Hai ngêi lµm chung mét c«ng viÖc th× sau 16 giê xong c«ng viÖc... Ph¬ng tr×nh v« nghiÖm.[r]
Trang 1Phòng gd &đt hiệp hòa Trờng thcs Đức Thăng
========================
Sổ đề kiểm tra toán 9
Năm học 2010-2011
Gv: ngô quang điệp
Bài kiểm tra 15 phút Môn : Toán 9 - Chơng I
Thời gian: 15phút
Họ và tên: ……… Lớp:9
Đề bài:
I.Trắc nghiệm:
Câu 1 (4điểm) Điền đúng(Đ)- sai(S) vào ô trống trong các câu sau đây:
a, 2x 1 xác định khi và chỉ khi x 12
b,
2
2x 1 xác định với mọi x R
c,
2
( 48 7) 7 48
Trang 2d, 8 : 2 4
II.Tự luận:
Câu 2 (3 điểm) Tính:
a, 2 4 1 4a b a( 0,b 0) a b, 9 4 c, 3 147
Câu 3 (3 điểm) Tìm x biết
a, 3x 2 5 b, 2 2 x 4x4 x 3
Bài làm
Đáp án: I.Trắc nghiệm: Câu 1 (4điểm) Điền đúng(Đ)- sai(S) vào ô trống trong các câu sau đây:
1-S 2-Đ 3-Đ 4-S Mỗi ý đúng đợc 1 điểm II.Tự luận: Câu 2 (3 điểm) Tính:
a,
2 4 2 2 2 2 2 1 4 ( 0, 0) 1 1 1 (2 ) 2 2 2 a b a b a ab ab ab b a a a
b, 9 4 =3.2=6 c, 3 1 1 147 49 7
Mỗi ý đúng đợc 1 điểm Câu 3 (3 điểm) Tìm x biết
a, 2 3 2 5 ( ) 3 23 3 2 25 3 23 3 x x x x x (thoả mãn điều kiên 2 3 x ) b, 2 2 2 4 4 3 ( 2) 5 2 5 x x x x x x x Nếu x 2 0 x 2thì ta có phơng trình:
7
2 5
2
x x x
(Thoả mãn) Nếu x 2 0 x 2thì ta có phơng trình:
Trang 3Vậy
23
3
x x 2 5 x 0x7(Vô nghiệm)
Vậy
7 2
x
Mỗi ý đúng đợc 1,5 điểm
Môn : Đại số lớp 9
Thời gian: 45phút
A- trắc nghiệm (3 điểm )
Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
1/ Căn bậc hai số học của 36 là :
A √-62 ; B −√36 ; C 6 D -6
2/ Biểu thức √(√3 -2)2 có giá trị là:
A √3 -2 ; B 2-√3 ; C 1 D.2+ 3
3/ √a2 bằng :
A a B – a C ± a D |a|
4/ Nếu √9x - √4x = 3 thì x bằng
A 3 ; B/ 9
5 ; C 9 D Kết quả khác.
5/ Biểu thức √2x-5 xác định khi :
A x 0 ; B x
2
5 ; C x
5
2 D x
5 2
6 / Rút gọn biểu thức: 3 −√3
√3 −1 đợc kết quả là :
A 3 B √3 C – 3 D 2
b - Tự luận (7 điểm)
Bài 1(3đ): Tính
a/ 144-2 36 b/ (5 √2+2√5¿.√5 −√250
Bài 2(1đ): Tìm x biết: x 2 4
Bài 3(2đ) : Cho biểu thức P =
-x -1 x x -2 x -1
( Với x > 0; x 1; x4)
a/ Rút gọn P
b/ Tìm các giá trị của x để P < 0
Bài 4(1đ) : Cho A = 1
x-2√x +3
Tìm giá trị lớn nhất của A
Trang 4Giá trị đó đạt đợc khi x bằng bao nhiêu?
Môn : Đại số lớp 9
Thời gian: 45phút
A- trắc nghiệm (3 điểm )
Hãy chọn chỉ một chữ cái trớc câu trả lời đúng:
1/ Căn bậc hai số học của 81 là :
A -9 B 9 C 81 D – 81
2/ √x −1 có nghĩa khi :
A x 1 B x = 1 C x > 0 D x < 1
3/ Nếu 5 x = 70 thì x bằng :
A
1
196 B 196 C 14 D 14
4/ Biểu thức 1 32
có giá trị là:
A 3-1 B 1- 3 C 3+1 D.1+ 3
5/ Phơng trình √x2 = 2 có nghiệm là :
A x = ± 2 B x = 1 C x = - 2 D x = 2 6/ Khử mẫu của biểu thức lấy căn
9
96 ta đợc:
A
1
6
8 B 8 6 C 16 6 D
1 6 4
b - Tự luận (7 điểm)
Bài 1(3đ) :Tính :
a) 169 2 64 b) (2 5 + 5 2 ). 2 - 40.
