1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chủ đề 2 tĩnh học vật rắn file word

114 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 114
Dung lượng 17,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một vật không có trục quay nếu chịu tác dụng của 1 ngẫu lực thì sẽ chuyến động ra sao.. Kết luận nào dưới đây về điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song so

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ CÂN BẰNG CỦA VẬT RẮN KHÔNG CÓ CHUYỂN ĐỘNG QUAY

− Ba lực đó phải có giá đồng phang và đồng quy

− Hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba

3 Trọng tâm của vật rắn:

Là một điếm xác định gắn với vật mà ta xem như toàn bộ khối lượng của vật tập trung tại đó

và là điểm đặt của trọng lực

4 Điều kiện cân bằng của vật có mặt chân đế:

Trọng lực có giá đi qua trọng tâm phải đi qua mặt chân đế Trọng tâm càng thấp và mặt chân

đế càng rộng thì vật càng bền vững

5 Các dạng cân bằng:

Có ba dạng Khi vật đang cân bằng, nếu có ngoại lực tác dụng mà:

+ Vật tự trở lại vị trí ban đầu: Cân bằng bền

+ Vật không tự trở lại vị trí ban đầu: Cân bằng không bền

+ Vật cân bằng ở vị trí bất kỳ nào: Cân bằng phiến định

6 Quy tắc hợp lực song song:

1 2

F F  F với F1   F2

7 Tổng hợp hai lực song song cùng chiều:

− Hợp lực của hai lực song song cùng chiều có đặc điểm:

+ Hướng: Song song, cùng chiều với 2 lực thành phần

+ Độ lớn: Bằng tổng các độ lớn của hai lực đẩy

− Giá của hợp lực chia khoảng cách giữa hai giá của hai lực song

O A

Trang 2

song thành những đoạn tỷ lệ nghịch với độ lớn của hai lực ấy.

8 Quy tắc tổng hợp hai lực song song ngược chiều.

Hợp lực của hai lực song song ngược chiều là một lực:

+ Hướng: Song song, cùng chiều với lực có độ lớn lớn hơn

+ Độ lớn: Bằng hiệu các độ lớn của hai lực ấy

Câu 1 Hai lực cân bằng là:

A Hai lực đặt vào 2 vật khác nhau, cùng cường độ, có phương cùng trên 1 đường thẳng, có

chiều ngược nhau

B Hai lực cùng đặt vào 1 vật, cùng cường độ có chiều ngược nhau, có phương nằm trên 2

đường thẳng khác nhau

C Hai lực cùng đặt vào 1 vật, cùng cường độ có chiều ngược nhau.

D Cả A,B,C đều đúng

Câu 2 Phát biểu nào sau đây chưa chính xác?

A Vật nằm cân bằng giữa tác dụng của 2 lực thì 2 lực này cùng phương, ngược chiều và có

độ lớn bằng nhau

B Vật cân bằng dưới tác dụng của 2 lực F1 và F2 thì F1 + F2 = 0

Trang 3

C Trọng tâm của bản kim loại hình chữ nhật nằm tại tâm (giao điểm của 2 đường chéo) của

hình chữ nhật đó

D Vật treo vào dây nằm cân bằng thì dây treo có phương thẳng đứng và đi qua trọng tâm G

của vật

Câu 3 Điều kiện nào sau đây là đủ để hệ 3 lực tác dụng lên vật rắn cân bằng?

A Ba lực phải đồng qui B Ba lực phải đồng phẳng

C Ba lực phải đồng phẳng và đồng qui D Hợp của 2 lực bất kì cân bằng với

lực thứ 3

Câu 4 Một vật không có trục quay nếu chịu tác dụng của 1 ngẫu lực thì sẽ chuyến động ra sao?

A Không chuyển động vì ngẫu lực có hợp lực bằng 0 B Quay quanh 1 trục bất kì

C Quay quanh 1 trục do ngẫu lực hình thành D Chuyên động khác A, B, C Câu 5 Một thanh đồng chất khối lượng m có 1 đầu được gắn vào tường bằng bản

lề, đầu kia được treo bằng dây nhẹ như hình và thanh cân bằng Phản lực của bản

lề tác dụng vào thanh có phương nào?

A Vuông góc vói tường

B Phương OM

C Song song với tường

D Có phương hợp với tường một góc nào đó

Câu 7 Phát biểu nào sau đây là không chính xác?

A Đơn vị của mômen là N.m

B Ngẫu lực không có hợp lực

C Lực gây ra tác dụng làm quay khi giá của nó không đi qua trọng tâm

D Ngẫu lực gồm 2 lực song song, ngược chiều, khác giá, cùng độ lớn, cùng tác dụng vào vật Câu 8 Chọn phát biếu chính xác nhất

A Hợp lực không có hợp lực

B Muốn cho 1 vật cân bằng thì hợp lực của các lực đặt vào nó phải bằng 0

C Muốn cho 1 vật cân bằng thì tổng đại số mômen lực tác dụng lên vật bằng 0

Trang 4

D Mọi lực tác dụng vào vật có giá không qua trọng tâm sẽ làm cho vật chuyên động quay Câu 9 Ở trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho,vật rắn quay quanh trục?

A Lực có giá cắt trục quay

B Lực có giá song song với trục quay

C Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay

D Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

Câu 10 Đối với vật quay quanh 1 trục cố định, câu nào sau đây đúng?

A Vật quay được là nhờ Mômen lực tác dụng lên nó

B Nếu không chịu Mômen lực tác dụng thì vật phải đứng yên

C Khi không còn Mômen lực tác dụng thì vật đang quay lập tức dừng lại

D Khi thấy tốc độ góc của vật thay đổi thì chắc chắn là có mômen lực tác dụng lên vật Câu 11 Một vật quay quanh 1 trục cố định, câu nào sau đây là chưa chính xác?

A Nếu không còn Mômen nào tác dụng thì vật sẽ quay chậm lại

B Khi không còn mômen tác dụng thì vật đang quay sẽ quay đều

C Khi vật chịu tác dụng của mômen cản (ngược chiều quay) thì vật sẽ quay chậm lại

D Khi thấy vận tốc góc của vật thay đổi thì chắn chắc là đã có mômen lực tác dụng lên vật Câu 12 Kết luận nào dưới đây về điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của ba lực

không song song là đúng nhất?

A Khi vật rắn cân bằng thì trọng tâm là điểm đặt của tất cả các lực.

