[r]
Trang 1Câu1.(2,5đ) Giải các bất phơng trình sau:
1) x2 - 7x - 8 0 2) ( x+2)(− 2 x +5)
Câu2:(1,5 đ)
1 Giải phơng trình |x2− 5 x +4| - x = 4
2 Tìm các giá trị của m để phơng trình sau có nghiệm :
2 √ (2+x )(4 − x) + x2 - 2x + m = 0
Câu 3:(1,5đ)
1 Cho tan α = - 2 , π
2 < α <
3 π
2 Tính các giá trị lợng giác còn lại của cung α
2 Rút gọn biểu thức :
M = cos ( α + 20 π ) + cos(13 π + α ) + cos ( α + 9 π
2 ) + cos (
21 π
2 − α)
Câu 4:(1đ)Cho bảng số liệu thống kê :
Điểm thi học kỳ I , môn Toán , của một nhóm gồm 15 học sinh nh sau:
a) Lập bảng phân bố tần số
b) Tính số trung bình cộng ( chính xác đến hàng phần trăm), tìm số trung vị và mốt của bảng số liệu trên.
Câu 5:(3,5 đ) Cho đờng tròn (C) có phơng trình x2 + y2 - 4x + 2y - 4 = 0
1) Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính của (C).
2)Viết phơng trình tổng quát đờng thẳng (d) đi qua tâm I của đờng tròn và vuông góc với đờng thẳng ( Δ) : x - 2y + 2 = 0 3) Lập phơng trình tiếp tuyến của đờng tròn (C) biết tiếp tuyến đi qua M(-1;- 5)
4) Tìm quỹ tích các điểm N mà từ đó kẻ đợc tới (C) hai tiếp tuyến vuông góc nhau
*** Hết ***
đáp án và biểu điểm toán 10 - học kỳ ii năm học 2010-2011
câu 1 1 ) x2 - 7x - 8 0 Tập nghiệm T = [-1; 8] 1 đ
2) ( x+2)(− 2 x +5)
Đk : x 1
* x + 2 = 0 ⇔ x=− 2
* -2x +5 = 0 ⇔ x= 5
2
* x - 1 = 0 ⇔ x=1
Bảng xét dấu vế trái
-Tập nghiệm của BPT là T = (- ∞ ; -2] (1; 5
2 ]
0,25
0,25
0,75
0,25
Câu 2 1 Giải phơng trình |x2− 5 x +4| - x = 4
pt ⇔ |x2− 5 x +4| = x +4 ⇔
x +4 ≥ 0 x+4 ¿2
¿
x2−5 x +4 ¿2=¿
¿
¿
0,25
0,25
0,5
Trang 2⇔
x ≥− 4
x +4 ¿2=0
¿
x2−5 x +4 ¿2− ¿
¿
¿ ⇔ { ( x2− 4 x +8)(x x ≥− 42− 6 x)=0 ⇔ x=0 x=6
¿ 2.Tìm các giá trị của m để phơng trình sau có nghiệm :
2 √ (2+x )(4 − x) + x2 - 2x + m = 0 (1)
Giải : Đk -2 x ≤ 4
Pt ⇔ 2 √ − x2+ 2 x +8 + x2 - 2x + m = 0
Đặt t = √ − x2+ 2 x +8 = √ 9 − x2+ 2 x − 1 3 ⇒ t ∈[0 ;3]
Khi đó ta có phơng trình 2t - t2 + 8 + m = 0 ⇔ t2 - 2t - 8 = m (2)
pt (1) có nghiệm ⇔ pt (2) có nghiệm t ∈[0 ;3]
Xét hàm số f(t) = t2 - 2t - 8 trên [0;3]
bảng biến thiên của f(t)
t 0 1 3
f(t) -5
-8
-9
Từ bảng biến thiên suy ra m [ -9; -5]
0,25
0,25
0,25 0,25
Câu 3 1 Cho tan α = - 2 , π <α<2 π Tính các giá trị lợng giác còn lại của cung α
Giải:* cot α = 1
tan α = −
1 2 *Do tan α < 0 , và π
2 < α <
3 π
2 nên cos α < 0, sin α >0
