[r]
Trang 1NG:12/11/2018 Tiết:13
Nhạc lý : Thứ tự các dấu thăng, dấu giáng
ở hoá biểu Giọng cùng tên Tập đọc nhạc : TĐN số 4
1
ổ n định tổ chức:1 ’
- Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:1 ’
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Bài mới:38 ’
trò
HĐ 1 :10’
*Mục tiờu
- Dạy cho Hs ụn
tập bài hỏt Hũ ba lý
hỏt thuần thục giai
điệu bài hỏt
*Phương phỏp
-Trỡnh bày , giảng
giải , phõn tớch ,
nhúm tổ
*Phương tiện :
- Đàn
* Kĩ thuật :
- Động nóo , trỡnh
bày 1 phỳt
GV ghi lên bảng
Giáo viên trình bày
Giáo viên yêu cầu
Giáo viên yêu cầu
Giáo viên kiểm tra
HĐ :12’
*Mục tiờu
- Dạy cho Hs
biếtthứ tự dấu
thăng giỏng ở húa
biểu ,giọng cựng
tờn
*Phương phỏp
-Trỡnh bày , giảng
Tiết :02 Học hát bài: Hò ba lý
I.ÔN TẬP BÀI HÁT : Hề BA LÍ :10’.
- GV đàn và hát lại bài 2 lần, HS nghe và tự
điều chỉnh cách hát cho đúng
- Hát đối đáp nh đã luyện tập ở tiết học trớc
Học sinh tự tập trình bày bài theo cách hát
đối đáp (nhóm 2 em)
- Kiểm tra : 2 học sinh lên bảng để hát đối
đáp
Học sinh ghi bài Học sinh nghe
Học sinh thực hiện Học sinh thực hiện
Học sinh lên kiểm-tra
Trang 2giải , phõn tớch ,
nhúm tổ
*Phương tiện :
- Đàn
* Kĩ thuật :
- Động nóo , trỡnh
bày 1 phỳt
GV ghi lên bảng
GV thuyết trình
Giáo viên hỏi
Giáo viên hỏi
Giáo viên giải thích
Giáo viên hỏi
Giáo viên hỏi
HĐ 3 :16’
*Mục tiờu
- Dạy cho Hs biết
TĐN số 4 , đọc
đỳng giai điệu bài
TĐN
*Phương phỏp
-Trỡnh bày , giảng
giải , phõn tớch ,
nhúm tổ
*Phương tiện :
- Đàn
* Kĩ thuật :
- Động nóo , trỡnh
bày 1 phỳt
II.Nhạc lý :Thứ tự các dấu thăng, dấu giáng ở hoá
biểu,Giọng cùng tên :12’.
Trong Tiết 9, các em đã học về hoá biểu
và giọng song song, hãy trả lời các câu hỏi sau, câu nào các em cha nắm vững thì
nên ghi vào vở :
Để xác định giọng điệu của bản nhạc cần dựa vào yếu tố nào ?
Dựa vào hoá biểu và nốt kết thúc bài.
Hoá biểu là gì ? Là những dấu thăng hoặc dấu giáng nằm ở đầu khuông nhạc
Những dấu thăng và dấu giáng trong hoá
biểu cũng xuất hiện theo quy luật nhất
định Nếu bản nhạc có 1 dấu thăng, nó sẽ nằm trên dòng thứ năm - vị trí nốt Pha
Giáo viên giải thích tơng tự với các dấu thăng, dấu giáng khác
- Thế nào là 2 giọng cùng tên ?
Là 1 giọng trởng và 1 giọng thứ cùng chung nốt kết thúc (gọi là chủ âm)
- Lấy một số ví dụ về giọng cùng tên :
Ví dụ nh giọng Đô trởng và Đô thứ;
Giọng Rê trởng và Rê thứ; Giọng Mi tr-ởng và Mi thứ
iii.Tập đọc nhạc :TĐN số 4 “Chim hót đầu xuân”: 16’.
- Luyện cao độ : Đọc từ nốt Đồ -> La
- Chia bài TĐN làm 4 câu : + Câu 1 : Đến nốt Mi đen, ô nhịp thứ 3
+ Câu 2 : Đến nốt Đồ đen, ô nhịp thứ 5
+ Câu 3 : Đến nốt Mi đen, ô nhịp thứ 7
+ Câu 4 : Còn lại
- Luyện tập từng câu :
Đây là tiết tấu chính trong bài, nó xuất hiện trong cả 4 câu Tập gõ tiết tấu này
Học sinh ghi bài
Học sinh theo dõi
Học sinh trả lời
Học sinh trả lời
Học sinh theo dõi
và ghi nhớ
Học sinh trả lời
Học sinh trả lời
Học sinh ghi bài
Học sinh luyện tập Học sinh nhắc lại
đọc tên nốt trong từng câu
Học sinh theo dõi
Trang 3GV ghi lên bảng
Giáo viên hớng dẫn
Giáo viên HD
Giáo viên giải thích
và hớng dẫn
GV đàn giai điệu
Giáo viên yêu cầu
và làm mẫu
GV đàn và đọc
nhạc
Giáo viên điều
khiển
nhiều lần để đọc nhạc đúng trờng độ
Tập đọc từng câu : Giáo viên đàn giai điệu ở tốc độ chậm, học sinh nghe và nhẩm theo Giáo viên bắt nhịp cho các em đọc hoà theo tiếng
đàn
Yêu cầu vừa đọc nhạc vừa gõ theo phách
Nối tiếp các cấu tới hết bài
- Hát lời : Giáo viên đọc nhạc, học sinh tự nhẩm lời hát cho đúng giai điệu
Giáo viên bắt nhịp để các em tự hát lời
Giáo viên sửa chỗ còn sai nếu có
- Đọc nhạc và hát lời hoàn chỉnh : Học sinh trình bày một vài lần Giáo viên chỉ
định các em trình bày theo thứ tự từng tổ, từng bàn, cá nhân
và thực hiện
Học sinh tập từng câu
Học sinh đọc nhạc
và gõ theo phách Học sinh hát lời trên nền giai điệu
Học sinh trình bày Học sinh thực hiện
4.Củng cố:4’.
- Giáo viên cho học sinh đọc nhạc và ghép lời TĐN số 4
5.Hướng dẫn học sinh học ở nhà và chuẩn bị cho bài sau:1’
- Thuục bài , trả lời cõu hỏi trong SGK, chuẩn bị trước bài mới
*.RKN: