1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

bài tập cơ sở dữ liệu

154 1,7K 5
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập cơ sở dữ liệu
Trường học University of Science and Technology
Chuyên ngành Database Fundamentals
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 154
Dung lượng 5,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tham khảo tài liệu 'bài tập cơ sở dữ liệu', công nghệ thông tin, cơ sở dữ liệu phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Trang 2

"Nguyễn Xuân Hay, L2 Hoài Bác

MỤC LỤC tôi nổi đu

Phần tứ nhất: Tấm dấ (huyết và bài tập

_Chương 1: Quan hệ và đại số quan hộ

“Chương 2: Các tháo tác trên bộ và quan hệ

“Chương 3: Magn ng hot SQL

“Chương 4: Phụ thuộc hàm

Chương 5: Chuẩn hoá

Một số để thí

'Phần thứ hai: Bài giái

Bai giải chương 1: Quan hộ vả đại số quan hệ

"Bài giải chương 2: Các thao tác trên bộ và quan hệ:

Bài gải chương 3: Ngôn ngữ hồi SQL

"Bài giải chương 4: Phụ thuộc hàm

Bài gi chương 5 Chuẩn hoá

Trang 3

guy Xt ay Le Hat Be

LỜI NÓI ĐẦU

Khác với toán học, ong tủ sách ín học nưc rà, 1 chỉ hy trột số sich bl tp ap nh, Đó chốc chân là một tiết tớ cho si iênvà các bạn lự học

Cuốn Bi lập cơ ở d lậu này là một thử nghệ nhằm ở gi,

ắc bạn mit phương hú tự Kiếm tr vẽ đánh g4 tr hức bạn đấu trức nhập môn, về một nh vực chiếm vị dâng ổi ong quá tinh

hả tiễn củ công nghệ thông tín,

“Những năm gần đây, tong các ký t tố nghp đại họ, th chuyển đổi th sinh đầu có mắng về cơ

tong các hệ thống tr học ho

“Trong phieng án đầu liên của cuốn sách chúng tôi chọn lọc và

để xuất một số bàitập thuộc năm mằng the sau đây: đại số quan

bệ, các phóp toán rên bộ, ngôn ngữ hỏi SOL, phụ thuộc am va

“chuẩn hoá, Mỗi mắng trithức được tinh bảy thành ba phần: Phần thứ nhất bao gồm một số điều tém tất về lý thuyết Phần tếp theo là các bài tập, cuối cùng la các bài gi Dấu * được đừng để ghỉ chủ các bài tập ở mức căng cao

Phần cuối sich chủng tối uyển chọn và giới thiệu một số đổ tỷ tuyển cao học và ngiiên cứu sinh để bạn đọc làm quen với cáo nói dung tng bap

Trang 4

“Bài ập Cư sở Dữ lu

Myc êu cuối cũng của iếo ra bài tập là giúp cho người học hiểu

“Sâu và kỹ hơn về cc khải êm đã học Để đại được điều này mong bạn đọc đũng bồ cua ải lập nào Với các bi bạ có tổ gi tong một vài hột Với các bải thổ, ong lấn kyện tập tứ hốt bạn có tể

8 qua Sau một và lấn th sức, rằng bạn ẽ hoàn toàn âm chủ

ug ei Ke in quan đốn cơ ổ đữ lậu

‘Ching 16 ho rắng các tài lệu sau đầy sẽ giúp h bạn đọc ra

ti các ngiền ta tức cơ số:

4, Date C.J, Nhập môn các hệ cơ sổ d7ậu, Những người dch

Hồ Thuân, Nguyễn Quang Vinh, Nguyễn Xuân Huy, NX Thang Ke,

1952, (C6 bn dch tổng Việt của Trấn Đức Quang)

Ngôi đấu lên định hướng cho chúng lõi nếu về cơ sở đ lệu

Yà uôn luôn khuyển khệh chúng ối học tập à ao đãi kiến thức là gềo sự Hổ Thuần Viện Công nghệ Thông

Trang 5

Ngupén Xun Hy; Le Hot Be

Cuốn sách này được khi thảo và hoàn thành theo phương án đđầu tên là nhờ nhit tình đồng góp về ý tưởng, nội đưng và thẩm đph, cùa các đồng nghiệp của chủng tôi, Giáo sư Lê Tiến Vương, Tổng cục

ja chinh, gio su Hoang Kiếm, gio sư Trần Vĩnh Phước, Đại học

“Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh đã thảo luận chỉ it về những nội dung cơ bồn và kiến tric cho tap sách