B Trọng tâm của bất kỳ vật rắn nào cũng nằm trên trục đối xúng của vật.

C Mỗi vật rắn chỉ có một trọng tâm và có thể là một điểm không thuộc vật đó.

D Trọng tâm của bất kỳ vật rắn nào cũng đặt tại một điểm trên vật.

Câu 14 Trong trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục?

A Lực có giá đi qua trục quay.

B Lực có giá song song với trục quay.

Trang 5

C Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không đi qua trục quay.

D Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và đi qua ữục quay.

Câu 15 Nhận xét nào sau đây là sai? Hợp lực của hai lực song song cùng chiều có đặc điểm

A Cùng giá với các lực thành phần.

B Có giá nằm giữa hai giá của hai lực thành phần theo quy tắc chia trong.

C Cùng chiều với hai lực thành phần.

D Có độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần.

Câu 16 Chọn kết luận đúng

Cân bằng bền là loại cân bằng mà vật có vị trí trọng tâm ở vị trí

A thấp nhất so với các vị trí lân cận B cao bằng với các vị trí lân cận

C cao nhất so với các vị trí lân cận D bất kì so với các vị trí lân cận.

Câu 17 Nhận xét nào sau đây về ngẫu lực là sai?

A Có thể thay thế ngẫu lực bằng hợp lực tìm được bằng quy tắc họp lực song song (ngược

chiều)

B Ngẫu lực là hệ gồm hai lực song song, ngược chiều và có độ lớn bằng nhau.

C Momen của ngẫu lực tính theo công thức: M = F.d (trong đó d là cánh tay đòn của ngẫu

lực)

D Nếu vật không có trục quay cố định chịu tác dụng của ngẫu lực thì nó sẽ quay quanh một

trục đi qua trọng tâm và vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực

Câu 18 Khi dùng Tua−vít để vặn đinh vít, người ta đã tác dụng vào các đinh vít

Câu 19 Một vật đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc không đổi Nếu bỗng nhiên

tất cả mômen lực tác dụng lên vật mất đi thì

A Vật quay chậm dần rồi dừng lại B Vật quay nhanh dần đều

C Vật lập tức dừng lại D Vật tiếp tục quay đều.

Câu 20 Một vật không có trục quay cố định, khi chịu tác dụng của một ngẫu lực thì vật sẽ

C vừa quay, vừa tịnh tiến D nằm cân bằng.

Câu 21 Tác dựng một lực F có giá đi qua ữọng tâm của một vật thì vật đó sẽ

Trang 6

A chuyển động tịnh tiến B chuyển động quay.

C vừa quay vừa tịnh tiến D quay rồi chuyển động tịnh tiến Câu 22 Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định Các điểm trên vật rắn không thuộc trục

quay sẽ

C có cùng gia tốc hướng tâm D có cùng gia tốc toàn phần.

Câu 23 Một vật rắn chịu tác dụng của hai lực F1 và F2 , để vật ở trạng thái cân bàng thì

A F F 1 2  0 B F F               1               2                0

C F1  F2 D 1

2

F 0

Câu 25 Trong các vật sau vật nào có trọng tâm không nằm trên vật?

A Mặt bàn học B Viên bi đặc C Chiếc nhẫn trơn D Viên

gạch

Câu 26 Chọn câu sai khi nói về cân bằng của vật rắn treo ở đầu dây?

A Dây treo trùng với đường thẳng đứng đi qua trọng tâm của vật.

B Độ lớn của lực căng dây bằng độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật.

C Trọng lực tác dụng lên vật có điểm đặt tại điểm gắn dây với vật.

D Lực căng dây và trọng lực của vật là hai lực trực đối.

Câu 27 Cân bằng của vật rắn

A gồm 3 dạng: cân bằng bền, cân bằng không bền và cân bằng phiếm định.

B luôn là cân bằng bền.

C là cân bằng khi chỉ chịu tác dụng của trọng lực

D khi không có lực nào tác dụng lên vật.

Câu 28 Một vật chịu tác dụng của ba lực không song song, khi vật cân bằng thì điều nào sau

Trang 7

D Độ lón của hai trong ba lực phải bằng nhau.

Câu 29 Một vật rắn khi kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một chút thì trọng lực có xu hướng kéo

vật trở về vị trí cân bằng cũ của nó là cân bằng

định

Câu 30 Một vật rắn khi kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một chút thì trọng lực có xu hướng kéo

vật ra xa vị trí cân bằng cũ của nó là cân bằng

định

Câu 31 Một vật rắn khi kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một chút thì trọng lực có xu hướng giữ

nguyên vật ở vị trí cân bằng mới của nó là cân bằng

định

Câu 32 Một vật đang đang đứng yên trên mặt sàn nằm ngang kéo vật bằng một lực F1có độ lớn

10 N, bỏ qua mọi ma sát Muốn vật không chuyển động thì tác dụng vào vật một lực F2 cùnggiá với F1 Lực F2 có đặc điểm

A ngược chiêu với lực F1 và có độ lớn lớn hơn 10 N

B ngược chiều với lực F1và có độ lớn bằng 10 N

C cùng chiều với lực F1 và có độ lớn bằng 10 N

D ngược chiêu với lực F1 và có độ lớn nhỏ hơn 10 N

Câu 33 Chọn phát biểu sai.

A Mặt chân đế có thể là mặt đáy của vật.

B Mặt chân đế là hình đa giác lồi nhỏ nhất bao bọc tất cả các diện tích tiếp xúc nó

C Điều kiện cân bằng của vật có mặt chân đế là trọng tâm “rơi” trên mặt chân đế.

D Mặt chân đế là giao tuyến giữa mặt đáy của vật và mặt phẳng ngang.

Câu 34 Hai lực trực đối F1và F2được biểu diễn bởi hình nào sau đây?

Trang 8

C mặt chân đế rộng và trọng tâm thấp D mặt chân đế nhỏ, và khối lượng

lớn

Câu 37 Ôtô chở hàng nhiều, chất đầy hàng nặng trên nóc xe dễ bị lật vì

A vị trí của trọng tâm của xe cao.

B giá của trọng lực tác dụng lên xe đi qua mặt chân đế

C mặt chân đế của xe quá nhỏ.

D xe chở quá nặng.

Câu 38 Chọn phát biểu sai.

A Vật rắn là vật mà khoảng cách giữa hai điểm bất kì trên vật không đổi.

