- Gióp häc sinh rÌn kÜ n¨ng: Thùc hiÖn phÐp ®èi víi sè tù nhiªn... VÒ nhµ lµm bµi tËp 4 vµo vë.[r]
Trang 1Tuần 31 Thứ hai ngày 04 tháng 4 năm 2011
Toán
Tiết 151: thực hành (Tiếp theo)
I- Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết cách vẽ trên bản đồ (có tỉ lệ cho trớc), một đoạn thẳng AB (thu nhỏ) biểu thị đoạn thẳng AB có độ dài thật cho trớc
- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS
II- Đồ dùng dạy- học
- Bảng học nhóm
- Thớc kẻ, bút chì
III- Các hoạt động dạy- học
HĐ1: Tìm hiểu ví dụ
- GV giới thiệu ví dụ Gợi ý HS tìm hiểu cách vẽ thu nhỏ đoạn thẳng trên bản đồ
HĐ2: Thực hành
Bài tập 1:
- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm cá nhân 1HS làm bảng, trình bày cách làm
*Cách làm: Đổi 3m = 300cm;
độ dài chiều dài bảng vẽ trên bản đồ là:
300 : 50 = 6cm
Bài tập 2:
- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm nhóm HS trình bày bài nối tiếp, nhận xét Thống nhất kết quả đúng
* Đổi 8m = 800cm; 6m = 600cm
Độ dài chiều dài của lớp học vẽ trên bản đồ là:
800 : 200 = 4(cm)
Độ dài chiều rộng của lớp học vẽ trên bản đồ là:
600 : 200 = 3(cm)
HĐ3: Củng cố, dặn dò
- Hệ thống nội dung bài học:
- Dặn dò học sinh tập, chuẩn bị cho giờ học sau
Thứ ba ngày 05 tháng 4 năm 2011
Toán
Tiết 152: Ôn tập về số tự nhiên
I- Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc, viết số trong hệ thập phân
- Hàng và lớp; giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong một số
cụ thể
6cm
Tỉ lệ: 1 : 50
4cm
3cm
Tỉ lệ: 1 : 200
Trang 2- Dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nó.
- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS
II- Đồ dùng dạy- học
- Bảng học nhóm Bảng con
III- Các hoạt động dạy- học
HĐ1: Thực hành
Bài tập 1: HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm cá nhân HS trình bày bài nối tiếp, nhận xét Thống nhất kết quả đúng Kết hợp củng cố đọc, viết số tự nhiên.
Hai mơi t nghìn ba trăm linh tám 24 308 2 chục nghìn, 4 nghìn, 3
trăm, 8 đơn vị
Một trăm sáu mơi nghìn hai trăm bảy
mơi t. 160 274 1trăm nghìn, 6chục nghìn,2trăm, 7chục, 4đơn vị
Một triệu hai trăm ba mơi bảy nghìn
không trăm linh lăm. 1 237 005 1triệu, 2trăm nghìn, 3chụcnghìn, 7nghìn, 5đơn vị
Tám triệu không trăm linh bốn nghìn
Bài tập 2: Viết mỗi số sau thành tổng
- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm cá nhân HS trình bày bài nối tiếp, nhận xét Thống nhất kết quả đúng
5794 = 5000 + 700 + 90 + 4
20 292 = 20000 + 200 + 90 + 2
190 909 = 100000 + 90000 + 900 + 9
Bài tập 3: a) Đọc, nêu giá trị của chữ số 5, thuộc lớp, hàng nào.
HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm bài cá nhân Một số HS trình bày bài, nhận xét Thống nhất kết quả đúng
Giá trị của chữ số 50 50000 5000 5000 000 Bài tập 4: HS đọc, nêu yêu cầu GV Hỏi HS trình bày miệng
Bài tập 5: HS làm bảng con phần a; b
a) Ba số tự nhiên liên tiếp là:
67; 68; 69 798; 799; 800 999; 1000; 1001 b) Ba số chẵn liên tiếp là:
8; 10; 12 98; 100; 102 998; 1000’ 1002
HĐ2: Củng cố, dặn dò
- Hệ thống nội dung bài học
- Dặn dò học sinh tập, chuẩn bị cho giờ học sau BTVN: BT3(b); BT5(c)
Thứ t ngày 06 tháng 4 năm 2011
Toán
Tiết 153: Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)
I- Mục tiêu: Giúp HS:
- Ôn tập về so sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS
II- Đồ dùng dạy- học
- Bảng học nhóm
III- Các hoạt động dạy- học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- HS trình bày bài 3(b); bài 5(c)
HĐ2: Thực hành
Bài tập 1: >; <; = ?
- HS nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm nhóm Đại diện HS trình bày bài củng
cố so sánh số tự nhiên
989 < 1321
27 105 > 7985
8300 : 10 = 830
34 579 < 34 601
150 482 > 150 459
72 600 = 726 x 100
Trang 3Bài tập 2: Viết số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm cá nhân HS trình bày bài nối tiếp, nhận xét Thống nhất kết quả đúng
* Thứ tự xếp là:
a) 999 < 7426 < 7624 < 7642 b) 1853 < 3158 < 3190 < 3518
Bài tập 4: HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm vở Một số HS trình bày bài, nhận xét Thống nhất kết quả đúng
Bài tập 5: Tìm x, biết 57 < x < 62 và:
a) x là số chẵn b) x là số lẻ c) x là số tròn chục
HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm bài theo cặp Đại diện HS trình bày bài, nhận xét Thống nhất kết quả đúng
*Kết quả:
a) các số chẵn lớn hơn 57 và nhỏ hơn 62 là 58; 60 Vậy x có thể nhận các giá trị
là 58; 60
b) các số lẻ lớn hơn 57 và nhỏ hơn 62 là 59; 61 Vậy x có thể nhận các giá trị là 59; 61
a) số tròn chục lớn hơn 57 và nhỏ hơn 62 là 60 Vậy x = 60
HĐ3: Củng cố, dặn dò
- Hệ thống nội dung bài học:
- Dặn dò học sinh tập, chuẩn bị cho giờ học sau BTVN: 3
Chiều thứ t:
Toán luyện tập
(tuần 31)
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh rèn kĩ năng: Thực hiện phép đối với số tự nhiên Giải bài toán có lời văn
- Giáo dục các em ý thức học tốt
`II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ cho học sinh học nhóm.
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra: hai em lên bảng làm bài tập, lớp làm nháp.GV cùng lớp nhận xét chữa bài 8750 : 35 = 250 2996 : 28 = 107
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính
- GV cho học sinh làm vở hai HS lên bảng làm bài- nhận xét chốt lại kết quả
đúng:
a) 4725 : 15 = 315 b) 35136 : 18 = 11952
4674 : 82 = 57 8 408 : 52 = 354
4935 : 44 = 112 d 7 17 826 : 48 = 371d 18
Bài 2: Cho học sinh tóm tắt vào vở rồi làm, đại diện một bạn làm ra bảng phụ trình bày
bài:
- Tóm tắt:
25 viên gạch: 1m2
1050 viên gạch: .m2 ?
Số mét vuông nề nhà lát đợc là:
1050 : 25 = 423 (m 2 ) Đáp số: 42 m 2
Trang 4Bài 3 : Một đội công nhân tháng thứ nhất làn đợc 855 sản phẩm, tháng thứ hai làm đợc
920 sản phẩm, tháng thứ ba làm đợc 135 sản phẩm Trung bình mỗi tháng đội công nhân đó làm đợc bao nhiêu sản phẩm?
- Cho học sinh làm vở , một em lên bảng làm giáo viên nhận xét chốt lại kết quả:
Trong ba tháng đội đó làm đợc là:
855 + 920 + 1350 = 3125 (sản phẩm)
Trung bình mỗi ngời làm đợc là:
3125 : 25 = 125 (sản phẩm) Đáp số: 125 sản phẩm.
