1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

suu tam de Thi Thu DH 2012 8

9 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 502 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Trong một mạch dao động LC lí tưởng, lúc cường độ dòng điện trong mạch bằng 0 thì hiệu điện thế trên tụ điện bằng 10 V.. Khi năng lượng từ trường trong cuộn dây gấp 3 lần năng lư[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012

MÔN VẬT LÍ

Thời gian :90 phút

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C; tốc

độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s.

PHẦN 1: Phần chung cho tất cả thí sinh (40 câu)

Câu 1: Một nhạc cụ phát ra âm cơ bản có tần số f0 = 420 Hz Một người nghe được âm có tần số lớn nhất là 18000 Hz Tần số lớn nhất mà nhạc cụ này có thể phát ra để tai người này còn nghe được là

Hz

Câu 2: Một sóng âm có tần số 510 Hz lan truyền trong không khí với tốc độ

340 m/s, độ lệch pha của sóng tại hai điểm M, N trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 50 cm là

A rad

2

3

2

3

3

2

Câu 3: Tia hồng ngoại

A là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng B được ứng dụng để sưởi ấm.

C không phải là sóng điện từ D không truyền được trong

chân không

Câu 4: Trong một mạch dao động LC lí tưởng, lúc cường độ dòng điện

trong mạch bằng 0 thì hiệu điện thế trên tụ điện bằng 10 V Khi năng lượng

từ trường trong cuộn dây gấp 3 lần năng lượng điện trường trong tụ thì hiệu điện thế trên tụ bằng

Câu 5: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 40, đặt trong không khí Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,643 và 1,685 Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ và tím vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt này Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím sau khi ló ra khỏi mặt bên kia của lăng kính xấp xỉ bằng

A 0,1680 B 1,4160 C 0,3360 D 13,3120

Câu 6: Máy biến áp gồm cuộn sơ cấp có N1=1000 vòng, điện trở r1=1 Ω; cuộn thứ cấp với N2=200 vòng, r2=1,2 Ω Nguồn sơ cấp có điện áp hiệu dụng

U1, mạch thứ cấp có tải là điện trở thuần R=10 Ω, điện áp hiệu dụng U2 Bỏ qua mất mát năng lượng ở lõi từ Tỉ số

2

1

U U

bằng

Trang 2

A 51 B 28150 C 5 D 500283.

Câu 7: Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì không phát ra quang phổ liên tục?

A Chất khí ở áp suất lớn B Chất rắn.

Câu 8: Đoạn mạch R, L(thuần cảm) và C nối tiếp được đặt dưới điện áp

xoay chiều không đổi, tần số thay đổi được Ở tần số f1 = 60 Hz, hệ số công

suất của mạch đạt cực đại cos = 1 Ở tần số f2 = 120 Hz, hệ số công suất có

giá trị cos = 0,707 Ở tần số f3 = 90 Hz, hệ số công suất của mạch bằng

Câu 9: Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,30 m vào một chất thì thấy

chất đó phát ra ánh sáng có bước sóng 0,50 m Cho rằng công suất của chùm sáng phát quang chỉ bằng 0,01 công suất của chùm sáng kích thích Tỉ

số giữa số phôtôn ánh sáng phát quang và số phôtôn ánh sáng kích thích trong cùng một khoảng thời gian là

500

3

1000

21

100

1

D 60 1

Câu 10: Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do.

Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng

A một số nguyên lần bước sóng B một số chẵn lần một phần tư

bước sóng

C một số lẻ lần nửa bước sóng D một số lẻ lần một phần tư bước sóng

Câu 11: Giả sử ban đầu có một mẫu phóng xạ X nguyên chất, có chu kỳ bán rã

T và biến thành hạt nhân bền Y Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa hạt nhân Y và hạt nhân X là k Tại thời điểm t2  t1 2T thì tỉ lệ đó là

Câu 12: Mạch dao động LC thực hiện dao động điện từ tự do với điện áp cực đại trên tụ là 12V Tại thời điểm điện tích trên tụ có giá trị q 6.10  9C

 thì cường

độ dòng điện qua cuộn dây là i 3 3mA Biết cuộn dây có độ tự cảm 4mH Tần

số góc của mạch là:

A 25.105 rad/s B 5.104 rad/s C 5.105 rad/s D 25.104

rad/s

Câu 13: Một phôtôn có năng lượng  , truyền trong một môi trường với bước sóng  Với h là hằng số Plăng, c là vận tốc ánh sáng truyền trong chân không Chiết suất tuyệt đối của môi trường đó là:

A n hc  /( ) B n  /( )hc C n c /(  h ) D n c  /( )

Trang 3

Câu 14: Tốc độ truyền âm trong một môi trường sẽ:

A tăng khi độ đàn hồi của môi trường càng lớn B có giá trị cực đại khi truyền trong chân không