“Đặc biệt, các đồng nghiệp tẻ, gáo sử Vũ Ngọc Loãn, Đại học

'Quốc gia Hà Nội, giáo sư Nguyễn Thanh Thuỷ, Đại học Bách khoa Hà

Nội, tin 87 Trinh Binh Thắng, Dai học Sư phạm Hà Nội, tến sỹ

'Dương Anh Đức, tiến sỹ Đỗ Văn Nhơn, thạc sỹ Nguyễn Tấn Trần Minh

.Khang, Đại học Quốc gia thành phố Hồ CHÍ Mình, thac s7 Nguyễn

"Xuân Tùng, Trung tâm Tín học Bi điện Hà Nội (hạc sỹ Nguyễn Ngọc

‘Ha, Trung tam Tp, 3ÿ Trịnh Thanh Lâm,

thể về nộ tang chương tính đo lọ và cân yêu cấu tực tến của cơ

sð dữ liệu, Các cử nhân Đồi Thuý Hằng và Trần Quốc Dong, Vien

“Công nghệ Thông tự đã giúp chủng ôi đọc lại và chỉnh sửa các rang bản hảo,

“Chúng tôi chân thành cảm ơn những đồng góp vô giá của các đồng nghệp

“Chúng ti mong rằng sẽ tếp tục nhận được những ÿ kiến chỉ gáo của bạn đọc gần xa về nội dung và cấu trúc của tập sách,

at Ba, Min Hoa Phượng, 2003

“Các tác giả NGUYEN XUĂN HUY - LÊ HOẢI BẮC

Trang 6

Aguyên Xuân Hy, L2 Hai Bác

4

TOM TAT LY THUYET

Trang 7

“Nguyễn Xuân Hy, L£ Haài Bác

Mối quan hệ RỊƯ)có hình ảnh là một bằng, mỗicặtng với một thược

.ính, mỗi dòng là một bộ

TA kỹ hậu /Uli một bộ trên tập thuộc nh 0

Mot quan bộ tiữg,k hiệu Ở, là quan hộ không cha bộ ào

cnoy

`Vi mỗi quan hệ là một tập các bộ nên trong quan hệ không có hai bộ trồng lập

Các ký hiệu cơ bản

Trang 8

ai tip Cot Dieu

X và Y,X vợ Y Phóp từ hai tập hợp X và Y được ký hiệu là X-Y hoặc XI Y,

+ Các bộ được biểu đến bằng các chữ Laf thường có thể kèm, chỉ số bu v.f,

«_ với môi bộ + tdNÑWRfWNRPO@URÏABMBDNh các tuộc tin

X.c Uta hj higu X] hoặc L3 là hạn chế của bộ trên tập thuộc tinh x,

‘+ Ham Att) cho ập thuộc tính của quan hi R

1+ Ham Card[8) cho lực lượng (số bộ) của quan hệ ft

1+ Trong trường hợp tập thuộc tinh Ư đã cho trước ta có thể viết đơn gin R thay cho RU}

« _ Kỹ hiệu /SEL(UJIatập toàn thể các quan hộ trên lập thuộc nh U Hai quan hệ f? và S được gợi là tương (ch nấu chúng có cùng một tập thuộc ính, tứ là nếu AR4f) = At/{®)

'Với mỗi bộ rong quan hộ R(U) và mỗi bộ v rong quan be SV) ta ky hiệu uy à phép ân bộ ueg cho ta bộ rên tập thuộc tính UV thoi

“điều kiện: LƯU uvã tV =

"2

Trang 9

“Nguyễn Xuân Huy, Lê Haài Bốc

`Với mỗi bộ u trong quan hệ EU) và với mỗi quan hệ SỊV) ta kỳ hiệu usSlà phép dân bộ với quan hộ S u*S cho ta quan hệ

PUW)*(u|ve 5) 'Để thể hiện các phếp toàn quan bộ ta số đùng các ký pháp lựa như ký pháp cla he ISBL (Information Systom Base Language),

“Đại số quan hệ

'Pháp chọn (phép lọc)

‘cho quan he R(U) va tiểu thức điều Mện (còn gợi là biểu thức lọc hay biểu thứ chọn): Phép chọn trên quan hệ theo điều kiện e, kỹ hiệu Re) cho a quan bi

2 Tính tị của b Nếu là dang (7rue) thì bô ( heä đều kiện e;

"ngược lại, nếu tị của b là_sa/(Ealse) th bộ fkhông thoả điều kane

“Trong các biểu thức chọn ta sử dụng ký hiệu cho các phép toán lo: như sau:

