ChuyÓn c©u trùc tiÕp sang c©u gi¸n tiÕp víi c©u nghi vÊn 1.. She asked me: “do you often come here with Mr..[r]
Trang 1Trờng THCS Đồng Việt Đề cơng ôn tập học kỳ I
I, Câu với “wish”
* Grammar
1 Cấu trúc:
* Notes: Trong câu với (to) Wish , động từ ở mệnh đề sau Wish đ“ ” “ ” ợc chia ở thì
quá khứ đơn.
(+) S1 + wish (- es) + S2 + V- ed/ PI ……
She wishes her friend could come here (Her friend can’t come here)
* Notes: Trong câu với “(to) wish”, nếu động từ ở mệnh đề sau “(to) wish” là “(to)
be”, thì ta sử dụng nó ở dạng là “were” với mọi chủ ngữ.
Ex: I wish she were my friend (She isn’t my friend)
2 Cách sử dụng
- Ta dùng câu với “(to) wish” để nói về những ớc muốn về một việc không có thật ở hiện tại.
Fact (thực tế): I don ’ t have a sister
-> (to) wish: I wish I had a sister
* type of exercises
+ Với bài tập viết lại câu.
+ Để làm bài tập viết lại câu với “(to) wish”, ta cần chú ý:
Nếu câu ở thực tế là câu khẳng định thì chuyển sang câu với “(to) wish” ta dùng câu phủ định ở thì quá khứ đơn và ngợc lại.
Ex: 1 I don ’ t know the answer of this question (Phủ định)
2 She makes mistakes in her test (Khẳng định)
-> She wishes she didn ’ t make mistakes in her test (Phủ định)
Một số sơ đồ chuyển câu cơ bản:
* Với động từ thờng (Verbs)
1 (+) S + (adv) + V (- s/ - es) +
-> To wish: S + didn’t + (adv) + V(inf) +
2 (-) S + don ’ t/ doesn ’ t + (adv) + V(inf) +
Trang 2-> To wish: S + (adv) + V- ed/ P I +
* Với “(to) be” 3 (+) S + am/ is/ are +
-> To wish: S + were not (weren ’ t) +
4 (-) S + am/ is/ are + not +
-> To wish: S + were +
* Với “Modals” (Trợ động từ khuyết thiếu) 5 (+) S + Modals + V(inf) +
-> To wish: S + Modals (qk) + not + V(inf) .
6 (-) S + Modals + not + V(inf) +
-> To wish: S + Modals (qk) + V(inf) .
II, Câu chủ động – Bị động * Khái niệm: + Câu chủ động là câu mà trong đó chủ ngữ trực tiếp gây ra hành động trong câu tác động vào một đối tợng khác gọi là tân ngữ + Câu bị động là câu mà trong đó chủ ngữ chịu tác động trực tiếp của hành động trong câu. * Cấu trúc bị động: Bảng động từ bất quy tắc STT Nguyên thể (Inf) Quá khứ (PI) Phân từ 2 (PII) Nghĩa 1 Buy Bought Bought mua 2 See Saw Seen Nhìn 1 Sơ đồ chuyển Câu chủ động -> Câu bị động CĐ: S1 + V + O1 + ………
BĐ: S2 + to be + PII + ……… (by + O2)
S1 V O1
A new book was bought yesterday (by her)
2 Các chú ý khi chuyển câu Chủ động -> Bị động
- Khi chuyển từ câu chủ động sang câu bị động ta cần chú ý:
+ Tân ngữ của câu chủ động (O 1 ) đợc chuyển thành chủ ngữ của câu bị động (S 2 ) + Động từ chính của câu chủ động (V) đợc chuyển thành phân từ 2 (P II ) trong câu
bị động và đặt sau (to) be “ ”
+ Chủ ngữ của câu chủ động (S 1 ) đợc chuyển thành tân ngữ của câu bị động (O 2 )
và đặt sau giới từ by Khi chủ ngữ của câu chủ động không rõ ràng (Ex: I, we, “ ” you, they, he, she, it, someone, somebody, … ) thì không cần dùng ( by + O “ 2 ).
