- Phương pháp sinh sản hữu tính là sự kết hợp giữa 2 quá trình giảm phân và thụ tinh: trong giảm phân tạo ra nhiều loại giao tử khác nhau về nguồn gốc NST và sự kết hợp ngẫu nhiên của cá[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2007-2008
Thời gian: Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: ( 3 đ) Một đoạn mạch ARN có trình tự các nuclêôtít như sau:
A U G X U A X G U
-a Xác định trình tự các nuclêôtít trong đoạn gen đã tổng ra đoạn mạch ARN trên?
b Tính số lượng từng loại nuclêôtít của gen
c Nếu đoạn gen đó nhân đôi 1 lần thì cấu trúc của các đoạn mới được tạo ra như thế nào?
Câu 2: (2đ) ADN là gì? Vì sao ADN có tính đa dạng và đặc thù?
Câu 3: (3đ) Ở chuột tính trạng màu lông do gen nằm trên NST thường quy định Lông sám trội hoàn toàn so với
lông đen
Cho một chuột đực giao phối hai chuột cái khác nhau, thu được tổng số tổ hợp giao tử từ 2 phép lai là 6
Biết số loại giao tử của cá thể cái thứ nhất nhiều hơn số loại giao tử của cá thể cái thứ 2
a) Biện luận để xác định kiểu gen, của các cá thể nói trên
b) Lập sơ đồ cho mỗi phép lai
Câu 4: (3 đ) Ở người bệnh teo cơ do gen lặn d nằm trên NST giới tính X quy định, gen D quy định tính trạng bình
thường Cho người nữ có kiểu gen dị hợp kết hôn với người nam bình thường thì con cái sinh ra sẽ như thế nào ?
Câu 5: (3đ)
Ở cà chua, cây cao (A) trội so với cây thấp (a) , quả đỏ (B) trội so với quả vàng (b)
Cho ph ép lai sau:
P: Cao, đỏ x cao, đỏ
F1: 3 cao, đỏ : 1 thấp, vàng
Em hãy cho biết phép lai trên tuân theo quy luật di truyền nào ? biện luận và viết sơ đồ lai Cho biết gen quy địnhtính trạng nằm trên NST thường ?
Câu 6 : ( 3đ) Nêu ý nghĩa sinh học của quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh?
Câu 7: (3 đ) Có 5 tế bào của vịt nhà nguyên phân một số lần bằng nhau và đã sử dụng của môi trường nội bào 2800
NST Các tế bào con tạo ra có chứa tất cả 3200 NST
Xác định:
a) Số NST lưỡng bội của vịt nhà?
b) Số lần nguyên phân của mỗi tế bào?
c) Số tâm động trong các tế bào con được tạo ra?
H ẾT
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2007-2008
Thời gian: Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (3 điểm)
Cho ví dụ về lai một cặp tính trạng trong trường hợp trội không hoàn toàn và trội hoàn toàn? Viết sơ đồ lai
từ P đến F2 để minh họa? Giải thích vì sao có sự giống và khác nhau đó?
Hãy xác định đặc điểm di truyền của gen quy định kiểu hình hoang dại? Biết rằng mỗi gen quy định 1 tính trạng Các gen quy định kiểu hình bình thường và hoang dại không ảnh hưởng đến sức sống của cơ thể
a) Số NST lưỡng bội của vịt nhà?
b) Số lần nguyên phân của mỗi tế bào?
c) Số tâm động trong các tế bào con được tạo ra?
Câu 6: ( 3 đ) Một đoạn mạch ARN có trình tự các nuclêôtít như sau:
A U G X U A X G U
-a Xác định trình tự các nuclêôtít trong đoạn gen đã tổng ra đoạn mạch ARN trên?
b Tính số lượng từng loại nuclêôtít của gen
c Nếu đoạn gen đó nhân đôi 1 lần thì cấu trúc của các đoạn mới được tạo ra như thế nào?
Câu 7: (2đ) ADN là gì? Vì sao ADN có tính đa dạng và đặc thù?