Bài 4 : Giải bài toán theo tóm tắt sau:
- Cho học sinh làm nhóm đôi đại diện nhóm trình bày kết quả:
Tóm tắt:
1 giờ 12 phút máy bơm đợc: 97 200 l
1 phút : l?
1 giờ 12 phút = 72 phút Trung bình mỗi phút bơm đợc là:
97 200 : 72 = 1350 (l) Đáp số: 1350 l nớc.
4.Củng cố - Dặn dò : Giáo viên nhận xét giờ học Về nhà làm bài tập 4 vào vở.
Thứ năm ngày 07 tháng 4 năm 2011
Toán
Tiết 154: Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)
I- Mục tiêu: Giúp HS:
- Ôn tập về các dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9 và giải các bài toán liên quan đến chia hết cho các số trên
- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS
II- Đồ dùng dạy- học
- Bảng học nhóm Bảng con
III- Các hoạt động dạy- học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- HS trình bày bài tập 3
HĐ2: Thực hành
Bài tập 1:
- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm nhóm HS trình bày bài , nhận xét Thống nhất kết quả đúng Kết hợp củng cố dấu hiệu chia hết
*Kết quả:
a) Số chia hết cho 2 là: 7362; 2640; 4236; số chia hết cho 5 là: 2640; 605
b) Số chia hết cho 3 là: 7362; 2640; 20 601; số chia hết cho 9 là: 7362; 20 601 c) Số chia hết cho cả 2 và 5 là: 2640
d) Số chia hết cho 5 nhng không chia hết cho 3 là: 605
e) Số không chia hết cho cả 2 và 9 là: 605; 1207
Bài tập 2: Viết chữ số thích hợp vào ô trống để đợc:
- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm cá nhân HS trình bày bài nối tiếp, nhận xét Thống nhất kết quả đúng Kết hợp củng cố dấu hiệu chia hết
*Kết quả:
a) 252; 552; 852 chia hết cho 3.
b) 108; 198 chia hết cho 9.
c) 920 chia hết cho cả 2 và 5.
d) 255 chia hết cho cả 5 và 3.
Trang 5Bài tập 4: HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm bài cá nhân Một số HS trình bày bài, nhận xét Thống nhất kết quả đúng
*Kết quả:
Các số có 3 chữ số chia hết cho cả 2 và 5 là: 250; 520
Bài tập 5: HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm vở
Bài giải
Số cam khi xếp mỗi đĩa 3 quả; hoặc 5 quả đều vừa hết vậy số đó phải là số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 lại nhỏ hơn 20 Vậy số đó là 15
Vậy mẹ mua 15 quả cam
Đáp số: 15 quả cam.
HĐ3: Củng cố, dặn dò
- Hệ thống nội dung bài học:
- Dặn dò học sinh tập, chuẩn bị cho giờ học sau BTVN: 3
Thứ sáu ngày 08 tháng 4 năm 2011
Toán
Tiết 155: Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên
I- Mục tiêu: Giúp HS:
- Ôn tập về phép cộng, phép trừ các số tự nhiên: Cách làm tính (bao gồm cả tính nhẩm), tính chất, mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ, …, giải các bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ
- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS
II- Đồ dùng dạy- học
- Bảng học nhóm Bảng con
III- Các hoạt động dạy- học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- HS chữa bài tập 3
HĐ2: Thực hành
Bài tập 1: Đặt tính rồi tính
- HS làm bảng con, củng cố cộng trừ số tự nhiên
a) 6195 + 2785 = 8980
47836 + 5409 = 53245
10592 + 79438 = 90030
b) 5342 – 4185 = 1157
29041 – 5987 = 23054
80200 – 19194 = 61006 Bài tập 2:
- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm cá nhân HS trình bày bài nối tiếp, nhận xét Thống nhất kết quả đúng Kết hợp củng cố tìm thành phần cha biết
a) x + 126 = 480
x = 480 – 126
x = 354
b) x – 209 = 435
x = 435 + 209
x = 644
Bài tập 3: HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm bài cá nhân Một số HS trình bày bài, nhận xét Thống nhất kết quả đúng Củng cố về các tính chất của phép tính
a + b = b + a
(a + b) + c = a + (b + c)
a + 0 = 0 + a = a
a – 0 = a
a – a = 0
Bài tập 4: Tính bằng cáh thuận tiện nhất:
- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm vở Một số HS trình bày bài, nhận xét Thống nhất kết quả đúng
a) 1268 + 99 + 501 = 1268 + (99 + 501) = 1268 + 600 = 1868
745 + 268 + 732 = 745 + (268 + 732) = 745 + 1000 = 1745
1295 + 105 + 1460 = (1295 + 105) + 1460 = 1400 + 1460 = 2860
Bài tập 5: HS làm vở
Bài giải
Trang 6Số vở trờng tiểu học Thắng Lợi quyên góp đợc là: 1475 – 184 = 1291 (quyển)
Số vở cả hai trờng quyên góp đợc là: 1475 + 1291 = 2766 (quyển)
Đáp số: 2766 quyển vở.
