1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

NÔI DUNG BÀI DẠY ANH 6 -DỊCH COVID-19 TUẦN 32 ( tu 13 den 18.4.2020)

6 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 405,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Duyệt của Ban giám hiệu HIỆU TRƯỞNG..[r]

Trang 1

UBND QUẬN BÌNH THẠNH

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

LAM SƠN

NỘI DUNG BÀI DẠY ÔN TẬP KIẾN THỨC CHO HỌC SINH TRONG THỜI GIAN NGHỈ DO DỊCH BỆNH Covid-19

Tổ, nhóm: Ngoại ngữ Môn học: Anh - Khối lớp: 6 Tuần 32 từ ngày 13/4 đến ngày 18/4/2020 (UNIT 11)

GHI CHÚ:

+ Màu đỏ: phần giảng của Giáo viên +Màu xanh dương: Bài mới +Màu đen: Bài tập +Màu nâu: Dặn dò

*

TIẾT 1 - LÝ THUYẾT

Vocabulary of Unit 11

2 storekeeper =

shopkeeper /ˈstɔːkiːpə(r)/ n. chủ cửa hàng

6 cooking oil /ˈkʊkɪŋ ɔɪl/ n dầu ăn

16 kilogram (kilo) /ˈkɪləɡræm/ n ki-lô-gam

Trang 2

19 soap /səʊp/ n xà phòng, xà bông

21 toothpaste /ˈtuːθpeɪst/peɪst/ n kem đánh răng

23 shopping list /ˈʃɒpɪŋ lɪst/ n danh sách vật mua sắm

27 ice-cream /ˈaɪs kriːm/ n kem (cà rem )

28 sandwich /ˈsænwɪtʃ/,

- Các cụm từ chỉ số lượng: a bottle of , a packet of, a box of , a kilo of , 200 grams of , a bar of , a tube of , a dozen , a can of … + NOUN Trong đó, a bottle of , a packet of, a kilo of , 200 grams of , a bar

of , a tube of … đi với danh từ không đếm được

- Danh từ không đếm được: cooking oil, tea, rice, beef, soap, toothpaste …

- Danh từ đếm được: egg(s) , pea(s) , chocolate(s) …

TIẾT 1 - BÀI TẬP

Nối các từ bộ phận với các danh từ phù hợp:

1 a bottle of

2 a packet of

Trang 3

3 a box of

4 a kilo of

5 200 grams of

6 a bar of

7 a tube of

8 a dozen

9 a can of

TIẾT 1 - BÀI TẬP VỀ NHÀ

- Học thuộc từ vựng và hội thoại phần A1

- Chuẩn bị phần A2

*

TIẾT 2 - LÝ THUYẾT : HOW MANY/ HOW MUCH

- “How many” được dùng trước danh từ đếm được (countable noun) ở số nhiều như: eggs, books, tables, …

HOW MANY + countable noun + do/does + S + Vbare ?

Ví dụ: How many eggs do you want ? - I want four eggs

How many pens does she have? - She has two pens

- “How much” được dùng trước danh từ không đếm được (uncountable noun) như: milk, water , money , butter, rice, meat, beef, bread …

HOW MUCH + uncountable noun + do/does + S + Vbare ?

Ví dụ: How much tea do you have? - I have some tea

How much rice does she want ? - She wants five kilos of rice

- Để hỏi GIÁ TIỀN của một hoặc nhiều món hàng , ta dùng cấu trúc:

HOW MUCH + is/are + S? ( Giá bao nhiêu) Trả lời: It is + giá tiền/ They are + giá tiền

Ví dụ: How much is this shirt? - It’s 50 000 Dong

How much is a bottle of cooking oil? - It’s 35 000 Dong

How much are those books? - They are 10 000 Dong

How much are two cans of peas? - They are 40 000 Dong

TIẾT 2 - BÀI TẬP

F

Trang 4

* Điền vào chỗ trống với “How much/ How many”

1 ….……… sisters do you have?

2 ….……… meat do you eat every day?

3 ….……… is this watch? It’s 700 000 Dong

4 ….……… bananas would you like? A dozen, please

5 ….……… beans are there in the fridge? There are a lot

6 ….……… people are there in your room?