B Đường thẳng mang vectơ lực gọi là giá của lực

C Trong tĩnh học, trạng thái cân bằng là trạng thái mà mọi điểm của vật rắn đều đứng yên.

D Hệ lực cân bằng là hệ lực tác dụng lên cùng một vật rắn đứng yên làm cho vật chuyển

động thẳng đều

Câu 39 Điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của 3 lực không song song là

A hợp lực của hai lực bằng với lực thứ ba B Hợp lực của hai lực cân bằng với

Trang 9

Câu 41 Một vật rắn chịu tác dụng của lực F có thể quay quanh trục cố định, khoảng cách từ giá

của lực đến trục quay là d Momen của lực F tác dụng lên vật:

Câu 43 Chọn câu sai Đặc điểm của chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định là

A mọi điểm của vật đều quay được cùng một góc trong cùng một khoảng thời gian.

B mọi điểm của vật có cùng tốc độ góc

C khi vật quay nhanh dần thì tốc độ góc tăng dần.

D đường thẳng nối hai điểm bất kì có phương luôn không đổi.

Câu 44 Momen ngẫu lực đối với trục quay O vuông góc

với mặt phẳng của ngẫu lực như hình vẽ Chọn hệ thức

Câu 45 Một vật rắn chịu tác dụng của lực F quay quanh một trục, khoảng cách từ giá của lực

đến trục quay là d Khi tăng lực tác dụng lên sáu lần và giảm d đi hai lần thì momen của lực F

tác dụng lên vật

A không đổi B tăng hai lần C tăng ba lần D giảm ba lần Câu 46 Mômen của một lực có tác dụng như thế nào đối với một vật quay quanh một trục cố

định?

A Làm vật chuyển động tịnh tiến B Làm vật quay quanh trục đó.

C Làm vật biến dạng D Giữ cho vật đứng yên

Câu 47 Hai lực song song, ngược chiều có cùng độ lớn F tác dụng lên một vật Khoảng cách

giữa hai giá của hai lực là d Mômen của ngẫu lực là

Trang 10

A momen lực B mức quán tính C ngẫu lực D trọng

lượng

Câu 49 Chọn ý sai Bánh đà được sử dụng trong vật nào sau đây?

Câu 50 Một ngẫu lực  /

F; F

 

tác dụng vào một thanh cứngnhư hình vẽ Momen của ngẫu lực tác dụng vào

thanh đối với trục O là:

A phương tiếp tiếp với vật tại điểm treo B trục đối xứng của vật.

C đường thẳng bất kì qua trọng tâm của vật D đường thẳng đứng đi qua trọng

Câu 54 Hai lực trực đối là hai lực

A ngược chiều B cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn.

C cùng độ lớn, cùng chiều D trái chiều có độ lớn khác nhau.

Câu 55 Một vật nằm cân bằng trên mặt phẳng ngang là vì

A không có lực tác dụng lên vật.

B vật chỉ chịu tác dụng của lực hút trái đất.

C phản lực mặt sàn tác dụng lên vật cân bằng với trọng lực

Trang 11

D ma sát giữa vật và mặt sàn quá lớn.

Câu 56 Vật càng cân bằng khi

A trọng tâm của vật càng cao và chu vi mặt chân đế lớn.

B diện tích của mặt chân đế nhỏ và trọng tâm vật càng cao

C giá của trọng lực có phưcmg thẳng đứng.

D trọng tâm vật thấp và diện tích của mặt chân đế rộng.

Câu 57 Mức quán tính của một vật quay quanh một trục phụ thuộc vào

A khối lượng và sự phân bố khối lượng đối với trục quay B hình dạng và kích thước của

vật

C tốc độ góc của vật D vị trí của trục quay.

Câu 58 Trọng tâm của vật là điểm đặt của

A trọng lực tác dụng vào vật B lực đàn hồi tác dụng vào vật.

C lực hướng tâm tác dụng vào vật D lực từ trường Trái Đất tác dụng

vào vật

Câu 59 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? Vị trí trọng tâm của một vật

A luôn ở một điểm trên vật B có thể trùng với tâm đối xứng của

vật

C có thể ở trên trục đối xứng của vật D phụ thuộc sự phân bố của

khối lượng vật

Câu 60 Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là

A giá của trọng lực phải xuyên qua mặt chân đế B giá của trọng lực

Câu 62 Đối với một vật quay quanh một trục cố định, kết luận nào sau đây đúng?

A Khi tốc độ góc của vật thay đổi thì chắc chắn là đã có momen lực tác dụng lên vật.

Trang 12

B Nếu không có mômen lực tác dụng lên vật thì vật phải đứng yên.

C Vật quay được là nhờ có mômen lực tác dụng lên vật.

D Khi tất cả mômen lực tác dụng lên vật bỗng nhiên mất đi thì vật đang quay sẽ lập tức

dừng lại

Câu 63 Mức quán tính của một vật chuyển động quay quanh một trục cố định không phụ thuộc

vào

A Khối lượng của vật B Tốc độ góc của vật.

C Hình dạng, kích thước của vật D Sự phân bố khối lượng của vật đối

với trục quay

Câu 64 Chọn kết luận sai:

A Tốc độ góc đặc trưng cho sự quay nhanh hay chậm của vật rắn.

B Khi vật rắn quay quanh một trục cố định, các điểm ở gần trục quay có tốc độ góc nhỏ hon

so với các điểm ở xa

C Khi vật quay đều, tốc độ góc không đổi.

D Đơn vị tốc độ góc là rad/s.

Câu 65 Lực tác dụng vào vật làm cho vật quay quanh một trục có giá

A song song với trục quay.

B cắt trục quay.

C nằm trong mặt phẳng song song trục quay.

D nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.

Câu 66 Một lực F năm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay Momen của lực F đối với

trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực quanh trục ấy được đo bằng

A tích của lực tác dụng với cánh tay đòn.

B tích của tốc độ góc và lực tác dụng.

C thương của lực tác dụng với cánh tay đòn.

D thương của lực tác dụng với tốc độ góc

Câu 67 Điều kiện cân bằng của một vật rắn có trục quay cố định là

A hợp lực tác dụng lên vật bằng 0.

B momen của trọng lực tác dụng lên vật bằng 0.

Trang 13

C tổng momen của các lực làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng momen của các lực

làm vật quay theo chiều ngược lại

D giá của trọng lực tác dụng lên vật đi qua trục quay.

