cắt đợc 16 hình Trong đó có 4 hìnhtam giác, 7 hình vuông và 5 hình chữ nhật

b) Tổ 3 cắt đcợ nhiều hơn tổ 2 là 1 hình vuông nhng ít hơn tổ 2 là 1 hình chữ nhật

Bài tập 2:

- HS đọc, nêu yêu cầu

- HS quan sát biểu đồ, đọc, làm cá nhân

*Kết quả :

a) Diện tích Hà Nội là 921km2, diện tích Đà Nẵng là 1255km2, thành phố Hồ Chí Minh là 2095km2

b) Diện tích Đà Nẵng lơn hơn diện tích Hà Nội là :

1255 – 921 = 334 (km2) Diện tích Đà Nẵng nhỏ hơn diện tích TPHCM là :

2095 – 1255 = 840 (km2)

Bài tập 3:

- HS đọc, nêu yêu cầu

- HS quan sát biểu đồ, đọc, làm cá nhân

Bài giải

a) Số vải hoa cửa hàng bán đợc trong tháng 12 là:

50 x 42 = 2100 (m) b) Tổng số vải cửa hàng bán đợc trong tháng 12 là:

50 x (42 + 50 + 37) = 6450 (m)

Đáp số: a) 2100m vải hoa;

b) 6450m vải.

HĐ2: Củng cố, dặn dò

- Hệ thống nội dung bài học

- Dặn dò học sinh học tập, chuẩn bị cho giờ học sau

Chiều thứ t :

Toán luyện tập

(tuần 32)

I- Mục tiêu: Giúp HS:

- tiếp tục củng cố về bốn phép tính với số tự nhiên.Biểu đồ Giải toán có liên quan

- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS

Trang 9

II- Đồ dùng dạy- học

- Bảng học nhóm

III- Các hoạt động dạy- học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ:

HS chữa bài tập 4

HĐ2: Thực hành

Bài 1:Đặt tính rồi tính

a) 4568 + 34521 =

8760- 789 =

698 : 34 =

453 x 24 =

b) 8976- 5678 =

7654 + 9087 =

45683 : 57=

654 x 234 =

- HS làm vở, haiem làm bảng lớp, sau đó GV cùng lớp nhận xét ghi điểm.

Bài 2: Trong các số sau:

34587; 98705; 1234540; 346770; 335982; 67545; 347984;

a) Số nào chia hết cho 3? (34587;346770;335982;67545)

b) Ssố nào chia hết cho 5 (98705;1234540; 346770; 67545)

c) Ssố nào chia hết cho 9 (34587;346770 ;67545;

d) Số nào chia hết cho cả 3, 5 và 9? (67545;346770)

- Yêu cầu HS ghi kết quả từng phần vào bảng con

Bài 3: Vẽ biểu đồ thể hiện số điểm 10 đạt đợc trong tháng 3 của lớp 4 A:

Tổ 1: 15 điểm

Tổ 2: 13 điểm

T ổ 3: bằng trung bình cộng của cả hai tổ 1 và 2

- HS làm bài vào vở, một em làm bảng phụ

- GV chấm một số bài làm cảu HS Sau đó nhận xét bài làm cảu HS

*củng cố dặn dò:

- GV nhận xét tiết học dặn HS về nhà ôn bài chuẩn bị cho bài tập sau:

Thứ năm ngày 14 tháng 4 năm 2011

Toán

Tiết 159: ôn tập về phân số

I- Mục tiêu: Giúp HS:

- Ôn tập, củng cố khái niệm phân số; so sánh, rút gọn và quy đồng mẫu số các phân số

- Rèn kĩ năng rút gọn, quy đồng các PS

- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS

Trang 10

II- Đồ dùng dạy- học

- Bảng học nhóm

- Bảng con

III- Các hoạt động dạy- học

HĐ1: Thực hành

Bài tập 1: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:

- HS làm bảng con Kết quả đúng: C hình 3

Bài tập 2: Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:

0 1

10

2

10

3

10

4

10

5

10

6

10

7

10

8

10

9

10 1

Bài tập 3: Rút gọn phân số:

HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm bài cá nhân, vài HS làm bảng Một

số HS trình bày bài, nhận xét Thống nhất kết quả đúng

12

18=

2

3

4

40=

1 10

18

24=

3 4

20

35=

4 7

60

12=5

Bài tập 4: Quy đồng mẫu số các phân số:

- 3HS làm bảng, lớp làm vở Củng cố cách quy đồng MS các PS

a) 2

5 và

3 7

2

5=

14

35 ; 35

15 7

3

b) 4

15 và

6 45

4

15=

12

45 ;

6 45

c) 1

2 và

1

5 ;

1 3

1

2=

15

30 ;

1

5=

6

30 ; 1

3=

10 30

HĐ2: Củng cố, dặn dò

- Hệ thống nội dung bài học: HS nhắc lại cách quy đồng phân số, rút gọn các phân số, xếp thứ tự các PS

- Dặn dò học sinh tập, chuẩn bị cho giờ học sau BTVN: 5

Thứ sáu ngày 15 tháng 4 năm 2011

Toán

Tiết 160: ôn tập về các phép tính với phân số

I- Mục tiêu: Giúp HS:

- Ôn tập, củng cố kĩ năng thực hiện các phép cộng và trừ phân số

- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS

II- Đồ dùng dạy- học

- Bảng học nhóm Bảng con

III- Các hoạt động dạy- học

HĐ1: Thực hành

Bài tập 1: Tính:

- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm bảng con Củng cố cách cộng, trừ các PS

Ngày đăng: 18/05/2021, 05:43

w