C có giá trị như nhau với mọi môi trường D giảm khi khối lượng riêng của môi trường tăng

Câu 15: Trong thí nghiệm Y-âng, nguồn S phát bức xạ đơn sắc , màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe

S1S2 = a có thể thay đổi (nhưng S1 và S2 luôn cách đều S) Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc 4, nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S1S2

một lượng a thì tại đó là vân sáng bậc k và bậc 3k Nếu tăng khoảng cách

S1S2 thêm 2 a thì tại M là:

A vân tối thứ 9 B vân sáng bậc 9 C vân sáng bậc 7 D vân sáng bậc 8

Câu 16: Điều nào sau đây là chưa đúng khi nói về quang điện trở?

A Quang điện trở có thể dùng thay thế cho tế bào quang điện

B Quang điện trở là một điện trở mà giá trị điện trở của nó có thể thay đổi theo nhiệt độ

C Khi không được chiếu sáng thì điện trở của quang điện trở vào khoảng 6

10 

D Bộ phận chính của quang điện trở là lớp bán dẫn có gắn hai điện cực Câu 17: Cho đoạn mạch RLC, đặt vào đoạn mạch điện áp xoay chiều

2 cos100 ( )

u U t V Khi giá trị hiệu dụng U = 100 V, thì cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn điện áp là  / 3 và công suất tỏa nhiệt của đoạn mạch là

50 W Khi điện áp hiệu dụng U  100 3V, để cường độ dòng điện hiệu dụng không đổi thì cần ghép nối tiếp với đoạn mạch trên điện trở R0 có giá trị:

Câu 18: Biện pháp nào sau đây không góp phần tăng hiệu suất của máy biến áp?

A Dùng lõi sắt có điện trở suất nhỏ

B Dùng lõi sắt gồm nhiều lá sắt mỏng ghép cách điện với nhau

C Dùng dây có điện trở suất nhỏ làm dây quấn biến áp

D Đặt các lá sắt của lõi sắt song song với mặt phẳng chứa các đường sức từ Câu 19: Năng lượng ion hoá của nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản là năng lượng

A cực đại của phôtôn phát ra thuộc dãy Laiman B En, khi n lớn vô cùng

C của nguyên tử ở trạng thái cơ bản D của phôtôn có bước sóng ngắn nhất trong dãy Pasen

Trang 4

Câu 20: Một máy phát điện xoay chiều có điện trở trong không đáng kể Mạch ngoài là cuộn cảm thuần nối tiếp với ampe kế nhiệt có điện trở nhỏ Khi rôto quay với tốc độ góc 25rad s/ thì ampe kế chỉ 0,1 A Khi tăng tốc độ quay của rôto lên gấp đôi thì ampe kế chỉ:

Câu 21: Mắc động cơ ba pha vào mạng điện xoay chiều ba pha, cảm ứng từ của

từ trường do mỗi cuộn dây gây ra tại tâm có đặc điểm:

A độ lớn không đổi và quay đều quanh tâm B quay biến đổi đều quanh tâm

C phương không đổi, giá trị biến thiên điều hòa D độ lớn không đổi

Câu 22: Dưới tác dụng của bức xạ , hạt nhân C12 biến thành 3 hạt  Biết

4,0015

m  u, m C  11,9968u, 1u 931,5MeV c/ 2, h 6,625.10  34Js, c 3.10 8m s/ Bước sóng dài nhất của photon  để phản ứng có thể xảy ra là:

A 2,96.10-13 m B 2,96.10-14 m C 3,01.10-14 m D 1,7.10-13

m

Câu 23: Một bệnh nhân điều trị bằng đồng vị phóng xạ, dùng tia  để diệt tế bào bệnh Thời gian chiếu xạ lần đầu là  t 20phút, cứ sau 1 tháng thì bệnh nhân phải tới bệnh viện khám bệnh và tiếp tục chiếu xạ Biết đồng vị phóng xạ

đó có chu kỳ bán rã T = 4 tháng (coi  t T) và vẫn dùng nguồn phóng xạ trong lần đầu Hỏi lần chiếu xạ thứ 3 phải tiến hành trong bao lâu để bệnh nhân được chiếu xạ với cùng một lượng tia  như lần đầu?

A 40 phút B 24,2 phút C 20 phút D 28,2 phút

Câu 24: Chiếu bức xạ có bước sóng  vào catốt của tế bào quang điện, dòng quang điện sẽ triệt tiêu khi đặt hiệu điện thế hãm U h  4 V Nếu đặt vào hai cực của tế bào quang điện điện áp xoay chiều u 8cos(100 ) ( ) t V thì thời gian mà dòng điện chạy qua tế bào trong một phút là:

Câu 25: Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không đổi theo thời gian?