+ Tick: & hose AND

+ Téng: | hoặc OR

Trang 10

Bat dp Cod Datu + Phù ph: I hoạe NOT

+ Kéo theo: = hoặc IMPLY,

Pháp chiếu

Phép chiếu quan bộ R{U) rên tập con thuộc tính X U, ký hiệu RỊM, cho ta quan hệ

F00=RAJ*(1X | te R) ROA) dug tinh theo 2 bước như sau:

Xoá các cội không thuộc X cia bing R,

2 Xoá bớt các đồng giống nhau rong bằng kết quả: chỉ gữ lại tmột dòng trong sổ các dòng giống nhau

Pháp kết nổi tựnhfIpiinpryvztfsiterefuemtm

Php kB ni (tu nhiên) hai quan hệ RỊU) và S(V), kỷ hu ftzS, cho ta -quan hộ chứa các bộ được đán từ các bộ u của quan bộ fšvới mỗi bộ của quan hệ S sao cho các tị trên miền thuộc tính chung (nếu có) của hai bộ này giếng nhau,

PƯW=R«S= (u |u R,ve S,uM=v.M,M= UV} N6u M= Un V= 0, ReS 68 cho tatich Descartes trong d6 mbi bd

ca quan hg R sé duce ghép vi mo bo cia quan he S

Trang 11

Phép go (heo lý tuyết lập hp hoặc ly phần chưng) li quan hệ tương tích RU) và SU), kỹ hiệu /8k9, cho ta quơn bộ chứa các bộ Xuất hiện đồng thời vong cả hai quan hệ thành phần,

P()=R&S=(1| te R, te 8) Cie php lốn cộng, tử và gao được gọi các phép lốn ập hợỡ ven các quan nÙĐUBÍ*4ÿ07)t040rølEan Phápchía

‘Cho hat quan hộ FỊU) và SV) Pháp cía quan hệ tcho quan hệ S,

by hu RS, cho ta quan bộ

0= R: S= (LMIWeR, (1405 R M= U~V}

“Thử thực hiện các pháp tán quan hệ

“Trong một biểu thức quan hệ các phép tộn một ngĩi cĩ độ ưu tin

“cao hơn (đo đĩ được thực hiện sớm hơn) các phĩp tốn hai ngồi Tiếp, đến là nhĩm các phép tốn kết nổ, giao và chữa, cuối cùng là nhĩm) các phép tốn cộng và trữ, Thứ tự u tiên từ cao đến thấp của các

"phép tốn quan hệ được lột kẽ như sau:

Onu

Trang 12

“Bài ập Cơ số Dữ,

'Dây các phép toán cùng thứ tự tiên được thực hiện lần lượt tử tải

“qua phải Nếu biểu thức quan hệ có chứa các cập ngoặc ( ) tỉ các, biểu thức con rong các cập ngoậc được thực hiện rước,

Một số hàm tiện ích

1 Sư(f,A): cho tổng các giả tị số tong thuộc tính (cỗ) A cia quan hé R, Sum(RA)=(tA|te R)

2 Avg{RAy: cho trang bint cBng cc git ong thuộc tỉnh (cột)

A của quan he R Avg(RA) = Sum(RA) I CandR) néu Canl) z0

`

“quan hộ 8

.4.- Mn(Ñ,A): cho giá tị nhỏ nhái trong thuộc tỉnh (gộ) A của cquan hệ f-

Nấu ong biểu thức quan hệ có chứa các hàm tện ch thì các hàm

“này được thực hiện sóm nhất trong ngữ cảnh cho phép

Trang 13

Pháp toán Kyuệu Ký hiệu khác

Trang 14

Bai ep Cu sd Datta

NS năm sinh của sinh vên,

.QUE - quê (nh)

HL hoc he thé hiện qua điểm trung bình

‘Quan bg DT(DT#, TDT, CN, KP) chứa thông tin về các để tải nhà tường quản lý,

(OT - tan quan hệ để tài

DT# - mã số để tài

TDT -tên đ tài

CƠN - họ và tên chủ nhiệm đố ti

KP - kinh phí cấp cho đố ti (riệu đồng)

Quan hệ SD(SVlfisftoiroi/ziSGffiBđMTPng tin vé nh hình thực tập của các sinh viên theo các để tài,

‘SD -tén quan hé sinh viên - để tãi

‘SVW - ma 6 sinh viên

'DTW - mã số đồ tài mà sinh viên 46 tham gia

NT - nơi thực tập để viển khai đổ tài tình)

