Câu 22: Một nguồn điện có điện trở trong r, suất điện động mắc với mạch ngoài có điện trở R=r, cường độ dòng điện trong mạch là I.. Nếu thay nguồn đó bằng ba nguồn giống hệt nó mắc [r]
Trang 1SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT PHÚ BÌNH
ĐỀ THI HỌC KỲ 1 - MÔN VẬT LÝ LỚP 11
NĂM HỌC 2010 - 2011
Thời gian làm bài: 45 phút;(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 295 Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về từ catốt về anốt, khi
catốt bị nung nóng
B Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về anốt và các iôn dương
đi về catốt
C Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm, electron đi về anốt và iôn
dương đi về catốt
D Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm đi về anốt và các iôn dương
đi về catốt
Câu 2: Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là:
A Do sự va chạm của các electron với các ion (+) ở các nút mạng.
B Do sự va chạm của các ion (+) ở các nút mạng với nhau.
C Do sự va chạm của các electron với nhau D Cả A và C đúng.
Câu 3: Dòng điện là
A là dòng chuyển dời của các electron B là dòng chuyển dời của iôn dương.
C dòng chuyển động của các điện tích D dòng chuyển dời có hướng của các hạt điện tích.
Câu 4: Chọn câu trả lời ĐÚNG Hiện tượng đỏan mạch xảy ra khi :
A Nối 2 cực của nguồn bằng dây dẫn điện trở nhỏ B Không mắc cầu chì cho một mạch điện kín
C Sử dụng dây dẫn ngắn để mắc mạch điện D Dùng pin hay acqui để mắc một mạch điện kín Câu 5: Hai điện tích điểm q1 = 10-9C và q2 = -2.10-9C hút nhau bằng lực có độ lớn 10-5N khi đặt trong không khí Khoảng cách giữa chúng là
Câu 6: Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?
A Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.
B Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau
C Tại một điểm trong điện trường ta chỉ vẽ được một đường sức điện đi qua
D Các đường sức điện của hệ điện tích là đường cong không kín
Câu 7: Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch:
A tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn B tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn.
C tỉ lên nghịch với điện trở ngoài của nguồn D tỉ lệ nghịch với tổng điện trở toàn mạch.
Câu 8: Quả cầu nhỏ mang điện tích 10-9C đặt trong không khí Cường độ điện trường tại 1 điểm cách quả cầu 3cm là
A 3.104V/m B 104V/m C 105V/m D 5.103V/m
Câu 9: Cho một mạch điện gồm một pin 1,5V có điện trở trong 0,5Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 2,5Ω.
Cường độ dòng điện trong toàn mạch là:
Câu 10: Hai điện tích q1 = 3q và q2 = 27q đặt cố định tại 2 điểm A, B trong không khí với AB = a Tại điểm M có cường độ điện trường tổng hợp bằng 0 Điểm M
A nằm ngoài đoạn thẳng AB với MA= a/2 B nằm ngoài đoạn thẳng AB với MA=a/4
C nằm trong đoạn thẳng AB với MA = a/4 D nằm trong đoạn thẳng AB với MA= a/2 Câu 11: Công thức nào sau đây là công thức đúng của định luật Fara-đây?
A t= m n
A I F B I=
m F n
A
n I t
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hạt tải điện trong chất khí chỉ có các các iôn dương và ion âm.
B Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm.
C Hạt tải điện cơ bản trong chất khí là electron, iôn dương và iôn âm.
D Cường độ dòng điện trong chất khí ở áp suất bình thường tỉ lệ thuận với hiệu điện thế.
Câu 13: Khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của thanh kim loại cũng tăng do:
A Chuyển động định hướng của các electron tăng lên B Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng giảm đi.
C Chuyển động vì nhiệt của các electron tăng lên D Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng tăng lên.