(to) be + PII
Trang 3(Khi cuối câu chủ động là trạng từ chỉ thời gian thì by + O trong câu bị động sẽ “ ”
đợc đặt trớc trạng từ thời gian đó.)
* thì của động từ “to be” trong câu bị động đợc chia cùng thì với động từ chính trong câu chủ động (theo bảng)
III, Câu Trực tiếp – Gián tiếp
I Chuyển câu trực tiếp – gián tiếp với câu khẳng định/ phủ định.
* Notes: Khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp với câu khẳng định
ta làm nh sau:
B1 Động từ chính của câu đợc chuyển theo quy tắc lùi một thì về quá khứ “ ”
(+) is/ am/ are
-> V-ed/ PI
-> was/ were
Modals
(+) can
(+) may + V(inf)
(+) must
(+) (to) have to
-> could -> might + V(inf) -> had to
B2 Các thành phần trạng từ chỉ thời gian, không gian, địa điểm đợc chuyển theo bảng: (Khi địa điểm không thay đổi thì trạng từ chỉ địa điểm không phải chuyển)
1 this
2 this morning
3 these
4 here
5 now
6 tonight
7 today
8 tomorrow
9 next + week/ month/ …
-> that -> that morning -> those
-> there -> then -> that night -> thatday -> the next day/ the following day -> the following/ next + week/ month/
……
B3 Các thành phần chủ ngữ (S), tân ngữ (O), tính từ sở hữu (my/ our/ your/
their/ his/ her/ its … ), đại từ sở hữu (mine/ ours/ yours/ theirs/ his/ hers/ its … ),
đại từ phản thân (myself/ ourselves/ yourself/yourselves/ themselves/ himself/ herself … ) nếu không là một trong hai đối tợng nói hoặc nghe thì không phải
Trang 4+ Nếu ngời nghe trực tiếp kể lại (tân ngữ đợc hỏi là ngôi thứ nhất: me/ us) thì sẽ chuyển theo sơ đồ sau:
Ex She said to me: “I will go to this place tomorrow.” (TH 1)
-> She said to me she would go to that place the next day
+ Nếu ngời khác nghe đợc và kể lại (tân ngữ đợc hỏi là ngôi thứ 3: Name/ him/ “ her … ) thì sẽ chuyển theo sơ đồ sau:
Ex 2 Hai told Ngan: “I will pick you up tomorrow.” (TH 2)
-> Hai told Ngan he would pick her up the next day
* Xác định đối tợng trong câu Trực tiếp.
+ Trong câu Trực tiếp, các thành phần chủ ngữ (S), Tân ngữ (O), Tính từ sở hữu, Đại từ sở hữu, Đại từ phản thân đợc xác định là đối tợng nói khi là ngôi thứ
nhất (Eg: I, We, me, us, my, our, … ) Các thành phần này đợc xác định là đối tợng
nghe khi là ngôi thứ 2 (Eg: you, your, yours, yourself, yourselves)
II Chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp với câu nghi vấn
1 Với: Yes/ No questions.
questions ta làm nh” sau:
B1 Ta mợn liên từ if/ whether đặt tr “ ” ớc câu gián tiếp.
B2 Câu nghi vấn trong câu trực tiếp đợc chuyển thành câu khẳng định trong
câu gián tiếp
* Chuyển câu Nghi vấn sang câu Khẳng định Cần chú ý 2 loại câu.
sang câu khẳng định ta chỉ cần bỏ “Do” hoặc “Does” đi
(?) NV: do you often come here with Mr Lam?
(+) KĐ: You often come here with Mr Lam.
Ex 1 She asked me: “do you often come here with Mr Lam?”
-> She asked me if/ whether I often came there with Mr Lam.
+ Câu có sẵn trợ động từ (các dạng còn lại) khi chuyển sang câu khẳng định
ta đảo vị trí của chủ ngữ và Trợ động từ
(?) NV: Will you take me to this school tomorrow?
(+) KĐ: You will take me to this school tomorrow.
(?) NV: Are you a teacher in this school?
(+) KĐ: You are a teacher in this school.