KM - khoảng cách t nơi thực tập đến trường,

KQ - kết quả thự tập theo đổ ái đã chọn,

Giả thết là một sinh viên có thể tham ga nhiều đồ tài, mỗi đồ i sinh viên đổ thực tộ tại một địa điểm

Với nỗi câu hồi, yêu cầu tả lời bằng một biểu thức của đại số

"quan hộ Tuổi được tính đến năm 2003 Thí dạ,

Trang 15

Nauyén Xu Hy, Le Hob Bác

Câu hồi

.Cho danh sách các sinh viên trỏ (đườ 18 tuổi nh đến năm 2003), học

và thự lập đều đại loại khá(gii(đểm không du 8.5)

Trang 16

Bai sip Cosé Ditew

“tê Cho thông từn về những sinh viên sinh tước nam 1983, quế ở Hải Phòng?

ˆ+3, Cho đanh sách các nh có sinh viên đến thực tập?

4, Cho biết các độ điểm thực tập ya tưởng (KH > 100) của để tài số 72 4.5 Cho thing tn vé việc thực lặp tại Nha Trang của các nh viên?

“1.6 Cho danh sich sinh vien thực tập ti quê nha?

41.7 Cho thong tn v các để tài có sinh viên thực tập?

'+8 Cho biết mổ của các để ải không có sinh viên nào tham ga?"

`9 Cho biết mổ của những đồ tai có kính phí 1.6 iệu và những đồ ài c6 kinh phí tên 2 iệu?

.140 Cho bết mã của những sinh viên dưới 20 uổ, thực tập khả (cổ iểm kết quả rên 7):Ñ)BfivtatmerfilteroffLeamn

“LAT Cho bit me của những để tài có địa bàn thực tập ra là như để tat

71.42, Cho danh sách những 06 13 due Win khai ue tap & St

“các ính cổ sinh viên thực ập,

1.18 Cho danh sảch những nh viên thực tấp theo để ai có kính phí lớn hơn một phần năm lổng kính phí cấp cho các đổ ti

“1.14, Cho danh sách các sinh viên có điểm học tập cao hơn điểm,

"thực tập rung bánh của đổ ài mã số 4 2

1.18 Mới phêp toân 2 ngôi có th chái giao hoán nấu:

(WRO: ROS=SOR

“hoặc cả hai vế đồng thời không có nghĩa,

20

Trang 17

“Nguyện Xuân Huy, Lệ Haài Bác

CChứng mính răng các phép toán quan hệ kết ni, công và giao cổ tinh cao hoán

1.16 Tìm tí đụ chứng lò các phép trăn rở và chín không có fíi' giao hoán

4.17 Cho quan hệ RU) va ha biểu thức chọn # và 0, Chứng mình

a) Re &h)= Rib Be)

b) Rie An) = Re) & RM) Fle)

€)Rle &m) = RUA) & Re) FAM)

) Rie & b)= ALON)

2) R(eJX]= RPVJe)

b) Rứn & |0 Re) RIPIXe)

Chứng mình rồng phép chia c6 thể được biểu đến qua các phép chiếu, kết nổi và tử như sau,

R› S* RM]-(RIMI-S- RIM trong đó M= Aff(R) - Af(S)

2

Trang 18

Bat ugp Cơ sở Dữ tu

"120 Pháp toán quan hệ được gi là đông nếu với mọi quan hệ đầu Vào a đu ha được đầu ra là một quan hổ Co bế in dng (Gh od 1không) của các hép on quan hệ

(RST (ROS)OT=RO(SOT),

‘node cả hai vế đồng thời không có nghĩa

ching minh dâng các phép toán Kết nối, cộng và giao của đại số

“24, Chứng mình tầng với mọi quan hệ RỊU), mọi tập oơn X rong (

Và mọi biểu tức điều Hiện e ta có

2

Trang 19

Neuyén Xun thay, Le Hod Bbc

Trang 20

Bat ep Cư sở Dữ ện 1.27 Cho quan hi RỊU) và e và hi bai biểu thứ chọn trên U, Chứng

Trang 21

et anh x9 ge REL(U) -» REL(U)

¥ Re REL(U) /4f)* RE] * RDX] + RE]

“Chứng mình p là một ảnh xạ đồng trên REL(U)

"1.36 (Nghịch ly giao hoán kết hợp) Ta đã biết phép kết nổi tự nhiên (+) có ính kết hợp và giao hoán, Xết các quan he SV, DT và