H ẾT
Trang 3ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Môn : Sinh học lớp 9Năm học : 2007-2008
Phần I : Trắc nghiệm: Chọn câu trả lời đúng
Câu 1: Hiện tượng di truyền liên kết là do:
a)Các gen tự do tổng hợp trong quá trình thụ tinh
b)Các gen phân ly độc lập trong giảm phân
c)Các gen quy định các tính trạng nằm trên các NST khác nhau
d)Các gen quy định các tính trạng nằm trên cùng một cặp NST
Câu 2: Gen A bị đột biến thành gen a Gen a dài hơn gen A là 3.4A0 Đây là đột biến gen dạng :
a)Mất cặp nuclêôtit b)Thêm cặp nuclêôtit
c)Thay cặp nuclêôtit d)Cả b và c đều đúng
Câu 3: Một gen có A = T = 100 nuclêôtit, G=X =300 nuclêôtit Số nuclêôtit của gen này là :
a) N= 400 Nu b) N= 800 Nu c) N= 1200 Nu d)N= 600 Nu
Câu 4: Kết thúc quá trình giảm phân, số NST có trong mỗi tế bào con là:
a)Lưỡng bội ở trạng thái kép b)Lưỡng bội ở trạng thái đơn
c) Đơn bội ở trạng thái đơn d) Đơn bội ở trạng thái kép
Câu 5: Phép lai nào sau đây được xem là phép lai phân tích ở ruồi giấm:
a)Thân xám, cánh dài x Thân đen, cánh dài
b)Thân đen, cánh ngắn x Thân đen, cánh ngắn
c)Thân xám,cánh dài x Thân xám, cánh dài
d)Thân xám,cánh dài x Thân đen,cánh ngắn
Câu 6: Số tâm động có trong một tế bào ở người có chu kì nguyên phân là:
A) 92 tâm động b) 69 tâm động c) 46 tâm động d) 23 tâm động
Câu 7: Sự tổng hợp ARN xảy ra ở đâu?
a) Trong nhân tế bào c) Trong môi trường nội bào
Câu 8: Đường kính của vòng xoắn AND là :
a) 10A0 b) 20A0 c) 34A0 d) 35A0
Câu 9: Khi x tế bào mẹ có bộ nhiễm sắc thể 2n nguyên phân k lần thì tổng số nhiễm sắc thể đơn mới do
môi trường nội bào cung cấp có công thức :
Có 2 gen nhân đôi một số lần không bằng nhau và đã tạo ra 20 gen con Biết số lần nhân đôi của gen I nhiều hơn
so với gen II
a) Xác định số lần nhân đôi và số gen con tạo ra của mỗi gen
b) Gen I và gen II đều có 15% Ađênin Gen I dài 3060A0, gen II có 2400 nuclêôtit Xác định số lượng từng loại nuclêôtit môi trường cung cấp cho gen I nhân đôi Số liên kết hyđrô bị phá vỡ khi gen II nhân đôi
Đề THI CHọN HọC SINH GIỏI
Năm học 2007 - 2008
môn thi : sinh học - lớp 9
Trang 4Thời gian làm bài : 120 phỳt ( khụng kể thời gian giao đề )
Cõu I : ( 1,5 điểm )
Thế nào là di truyền liờn kết và nguyờn nhõn của nú ?
Cõu III : ( 2,0 điểm )
Giải thớch vỡ sao bộ nhiễm sắc thể đặc trưng của những loài sinh sản hữu tớnh lại được duy trỡ ổn định qua cỏcthế hệ ?