Bài 2(1đ) : Giải phơng trình : 4x 1 5
Bài 3(2đ): Cho biểu thức P =
:
1
x
a/ Rút gọn P
b/ Tìm x để P > 0
Bài 4(1đ) : Cho A = 1
x-2√x +3
Tìm giá trị lớn nhất của A
Giá trị đó đạt đợc khi x bằng bao nhiêu?
Trang 5Đề chẵn Đề kiểm tra chơng I
Môn : hình học lớp 9
Thời gian: 45phút
A- trắc nghiệm (3 điểm )
Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
1/ Cho tam giác ABC vuông tại A thì SinB là
A
AC
AB
AC
AB AC
2/ Cho tam giác ABC vuông tại A thì:
sin B cos B 1 B sinB cosB 1 C.sinB cosB D.sinB cotB 3/ Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH thì:
A.AH2 AB AC. B AH2 AB BC. C AH2 AC BC. D AH2 BH HC.
4/ Cho tam giác ABC vuông tại A thì:
A.ABAC.sinB B AB BC SinB C ABAC tgB. D AB AC tgC
5/ Cho sinx 0,5thì :
6 /2/ Cho tam giác ABC vuông tại A, biết gócB =300 và BC = 18 thì:
A.AC 9
b - Tự luận (7 điểm)
Bài 1(6đ):
Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH Biết AB = 30 cm, AC = 40cm
a) Tính độ dài BC, AH, BH, HC
b) Tính số đo các góc B,C
c) Kẻ đờng trung tuyến AM,.Tính chu vi tam giác AHM
Bài 2(1đ)
Cho tam giác ABC Chúng minh sin
2
A BC
AB AC
Môn : hình học lớp 9
Thời gian: 45phút
A- trắc nghiệm (3 điểm )
Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
1/ Cho tam giác ABC vuông tại A thì SinC là
A
AC
AB
AC
AB AC
2/ Cho tam giác ABC vuông tại A thì:
Trang 62 2
sin B cos C 1 B sinB cosB 1 C.sinB cosC D.sinB cotB 3/ Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH thì:
A.AB2 BC AC. B AB2 BH BC. C AB2 AH BC. D AB2 BH HC.
4/ Cho tam giác ABC vuông tại A thì:
A.ABAC.sinB B AB BC SinC C ABAC tgB. D AB BC tgC
5/ Cho cosx 0,5thì :
6 /2/ Cho tam giác ABC vuông tại A, biết gócB =300 và BC = 20 thì:
A.AC 10
B AC 10 3 C AC 10 2 D AC 20 3
b - Tự luận (7 điểm)
Bài 1(6đ):
Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH Biết AB = 21 cm, AC = 28cm
a) Tính độ dài BC, AH, BH, HC
b) Tính số đo các góc B,C
c) Đờng phân giác AD.Tính độ dài BD, DC
Bài 2(1đ)
Cho tam giác ABC Chúng minh sin
2
A BC
AB AC
Bài kiểm tra
Môn : Toán 9 - Chơng II
Thời gian:15 phút
Họ và tên: ……… Lớp:9
Đề bài:
Câu1: Chọn phơng án đúng trong các khẳng định sau:
1 Đường thẳng đi điểm A (1;3) song song với đường thẳng y = -3x +2 là:
A y = - 3x – 6 B y = -3x C y = -3x + 6 D y
= 3x + 6
2 Điểm thuộc đồ thị hỏm số y = 2x – 5 là:
Trang 7A (-2; -1) B ( 3; 2) C ( 1; -3) D ( -1; 7 )
3 Trong cỏc hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất
A y = (3-3)x – 5 B y = - 2x C y =
3
1 x D y =
2x –
1
2
4 Cho hàm số y = kx + 3 và hàm số y = - 2 x – 1 Đồ thị của hai hàm số là hai đường thẳng song song khi k bằng:
A 2 B 0 C 1 D – 2
5 Cho hàm số y = (2 – m) x + m – 1 là hàm số bậc nhất khi m khỏc:
A -1 B 2 C 0 D 1
6 Đồ thị hàm số y = 2 1
x
đi qua điểm cú tọa độ là:
A ( 2 ; 0) B (-1;
1
2 ) C ( -2 ; 1) D ( -2 ; -1)
7 Trong cỏc hàm số sau hàm số nào đồng biến
A y = 5 – x B y = 2 3( 3 – x ) C y = –
1
3 x – 2 D y = 3 –
2 ( x – 1 )
8 Hàm số y = 2x + m – 2 Xỏc định giỏ trị của m để đồ thị hàm số đi qua điểm A (0; 4) là:
A m = 0 B m = 2 C m = 4 D m
= 6
Cõu 2: Cho hai hàm số: y = 2x + 2 (d1)
a)Vẽ đồ thị của hai hàm số đó cho.
b)Tớnh diện tớch tam giỏc tạo bởi đồ thị và cỏc trục toạ độ.