SD trong cơ sở đữ liệu THỰC TẬP Hai quan hệ #V và DT không

6 thuge tinh chung, trong khí hai quan he SV và SO chung nhau

2

Trang 22

“Bài ập Cod Datu

Trang 23

‘Nguyén Xn Hay, La Hod Bde

Chương 2 CÁC THAO TAC TREN BO VA QUAN HE

‘TOM TAT LY THUYET

Trong phn tinh bay cũ pháp của các cấu trúc điều khiển (câu lệnh)

và các hàm thao tác rên bộ và quan hệ dười đầy phần viết trong []là

tợ chọn

(7) for each tiên R [with a] de P endfor

hệ Ẩ [nấu thoả điều

(12) £€ @ then P[else G] endif

Nấu điều kiện e thos hi thy hiện P|nếu không, thực hộn G]

Trang 24

aitap Cư sẽ Dã tiêu Hàm cho giá tị True nếu bộ L [Không] có rong quan hệ í, ngược lại hàm cho gi i False,

(7) add t to R

Nạp bồ [vào quan hệ ft

(E8) ti] hoặc t.x

“Tạo bộ mới tứ bộ vớ ập thuộc nh X Bộ mới báo gốm các gi tị

la mal huge tn A tong tA eX

(79) ex

Tạo bộ mốt bộ bảng cách bổ đi những gi ea mi hue th A wong te x

(110) vw

“Tạo bộ mới bằng phTĩvfipnnn@tlsiETBTLGITD ren mãn truộc

{inh chung oda hal bo ư và phải bằng nhau và chỉ lấy một trong hai tribằng nhau trên mỗi thuộc ch chung,

(Cae thuậ on được đến đại (hông qua ngõn ngữ quy ước sau đấy:

Trang 25

"Nguyễn Xuân Huy, L£ sài Bắc

BÀI TẬP

2.1 Vit hua toa thy hiện phép chọn rên quan hệ Re)

2.2 Vid tit toán thực hiện phóp chiếu rên quan hệ: FIX

>3, iếtthuật toán thực hiện phép kế nổi tự nh hal quan hs eS

224 Viếtthuảttoán thực hiện php họp hai quan hộ lượng thi: RS 2.8 Viế thuật ton thực hiện phép go hai quan hệ lương thch: R&S 2.6 Viế thuậitoàn thực iện pháp tr hai quan hệ lương tích,

2.7 Vi thuậ toàn thực hiện phép cha ai quen hệ: S

28 Phép chọn, chiếu quan hệ RỊU) heo biểu thức chọn e va trên tập con thuộc tính XC U cho ta quan hệ

F00= Rịe)= R(9J0* (UX|t <R S02)

28 Phép kết nối chọn chiếu hai quan hệ F{U) và SW) the biểu thức chọn ø và rên tập con thuộc íh X= UV cho In quan hệ

P09 (R*3(e2)* (R“5el)=

= (lun X1UER, veS, uM= VM M= UV, Saturve)}

‘ist thuật toán thực hiện tực lếp ph kết nối chọn chếu

`0 Cải đt hàm Carfjf): cho lực lượng (Số bộ) của quan hộ

2.41, Cat at Sưn(f,A) cho ổng các giả vị tong tuộc nh (cột)

A của quan hộf: Sưn(/R.A)= 1A

2.42 Cải đại hàm Avg(f.A): cho tung bình cộng các giá tị trong thuộc tính (cộ) Acủa quan hộ R,

Avg(R.A)= Sum{R.A) Card), bu Conde 0

Trang 26

tenatagte noa HH HỆU Neitierdtdani

ˆ.18 Cải đật hàm MaxelfR, A, ©): cho giã ị lớn nhất tong thước tính (cô) A của quan hệ R xết trên những bộ thoả điều kiện ø

2.49 Cai đặ hàm Ane(R, A, ): cho giá tị nhồi

(Cð9 A của quan hệ f xế trên những bộ thoả điều iện e

Trang 27

12 Hoài Bác

Chương 3 NGÔN NGỮ HỎI SQL

(Structured Query Language)