* áp dụng công thức 1
cos2α =1+tan
2
α ⇒cos α=− 1
√ 5
* từ công thức tan α = sin α
cos α ⇒ sin α = tan α cos α = 2
√ 5
0,25 0,25
0,25
0,25
2 Rút gọn biểu thức :
M = cos ( α + 20 π ) + cos(13 π + α ) + cos ( α + 9 π
2 ) + cos (
21 π
2 − α)
Ta có:
cos ( α + 20 π ) = cos α ;
cos(13 π + α ) = cos( α + π ) = - cos α
cos ( α + 9 π
2 ) = cos( α +
π
2 + 4 π ) = cos( α +
π
2 ) = cos(
π
2 -(- α )) = sin (- α )= -sin α
cos ( 21 π
2 − α) = cos(
π
2 − α ¿ = sin α Vậy M = 0
0,25
0,25
Câu 4 a, Bảng phân bố tần số
b x = 1 4+2 5+2 6+2 7+4 8+3 9+1 10
Me = x8 = 8
Mo = 8
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 5 Cho đờng tròn (C) có phơng trình x2 + y2 - 4x + 2y - 4 = 0
1 Tâm I ( 2; -1)
2 Viết phơng trình tổng quát đờng thẳng (d) đi qua tâm I của đờng tròn và vuông góc với đờng
Trang 3thẳng ( Δ) : x - 2y + 2 = 0
*Do d Δ nên pt (d ) có dạng 2x + y + c = 0
* Do (d) qua I(2;-1) nên 2.2 + (-1) + c = 0 ⇔ c = - 3
vậy (d) 2x + y - 3 = 0
0,5 0,5
3) Lập phơng trình tiếp tuyến của đờng tròn (C) biết tiếp tuyến đi qua M(-1;- 5)
* Đờng thẳng (D) đi qua M (-1;-5) có pt dạng a( x+ 1 ) + b (y + 5) = 0 (a2+ b 2 0 )
hay (D) : ax + by + a+ 5b = 0.
* (D) tiếp xúc (C) ⇔ d( I, (D)) = R
⇔ | 2 a −b+a+5 b |
√ a2+ b2 = 3 ⇔ | 3 a+4 b | = 3 √ a2
+ b2
⇔ 24ab + 7 b2 = 0 ⇔ 24 a=−7 b b=0
¿
* với b= 0 ta chọn a = 1 đợc tiếp tuyến là x + 1 = 0;
* Với 24a = -7b ta chọn a =7 , b = -24 ta đợc tiếp tuyến là 7x - 24y - 113 = 0
Chú ý : Nếu hs viết đợc 1 tiếp tuyến thì cho 0,5
0,25 0,25
0,25 0,25
Đáp án này chỉ nêu một cách giải , nếu học sinh làm bài theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm câu đó
Giải bất phơng trình √ − 3 x2+ x+4
2.Giải bất phơng trình √ − 3 x2
Đk: { − 3 x2x ≠ 0
−1 ≤ x <0
0<x ≤ 4
3
¿
* Với -1 x<0 ta thấy tử dơng , mẫu âm , nên mọi x [-1;0) là nghiệm của BPT
* Với 0< x 4
3 ta có BPT ⇔ √ −3 x2
+ x +4 +2 < 2x ⇔ √ −3 x2+ x +4 < 2(x -1)
⇔ { 7 x2x >1 −9 x >0 ⇔
x>1
¿
x <0 x> 9
7
¿
¿
⇒ 9
7 < x ≤
4 3
Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là T = [-1;0) ¿
KIỂM TRA 45PHÚT ĐS 10 NC
ĐỀ1:Bài1: Tớnh cos(a+b) và sin(a+b), biết sina=
5 ,
, cosb = -
3 ,
Bài2: Rỳt gọn : A =
sinx sin 2 sin 3
Bài3: Chứng minh: a)
2
2
sinx cos
x
b)
2 os2 t anx sin 2
tan os2 c otx sin 2
x
Trang 4Bài 4: Chứng minh rằng nếu sinA=
sin sin