[r]
Trang 1Họ và tên
Lớp Trờng tiểu học
Kiểm tra định kì cuối học kì ii- năm học
Môn Tiếng Việt lớp 2
Kiểm tra đọc
(Thời gian 25 phút)
I-Đọc thầm v l m bài tập: à à
Ngời làm đồ chơi
( Trang 133 -tiếng Việt 2- tập 2)
Bài 1- Khoanh tròn chữ cái trớc ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau:
1- (1đ) Vì sao bác Nhân định chuyển về quê?
A Vì bác nhớ nhà.
B Vì đồ chơi mới bằng nhựa xuất hiện, chả mấy ai mua đồ chơi của bác nữa.
C Vì bác thích làm ruộng hơn làm đồ chơi.
2- (1đ) Bạn nhỏ trong bài đã làm gì để bác vui trong buổi bán hàng cuối cùng?
A Bạn mua đồ chơi của bác.
B Biếu bác số tiền bạn tiết kiệm đợc.
C Bạn đập con lợn đất, chia nhỏ món tiền, nhờ mấy bạn trong lớp mua giúp đồ chơi của bác.
3- (1đ) Bộ phận đợc in đậm trong câu văn “Tôi chia nhỏ món tiền, nhờ mấy
bạn trong lớp mua giúp đồ chơi của bác.” trả lời cho câu hỏi nào?
A Làm gì?
B Thế nào?
C Nh thế nào?
Bài 2 - (1đ) Tìm từ trái nghĩa với các từ sau:
- ế hàng:
- bình tĩnh:
II-Đọc thành tiếng một đoạn (khoảng 60 đến 70 chữ) trong các bài sau và trả lời một câu hỏi nội dung bài do giáo viên nêu:
1- Chiếc rễ đa tròn(Trang 107)
2- Đàn bê của anh Hồ Giáo(Trang 136)
3- Bóp nát quả cam (Trang 124)
4- Lợm (Trang 130)
Kiểm tra định kì cuối học kì Ii- năm học
Môn Tiếng Việt lớp 2
Kiểm traviết
(Thời gian 40 phút)
I - Chính tả (15 phút)
Bài: Cây và hoa bên lăng Bác(trang 111- sách Tiếng Việt2 - tập 2 )
Đoạn viết: “Trên quảng trờng hơng thơm
Cây và hoa viếng Bác.”
Điểm
Trang 2II - Tập làm văn (25-30 phút)
Đề bài: Viết một đoạn văn ngắn kể về một ngời thân của em (bố, mẹ, chú hoặc dì ) theo các câu hỏi gợi ý sau:
a/ Bố (mẹ, chú, dì ) của em làm nghề gì?
b/ Hằng ngày, bố (mẹ, chú, dì ) làm những việc gì ?
c/ Những việc ấy có ích nh thế nào?
Biểu điểm:
Tiếng Việt viết: 10đ
-Chính tả: 5đ ( một lỗi chính tả trừ 0,5 đ -
Viết xấu , sai kích thớc toàn bài trừ 1đ ) -Tập làm văn: 5đ (Nội dung đủ: 3đ
Đúng ngữ pháp, từ sử dụng đúng, không mắc lỗi chính tả: 1đ
Chữ viết rõ ràng, trình bày sạch: 1đ)
Tiếng Việt đọc: 10đ
- Bài đọc thầm và trả lời câu hỏi : 4 đ (mỗi câu 1đ)
Bài 2: tìm đúng mỗi từ cho:0,5đ
-Bài đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi: 6đ (Đọc 5đ ; trả lời đúng 1đ )
*Cách tính điểm:
Tiếng Việt viết: 10đ
Tiếng Việt đọc: 10đ
Điểm Tiếng Việt= (Tiếng Việt viết+ Tiếng Việt đọc) :2 (lấy điểm nguyên)