TOM TAT LÝ THUYET

“SOL là ngôn ngữ hồi thuộc lớp ngôn ngữ các phép tinh rn be,

“Cấu trúc chính của SOL có dạng

SELECT [DISTINcT/oMIQUE] x

trong đó Xa danh sách các thuộc tính của quan hộ ra, Ry, Rew là

“các quan hộ, là điều kiện Cấu trú trên tương đương vớ biểu thức

"đại số quan hệ sau đây

ca

Mong đó phép + được hiểu là phép kết nối có điều kiện Điu kiện này

“được xác định trong mục WHERE

Khi lột kê ên các thuộc tính, để tránh hiện lượng rùng tồn cửa hai thee tinh trong hai quan hệ khác nhau ta có th ch rõ quan hệ chứa thoộc nh đó, TH dụ, FụA nồi về (huộc tính Á của quan hộ Ø: Tứ khoa DISTINCT la chi th hae bat ce bg trừng lập ở kết quả,

31

Trang 28

Tài dập Cư Dã lên

(ac trkinga va ky hiệu

+= dank sách đầy di các thuộc tính

TM ~ 1ã phần từ ca

Nor IN ~ không phất là phẩn tờ côn

Awr = age phần tử, một xuất biện

INTERSECTION ~ giáo hai quan hệ tương chích

DIFPERENCE/MINOS ~ trừ hai quan hệ tướng thích

EXISTS ~ cho gid trị True nếp biểu thúc sau nó chữa

de nhất một bộ, ngược lại cho giá trí Palas

Các hàm trên các

CO ~ cho số lượng phần từ của cột

SUH ~ cho tổng các trị trong cột

MAN ~ cho giá tr nnd nhất trong cột

Wx - cho giá trị lên nhất trong cột

AVG ~ che giá trị trung bính cộng của cát

.Bi danh là các ịnh danh đặt thêm cho một quan hệ để tiện ding 3+

Trang 29

Nguyện Xuân Hay, Lê HAN Bác

BÀI TẬP

Các bài tập liên quan đến CSDL Thực tập gồm ba quan hệ như đã

“mô tả ong chương về đại số quan hệ

'SV(SV®, HT, NS, QUE HỦ

ĐT(OTkTDTCNKP)

'SD(SVW,DT#.NTT.KM, KG)

‘Veh mỗi câu hồi, yêu cấu tả lời bằng một biểu thứ SƠ,

.3.1 Danh sách các sinh viên trẻ (dưới 18 tuổi và học khivghil (HL > 8 5)

32 Thông in về các để tài được cấp nh phí trên 10 trệu đồng

33 Danh sách các sinh viên rẻ (0Ø 18 uổ), học và tực lập đâu cđgLoạikhifgð (HE > 85 vàKQ > 85)

3.4 Danh sách các chủ nhệm đổ có các nh viên quê Š Hà Nội Tết ga,

38 Danh sách cc sinh viên bọc gồi hơn các sinh vn Hà Nội

.36 Điểm tung bình của cáo sinh viên Hà Nội

.3.7 Tổng số đoạn đường thực tập theo để tài 5

398 Tổng số nh viên đi thực ậọ

348 6 Ình có nh iên đến thực lập theo đổ ài 5

3140, Danh ch cc in và số sph iên quê ðlnh đó, nhóm theo QUE

311 Các đồ ải có trên 10 inh iên đăng kỷ tham ga

“3# Dũng SOL để iu các phép ton của đạ số quan hệ:

380)

>) RT

ey Res

33

Trang 30

“Bài ập Cơ sở Dãi

.3.44 Cho danh sách các tỉnh có sinh viên đến thực lập?

3.16 Cho bất các địa điểm thự tập xa tường (KH > 100) của để tài số?

“3.16 Cho thông in về việc thự tập tại Nha Trang của các inh viên?

“3.17 Cho danh cách sinh viên thực tập ại quả nhà?"

3.18 Cho thông in về các để tải có sinh viên thực tâø7

3.19 Cho biết mã của các để tài không có sinh viên nào tham ga?

“3.20 Cho biết mã cdtfitnđ6(irft3ifingffibliifu và những để

tải e6 kính phí tiên 2tiệu?

.321 Cho bối mã của những inh viên dưới 24 uổ, thực tập khả (có tiểm kết quả trên)?

"322 Cho danh sách các để li có sinh viên học gỗi nhất lớp tham gia

"3/23, Cho danh sách các đổ tài không cổ inh viên học kém nhất lớp, tham ga

“3:24, Cho danh sách những sinh viên thực Yip theo để ải có kính phí

ổn hơn một phần năm tổng kinh phí cấp cho các đ lãi

“3.35 Cho danh sách các sinh viên có điểm học tập cao hơn điểm, thực tập trung bình của để tài mã số

"3.28 Cho quan hệ R(U,, Hãy dùng SCL để sinh ra quan hệ rỗng S0)

