Haøm soá luoân luoân ñoàng bieán ; B.. Haøm soá luoân luoân nghòch bieán ;.[r]
Trang 1Trường THCS Quang Trung
Họ và tên: ………
……… ……
Lớp: 9/ Thứ Ngày… tháng… năm 2012 KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG IV _ Bài số 6 Môn : ĐẠI SỐ 9 Thời gian : 45 phút. Số phách: G viên coi KT Số tờ Sô TT Điểm (Bằng số) Điểm (Bằng chữ) Lời phê của thầy cô Chữ ký GK Số phách: Sô TT: Số tờ ĐỀ : I Trắc nghiệm: (3 điểm) : Em hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1 : cho hàm số y= 3x2 Kết luận nào sau đây là đúng : A Hàm số luôn luôn đồng biến ; B Hàm số luôn luôn nghịch biến ; C Hàm số đồng biến khi x> 0 và nghịch biến khi x< 0 D Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0 Câu 2 : Nghiệm số của phương trình -4x2 + 9 = 0 là : A x= 3 2 ; B x = 3 2 ; C x = -3 2 ; D Vô nghiệm Câu 3 : Biết điểm A (- 4 ; 4) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 , Vậy a bằng A 1 a 4 B 1 a 4 C a = 4 D a = - 4 Câu 4: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai: A 2x2 – 10 = 0 B x3 + 4x2– 10 = 0 C 2x – 5 = 0 D 0x2 – 10 = 0 Câu 5: Phương trình x2 + 7x + 6 = 0 có hai nghiệm là: A 1 ; 6 B – 1 ; 6 C 1 ; -6 D -1 ; -6 Câu 6: Biệt thức ' của phương trình 4x2 + 6x + 1 = 0 là: A ' = 5 B ' = 13 C ' = 52 D ' = 20 II Tự luận : (7 điểm ) Bài 1: (3 điểm) Giải các phương trình a 3x2 – 15 = 0 b 4x2 – 20x = 0 c 5x2 - 6x - 1 = 0 Bài 2 : (2 điểm) Cho hàm số y = x2 ( P ) và y = - x + 2 (D) a Vẽ ( P ) và (D) b Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng phương pháp đại số Bài 3 : (2 điểm) Cho phương trình x2 – 5x + 3 - m = 0 (*) a.Tìm m để phương trình (*) có nghiệm x = -3 Tìm nghiệm còn lại ? b.Tính giá trị của m biết rằng phương trình (*) có hai nghiệm x1 ; x2 thỏa mãn điều kiện x1 - x2 = 3 Bài làm : ………
………
………
………
Đ
ề
A
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG IV _ MÔN ĐẠI SỐ 9_ BÀI SỐ 6_2011-2012
I Trắc nghiệm: (3 điểm) : Mỗi ý đúng_0.5 đ I Trắc nghiệm: (3 điểm) : Mỗi ý đúng_0.5 đ
Bài 1: (3 điểm) Giải phương trình Bài 1: (3 điểm) Giải phương trình
a 3x2 – 15 = 0 x2 5 x 5 0.5_0.25_0.25đ a 5x2 – 10 = 0 x2 2 x 2
b 4x2 – 20x = 0 4x(x 5) 0 0.25đ b.4x2 – 12x = 0 4x(x 3) 0
Có: ' b' ac ( 3)2 2 5.( 1) 14 0 0.25đ_0.25đ b2 4ac ( 3) 2 4.2.( 1) 17 0
1
x
2
x
1
x
2
x
4 Bài 2 : (2 điểm) a Vẽ đồ thị : Bài 2 : (2 điểm) a Vẽ đồ thị :
0.25đ 0.25đ
f(x)=x^2 f(x)=x+2
-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
x
thi _ 0.25đ) 0.5đ
f(x)=x^2 f(x)=-x+2
-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
x y
b Toạ độ giao điểm của (P) và (d) b Toạ độ giao điểm của (P) và (d) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (D) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (D)
x2 = x + 2 x2 - x - 2 = 0 0.25đ x2 = - x + 2 x2 + x - 2 = 0
Suy ra: x1= -1 y1 = (-1) = 1
x2= 2 y1 = (2) = 4
0.25đ 0.25đ
Suy ra: x1= 1 y1 = (1) = 1