HĐ3: Củng cố, dặn dò
- Hệ thống nội dung bài học
- Dặn dò học sinh tập, chuẩn bị cho giờ học sau
Tuần 32
Thứ hai ngày 11 tháng 4 năm 2011
Toán
Tiết 156: Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (tiếp theo)
I- Mục tiêu: Giúp HS:
- Ôn tập về phép nhân, phép chia các số tự nhiên: Cách làm tính (bao gồm cả tính nhẩm), tính chất, mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia, …, giải các bài toán liên quan đến phép nhân, phép chia
- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS
II- Đồ dùng dạy- học
- Bảng học nhóm
III- Các hoạt động dạy- học
HĐ1: Thực hành
Bài tập 1: Đặt tính rồi tính:
- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm bảng
*Kết quả:
a) 2057 x 13 = 26741
428 x 125 = 53500
3167 x 204 = 646068
b) 7368 : 24 = 307
13498 : 32 = 421 d 26
285120 : 216 = 1320
Bài tập 2: Tìm x
- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm cá nhân HS trình bày bài nối tiếp, nhận xét Thống nhất kết quả đúng Kết hợp củng cố tìm thành phần cha biết
a) 40 x x = 1400
x = 1400 : 40
x = 35
b) x : 13 = 205
x = 205 x 13
x = 2665
Bài tập 3: HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm bài cá nhân Một số HS trình bày bài, nhận xét Thống nhất kết quả đúng Củng cố các tính chất cảu phép nhân, chia
a x b = b x a
(a x b) x c = a x (b x c)
a x 1 = 1 x a = a
a x (b + c) = a x b + a x c
a : 1 = a
a : a = 1 (a khác 0)
0 : a = 0 (a khác 0)
Bài tập 5: HS đọc GV giao việc, HS làm bài vở Đại diện HS trình bày bài, nhận xét Thống nhất kết quả đúng
Bài giải
Đi 180 km thì ô tô tiêu hao hết số xăng là:
180 : 12 = 15 (l) Vậy để đi 180km thì số tiền cần để mua xăng là:
7500 x 15 = 112500 (đồng)
Đáp số 112500 đồng.