Câu 68 Chuyến động tịnh tiến của một vật là chuyển động mà

A vật chỉ có tác dụng của lực hút Trái Đất.

B tốc độ của vật luôn không đổi.

C đường thẳng nối hai điểm bất kì trên vật có phương thay đổi theo thời gian

D đường thẳng nối hai điểm bất kì trên vật luôn song song với chính nó. 

Câu 69 Mức quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào

A khối lượng riêng của vật B khối lượng của vật.

Câu 70 Một vật đang quay quanh một trục với tốc độ góc ω không đổi Khi đột ngột triệt tiêu

momen lực tác dụng lên vật thì vật

A quay chậm dần rồi dừng lại B dừng lại ngay.

C tiếp tục quay đều với tốc độ góc ω D quay chậm dần sau đó đổi chiều quay Câu 71 Ngẫu lực là hai lực song song,

A cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

B ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

C cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật khác nhau.

D ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật khác nhau.

Câu 72 Chọn câu sai:

A Với cánh tay đòn không đổi, lực càng lớn thì tác dụng làm quay càng lớn.

B Cánh tay đòn càng lớn thì tác dụng làm quay càng bé.

C Momen lực tác dụng vào một vật quay quanh một trục cố định làm thay đổi tốc độ góc

của vật

D Mọi vật quay quanh một trục đều có mức quán tính. 

Câu 73 Đòn bẩy là ứng dụng của qui tắc

A mặt phẳng nghiêng B quán tính C momen lực D đòn gánh.

Câu 74 Cần điền từ nào vào chỗ trống để có một phát biểu đúng?

Trang 14

“Muốn cho một vật có trục quay cổ định ở trạng thái cân bằng, thì tổng các có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các có xu hướng làm vật quay ngược

chiều kim đồng hồ

Câu 75 Đối với vật có thể quay quanh một trục cố định,

A nếu không chịu momen lực tác dụng thì vật sẽ đứng yên.

B khi không còn momen lực tác dụng thì vật đang quay sẽ quay chậm lại

C vật quay được chỉ khi có momen lực tác dụng lên nó.

D khi thấy tốc độ góc của vật thay đổi thì chắc chắn là đã có momen lực tác dụng lên vật.

A 1 ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT CÂN BẰNG CỦA VẬT RẮN KHÔNG CÓ CHUYỂN ĐỘNG QUAY QUANH MỘT TRỤC + CÂN BẰNG CỦA VẬT RẮN CHUYỂN ĐỘNG QUAY QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT

Câu 1 Hai lực cân bằng là:

A Hai lực đặt vào 2 vật khác nhau, cùng cường độ, có phương cùng trên 1 đường thẳng, có

chiều ngược nhau

B Hai lực cùng đặt vào 1 vật, cùng cường độ có chiều ngược nhau, có phương nằm trên 2

Trang 15

A Vật nằm cân bằng giữa tác dụng của 2 lực thì 2 lực này cùng phương, ngược chiều và có

độ lớn bằng nhau

B Vật cân bằng dưới tác dụng của 2 lực F1 và F2 thì F1 + F2 = 0

C Trọng tâm của bản kim loại hình chữ nhật nằm tại tâm (giao điểm của 2 đường chéo) của

hình chữ nhật đó

D Vật treo vào dây nằm cân bằng thì dây treo có phương thẳng đứng và đi qua trọng tâm G

của vật

Câu 3 Điều kiện nào sau đây là đủ để hệ 3 lực tác dụng lên vật rắn cân bằng?

A Ba lực phải đồng qui B Ba lực phải đồng phẳng

C Ba lực phải đồng phẳng và đồng qui D Hợp của 2 lực bất kì cân bằng với

lực thứ 3

Câu 4 Một vật không có trục quay nếu chịu tác dụng của 1 ngẫu lực thì sẽ chuyến động ra sao?

A Không chuyển động vì ngẫu lực có hợp lực bằng 0 B Quay quanh 1 trục bất kì

C Quay quanh 1 trục do ngẫu lực hình thành D Chuyên động khác A, B, C Câu 5 Một thanh đồng chất khối lượng m có 1 đầu được gắn vào tường bằng bản

lề, đầu kia được treo bằng dây nhẹ như hình và thanh cân bằng Phản lực của bản

lề tác dụng vào thanh có phương nào?

A Vuông góc vói tường

B Phương OM

C Song song với tường

D Có phương hợp với tường một góc nào đó

Câu 7 Phát biểu nào sau đây là không chính xác?

A Đơn vị của mômen là N.m

B Ngẫu lực không có hợp lực

C Lực gây ra tác dụng làm quay khi giá của nó không đi qua trọng tâm

D Ngẫu lực gồm 2 lực song song, ngược chiều, khác giá, cùng độ lớn, cùng tác dụng vào vật Câu 8 Chọn phát biếu chính xác nhất

Trang 16

A Hợp lực không có hợp lực

B Muốn cho 1 vật cân bằng thì hợp lực của các lực đặt vào nó phải bằng 0

C Muốn cho 1 vật cân bằng thì tổng đại số mômen lực tác dụng lên vật bằng 0

D Mọi lực tác dụng vào vật có giá không qua trọng tâm sẽ làm cho vật chuyên động quay Câu 9 Ở trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho,vật rắn quay quanh trục?

A Lực có giá cắt trục quay

B Lực có giá song song với trục quay

C Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay

D Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

Câu 10 Đối với vật quay quanh 1 trục cố định, câu nào sau đây đúng?

A Vật quay được là nhờ Mômen lực tác dụng lên nó

B Nếu không chịu Mômen lực tác dụng thì vật phải đứng yên

C Khi không còn Mômen lực tác dụng thì vật đang quay lập tức dừng lại

D Khi thấy tốc độ góc của vật thay đổi thì chắc chắn là có mômen lực tác dụng lên vật Câu 11 Một vật quay quanh 1 trục cố định, câu nào sau đây là chưa chính xác?

A Nếu không còn Mômen nào tác dụng thì vật sẽ quay chậm lại

B Khi không còn mômen tác dụng thì vật đang quay sẽ quay đều

C Khi vật chịu tác dụng của mômen cản (ngược chiều quay) thì vật sẽ quay chậm lại

D Khi thấy vận tốc góc của vật thay đổi thì chắn chắc là đã có mômen lực tác dụng lên vật Câu 12 Kết luận nào dưới đây về điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của ba lực

không song song là đúng nhất?