142 cỏ thể cú thõn xỏm, lụng dài
138 cỏ thể cú thõn đen, lụng ngắn
139 cỏ thể cú thõn đen, lụng dài
Cho biết một gen quy định một tớnh trạng, cỏc gen nằm trờn cỏc nhiễm sắc thể thường khỏc nhau, thõn xỏm vàlụng ngắn là hai tớnh trạng trội
Hóy giải thớch kết quả và lập sơ đồ lai /
Phòng giáo dục đào tạo Đề THI HọC SINH GiỏI cấp huyện
MÔN: SINH HọC 9
Năm học 2008 – 2009
(Thời gian làm bài 120 phút)
I.Phần trắc nghiệm.(4điểm)
Khoanh tròn vào một chữ cái trớc câu trả lời mà em cho là đúng
Câu1: Nghiên cứu sự di truyền của một cặp tính trạng,Menđen đã phát hiện đợc:
A Định luật phân li độc lập
B Định luật đồng tính
C Định luật đồng tính và định luật phân tính
D Định luật đồng tính, định luật phân tính và định luật phân li độc lập
Câu 2: Cơ sở tế bào học của định luật phân li độc lập là:
A F1 là cơ thể lai nhng tạo giao tử thuần khiết
B Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST trong quá trình giảm phân tạo giao tử
C Sự phân li và tổ hợp NST trong giảm phân và thụ tinh dẫn đến sự phân li và tổ hợp của các cặp gen
Câu 5: ADN con đợc tạo ra theo nguyên tắc bán bảo tồn nghĩa là:
A Trong hai ADN con có một ADN có hai mạch đơn cũ và một ADN có hai mạch đơn mới
B Trong hai ADN con có một ADN có hai mạch đơn cũ và một ADN có một mạch đơn cũ, một mạch đơn mới
C Mỗi mạch của ADN con có 1/2 là nguyên liệu cũ, 1/2 là nguyên liệu mới
D Cả hai ADN con đều có một mạch đơn cũ của mẹ, một mạch đơn mới đợc tạo ra bởi các nuclêôtit tự do của môitrờng
Câu 6: Loại ARN nào truyền đạt thông tin di truyền quy định cấu trúc của prôtêin từ ADN trong nhân tế bào tớiribôxôm ở tế bào chất
A mARN B tARN
C rARN D tARN và mARN
Câu7: ở ruồi dấm 2n = 8, quá trình nguyên phân từ một hợp tử của ruồi giấm tạo ra 8 tế bào mới Hỏi số lợng nhiễmsắc thể đơn ở kì cuối đợt nguyên phân tiếp theo là:
Trang 5T -T-A-X-G-A-T-G-X-X-A-A-G-X-
A Mất một cặp nuclêôtit C Thay cặp nuclêôtit bằng cặp nclêôtit khác
B Thêm một cặp nuclêôtit D Đảo vị trí một cặp nuclêôtit
Câu 9:
Hỡnh bờn, tế b o 1à đang ở kỡ n o cà ủa chu kỡ tế
b o? à
A Kỡ trung gian B Kỡ đầu
C Kỡ giữa D Kỡ sauCâu 10: Gen có chiều dài là 10200 nu, nu loại A chiếm 20%
số nu của gen, hỏi số liên kết hiđrô của gen là bao nhiêu?
A 7200 B 600 C.7800 D 3600Câu 11: Qúa trình tổng hợp một phân tử prôtêin có sự thamgia của 150 lợt tARN, hỏi gen mã hóa prôtêin đó có số nu làbao nhiêu?
A 450 B.453 C.900 D 906
Câu 12: Mời tế bào sinh dục sơ khai nguyên phân liên tiếp 5 đợt Tất cả các tế bào con đều trở thành tế bào sinhtrứng Hiệu suất thụ tinh của trứng là 10% Số hợp tử đợc tạo thành là:
Câu 15: ở ngời mắt nâu: A, mắt xanh: a, bình thờng:B, câm điếc: b Hai cặp gen này phân li độc lập với nhau
Có hai vợ chồng đều mắt nâu, bình thờng, sinh đợc một đứa con mắt xanh và câm điếc Kiểu gen của hai vợ chồng nói trên là:
A AaBB x AABb B AaBb x AABb
C AaBb x AaBb D AABB x AaBb
Câu 16: ở một loài thực vật gen A quy định cây cao trội hoàn toàn so với gen a quy định cây thấp, gen B quy định quảtròn trội hoàn toàn so với gen b quy định quả bầu Các gen quy định tính trạng phân li độc lập Cho cây cao, quả tròn lai phân tích FB thu đợc tỉ lệ kiểu hình 1:1 Kiểu gen của cây đem lai là:
a Biện luận viết sơ đồ lai từ P đến F2?
b Phải chọn ruồi khác có kiểu gen và kiểu hình thế nào để khi lai với ruồi F1 ở trên thu đợc thế hệ con có tỷ lệ 3ruồi thân xám, cánh dài:1 ruồi thân xám, cánh ngắn
Biết mỗi tính trạng do một gen quy định
Câu 2:(3,5điểm)
Xét một nhóm tế bào sinh giao tử, mỗi tế bào xét một cặp gen dị hợp dài 5100 A0 nằm trên một cặp nhiễm sắcthể tơng đồng Gen trội A nằm trên nhiễm sắc thể thứ nhất có1200 Ađênin,gen lặn a nằm trên nhiễm sắc thể thứ haicó1350 Ađênin
a Tính số nuclêôtit mỗi loại trên mỗi gen
b Khi tế bào ở vào kì giữa của giảm phân I, số lợng từng loại nuclêôtit của các gen trong tế bào là bao nhiêu?