HĐ2: Củng cố, dặn dò
Trang 7- Hệ thống nội dung bài học:
- Dặn dò học sinh tập, chuẩn bị cho giờ học sau BTVN: 4
Thứ ba ngày 12 tháng 4 năm 2011
Toán
Tiết 157: Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (tiếp theo)
I- Mục tiêu: Giúp HS:
- tiếp tục củng cốvề bốn phép tính với số tự nhiên
- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS
II- Đồ dùng dạy- học
- Bảng học nhóm
III- Các hoạt động dạy- học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
HS chữa bài tập 4
HĐ2: Thực hành
Bài tập 1: Tính giá trị của các biểu thức: m + n; m – n; m x n; m : n, với:
a) m = 952; n = 28
- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm cá nhân HS trình bày bài nối tiếp, nhận xét Thống nhất kết quả đúng Kết hợp củng cố tính giá trị của biểu thức chứa chữ
*Với m = 952; n = 28 thì m + n = 952 + 28 = 980
*Với m = 952; n = 28 thì m - n = 952 - 28 = 924
*Với m = 952; n = 28 thì m x n = 952 x 28 = 26656
*Với m = 952; n = 28 thì m : n = 952 : 28 = 34
Bài tập 2: Tính:
- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm nhóm
a) 12054 : (15 + 67) = 12054 : 82
= 147
29150 – 136 x 201 = 29150 – 27336
= 1814
b) 9700 : 100 + 36 x 12 = 97 + 432 = 529 (160 x 5 – 25 x 4) : 4 = (800 – 100) : 4
= 700 : 4 = 175
Bài tập 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm bài cá nhân Một số HS trình bày bài, nhận xét Thống nhất kết quả đúng
a) 36 x 25 x 4 = 36 x100
= 3600
18 x 24 : 9 = 18 : 9 x 24
= 2 x 24 = 48
41 x 2 x 8 x 5 = (41 x 8) x (2 x 5)
= 328 x 10 = 3280
b) 108 x (23 + 7) = 108 x 30 = 3240
215 x 86 + 215 x 14 = 215 x (86 + 14) = 215 x 100 = 21500
53 x 128 – 43 x 128 = 128 x (53 – 43) = 128 x 10 = 1280
Bài tập 4: HS làm vở
Bài giải
Số vải cửa hàng bán tuần sau là: 319 + 76 = 395 (m) Cả hai tuần cửa hàng bán đợc là: 319 + 395 = 714 (m) Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán đợc là: 714 : (7 x 2) = 51 (m)
Đáp số: 51m vải
HĐ3: Củng cố, dặn dò
- Hệ thống nội dung bài học
- Dặn dò học sinh học tập, chuẩn bị cho giờ học sau BTVN: 1(b); 5
Thứ t ngày 13 tháng 4 năm 2011
Toán
Tiết 158: ôn tập về biểu đồ
I- Mục tiêu: Giúp HS:
- Rèn kĩ năng đọc, phân tích và xử lí số liệu trên hai loại biểu đồ
Trang 8- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS.
II- Đồ dùng dạy- học
- Bảng học nhóm
III- Các hoạt động dạy- học
HĐ1: Thực hành
Bài tập 1:
- HS đọc, nêu yêu cầu
- HS quan sát biểu đồ, đọc, làm cá nhân
*Kết quả :
a) Cả bốn tổ cắt đợc 16 hình Trong đó có 4 hìnhtam giác, 7 hình vuông và 5 hình chữ nhật
b) Tổ 3 cắt đcợ nhiều hơn tổ 2 là 1 hình vuông nhng ít hơn tổ 2 là 1 hình chữ nhật
Bài tập 2:
- HS đọc, nêu yêu cầu
- HS quan sát biểu đồ, đọc, làm cá nhân
*Kết quả :
a) Diện tích Hà Nội là 921km2, diện tích Đà Nẵng là 1255km2, thành phố Hồ Chí Minh là 2095km2
b) Diện tích Đà Nẵng lơn hơn diện tích Hà Nội là :
1255 – 921 = 334 (km2) Diện tích Đà Nẵng nhỏ hơn diện tích TPHCM là :
2095 – 1255 = 840 (km2)
Bài tập 3:
- HS đọc, nêu yêu cầu
- HS quan sát biểu đồ, đọc, làm cá nhân
Bài giải
a) Số vải hoa cửa hàng bán đợc trong tháng 12 là:
50 x 42 = 2100 (m) b) Tổng số vải cửa hàng bán đợc trong tháng 12 là:
50 x (42 + 50 + 37) = 6450 (m)
Đáp số: a) 2100m vải hoa;
b) 6450m vải.