A Khi vật rắn cân bằng thì trọng tâm là điểm đặt của tất cả các lực.

B Trọng tâm của bất kỳ vật rắn nào cũng nằm trên trục đối xúng của vật.

C Mỗi vật rắn chỉ có một trọng tâm và có thể là một điểm không thuộc vật đó.

D Trọng tâm của bất kỳ vật rắn nào cũng đặt tại một điểm trên vật.

Trang 17

Câu 14 Trong trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục?

A Lực có giá đi qua trục quay.

B Lực có giá song song với trục quay.

C Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không đi qua trục quay.

D Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và đi qua ữục quay.

Câu 15 Nhận xét nào sau đây là sai? Hợp lực của hai lực song song cùng chiều có đặc điểm

A Cùng giá với các lực thành phần.

B Có giá nằm giữa hai giá của hai lực thành phần theo quy tắc chia trong.

C Cùng chiều với hai lực thành phần.

D Có độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần.

Câu 16 Chọn kết luận đúng

Cân bằng bền là loại cân bằng mà vật có vị trí trọng tâm ở vị trí

A thấp nhất so với các vị trí lân cận B cao bằng với các vị trí lân cận

C cao nhất so với các vị trí lân cận D bất kì so với các vị trí lân cận.

Câu 17 Nhận xét nào sau đây về ngẫu lực là sai?

A Có thể thay thế ngẫu lực bằng hợp lực tìm được bằng quy tắc họp lực song song (ngược

chiều)

B Ngẫu lực là hệ gồm hai lực song song, ngược chiều và có độ lớn bằng nhau.

C Momen của ngẫu lực tính theo công thức: M = F.d (trong đó d là cánh tay đòn của ngẫu

lực)

D Nếu vật không có trục quay cố định chịu tác dụng của ngẫu lực thì nó sẽ quay quanh một

trục đi qua trọng tâm và vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực

Câu 18 Khi dùng Tua−vít để vặn đinh vít, người ta đã tác dụng vào các đinh vít

Câu 19 Một vật đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc không đổi Nếu bỗng nhiên

tất cả mômen lực tác dụng lên vật mất đi thì

A Vật quay chậm dần rồi dừng lại B Vật quay nhanh dần đều

C Vật lập tức dừng lại D Vật tiếp tục quay đều.

Câu 20 Một vật không có trục quay cố định, khi chịu tác dụng của một ngẫu lực thì vật sẽ

Trang 18

A chuyển động tịnh tiến B chuyển động quay.

C vừa quay, vừa tịnh tiến D nằm cân bằng.

Câu 21 Tác dựng một lực F có giá đi qua ữọng tâm của một vật thì vật đó sẽ

C vừa quay vừa tịnh tiến D quay rồi chuyển động tịnh tiến Câu 22 Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định Các điểm trên vật rắn không thuộc trục

quay sẽ

C có cùng gia tốc hướng tâm D có cùng gia tốc toàn phần.

Câu 23 Một vật rắn chịu tác dụng của hai lực F1 và F2 , để vật ở trạng thái cân bàng thì

A F F 1 2  0 B F F               1               2                0

C F1  F2 D 1

2

F 0

Câu 25 Trong các vật sau vật nào có trọng tâm không nằm trên vật?

A Mặt bàn học B Viên bi đặc C Chiếc nhẫn trơn D Viên

gạch

Câu 26 Chọn câu sai khi nói về cân bằng của vật rắn treo ở đầu dây?

A Dây treo trùng với đường thẳng đứng đi qua trọng tâm của vật.

B Độ lớn của lực căng dây bằng độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật.

C Trọng lực tác dụng lên vật có điểm đặt tại điểm gắn dây với vật.

D Lực căng dây và trọng lực của vật là hai lực trực đối.

Câu 27 Cân bằng của vật rắn

A gồm 3 dạng: cân bằng bền, cân bằng không bền và cân bằng phiếm định.

B luôn là cân bằng bền.

C là cân bằng khi chỉ chịu tác dụng của trọng lực

D khi không có lực nào tác dụng lên vật.

Câu 28 Một vật chịu tác dụng của ba lực không song song, khi vật cân bằng thì điều nào sau

đây sai?

Trang 19

A Ba lực có giá đồng phẳng.

B Ba lực có giá đồng quy. 

C Hợp lực của hai lực cân bằng với lực còn lại

D Độ lón của hai trong ba lực phải bằng nhau.

Câu 29 Một vật rắn khi kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một chút thì trọng lực có xu hướng kéo

vật trở về vị trí cân bằng cũ của nó là cân bằng

định

Câu 30 Một vật rắn khi kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một chút thì trọng lực có xu hướng kéo

vật ra xa vị trí cân bằng cũ của nó là cân bằng

định

Câu 31 Một vật rắn khi kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một chút thì trọng lực có xu hướng giữ

nguyên vật ở vị trí cân bằng mới của nó là cân bằng

định

Câu 32 Một vật đang đang đứng yên trên mặt sàn nằm ngang kéo vật bằng một lực F1có độ lớn

10 N, bỏ qua mọi ma sát Muốn vật không chuyển động thì tác dụng vào vật một lực F2 cùnggiá với F1 Lực F2 có đặc điểm

A ngược chiêu với lực F1 và có độ lớn lớn hơn 10 N

B ngược chiều với lực F1và có độ lớn bằng 10 N

C cùng chiều với lực F1 và có độ lớn bằng 10 N

D ngược chiêu với lực F1 và có độ lớn nhỏ hơn 10 N

Câu 33 Chọn phát biểu sai.

A Mặt chân đế có thể là mặt đáy của vật.

B Mặt chân đế là hình đa giác lồi nhỏ nhất bao bọc tất cả các diện tích tiếp xúc nó

C Điều kiện cân bằng của vật có mặt chân đế là trọng tâm “rơi” trên mặt chân đế.

D Mặt chân đế là giao tuyến giữa mặt đáy của vật và mặt phẳng ngang.

Câu 34 Hai lực trực đối F1và F2được biểu diễn bởi hình nào sau đây?

Trang 20

C mặt chân đế rộng và trọng tâm thấp D mặt chân đế nhỏ, và khối lượng

lớn

Câu 37 Ôtô chở hàng nhiều, chất đầy hàng nặng trên nóc xe dễ bị lật vì

A vị trí của trọng tâm của xe cao.