c Nếu có một số tế bào trong nhóm tế bào sinh giao tử xảy ra đột biến dị bội ở cặp nhiễm sắc thể chứa gen nóitrên thì khi nhóm tế bào kết thúc giảm phân số lợng từng loại nuclêôtit trong mỗi loại giao tử là bao nhiêu?
Trang 6DE THI HỌC SINH GIỎI
Năm học 2009-2010Môn: sinh học 9 Thời gian: 90 phút
Câu 1: (2đ) Phân biệt NST thường và NST giới tính về cấu tạo và chức năng.
Câu 2: (1.5đ)Di truyền liên kết là gì? Hiện tượng này đã bổ sung cho quy luật phân li độc lập của men đen như
thế nào?
Câu 3: (2,5đ) Tại sao phương pháp sinh sản hữu tính (trồng bằng hạt, giao phối ở động vật, ở người) thường
cho nhiều biến dị hơn sinh sản vô tính (giâm cành, chiết cành)
Câu 4: (2đ)Cặp gen dị hợp tử là gì? Điểm khác nhau cơ bản giữa Alen trội với Alen lặn trong cặp gen tương ứng Muốn tạo ra cơ thể dị hợp tử người ta làm thế nào?
Câu 5: (2đ) Cho biết ở 1 loài gà, hai cặp tính trạng về chiều cao chân và độ dài cánh do gen nằm trên NST
thường quy định và di truyền độc lập với nhau
Gen A: Chân cao, gen a: chân thấp
Gen B: cánh dài, gen b: cánh ngắn
Người ta tiến hành lai phép lai và thu được kết quả như sau ở F1
37,5% số cá thể có chân cao ,cánh dài37,5% số cá thể có chân thấp, cánh dài12,5% số cá thể có chân cao, cánh ngắn12,5% số cá thể có chân thấp, cánh ngắn
a) Hãy biện luận và lập sơ đồ lai cho phép lai trên
b) Khi cho lai gà có chân cao, cánh dài thuần chủng với chân thấp, cánh ngắn thì kết quả lai sẽ như thế nào?
ĐỀ THI 7PHẦN I : TRĂC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 6 điểm ): Em hãy chọn phương án trả lời đúng nhất
1/ Khái niệm tính trạng tương phản nghĩa l : à
A Các tính trạng khác nhau do cùng một gen qui định
B Các gen khác nhau qui đnhj các tính trạng khác nhau
C Các gen trong cùng một cặp gen alen qui định các tính trạng khác nhau của cùng một tính trạng
D Các tính trạng có biểu hiện đối lập ( tương phản ) với nhau
2/ Thể đồng hợp là :
A Cá thể mang một cặp gen alen giống nhau
B Cá thể mang một cặp gen alen không giống nhau
C Cá thể mang cả 2 gen lặn về một cặp gen alen
D Cá thể mang cả 2 gen trội về một cặp gen alen
3/Thể dị hợp l : à
A Cá thể mang một cặp gen alen giống nhau
B Cá thể mang một cặp gen alen không giống nhau
C Cá thể mang cả 2 gen lặn về một cặp gen alen
D Cá thể mang cả 2 gen trội về một cặp gen alen
4/ Kiểu gen là :
A Tập hợp to n bà ộ các gen trong một tế b o à
B Các gen m con cái nhà ận được từ thế hệ bố mẹ
C Kiểu gen qui định kiểu hình của sinh vật
D Gen trội qui định kiểu hình trội , gen lặn qui định kiểu hình lặn
5/ Biết tỷ lệ phân ly kiểu hình ở thế hệ lai l 9: 3 :3 : 1 thì có th à ể kết luận :
A Có sự di truyền độc lập giũa các cặp gen tương ứng
B Có sự phân ly độc lập giữa các cặp gen tương ứng
C Đời con có 16 kiểu tổ hợp về kiểu hình
D Mỗi bên bố mẹ đều cho 4 loại giao tử
6/ Định luật phân ly độc lập xác định qui luật di truyền của :