x2= - 2 y1 = (-2) = 4 Vậy : tọa độ các giao điểm của (P) và (D) là:
Vậy : tọa độ các giao điểm của (P) và (D) là:
(1; 1) và (-2; 4)
Bài 3 : (2 điểm) a Thay x = -3 vào (*): Bài 3 : (2 điểm) a Thay x = -3 vào (*):
(-3)2 – 5(-3) + 3 - m = 0 m = 27 0.25đ (-3)2 – 3(-3) + 2 - m = 0 m = 20 Vậy: khi m = 27 thì pt(*) có một nghiệm x1= -3 Vậy: khi m = 20 thì pt(*) có một nghiệm x1= -3 Có : x1 + x2 = 5 -3 + x2 = 5 x2 = 8 0.25đ Có : x1 + x2 = 3 -3 + x2 = 3 x2 = 6
Vậy: nghiệm còn lại x2 = 8 0.25đ Vậy: nghiệm còn lại x2 = 8
b b2 4ac ( 5) 2 4.1.(3 m) = 13 + 4m 0.25đ b b2 4ac ( 3) 2 4.1.(2 m) = 1 + 4m Phương trình (*) có hai nghiệm x1 ; x2 khi :
0 13 4m 0 m 13
4
0.25đ
Phương trình (*) có hai nghiệm x1 ; x2 khi :
0 1 4m 0 m 1
4 Theo định lý Vi ét và đề bài ta có
1 2
x x 3 m (2)
0.25đ
Theo định lý Vi ét và đề bài ta có
1 2
x x 2 m (2)
Từ (1) và (3) suy ra : x1 4; x2 1 0.25đ Từ (1) và (3) suy ra : x1 2; x2 1 Thay x14; x2 1 vào (2) ta được m = -1 (tđk) 0.25đ
Thay x1 2; x2 1 vào (2) ta được m = 0 (tđk) Vậy : m = -1 thì phương trình (*) có hai nghiệm Vậy : m = 0 thì phương trình (*) có hai nghiệm
Trang 3x1 ; x2 thỏa điều kiện x1 - x2 = 3 x1 ; x2 thỏa điều kiện x1 =2x2
Trường THCS Quang Trung
Họ và tên: ………
……… ……
Lớp: 9/
Thứ Ngày… tháng… năm 2012 KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG IV _ Bài số 6
Môn : ĐẠI SỐ 9 Thời gian : 45 phút.
Số phách: G viên coi KT
Số tờ Sô TT
Điểm
(Bằng số)
Điểm (Bằng chữ) Lời phê của thầy cô Chữ ký GK Số phách: Sô TT:
Số tờ
ĐỀ :
I Trắc nghiệm: (3 điểm) : Em hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1 : cho hàm số y= - 3x2 Kết luận nào sau đây là đúng :
A Hàm số luôn luôn đồng biến ;
B Hàm số luôn luôn nghịch biến ;
C Hàm số đồng biến khi x> 0 và nghịch biến khi x< 0
D Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
Câu 2 : Nghiệm số của phương trình -9x2 + 25 = 0 là :
A x=
5
3 ; B x =
5
3 ; C x =
5
3 ; D Vô nghiệm Câu 3: Biết điểm A ( 4 ; -4) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 , Vậy a bằng
A a = - 4 B a = 4 C
1 a 4
D
1 a 4
Câu 4: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai:
A 5x2 – 10 = 0 B x3 + 4x2– 10 = 0 C 4x – 5 = 0 D 0x2 – 1 = 0
Câu 5: Phương trình x2 + 8x + 7 = 0 có hai nghiệm là:
A 1 và 7 B – 1 và 7 C 1 và -7 D -1 và -7
Câu 6: Biệt thức ' của phương trình 4x2 – 6x – 1 = 0 là:
A ' = 5 B ' = 20 C ' = 52 D ' = 13
II Tự luận : (7 điểm )
Bài 1: (3 điểm) Giải các phương trình
a 5x2 – 10 = 0
b 4x2 – 12x = 0
c 2x2 - 3x - 1 = 0
Bài 2 : (2 điểm) Cho hàm số y = x2 ( P ) và y = - x + 2 (D)
a Vẽ ( P ) và (D)
b Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng phương pháp đại số
Bài 3 : (2 điểm) Cho phương trình x2 – 3x + 2 - m = 0 (*)
a.Tìm m để phương trình (*) có nghiệm x = -3 Tìm nghiệm còn lại ?
b.Tính giá trị của m biết rằng phương trình (*) có hai nghiệm x1 ; x2 thỏa mãn điều kiện x1 = 2x2
Bài làm :
Đ
ề
B