B giá của trọng lực tác dụng lên xe đi qua mặt chân đế

C mặt chân đế của xe quá nhỏ.

D xe chở quá nặng.

Câu 38 Chọn phát biểu sai.

A Vật rắn là vật mà khoảng cách giữa hai điểm bất kì trên vật không đổi.

B Đường thẳng mang vectơ lực gọi là giá của lực

C Trong tĩnh học, trạng thái cân bằng là trạng thái mà mọi điểm của vật rắn đều đứng yên.

D Hệ lực cân bằng là hệ lực tác dụng lên cùng một vật rắn đứng yên làm cho vật chuyển

động thẳng đều

Câu 39 Điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của 3 lực không song song là

A hợp lực của hai lực bằng với lực thứ ba B Hợp lực của hai lực cân bằng với

lực thứ ba

C Hợp lực của hai lực phải lớn hơn lực thứ ba D tổng hai lực phải bằng lực thứ ba

Trang 21

Câu 40 Điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song song, đồng

phẳng F , F 1 2 và F3 là

A F1  F2  F3 B F F               1               3                F 2

C F1  F2  F3  0 D F               3               F 2                F 1

Câu 41 Một vật rắn chịu tác dụng của lực F có thể quay quanh trục cố định, khoảng cách từ giá

của lực đến trục quay là d Momen của lực F tác dụng lên vật:

Câu 43 Chọn câu sai Đặc điểm của chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định là

A mọi điểm của vật đều quay được cùng một góc trong cùng một khoảng thời gian.

B mọi điểm của vật có cùng tốc độ góc

C khi vật quay nhanh dần thì tốc độ góc tăng dần.

D đường thẳng nối hai điểm bất kì có phương luôn không đổi.

Câu 44 Momen ngẫu lực đối với trục quay O vuông góc

với mặt phẳng của ngẫu lực như hình vẽ Chọn hệ thức

Câu 45 Một vật rắn chịu tác dụng của lực F quay quanh một trục, khoảng cách từ giá của lực

đến trục quay là d Khi tăng lực tác dụng lên sáu lần và giảm d đi hai lần thì momen của lực F

tác dụng lên vật

A không đổi B tăng hai lần C tăng ba lần D giảm ba lần Câu 46 Mômen của một lực có tác dụng như thế nào đối với một vật quay quanh một trục cố

định?

A Làm vật chuyển động tịnh tiến B Làm vật quay quanh trục đó.

C Làm vật biến dạng D Giữ cho vật đứng yên

Trang 22

Câu 47 Hai lực song song, ngược chiều có cùng độ lớn F tác dụng lên một vật Khoảng cách

giữa hai giá của hai lực là d Mômen của ngẫu lực là

Câu 49 Chọn ý sai Bánh đà được sử dụng trong vật nào sau đây?

Câu 50 Một ngẫu lực  /

F; F

 

tác dụng vào một thanh cứngnhư hình vẽ Momen của ngẫu lực tác dụng vào

thanh đối với trục O là:

A phương tiếp tiếp với vật tại điểm treo B trục đối xứng của vật.

C đường thẳng bất kì qua trọng tâm của vật D đường thẳng đứng đi qua trọng

Trang 23

Câu 54 Hai lực trực đối là hai lực

A ngược chiều B cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn.

C cùng độ lớn, cùng chiều D trái chiều có độ lớn khác nhau.

B vật chỉ chịu tác dụng của lực hút trái đất.

C phản lực mặt sàn tác dụng lên vật cân bằng với trọng lực

Câu 56 Vật càng cân bằng khi

A trọng tâm của vật càng cao và chu vi mặt chân đế lớn.

B diện tích của mặt chân đế nhỏ và trọng tâm vật càng cao

C giá của trọng lực có phưcmg thẳng đứng.

D trọng tâm vật thấp và diện tích của mặt chân đế rộng.

Trang 24

Câu 56 Chọn đáp án D

 Lời giải:

+ Vật càng cân bằng khi trọng tâm vật thấp và diện tích của mặt chân đế rộng

Chọn đáp án D

Câu 57 Mức quán tính của một vật quay quanh một trục phụ thuộc vào

A khối lượng và sự phân bố khối lượng đối với trục quay B hình dạng và kích thước của

Câu 58 Trọng tâm của vật là điểm đặt của

A trọng lực tác dụng vào vật B lực đàn hồi tác dụng vào vật.

C lực hướng tâm tác dụng vào vật D lực từ trường Trái Đất tác dụng

Câu 59 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? Vị trí trọng tâm của một vật

A luôn ở một điểm trên vật B có thể trùng với tâm đối xứng của

Trang 25

+ Vị trí trọng tâm của một vật có thể không nằm trên vật, ví dụ: Trọng tâm của một vật rỗng

→ A sai

Chọn đáp án A

Câu 60 Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là

A giá của trọng lực phải xuyên qua mặt chân đế B giá của trọng lực

Câu 62 Đối với một vật quay quanh một trục cố định, kết luận nào sau đây đúng?

A Khi tốc độ góc của vật thay đổi thì chắc chắn là đã có momen lực tác dụng lên vật.

B Nếu không có mômen lực tác dụng lên vật thì vật phải đứng yên.

C Vật quay được là nhờ có mômen lực tác dụng lên vật.

D Khi tất cả mômen lực tác dụng lên vật bỗng nhiên mất đi thì vật đang quay sẽ lập tức

dừng lại

Câu 62 Chọn đáp án A

 Lời giải:

Trang 26

+ Mômen lực tác dụng vào một vật quay quanh một trục cố định có tác dụng làm thay đổi tốc

độ góc của vật

Chọn đáp án A

Câu 63 Mức quán tính của một vật chuyển động quay quanh một trục cố định không phụ thuộc

vào

A Khối lượng của vật B Tốc độ góc của vật.

C Hình dạng, kích thước của vật D Sự phân bố khối lượng của vật đối

Chọn đáp án B

Câu 64 Chọn kết luận sai:

A Tốc độ góc đặc trưng cho sự quay nhanh hay chậm của vật rắn.

B Khi vật rắn quay quanh một trục cố định, các điểm ở gần trục quay có tốc độ góc nhỏ hon

Câu 65 Lực tác dụng vào vật làm cho vật quay quanh một trục có giá

A song song với trục quay.

B cắt trục quay.

C nằm trong mặt phẳng song song trục quay.

D nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.