7 ….……… rice does his brother want?

8 ….……… fish does your mother want?

* Đặt câu hỏi với “How much/ How many” và trả lời theo từ gợi ý:

1 milk / Lan ? three bottles

……….….……….….……….….………

……….….……….….……….….………

2 eggs / they? A dozen

……….….……….….……….….………

……….….……….….……….….………

3 boxes of chocolates / Nam ? two boxes

……….….……….….……….….………

……….….……….….……….….………

4 cooking oil / Mrs Lan? One bottle

……….….……….….……….….………

……….….……….….……….….………

5 beef / you? 200 grams

……….….……….….……….….………

……….….……….….……….….………

6 cans of beer / your father? Five

……….….……….….……….….………

……….….……….….……….….………

7 oranges / Mai? Half a dozen

……….….……….….……….….………

……….….……….….……….….………

8 tea / they ? three packets

……….….……….….……….….………

……….….……….….……….….………

9 bars of soap / Mai’s mother? Six bars

……….….……….….……….….………

……….….……….….……….….………

10 orange juice / children? Two glasses

……….….……….….……….….………

……….….……….….……….….………

TIẾT 2 - BÀI TẬP VỀ NHÀ

- HS ôn lại từ vựng, cấu trúc với “How much” và “How many”

- Làm bài tập đã giao

*

TIẾT 3 - LÝ THUYẾT: ORDINARY VERBS “WANT” VÀ “NEED” ( ĐỘNG TỪ THƯỜNG WANT VÀ NEED)

Want (v) muốn

Need (v) cần

Ví dụ: I want to sit down

He needs a new bike

b Thể phủ định:

Ví dụ: They don’t want to go out

He doesn’t need a bookshelf

D D D D

S + want (s) / need (s) + noun / to - infinitive

S + do/ does + not + want / need + noun / to - infinitive

Trang 5

c Thể nghi vấn:

Ví dụ: Do you need to go to the doctor? - No, I don’t

Does he want a new house? - Yes , he does

d WH - Question:

Ví dụ: What does your mother need ?

Where do you want to buy?

TIẾT 3 - BÀI TẬP

* Đổi sang câu phủ định và nghi vấn:

1 Quang wants some eggs

……….….……….….……….….………

……….….……….….……….….………

2 They want some water

……….….……….….……….….………

……….….……….….……….….………

3 Lam has some fruits

……….….……….….……….….………

……….….……….….……….….………

4 We have some beans

……….….……….….……….….………

……….….……….….……….….………

5 My father likes iced tea

……….….……….….……….….………

……….….……….….……….….………

6 The girls want some sandwiches

……….….……….….……….….………

……….….……….….……….….………

7 They need some beef

……….….……….….……….….………

……….….……….….……….….………

8 Hoa wants to go home

……….….……….….……….….………

……….….……….….……….….………

9 Nam needs to go to the doctor

……….….……….….……….….………

……….….……….….……….….………

10 The children have some milk for their breakfast

……….….……….….……….….………

……….….……….….……….….………

* Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

1 cup / like / tea / of / you / would / a / ?

……….….……….….……….….………

2 have / any eggs / some meat / I / but / have / don’t / I /

……….….……….….……….….………

3 bread / how / your father / much / does / want / ?

……….….……….….……….….………

4 There / many / our house / how / cans of food / are / in / ?

……….….……….….……….….………

5 is / doesn’t / because / she / dinner / want / tired / she / to / eat / very

……….….……….….……….….………

Do/ does + S + want / need + ……, ?

WH - question word + do/ does + S + want / need + …… ?

Trang 6

TIẾT 3 - BÀI TẬP VỀ NHÀ

- HS ôn lại từ vựng, cấu trúc ngữ pháp của bài 11

- Thực hành các đoạn hội thoại A1, A2

- Chuẩn bị bài 12

Kiểm tra, duyệt bài

Tổ trưởng chuyên môn Nhóm trưởng chuyên môn

……… ………

Ngày… tháng……năm 2020 Duyệt của Ban giám hiệu

HIỆU TRƯỞNG

Ngày đăng: 03/02/2021, 05:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w