A Các cặp gen alen nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể đồng dạng
B Các cặp gen alen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể đồng dạng khác nhau
C Hai cặp gen alen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể đồng dạng khác nhau
D Một cặp gen nằm trên đôi nhiễm sắc thể thưòng ,một cặp gen nằm trên đôi nhiễm sắc thể giới tính
7/ Điều kiện quan trọng nhất để nghiệm đúng địng luật phân ly độc lập của MenDen là :
A Khảo sát một số lượng lớn cá thể
B Một gen qui định một tính trạng
C Mỗi cặp gen nằm trên một cặp nhiễm sắc thể đồng dạng khác nhau
Trang 7D Các cá thể thế hệ P phải thuần chủng
8/ Nếu đời con F1 thu được l à đồng tính thì theo qui luật di truyền của Menden ta có thể khẳng định :
A Bố mẹ thuần chủng về tính trạng đem lai
B Tính trạng biểu hiện ở F1 l tính trà ạng trội
C Nếu tính trạng biểu hiện ở F1 l tính trà ạng có ở bố hoặc mẹ thì tính trạng đó l tính trà ạng trội
D Chỉ A ,B đúng
E Chỉ A ,C đúng
9/ Cơ chế của biến dị tổ hợp xuất hiện trong sinh sản hữu tính l : à
A Các cặp nhiễm sắc thể đồng dạng phân ly trong giãm phân v tà ổ hợp ngẫu nhiên của nhiều loại giao tử trong thụ tinh
B Các gen phân ly độc lập trong giảm phân v tà ổ hợp tự do trong thụ tinh
C Kết quả của giảm phân v thà ụ tinh
D Các gen tổ hợp lại trong quá trình sinh sản v thà ể hiện ra tính di truyền sinh vật
10/ Ý nghĩa sinh học của định luật phân ly độc lập của Menden l : à
A Giúp giải thích tính đa dạng của sinh giới
B Nguồn nguyên liệu của các thí nghiệm lai giống
C Cơ sở của quá trình tiến hoá v chà ọn lọc
D Tập hợp các gen tốt v o cùng mà ột kiểu gen
11/ Crômatít (Nhiễm sắc tử chị em )chỉ tồn tại khi :
A Nhiễm sắc thể ở trạng thái đơn
B Nhiễm sắc thể ở trạng thái kép
C Nhiễm sắc thể ở trạng thái sợi mảnh đơn
D Nhiễm sắc thể khi phân ly về 2 cực
12/ Trong tế b o l à ưõng bội bình thường của một lo i , có bao nhiêu c à ặp NST thường
A 2n cặp
B n cặp
C n -1 cặp
D n + 1 cặp
13/Điểm khác nhau cơ bản giữa nguyên phân v gi à ảm phân l : à
A Nguyên phân chỉ xảy ra ở tế b o sinh dà ưỡng còn giảm phân chỉ xảy ra ở tế b o sinh dà ục
B Nguyên phân chỉ trãi qua 1 lần phân b o còn già ảm phân trãi qua 2 lần phân b o à
C Từ 1 tế b o mà ẹ qua nguyên phân cho 2 tế b o con , còn qua già ảm phân cho 4 tế b o con à
D Bộ NST của tế b o con à ở nguyên phân l 2n , còn à ở giảm phân l nà
Trang 82/ Mụi trường nội b o phà ải cung cấp nguyờn liờu tương đương với bao nhiờu NST đơn ở trạng thỏi chưa tự nhõn đụi
để hỡnh th nh nờn bà ộ NST của cỏc tế b o con ?à
3/ V o kà ỳ giữa v kà ỳ cuối của nguyờn phõn trong mỗi tế b o cú bao nhiờu sà ợi cơ bản ,sợi nhiễm sắc ,Crụma tớt , tõm động ,NST đơn ,NST kộp ?
Cõu 3: Cho biết mỗi gen qui định 1 tớnh ,trụi ho n to n Hóy tỡm sà à ố nhúm kiểu gen, tỷ lệ kiểu gen, số nhúm kiểu hỡnh ,tỷ lệ kiểu hỡnh ,số hợp tử tạo ra ở F1trong phộp lai bố v mà ẹ đều dị hợp n cặp gen ?