Trang 27

Câu 66 Một lực F năm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay Momen của lực F đối với

trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực quanh trục ấy được đo bằng

A tích của lực tác dụng với cánh tay đòn.

B tích của tốc độ góc và lực tác dụng.

C thương của lực tác dụng với cánh tay đòn.

D thương của lực tác dụng với tốc độ góc

B momen của trọng lực tác dụng lên vật bằng 0.

C tổng momen của các lực làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng momen của các lực

làm vật quay theo chiều ngược lại

D giá của trọng lực tác dụng lên vật đi qua trục quay.

Trang 28

C đường thẳng nối hai điểm bất kì trên vật có phương thay đổi theo thời gian

D đường thẳng nối hai điểm bất kì trên vật luôn song song với chính nó. 

Câu 69 Mức quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào

A khối lượng riêng của vật B khối lượng của vật.

A quay chậm dần rồi dừng lại B dừng lại ngay.

C tiếp tục quay đều với tốc độ góc ω D quay chậm dần sau đó đổi chiều quay Câu 70 Chọn đáp án C

 Lời giải:

+ Khi đột ngột triệt tiêu momen lực tác dụng lên vật thì vật tiếp tục quay theo quán tính vớitốc độ góc ω

Chọn đáp án C

Câu 71 Ngẫu lực là hai lực song song,

A cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

B ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

C cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật khác nhau.

D ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật khác nhau.

Câu 71 Chọn đáp án B

Trang 29

 Lời giải:

+ Ngẫu lực là hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào mộtvật

Chọn đáp án B

Câu 72 Chọn câu sai:

A Với cánh tay đòn không đổi, lực càng lớn thì tác dụng làm quay càng lớn.

Câu 73 Đòn bẩy là ứng dụng của qui tắc

A mặt phẳng nghiêng B quán tính C momen lực D đòn gánh.

Câu 73 Chọn đáp án C

 Lời giải:

+ Đòn bẩy là ứng dụng của qui tắc momen lực

Chọn đáp án C

Câu 74 Cần điền từ nào vào chỗ trống để có một phát biểu đúng?

“Muốn cho một vật có trục quay cổ định ở trạng thái cân bằng, thì tổng các có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các có xu hướng làm vật quay ngược

chiều kim đồng hồ

Câu 74 Chọn đáp án A

 Lời giải:

Trang 30

+ "Muốn cho một vật có trục quay cổ định ở trạng thái cân bằng, thì tổng các mômen lực có

xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các mômen lực có xu hướnglàm vật quay ngược chiều kim đồng hồ

Chọn đáp án A

Câu 75 Đối với vật có thể quay quanh một trục cố định,

A nếu không chịu momen lực tác dụng thì vật sẽ đứng yên.

B khi không còn momen lực tác dụng thì vật đang quay sẽ quay chậm lại

C vật quay được chỉ khi có momen lực tác dụng lên nó.

D khi thấy tốc độ góc của vật thay đổi thì chắc chắn là đã có momen lực tác dụng lên vật Câu 75 Chọn đáp án D

 Lời giải:

+ Vật quay đều khi không có momen lực tác dring lên nó → C sai

+ Khi thấy tốc độ góc của vật thay đổi thì chắc chắn là đã có momen lực tác dụng lên vật →

− Theo quy tắc tổng hợp hình bình hành, lực tổng hợp phải cân bằng với lực còn lại

− Sử dụng các tính chất trong tam giác để giải

Cách 2:

Chọn hệ quy chiếu Oxy

Trang 31

+ Chiếu lên Ox

+ Chiếu lên Oy

+ Xác định giá trị

VÍ DỤ MINH HỌA

Câu 1 Một vật có khối lượng 3kg được treo như hình vẽ, thanh AB

vuông góc với tường thẳng đứng, CB lệch góc 60° so với phương ngang

Tính lực căng của dây BC và áp lực của thanh AB lên tường khi hệ cân

Biểu diễn các lực như hình vẽ

Trang 32

+ Chiếu theo Oy: 0

Chọn đáp án B

Câu 2 Cho một vật có khối lượng 6 kg được treo như hình vẽ, có bán kính 10 cm.

Với dây treo có chiều dài 20 cm Xác định lực căng của dây và lực tác dụng của

vật lên tường Lấy g = 10m/s2

• Biểu diễn các lực như hình vẽ

+ Theo điều kiện cân bằng: T N P 0 F T 0 F T

P

 F

Trang 33

Câu 1 Thanh nhẹ AB nằm ngang được gắn vào tường tại A, đầu B nối với tường bằng dây BC

không dãn Vật có khối lượng m = 1,2 kg được treo vằo B bằng dây BD Biết AB = 20cm, AC

= 48cm Tính lực căng của dây BC và lực nén lên thanh AB

Câu 2 Vật có khối lượng m = l,7kg được treo tại trung điểm c của dây AB

như hình vẽ Tìm lực căng của dây AC, BC theo α Áp dụng với α = 30°

A T 1  T 2  17N B T 1  T 2  15N C T 1  T 2  10N D T 1  T 2  12N

Câu 3 Vật có khối lượng m = l,7kg được treo tại trung điểm c của dây AB

như hình vẽ Tìm lực căng của dây AC, BC theo α Áp dụng với α = 60°

A T 1  T 2  17N B T 1  T 2  15N C T 1  T 2  10N D T 1  T 2  12N

LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1 Thanh nhẹ AB nằm ngang được gắn vào tường tại A, đầu B nối với tường bằng dây BC

không dãn Vật có khối lượng m = 1,2 kg được treo vằo B bằng dây BD Biết AB = 20cm, AC

= 48cm Tính lực căng của dây BC và lực nén lên thanh AB

Trang 34

Cách 1: Biểu diễn các lực như hình vẽ:

+ Theo điều kiện cân bằng

12 cos

y

 A

B T

Câu 2 Vật có khối lượng m = l,7kg được treo tại trung điểm c của dây AB

như hình vẽ Tìm lực căng của dây AC, BC theo α Áp dụng với α = 30°

A T 1  T 2  17N B T 1  T 2  15N C T 1  T 2  10N D T 1  T 2  12N

Trang 35

+ Điều kiện cân bằng:        P T                       1                T 2                0

+ Chiếu (1) lên Ox và Oy: 1x 2x

Câu 3 Vật có khối lượng m = l,7kg được treo tại trung điểm c của dây AB

như hình vẽ Tìm lực căng của dây AC, BC theo α Áp dụng với α = 60°

+ Điều kiện cân bằng:        P T                       1                T 2                0

+ Chiếu (1) lên Ox và Oy: 1x 2x

Trang 36

Nhận xét: Khi α càng nhỏ thì T1 và T2 càng lớn và dây càng dễ bị đứt.

