Hs reøn luyeän theâm kó naêng vaän duïng caùc heä thöùc trong vieäc giaûi tam giaùc vuoâng. Hs thöïc haønh theâm veà aùp duïng caùc heä thöùc, söû duïng maùy tính boû tuùi hoaëc t[r]
Trang 1
h53 G v : Võ Thị Thiên Hương Ngày soạn :
Tiết : 1 4 Ngày dạy :
I/- Mục tiêu : Hs rèn luyện thêm kĩ năng vận dụng các hệ thức trong việc giải tam giác vuông Hs thực hành thêm về áp dụng các hệ thức, sử dụng máy tính bỏ túi hoặc tra bảng Vận dụng tốt các hệ thức của các tỉ số lượng giác trong những bài toán thực tế
II/- Chuẩn bị :
* Giáo viên : - Bảng phụ ghi sẵn đề bài, hình vẽ Thước thẳng, ê ke, phấn màu * Học sinh : - Ôn tập các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông Bảng nhóm, thước thẳng, ê ke III/- Tiến trình : * Phương pháp : : Vấn đáp kết hợp với thực hành theo cá nhân hoặc hoạt động nhóm
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG HĐ 1 : Kiểm tra (10 phút) - Gv nêu yêu cầu kiểm tra và gọi ba hs đồng thời lên bảng 1 Sửa bài tập 59a trang 98 SBT 2 Sửa bài tập 59b trang 98 SBT - HS 1: C
50 o
8 x y
30 o A P B x = AC sin30o 1 8 4 2 y = 4 6, 22 cos50o 0,64 CP
- HS2 : C x 7
60 o 40 o
A y D B
Luyện tập
Trang 23 Sửa bài tập 59c trang 98 SBT
- Gv nhận xét cho điểm
x = BC sin40o 7 0,64 4,5
y = AC cotg60o 4,5 0,58 2,6
- HS 3 : D 4 C
50 o
4 5 x
70 o
A P Q B
y
Ta có : DP = CQ = 4
x = cos50o
0,64
QB = 6,2 sin50o 6, 2.0,77 4,8
AP = DP cotg70o 4.0,36 1.4
PQ = DC = 4
- Hs lớp nhận xét bài làm của bạn
h54
HĐ 2 : Luyện tập (30 phút)
- Bài tập 60 trang 98 SBT - Bài tập 60 trang 98 SBT :
Trang 3- Gv gọi 1 hs đọc đề bài rồi đưa hình
vẽ trên bảng
Hãy tính : a) PT
b) SPQR
- Gv hướng dẫn :
B.1: Để tính được PT ta cần phải kẻ
đường phụ để có được tam giác vuông
B.2: Với các tam giác vuông vừa có
được, ta sử dụng các hệ thức liên hệ
giữa cạnh và góc để tính độ dài các
đoạn thẳng liên quan với PT
B.3: Tính PT thông qua độ dài các
đoạn thẳng vừa có
- Gọi 1 hs lên bảng thực hiện
- Hãy xác định cạnh đáy và đường
diện tích của nó ?
- Bài tập 31 trang 89 SGK :
Cho hs hoạt động nhóm trong 6 phút
để giải
A
8 9,6
B
54 o 74 o
- Kẻ QS PR tại S
- Tính đ ộ dài các cạnh TS và QS cuả
vQST
- PT = PS - TS
- Cạnh đáy là PR Đường cao tương ứng là QS
- Hs hoạt động nhóm theo hướng dẫn
Q
8
18 o 150 o
P T 5 R S Kẻ QS PR tại S
Xét vQST có :
QTS 180o 150o 30o
vQST là nửa tam giác đều có cạnh QT
QS =
8 4
2 2
QT
(cm)
Xét vQSP có :
PS = QS.cotg18o 4.3,08 12,3 (cm) Vậy :
PT = PS – TS 12,3 – 7 5,3 (cm)
b) Ta có :
PQR
.
20,6 (cm2)
- Bài tập 31 trang 89 SGK : a) Xét vABC có :
b) Kẻ AH CD tại H Xét vAHC có :
h55
Trang 4
C H D
a) Tính AB
b) Tính ADC
- Gv chọn ra hai bài làm đặc trưng
cho hs trình bày và nhận xét
- Bài tập 61 trang 98 SBT
- Gv yêu cầu 1 hs đọc đề bài và đưa
hình vẽ lên bảng phụ
D
5
40 o
A B H C
- Gọi một hs lên bảng thực hiện câu
a.
a) Tính AD ?
- Gv nhận xét và gọi tiếp 1 hs lên
thực hiện câu b
b) Tính AB ?
- Bài tập 68 trang 99 SBT
- Cho hs đọc đề và vẽ hình trên bảng,
xác định các điểm mốc theo giả thiết
- Gọi 1 hs đọc bài giải cho gv ghi
bảng
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày
- Hs nhận xét bài làm của từng nhóm
- Hai hs lần lượt lên bảng làm bài, hs lớp làm bài vào vở
- Một hs khác thực hiện câu b
- Hs lớp nhận xét
- Hs thực hiện theo yêu cầu của gv E
C 20 o 150m D
Xét vAHD có : sin D
7,7 0,8
9, 6
AH AD
53o D
- Bài tập 61 trang 98 SBT
a) Kẻ DH BC tại H
5 2,5
2
Xét vBHD có :
Xét vAHD có :
4,35
6,8 sin 40o 0,64
DH
(cm)
5,2 (cm) Vậy : AB = AH – BH
5,2 – 2,5 2,7 (cm)
- Bài tập 68 trang 99 SBT Gọi BE là chiều cao của tháp
AC là khoảng cách từ mắt người
đến mặt đất
Trang 5
A / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / B Ta có : CA = BD = 1,5 (m)
Xét EDC vuông tại D có :
54,6 (m)
56,1 (m) Vậy chiều cao của tháp là 56,1 (m)
h56
HĐ 3 : Củng cố (3 phút)
- Gv yêu cầu hs phát biểu lại :
1 Định lí về cạnh và góc trong tam - Hs lần lượt thực hiện yêu cầu của gv
Trang 6
giác vuông
2 Để giải một tam giác vuông cần
biết số cạnh và góc vuông như thế nào
IV/- Hướng dẫn về nhà : (2 phút)
- Xem lại các bài tập đã sửa và nắm vững nội dung các hệ thức sử dụng trong tam giác vuông
- Tiết sau sẽ thực hành ngoài trời Xem trước bài học ở tiết sau
V/- Rút kinh nghiệm :