Trang 1/2 - Mã đề thi 295
Đề thi chính thức
Trang 2Câu 14: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có điện trở trong r, suất điện động , điện trở mạch ngoài là R,
cường độ chạy qua R là I = / 3r Ta có
Câu 15: Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 1 (A) Cho AAg=108 (đvc), nAg= 1 Lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây là:
A 1,08 (g) B 0,54 (g) C 1,08 (mg) D 1,08 (kg).
Câu 16: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?
A q1.q2 > 0 B q1.q2 < 0 C q1> 0 và q2 > 0 D q1< 0 và q2 < 0
Câu 17: Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức đèn 1 bằng 1/2 hiệu điện thế
định mức đèn 2 Tỉ số điện trở của chúng R1/R2 bằng
Câu 18: Chọn câu trả lời đúng Trong các đại lượng vật lí sau đây ,đại lượng nào là véctơ
A Điện trường B Cường độ điện trường C Đường sức điện D Điện tích
Câu 19: Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách điện có cùng chiều dài và hai
quả cầu không chạm nhau Tích cho hai quả cầu điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khác nhau thì lực tác dụng làm dây hai treo lệch đi những góc so với phương thẳng đứng là
A Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn
B Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn
C Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn D Bằng nhau
Câu 20: Phát biểu nào sau đây về dòng điện là không đúng?
A Đơn vị của cường độ dòng điện là Ampe.
B Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian.
C Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.
D Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua các tiết diện
Câu 21: Bốn tụ điện giống nhau, mỗi tụ có điện dung C được ghép nối tiếp thành bộ tụ điện Điện dung của bộ tụ
Câu 22: Một nguồn điện có điện trở trong r, suất điện động mắc với mạch ngoài có điện trở R=r, cường độ dòng
điện trong mạch là I Nếu thay nguồn đó bằng ba nguồn giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong
Câu 23: Chọn câu trả lời ĐÚNG Dòng điện chạy qua mạch nào dưới đây KHÔNG PHẢI LÀ dòng điện một
chiều? Trong mạch điện :
A Mạch kín thắp sáng đèn với nguồn là pin mặt trời; B Mạch kín thắp sáng đèn với nguồn là acqui
C Thắp sáng đèn xe đạp với nguồn là đinamô; D Mạch kín của đèn pin
Câu 24: Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi Nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất điện
của mạch: A giảm 4 lần B tăng 2 lần C tăng 4 lần D không đổi.
Câu 25: Cho mạch điện kín, nguồn điện có =60 V, r=5 , điện trở mạch ngoài R=15 Hiệu suất của nguồn
Câu 26: Nếu độ lớn điện tích của một trong hai vật mang điện giảm đi một nửa, đồng thời khoảng cách giữa
chúng tăng lên gấp đôi thì lực tương tác điện giữa hai vật mang điện sẽ
A giảm 4 lần B không đổi C giảm 2 lần D giảm 8 lần.
Câu 27: Chọn câu trả lời đúng Tính chất cơ bản của điện trường là :
A Điện trường gây ra lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó
B Điện trường gây ra điện thế tác dụng lên điện tích đặt trong nó
C Điện trường gây ra đường sức điện tại mọi điểm đặt trong nó
D Điện trường gây ra cường độ điện trường tại mỗi điểm trong nó
Câu 28: Có hai quả cầu giống nhau mang điện tích q1 và q2 có độ lớn như nhau ( q 1 q2
), khi đưa chúng lại gần nhau thì chúng hút nhau Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách chúng ra một khoảng thì chúng
A không tương tác nhau B có thể hút hoặc đẩy nhau C đẩy nhau D hút nhau
Câu 29: Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào
A khoảng cách giữa hai bản tụ B điện môi giữa hai bản tụ điện
C hình dạng và kích thước hai bản tụ D bản chất của hai bản tụ điện
Câu 30: Phát biểu nào sau đây về công suất của mạch điện là không đúng?
A Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mach B Công suất có đơn vị là oát (W).
C Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua mạch.
D Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
- HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 295