HĐ2: Củng cố, dặn dò
- Hệ thống nội dung bài học
- Dặn dò học sinh học tập, chuẩn bị cho giờ học sau
Chiều thứ t :
Toán luyện tập
(tuần 32)
I- Mục tiêu: Giúp HS:
- tiếp tục củng cố về bốn phép tính với số tự nhiên.Biểu đồ Giải toán có liên quan
- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS
Trang 9II- Đồ dùng dạy- học
- Bảng học nhóm
III- Các hoạt động dạy- học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
HS chữa bài tập 4
HĐ2: Thực hành
Bài 1:Đặt tính rồi tính
a) 4568 + 34521 =
8760- 789 =
698 : 34 =
453 x 24 =
b) 8976- 5678 =
7654 + 9087 =
45683 : 57=
654 x 234 =
- HS làm vở, haiem làm bảng lớp, sau đó GV cùng lớp nhận xét ghi điểm.
Bài 2: Trong các số sau:
34587; 98705; 1234540; 346770; 335982; 67545; 347984;
a) Số nào chia hết cho 3? (34587;346770;335982;67545)
b) Ssố nào chia hết cho 5 (98705;1234540; 346770; 67545)
c) Ssố nào chia hết cho 9 (34587;346770 ;67545;
d) Số nào chia hết cho cả 3, 5 và 9? (67545;346770)
- Yêu cầu HS ghi kết quả từng phần vào bảng con
Bài 3: Vẽ biểu đồ thể hiện số điểm 10 đạt đợc trong tháng 3 của lớp 4 A:
Tổ 1: 15 điểm
Tổ 2: 13 điểm
T ổ 3: bằng trung bình cộng của cả hai tổ 1 và 2
- HS làm bài vào vở, một em làm bảng phụ
- GV chấm một số bài làm cảu HS Sau đó nhận xét bài làm cảu HS
*củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học dặn HS về nhà ôn bài chuẩn bị cho bài tập sau:
Thứ năm ngày 14 tháng 4 năm 2011
Toán
Tiết 159: ôn tập về phân số
I- Mục tiêu: Giúp HS:
- Ôn tập, củng cố khái niệm phân số; so sánh, rút gọn và quy đồng mẫu số các phân số
- Rèn kĩ năng rút gọn, quy đồng các PS
- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS
Trang 10II- Đồ dùng dạy- học
- Bảng học nhóm
- Bảng con
III- Các hoạt động dạy- học
HĐ1: Thực hành
Bài tập 1: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
- HS làm bảng con Kết quả đúng: C hình 3
Bài tập 2: Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
0 1
10
2
10
3
10
4
10
5
10
6
10
7
10
8
10
9
10 1
Bài tập 3: Rút gọn phân số:
HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm bài cá nhân, vài HS làm bảng Một
số HS trình bày bài, nhận xét Thống nhất kết quả đúng
12
18=
2
3
4
40=
1 10
18
24=
3 4
20
35=
4 7
60
12=5
Bài tập 4: Quy đồng mẫu số các phân số:
- 3HS làm bảng, lớp làm vở Củng cố cách quy đồng MS các PS
a) 2
5 và
3 7
2
5=
14
35 ; 35
15 7
3
b) 4
15 và
6 45
4
15=
12
45 ;
6 45
c) 1
2 và
1
5 ;
1 3
1
2=
15
30 ;
1
5=
6
30 ; 1
3=
10 30
HĐ2: Củng cố, dặn dò
- Hệ thống nội dung bài học: HS nhắc lại cách quy đồng phân số, rút gọn các phân số, xếp thứ tự các PS
- Dặn dò học sinh tập, chuẩn bị cho giờ học sau BTVN: 5
Thứ sáu ngày 15 tháng 4 năm 2011
Toán
Tiết 160: ôn tập về các phép tính với phân số
I- Mục tiêu: Giúp HS:
- Ôn tập, củng cố kĩ năng thực hiện các phép cộng và trừ phân số
- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS
II- Đồ dùng dạy- học
- Bảng học nhóm Bảng con
III- Các hoạt động dạy- học
HĐ1: Thực hành
Bài tập 1: Tính:
- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm bảng con Củng cố cách cộng, trừ các PS