34

Trang 31

“Nguyện Xuân Huy, LZ Hoài Bác

Chương4 PHY THUOC HAM

‘TOM TAT LY THUYET

Cho tp huge tah U, Mộ phụ thuậc hàm (PTH) tên là công tức

09

£x¬sY: xveU

Nếu £ X —s Y là một phụ thưộc hàm trên U th ta ồi tập thuộc tính Y' phụ huộc vào tập thuộc tính X, hoặc tập thuộc ính X xác định hàm Jm ` ` `

(cho quan hệ RỊU) và một PTH, £ X ¬ Y rên U Ta rồi quan he R thod PTH tvà viết RHJ, nếu bai bộ tuý ÿ rong fẨ giống nhau trên X thì chúng cũng giống nhau trên Y,

ROY) © (WU vER) (UXEU) = (WEY,

"Nếu Y không phụ thuộc hàm vào X thị ta vết X Ly Y

(Cho tap PTH F trên tập thuộc tính Ú Ta rồi quan hệ ALU) thoả tp PTH, va viết RỊP), nếu R thoả mọi PTH tong

ROWE EAE ROD (Cho nase tap thuộc tính U, kỹ hiệu SAT(Z) là tập fon thé céc quan he trên U thoả tập PTH F

35

Trang 32

Bai ap Cơ sở Dự liệu (Cho fap các quan hệ tiên U, kỷ hiệu ED(d? là lập các PTH trên Ứ thoả trong mọi quan hộ của 9

.Cho tập PTH Ƒ rên tập thuộc tính U Bao đóng của E, ký hiệu Pˆlà tập nhỏ nhối các PTH rên Uchứa và thoổ các tính chất E1 - F2 của

hệ tiên Gể Armsrong A* sau đây: X, Y, ZC

F1 Tính phẩn xạ Nếu X3 VN X—> Ve

E2 Tính gia tăng: Nếu X-Y € F thi XZ-sYZ <

E3 Tĩnh bắc cầu: Nếu X ¬ Y e F`và Y~» Z€ P`thì X-xZ .r

XE, áp dụng các luật FT, F2 và F3 của hệ tiên để Armstong sau hŸM,

Trang 33

“Nguyễn Xuâm Hay, Lệ Hoài Bắc

X*(A£UIxX+A<P) Thuật toán từn bao đóng cửa một tập thược tín:

“Cho tập PTH F ten tap tude tinh Ư và một tập con các thuộc tính X trong U Để xắc định bao đóng của tập thuộc tinh x, ta xuất phải tư Lập X vã bổ sung din cho X các thuộc tính thuộc về phải ft của các PTH L-+ Re Fthia didu kiện L.C X Thuậi on sẽ dừng Xhi không thể bổ sung thảm thuộc tính nào cho X

“Suy dần theo quan hộ

(Cho tap PTH F tên lập thuộc ính U và flà một TH trên Ư Ta nổi PTHf được suy dẫn theo quan hệ từ lập PTH F và viết E } f nếu moi

“quan hệ RỊU) thoả F th cũng thoả f

Fito SATIAGSATIO Cho tp thuộc[iftififpdS/DBIgffldqhfnh nghĩa £ "là ập toàn

bộ các PTH được suy dẫn theo quan hô từ tập PTH F

uy ude gin tue

“Ta thường viết X ~+ Y(hay vết X > Ye F howe FRX + ¥

3

Trang 34

bitte

.Bài toán thành viên

“Cho lập thuộc tính U, một tập các PTH F tên Ư và một PTH X + ¥ tẽên Ư: Hồi rồng X —; Y € F" hay không ?

Binh ty

X ¬+Yk E khivà chỉ khí Y G X

Lược đổ quan hệ

Lược đồ quan hộ (LĐQHH là một cặp p = (U/P, tong đồ Ứ tập hữu

"hạn các thuộc tính, tập các phụ thuộc hàm tên Ư

xiyz baxa

Trang 35

1eD-0A

42 Vid thuật toán im beo đớng của một tập thuộc tít,

.43 Chứng mình tính đứng đán (ch) của hộ iên đổ Armetong A° tức chứng mình

Fort theo sơ đồ sau

(Cho tp thug tính U, các tập con thuộc tính X.Y,Z C U Chứng tình với mọi quan hệ R € REL(U) ta có

F1 Nếu YC XIớ| R(X ¬x Y) (ính phân xạ)

F3 Nếu RX-» Y] và R{Y ~ Z) thì RỤX ~¬ 2) (nh bắc cẩu) 44Á Chứng mình (nh đủ của hệ tên để Armetong 4", tức là chứng, mình