DẠNG 2: TỔNG HỢP HAI LỰC VÀ BA LỰC SONG SONG

Phương pháp giải:

+ Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lực: F1  F2   0 F1  F2

+ Hợp hai lực song song cùng chiều: 1 2

Câu 1 Cho hai lực F1, F2 song song cùng chiều nhau, cách nhau một đoạn 20cm với F1 = 15N

và có hợp lực F = 25N Xác định lực F2 và cách hợp lực một đoạn là bao nhiêu?

Câu 2 Một người nông dân dùng quang gánh, gánh 2 thúng, thúng gạo nặng 30kg, thúng ngô

nặng 20kg Đòn gánh có chiều dài l,5m Hỏi vai người nông dân phải đặt ở điểm nào để đòngánh cân bằng khi đó vai chịu một lực là bao nhiêu? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh lấy g =10m/s2

Trang 37

d2 là khoảng cách từ thúng ngô đến vai: d2 = 1,5 – d1, với lực: P2 = m2g = 20.10 = 200(N)

Áp dụng công thức: P1.d1 = P2.d2 → 300d1 = (1,5 – d1).200 → d1 = 0,6 (m ) → d2 = 0,9 (m)

Vì hai lực song song cùng chiều, nên lực tác dụng vào vai là:

F = P1 + P2 = 300 + 200 = 500(N)

Chọn đáp án B

Câu 3 Cho một hỗn hợp kim loại AB nặng 24kg có chiều dài là 3,6m được dùng là dàn giáo

xây dựng bắc ngang qua hai điểm tỳ Trọng tâm của hỗn hợp kim loại cách điểm tựa A là 2,4m,cách B là l,2m Xác định lực mà tấm hỗn hợp kim loại tác dụng lên 2 điểm tỳ

Câu 1 Hai người công nhân khiêng một thùng hàng nặng 100kg bằng một đòn dài 2m, người

thứ nhất đặt điểm treo của vật cách vai mình l,2m Hỏi mỗi người chịu một lực là? Bỏ qua trọnglượng của đòn gánh và lấy g = 10m/s2

A P1 = 400N; P2 = 600N B P1 = 500N; P2 = 400N

C P1 = 200N; P2 = 300N D P1 = 500N; P2 = 300N

Câu 2 Một người công nhân xây dựng dùng chiếc búa dài 30cm để nhổ một cây đinh đóng ở

trên tường Biết lực tác dụng vào cây búa 150N là có thể nhổ được cây định Hãy tìm lực tácdụng lên cây đinh để nó có thể bị nhổ ra khỏi tường biết búa dài 9cm

Trang 38

Câu 3 Một vật có khối lượng 5kg được buộc vào đầu một chiếc gậy dài 90cm Một người quẩy

lên trên vai một chiếc bị sao cho vai cách bị một khoảng là 60cm Đâu còn lại của chiếc gậyđược giữ bằng tay Bỏ qua trọng lượng của gậy, lấy g = 10m/s2 Lực giữ của tay và lực tác dụnglên vai lần lượt là:

A 200N; 100N B 100N; 150N C 300N; 200N D 400N; 200N Câu 4 Một vật có khối lượng 5kg được buộc vào đầu một chiếc gậy dài 90cm Một người quẩy

lên trên vai một chiếc bị sao cho vai cách bị một khoảng là 60cm Đâu còn lại của chiếc gậyđược giữ bằng tay Bỏ qua trọng lượng của gậy, lấy g = 10m/s2 Nếu dịch chuyển gậy cho bịcách vai 30cm và tay cách vai 60cm thì lực giữ là?

LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1 Hai người công nhân khiêng một thùng hàng nặng 100kg bằng một đòn dài 2m, người

thứ nhất đặt điểm treo của vật cách vai mình l,2m Hỏi mỗi người chịu một lực là? Bỏ qua trọnglượng của đòn gánh và lấy g = 10m/s2

+ Gọi d1 là khoảng cách tò vật đến vai người thứ nhất: d1 = l,2(m)

+ Gọi d2 là khoảng cách từ vật đến vai người thứ hai: d2 = 2 − 1,2 = 0,8(m)

+ Vì P ;P  1 2

cùng phương cùng chiều nên: P = P1 + P2 = 1000N → P2 = 1000 – P1

+ Áp dụng công thức: P1.d1 = P2.d2 →P1.1,2 = 0,8.(1000 – P1) → P1 = 400N → P2

Trang 39

Chọn đáp án A

Câu 2 Một người công nhân xây dựng dùng chiếc búa dài 30cm để nhổ một cây đinh đóng ở

trên tường Biết lực tác dụng vào cây búa 150N là có thể nhổ được cây định Hãy tìm lực tácdụng lên cây đinh để nó có thể bị nhổ ra khỏi tường biết búa dài 9cm

Câu 3 Một vật có khối lượng 5kg được buộc vào đầu một chiếc gậy dài 90cm Một người quẩy

lên trên vai một chiếc bị sao cho vai cách bị một khoảng là 60cm Đâu còn lại của chiếc gậyđược giữ bằng tay Bỏ qua trọng lượng của gậy, lấy g = 10m/s2 Lực giữ của tay và lực tác dụnglên vai lần lượt là:

A 200N; 100N B 100N; 150N C 300N; 200N D 400N; 200N Câu 3 Chọn đáp án B

Câu 4 Một vật có khối lượng 5kg được buộc vào đầu một chiếc gậy dài 90cm Một người quẩy

lên trên vai một chiếc bị sao cho vai cách bị một khoảng là 60cm Đâu còn lại của chiếc gậyđược giữ bằng tay Bỏ qua trọng lượng của gậy, lấy g = 10m/s2 Nếu dịch chuyển gậy cho bịcách vai 30cm và tay cách vai 60cm thì lực giữ là?

Câu 4 Chọn đáp án D

 Lời giải:

Trang 40

F OA

Gọi O là giao điểm của giá hợp lực F với AB

Hai lực F ;F 1 2 ngược chiều

Điểm đặt O ngoài khoảng AB, gần B (vì F2 > F1)

+ Ta có:

2 1

F OA

Ngày đăng: 17/05/2021, 22:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w