Cõu 4: Ở Đậu H Lan gen A qui à định hạt v ng,gen a qui à định hạt xanh
Gen B qui định hạt trơn ,gen b qui định hạt nhăn Cỏc gen phõn li độc lập
a/ Nếu bố v mà ẹ đều mang gen dị hợp về 2 tớnh thỡ đời con F1 cú tỷ lệ kiểu gen ,kiểu hỡnh như thế n o ?à
b/ Biện luận để tỡm kiểu gen của bố v mà ẹ nếu đời con F1 phõn tớnh theo tỷ lệ 3:3:1:1.Yờu cầu thử lại bằng sơ đồ lai ,thống kờ tỷ lệ kiểu gen ,kiểu hỡnh của F1 ?
ĐỀ THI 8 MễN: SINH HỌC LỚP 9 THỜI GIAN: 150 PHÚT (Khụng kể phỏt đề)
A ĐỀ BÀI.
Cõu 1: 4 điểm
Hóy phỏt biểu nội dung của quy luật phõn li và quy luật phõn li độc lập So sỏnh hai quy luật này?
Cõu 2: 4 điểm
a Mụ tả cấu trỳc khụng gian của phõn tử ADN Hệ quả của nguyờn tắc bổ sung được biểu hiện ở những điểm nào?
b ARN được tổng hợp trờn khuụn mẫu của gen như thế nào?
Cõu 3: 4 điểm
a Nờu cơ chế hỡnh thành thể đa bội hay hiện tượng đa bội hoỏ
b Tại sao đột biến thờng có hại cho bản thân sinh vật? Nêu vai trò và ý nghĩa của đột biến gen trong thực tiễn sản
xuất?
Cõu 4: 4 điểm
Ở một loài cụn trựng, tớnh trạng mắt đen trội so với tớnh trạng mắt nõu Gen quy định tớnh trạng nằm trờn nhiễm sắc thể thường
Khi cho giao phối giữa cỏ thể cú mắt đen với cỏ thể cú mắt nõu thu được F1 đều cú mắt xỏm
a Hóy nờu đặc điểm di truyền của tớnh trạng màu mắt núi trờn và lập sơ đồ lai
b Cho 1 cỏ thể mắt đen giao phối với một cỏ thể khỏc, thu được 50% mắt đen: 50% mắt xỏm Hóy biện luận và lập sơ đồ lai
c Cho 1 cỏ thể mắt nõu giao phối với 1 cỏ thể khỏc, thu được 50% mắt nõu: 50% mắt xỏm Hóy biện luận và lập
sơ đồ lai
ĐỀ THI 9
Mụn : SINH HỌC LỚP 9 Thời gian làm bài : 150 phỳt
Cõu 1: ( 2,0 điểm)
Tế bào một loài sinh vật cú bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội được kớ hiệu: Aa Bb Dd XY
a) Hóy xỏc định tờn và giới tớnh của loài này ?
b) Khi tế bào này giảm phõn thỡ sẽ tạo ra bao nhiờu loại giao tử ?
c) Hóy viết kớ hiệu cỏc nhiễm sắc thể khi tế bào đang ở vào : Kỡ đầu 1 và kỡ cuối 2 của giảm phõn
Cõu 2: ( 1,0 điểm)
Cú một tế bào mầm phõn bào liờn tiếp 5 đợt, được mụi trường nội bào cung cấp
744 nhiễm sắc thể Cỏc tế bào con sinh ra đều giảm phõn tạo thành tinh trựng.
a) Viết thứ tự cỏc đơn phõn của mARN được tổng hợp từ mạch 2
b) Nếu đoạn ADN trờn cú chứa 1 gen ; mạch khuụn là mạch 1 Hóy :
- Giải thớch để xỏc định chiều của mạch khuụn và giới hạn của gen ?
Trang 9- Viết thứ tự các Ribônuclêôtit tương ứng của mARN được tổng hợp từ gen trên.
a) Tính chiều dài của phân tử ADN ra Ăngstrông mét ?
b) Tính số lượng các loại Nuclêôtit của ADN này ; biết trong phân tử ADN này có Nuclêôtit loại T = 30 % số Nuclêôtit ?