Per (heo sơ đố phần chứng sau đây:

Chứng mình rằng nấu £ X > ¥ £ Fˆ thì ƒ ø P* bằng cách chỉ một quan hệ R(U) thoả các PTH tong tập F (hậm chí trong F*) nhưng, không tho PTH

(Chu y: Quan he R xy dung nha rên được gọilà quan bệ Armerong .45 Cho tập thuộc tính U và các tập phụ thuộc hàm E, G trên Ú, Chứng mình

Trang 36

“Bài lập Czzở Để lu 4) Nếu FC Gthi SAT(E) 2 SAT(G)

) SATIFS) = SATIF) SAT(G)

48 Cho tp thuộc tinn U va ee quan hệ R va Sten U Ching minh

3)FD(RsS) c FD(R)¬FD(S) Đ)R € §=>FÐ(R) 2FD(S)

Với mọi lập con X, Y,Z, Vea Uva v6l mol thud tinh A trong U:

4 Tinh tea de efur NB X-9¥, YZ-9V tl XZ-¥V

5 Tinh phn xa chat X-»X

6 Mổ rộng vố tái và thu hep v8 pha

Nếu X-+Y ti XZ» YAY

Trang 37

Nếu X-›YZ, Z2AV thì X-»YZA

.48.Cho ảnh xạ đồng £ Poset(U) -> Poset(U) tren tap hau han U.Mgoal

lạ tnh chất (C1)-(C4) được si dụng làm tiên để cho các ánh va đồng,

“hứng mình các nh chất sau đây của ảnh xạ đông (xem bài 136)

Trang 38

F2 Tính gia tăng Nếu X + Y tìXZ -> YE

F4 Tính bắc cầu: Nếu X ~» Yvà Y ¬ Z1hÌ X ¬xZ

4 Tính tựa bắc cẩu: Nếu X-xY, YZ-sV thì XZ-sV

T5 Tờ phần x chất Xi X

FT Cng nh dộ đ Nếu X2YvàZ2Y( XE 2YV

F8 Mörộn vết: Nếu X-»Y (tì XZ+Y

T9 Công tnh ö vế ph: Neu X-0¥ va Xo thi X-9¥2

10.89 phn & vé phất Nếu X-5YZ tì X-sY

F11Tính len uỹ: Nếu X-5YZ, Z-3AV thì X-»VEA

4 10 Chứng mình rằng hệ tên để Ø7 sau đây lương đương với ệ tên

để Ametong A*

#'=Œ6.F10.En) 11, Chứng mình rằng ệ ên để S* sau đây ương đương với hệ lên

để Amstong A*

SULA)

Trang 39

“Nguyện Xuân Ha, Lê Hoài Bác

42 Chứng mình tăng hộiên đố D sau đây ương đương với hệ lên

(Cho hal tp PTH F'va G trên cùng một tập thuộc tính U T4 nổi F sư:

ấn ra được G, kỹ hệu F | G, nếu (v ø < G}.(FLg)

“Ta nói F ương đương với G, kỹ hiệu E= G, nấu F È@ và G

"Nếu £.s GIa nổi G là một ph của E,

Kyheu

+ FI} @:F không suy dẫn m được G

+ _ Fe G:Fvà G không ương đương,

Trang 40

Bal ập Cơ sở Để lu

Cho tập PTH rên lập thuộc tinn Uva Xa tap con cia U, ta ing by hibu trong tung hop edn che bao déng cia tap huge tinh X sy theo ap PTH F

'Phủthu gợn tựnhiên

Cho hal tip PTH F và G rên cùng trội tập thuộc tinh U, G ta phd thu đơn tự nhiên của F nếu

1) G là một phủ của F, và

2] G có đạng thụ gọn tự nhiền heo nghề sau:

3) Hai Về tải và phải của mọi PTH trong G tôi nhau (không giao nhau)

b) Các về ái của mọi PTHI trong G khác nhau đổi một 4.16 Ching mình rằnđisfiyttfEufbrofiliin cùng một tập thuộc tính hi Z= G khi và chỉ hi (V XC U).(X; * Xe?)

4.17 Cho tap PTH F trén tip thase th U Ching minh F = F

4.48 Cho cae tip con X, Y, Z, V và một thuộc tính Á cửa tập thud int

U Xa định một trong các quan hệ cao nhất các cập lập PTH sau đầy bằng cách đạt đấu | hoặc dấu z vào chỗ dấu ? Gii tịch vì sao

Ngày đăng: 06/12/2013, 16:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w