Bài kiểm tra 1 tiết
Môn : Toán 9 - Chơng III
Thời gian: phút
Họ và tên: ……… Lớp:9
Đề bài:
I.Trắc nghiệm:
Câu 1(4đ) Chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau
1, Hàm số y ( m 2) x 3 đồng biến khi và chỉ khi:
Trang 8A m 2; B m 2; C m 2; D m > 2 E m < 2
2, Cặp số nào sau đây là nghiệm của phơng trình: 5x + 4y = 8
A (0;2) , B (2;0), C (1;2), D (2;1)
3, Nghiệm của hệ phơng trình:
3 5
x y
x y
A (-4;1), B (-4;-1), C (4;-1) , D (4;1)
4, Số nghiệm của hệ phơng trình:
A Có một nghiệm duy nhất; B Có vô số nghiệm;
C Vô nghiệm;
II.Tự luận:
Câu 2(2đ) Giải hệ phơng trình:
a,
x y
b,
x y
Câu 3 (3đ) Hai ngời làm chung một công việc thì sau 16 giờ xong công việc Ngời
thứ nhất làm trong 3 giờ, ngời thứ hai làm trong 6 giờ thì đợc 25% công việc Hỏi mỗi ngời làm một mình thì sau bao lâu xong công việc?
Câu 4 (1đ) Tìm tất cả các giá trị của a để hệ phơng trình
7 2 5 (4 5 ) 4 7
x ay
a x ay
vô nghiệm
Bài kiểm tra 15 phút
Môn : Toán 9 - Chơng IV
Thời gian: phút
Họ và tên: ……… Lớp:9
Đề bài:
I.Trắc nghiệm:
Câu 1 (4 đ) Chọn phơng án đúng nhất:
1, Nghiệm của phơng trình: 2x2 6x 0 là:
A x1 0; x2 2
B x1 0; x2 2
C x1 0; x2 3
C x1 0; x2 3
2, Nghiệm của phơng trình: x 2 2 0 là:
Trang 9A x 2 ; B x 2; C x 4; D Phơng trình vô nghiệm
3, Phơng trình : 5 x2 3 x 2 0 có
A -31 ; B 31 ; C 37 ; D -37
4, Phơng trình : 3 x2 6 x 5 0 có '
A -24 ; B -6 ; C 21 ; D -51
II.Tự luận:
Câu 2 (6 điểm): Cho phơng trình:
2 2( 3) 2 3 0
a) Giải phơng trình với m = -1
b) Tìm điều kiện của m để phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt
Bài kiểm tra
Môn : Toán 9 - Chơng IV
Thời gian: 15 phút
Họ và tên: ……… Lớp:9
Đề bài:
I.Trắc nghiệm:
Câu 1.(4điểm): Chọn đáp án đúng nhất :
1, Hàm số
2 2
y x đồng biến khi và chỉ khi:
A x < 0 ; B x > 2 ; C x < 2 ; D x > 0
2, Phơng trình 2 x2 3 x 1 0 có nghiệm là:
A 1 2
1 1;
2
; B 1 2
1 1;
2
;
C x1 2; x2 3
; D Phơng trình vô nghiệm
3, Tổng các nghiệm của phơng trình: 3 x2 5 x 1 0 là:
A
5
3; B
5 3
; C
1 3
; D
3 5
4, Tích các nghiệm của phơng trình: 5 x2 2 x 1 0 là:
Trang 10A
1
5
; B
1
5; C
2
5 ; D
2 5
II.Tự luận:
Câu 2 (6 điểm): Cho phơng trình: x2 2 x m 1 0 (1).
a, Giải phơng trình với m = -1
b, Giả sử phơng trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2
hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài kiểm tra
Môn : Toán 9 - Chơng IV
Thời gian: 15 phút
Họ và tên: ……… Lớp:9
Đề bài:
I.Trắc nghiệm:
Câu 1.(4điểm): Trong các câu sau, câu nào đúng (Đ),câu nào đúng (S).
1 Mỗi một đa giác có một đờng tròn nội tiếp và một đờng tròn ngoại tiếp
2 Tâm đờng tròn ngoại tiếp tứ giác là giao điểm của các đờng trung trực của các cạnh của tứ giác
3 Trong một đờng tròn nếu đờng kính đi qua điểm chính giữa của cung thì đi qua trung điểm của dây căng cung
4 Trong một đờng tròn số đo của góc nội tiếp và số đo của góc tạo bởi tia tia tiếp tuyên thì bằng nhau
II.Tự luận:
Câu 2 (6 điểm):Cho tam giác ABC vuông tại A Trên cạch AC lấy điểm M và vẽ đờng
tròn tâm O đờng kính MC Kẻ tia BM cắt đờng tròn (O) tại D Đờng thẳng AD cắt đ-ờng tròn (O) tai điểm thứ hai là S BC cắt đđ-ờng tròn (O) tại E, AE cắt đđ-ờng tròn (O) tại
F Chứng minh rằng:
a) Các tứ giác ABEM, ABCD nội tiếp
b) CA là tia phân giác của góc SCB
c) DF//AB