Ex 2 He asked me: “Will you take me to this school tomorrow?”
3 2 1
3 1
2
TH 1
TH 2
Trang 5-> He asked me if/ whether I would take him to that school the next day B3 Tiếp theo ta chuyển tơng tự nh chuyển với câu khẳng định.
* Notes: Khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp với W H” –
questions ta làm nh” sau:
B1 Ta sử dụng trực tiếp W H làm liên từ đặt tr” – ” ớc câu gián tiếp (ở vị trí của if/ whether với Yes/ No questions ) “ ” “ ”
+ Các bớc tiếp theo thực hiện tơng tự với chuyển sang câu gián tiếp với Yes/ No questions (trừ b
“ ” ớc mợn liên từ if/ whether ) “ ”
-> He asked me where I lived then.
IV, Một số phần ngữ pháp cơ bản khác
1, Bài tập chuyển thì: (QKĐ HTHT)
Model 1
EX 1: She started working as a secretary three years ago.
<-> She has worked / has been working as a secretary for three years.
EX 2: It began to rain last night and has not stopped yet.
<-> It has been raining since last night.
Model 2
EX: Helen hasn t visited’ her parents for over three years.
<-> It is over three years since Helen visited her parents.
Robert and Catherine have got married for ten years.
<-> It is ten years since Robert and Catherine got married.
Model 3
EX: I haven t seen’ that picture before.
<-> This is the first time I have seen that picture.
Began to + V … ago
S + + … + Started V
+ ing in …
Have for…
S + + V
+ ed/3rd… + Has since…
It is + (time) + since + S + V + ed /2 nd
Have
S + + not + V
+ ed /3 rd … + for … Has
It is the first time have + S + + V + ed /3 rd
This is the first time has
Have not
S + + + V + ed /3 rd … before Has never
Trang 6EX: She has never come to Water Park before.
<-> It s the first time ’ she has come to Water Park.
Model 4
EX: They haven t played’ football for five years.
<-> The last time they played football was five years ago.
Jane hasn t gone’ to her home village since 2000.
<-> The last time Jane went to her home village was in 2000.
Model 5
EX: John hasn t seen’ his sister since she left for Japan.
<-> John last saw his sister when she left for Japan.
2, Trạng từ chỉ nguyên nhân kết quả (because, since, as, so … )
Ta dùng because, since, as đứng tr “ ” ớc mệnh đề chỉ nguyên nhân, mệnh đề còn lại là mệnh đề chỉ kết quả.
So đ
“ ” ợc dùng ngợc lại với các trạng từ trên và đợc dùng ở giữa hai mệnh
đề.
(+) Because/ since/ as + MĐ(nguyên nhân), MĐ(kết quả)
(+) MĐ(nguyên nhân), so + MĐ(kết quả)
3, Giới từ chỉ thời gian
- after
3, Gerunds (danh động từ)
* Là những động từ đợc thêm đuôi - ing giữ vai trò nh “ ” một danh từ đi kèm với một số động từ đặc biệt.
(to) love (to) enjoy (to) dislike
Have for ………
S + + not + V + ed /3 rd + Has since………
…… ago The last time + S + V + ed / 2 nd + was +
in,on,at …
S + last + V + ed / 2 nd + when + S +V + ed /2 nd
Have
S + + not +V
+ ed /3rd + since + V
+ ed/2nd
Has
Trang 7(to) hate
4, Câu hỏi đuôi.
* Là câu hỏi có dạng vế trớc là câu khẳng định và vế sau là câu hỏi ở dạng ngắn đợc viết ở dạng viết tắt (vế trớc có trợ động từ dạng nào thì trợ động từ đợc sử dụng trong câu hỏi đuôi ở dạng đó).
(+) MĐ(khẳng định), NV(phủ định){Modals + n’t + S}?
(+) MĐ(phủ định), NV(khẳng định) {Modals + S}?
* Notes: Nếu mệnh đề trớc của câu có dạng I am “ … ” Thì câu hỏi đuôi sẽ
có dạng aren t I? “ ’ ”
The end.
(Good luck my students!)