Câu 7 : ( 2.0 điểm )
Gen D có 186 Nuclêôtit loại Guanin và có 1068 liên kết Hiđro Gen đột biến d hơn gen D một liên kết Hiđro, nhưng chiều dài của hai gen bằng nhau ,
a) Đây là dạng đột biến nào và liên quan đến bao nhiêu cặp Nu ?
b) Xác định số lượng từng loại Nu trong gen D và gen d ?
Trang 10* Khái niệm ADN: (1 đ)
- ADN thu ộc loại axít Nuclêic, được cấu tạo từ các nguyên tố chính C, H, O, N và P (0, 5đ)
- ADN là đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn, có thể dài đến hàng trăm Micrômét và khối lượng lớn đạt đến hàng triệu, hàng chục triệu đơn vị cácbon ADN là cấu trúc đa phân mà đơn phân là các Nuclêôtít : A, T, G, X (0, 5đ)
* AND có tính đa dạng và đặc thù vì :
- Tính đặc thù : ADN của mỗi loài được đặc thù bởi số lượng thành phần và trình tự sắp xếp của các Nuclêôtít (0, 5đ)
- Tính đa dạng : Là so sự sắp xếp khác nhau của 4 loại Nuclêôtít A, T, G, X tạo thành 2 mạch đơn của phân tử ADN (0, 5đ)
Câu 3 : (3 đ)
a) Theo đề bài ta có : Lông xám trội hoàn toàn so với lông đen
Quy ước gen : Gọi gen A là gen quy định tính trạng lông xám kiểu hình lông xám được quy định bởi các kiểu gen :
AA hoặc Aa (0, 25đ)
Gọi gen a quy định tính trạng lông đen KH lông đen do kiểu gen aa quy định (0, 25đ)
Theo đề bài tổng số hợp tử được tạo ra từ 2 phép lai là 6
6 tổ hợp = 4 tổ hợp + 2 tổ hợp
( = 2 giao tử x 2 giao tử) + ( 2 giao tử x 1 giao tử ) (0, 5đ)
Mà 1 cá thể đực cùng tham gia với 2 phép lai suy ra cá thể đực phải tạo ra 2 loại giao tử vậy, cá thể đực phải mang kiểu gen
dị hợp, có kiểu hình lông xám (Aa)
Mặt khác trong 2 cá thể cái đem lai, có một cá thể cái cho 2 loại giao tử và 1 cá thể cái cho 1 giao tử (0, 5đ)
Mà cá thể cái thứ nhất có số giao tử nhiều hơn số giao tử của cá thể thứ 2
Suy ra : Cá thể cái thứ nhất cho 2 giao tử mang kiểu gen Aa, kiểu hình lông xám Cá thể cái thứ hai cho 1 loại giao tử mang kiểu gen AA (lông xám) hoặc aa (lông đen)
(0, 5đ)
b) Sơ đồ lai (1 đ)
Phép lai giữa chuột đực và chuột cái thứ nhất :
P : Chuột đực Aa (lông xám) x Chuột cái Aa (lông xám)
Trang 11Theo đề ra ta có : X ( bình thường ) ; X ( teo cơ ) ( 0,5đ)
Sơ đồ lai : P : XDXd( bình thường ) X XDY ( bình thường ) ( 1đ)
G : XD, Xd
XD , Y F1 : 1 XD XD : 1 XDY : 1 XDXd : 1Xd Y
gái : trai : gái : trai ( 2 con gái bình thường : 1 con trai bình thường : 1 con trai teo cơ ) ( 1,5đ)
Câu 5: (3đ)
Biên luận:
Theo đề: tính trạng cao, đỏ trội so với thấp, vàng, mỗi gen quy định một tính trạng các gen nằm trên NST thường (0,25 đ)P: Cao, đỏ x Cao, đỏ được 3 cao, đỏ : 1 thấp, vàng = 4 tổ hợp (0,25 đ)
nếu cao, đỏ là thuần chủng thì kết quả phép lai là 100% kiểu hình khác đề cho (loại) (0,25 đ)
Nếu cao, đỏ là không thuần chủng thì kết quả phép lai là 16 tổ hợp khác đề cho (loại) (0,25 đ)
nếu một trong hai tính trạng là thuần chủng, tính trạng kia không thuần chủng thì kết quả phép lai cũng không thể 3 cao, đỏ :
1 thấp, vàng (0,25 đ)
mặt khác tính trạng cao, đỏ luôn đi với nhau, thấp, vàng luôn đi với nhau
Vậy phép lai trên chỉ tuân theo quy luật di truyền liên kết gen, các gen cùng nằm trên một NST liên kết với nhau (0,75 đ)
AB : 2
AB
ab : 1
ab ab Kiểu hình : 3 Cao, đỏ : 1 thấp, vàng
Câu 6: (3 đ)
Ý nghĩa sinh học của quá trình nguyên phân:
(0,25 điểm) Nguyên phân là hình thức sinh sản của hợp tử,của tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục sơ khai
(0,25 điểm) Cơ thể đa bào lớn lên nhờ nguyên phân Khi các cơ quan của cơ thể đạt khối lượng tới hạn thì ngừng sinh trưởng, lúc này nguyên phân bị ức chế
(0,25 điểm) Nhờ sự tự nhân đôi của NST ở kì trung gian và sự phân li đồng đều của NST ở kì sau của nguyên phân,
bộ NST 2n của loài được duy trì ổn định qua các thế hệ tế bào của một cơ thể và qua các thế hệ sinh vật của những loài sinh sản vô tính
Ý nghĩa sinh học của quá trình giảm phân:
(0,25 điểm) Giảm phân là hình thức sinh sản của tế bào sinh dục (noãn bào bậc 1, tinh bào bậc 1) xảy ra ở thời kì chín của tế bào này
(0,25 điểm) Nhờ sự phân li của NST trong cặp tương đồng xảy ra trong giảm phân, số lượng NST trong giao tử
giảm xuống còn n NST.nên khi thụ tinh, bộ NST 2n của loài lại được phục hồi
(0,25 điểm) Sự trao đổi chéo giữa 2 crômatit trong cặp NST kép tương đồng xảy ra ở kì đầu,sự phân li độc lập và tổhợp tự do giữa những NST kép trong cặp tương đồng xảy ra ở kì sau của giảm phân 1 đã tạo ra nhiều loại giao tử
khác nhau là cơ sở cho sự xuất hiện biến dị tổ hợp
Ý nghĩa sinh học của quá trình thụ tinh
(0,25 điểm) Thụ tinh là sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tửu cái, thực chất là sự kết hợp hai bộ NST đơn bội n để tạo thành bộ NST lưỡng bội 2n của hợp tử
(0,25 điểm) Thụ tinh là cơ chế hình thành hợp tử, từ đó phát triển thành cơ thể mới
(0,5 điểm) Sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các giao tử khác nhau làm cho bộ NST của loài tuy vẫn ổn định về măt số lượng, hình dạng, kích thước nhưng lại xuất hiên dưới dạng những tổ hợp mới, tạo ra nhiều biến dị tổ hợp, làm tăng tính đa dạng của sinh giới
Kết luận (0,5 điểm) Sự kết hợp 3 quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh đã duy trì ổn định bộ NST đặc trưng cho mỗi loài giao phối qua các thế hệ cơ thể, đồng thời còn tạo ra nguồn biến dị tổ hợp phong phú cho quá trình tiến hoá và chọn giống
Câu 7: (3 đ)
a Số NST lưỡng bội của vịt nhà : (1 điểm)
Số NST trong 5 tế bào mẹ(bằng số NST trong các tế bào con trừ đi số NST môi trường cung cấp)
Trang 12Gọi k là số lần nguyên phân của mõi tế bào.
Suy ra số NST trong các tế bào con:
Sơ đồ lai minh hoạ:(0,75 điểm)
Quy ước gen: Gen A quy định hạt vàng
Gen a quy định hạt xanh
P Hoa phấn Hoa đỏ x hoa trắngF1 100% (hoa hồng)F1 xF1 => F2:1/4 hoa đỏ:2/4 hoa hồng :¼ hoa trắng
Sơ đồ lai minh hoa:(0,75 điểm)Quy ước gen: Gen B quy định hoa đỏ Gen b quy định hoa trắng
Ta có sơ đồ lai:
P BB x bb
G B bF1 Bb( 100% )Gen B không át hoàn toàn gen b nên F1 biểu hiện 100% hoa hồng
F1 xF1 Bb x Bb
G B, b B, bF2 1/4BB : 2/4Bb : ¼ bb (1/2 hoa đỏ : 2/4 hoa hồng : ¼ hoa trắng)