A Biên độ, tần số, gia tốc B Lực phục hồi, vận tốc, cơ năng dao động

C Biên độ, tần số, cơ năng dao động D Động năng, tần số, lực hồi phục

Câu 26: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, nguồn S phát đồng thời ba bức xạ có bước sóng   1 400nm; 2  500nm; 3 750nm Giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm còn quan sát thấy có bao nhiêu loại vân sáng?

Trang 5

Câu 27: Sóng ngang không truyền được trong các chất

A rắn và khí B lỏng và khí C rắn và lỏng D rắn, lỏng

và khí

Câu 28: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn S phát bức xạ có bước sóng

500nm, khoảng cách giữa hai khe 1,5mm, màn quan sát E cách mặt phẳng hai khe 2,4m Dịch chuyển một mối hàn của cặp nhiệt điện trên màn E theo đường vuông góc với hai khe, thì cứ sau một khoảng bằng bao nhiêu kim điện kế lại lệch nhiều nhất?

Câu 29: Katốt của tế bào quang điện có công thoát 1,5eV , được chiếu bởi bức

xạ đơn sắc Lần lượt đặt vào tế bào, điện áp U AK  3VU'AK  15V, thì thấy vận tốc cực đại của elêctrôn khi đập vào anốt tăng gấp đôi Giá trị của  là:

Câu 30: Cho hai dao động điều hòa cùng phương với phương trình

xAt  và x2 Acos( t  2 ) Kết quả nào sau đây không chính xác khi nói về biên độ dao động tổng hợp A0:

A A0 A 2 , khi  2   1   / 2 B A0 A(2  3), khi  2   1   / 6

C A0 A, khi  2   1  2 / 3  .D A0 A 3, khi  2   1   / 3

Câu 31: Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10-19J Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng là  1 = 0,18 μm,  2 = 0,21 μm và 3 = 0,35 μm Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?

A Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên B Hai bức xạ ( 1 và  2)

C Chỉ có bức xạ  1 D Cả ba bức xạ ( 1 2và 3)

Câu 32: Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A, B đặt cách nhau

12 cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 1,6

cm Gọi C là điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8 cm Số điểm dao động ngược pha với nguồn trên đoạn

CO là

Câu 33: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều

chỉ có tụ điện?

A Điện áp giữa hai bản tụ điện trễ pha

2

so với cường độ dòng điện qua đoạn mạch

B Tần số góc của dòng điện càng lớn thì dung kháng của đoạn mạch càng

nhỏ

C Hệ số công suất của đoạn mạch bằng không.

D Công suất tiêu thụ của đoạn mạch khác không.

Trang 6

Câu 34: Các mức năng lượng của nguyên tử hiđrô ở trạng thái dừng được xác

định bằng công thức: En= - 2

n

6 , 13

eV, với n là các số nguyên 1, 2, 3, 4 Nguyên

tử hiđrô ở trạng thái cơ bản, được kích thích và có bán kính quỹ đạo dừng tăng lên 9 lần Bước sóng của bức xạ có năng lượng lớn nhất là

A 0,121 μm B 0,013 μm C 0,657 μm D 0,103

μm

Câu 35: Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự

do Khoảng thời gian ngắn nhất để cường độ dòng điện qua cuộn cảm giảm

từ độ lớn cực đại xuống còn một nửa độ lớn cực đại là 8.10-4 s Khoảng thời gian ngắn nhất để năng lượng từ trường trong mạch giảm từ độ lớn cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là

A 8.10-4 s B 3.10-4 s C 12.10-4 s D 6.10-4 s

Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát

đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng λd = 720

nm và bức xạ màu lục có bước sóng λl (có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến

575 nm) Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục Giá trị của λl

Câu 37: Trên mặt chất lỏng, tại A và B cách nhau 9 cm có hai nguồn dao

động kết hợp uA = uB = 0,5 cos100t (cm) Vận tốc truyền sóng v =100 cm/s Điểm cực đại giao thoa tại M gần A nhất trên đường qua A và vuông góc với

AB, cách A bằng

A 4,0625 cm B 1,0625 cm C 2,0625 cm D 1,0025

cm

Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều u = 200 2 cos100 ( ) t V vào hai đầu một đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 100, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Khi đó, điện áp hai đầu tụ điện là 100 2 cos(100 )

2

c

u  t  (V) Công suất tiêu

thụ của đoạn mạch AB bằng

Câu 39: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử X và Y mắc nối

tiếp Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng

là U thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu phần tử X là 3U, giữa hai đầu phần

tử Y là 2U Hai phần tử X và Y tương ứng là

A cuộn dây thuần cảm và điện trở thuần.B tụ điện và điện trở thuần.

C tụ điện và cuộn dây không thuần cảm D tụ điện và cuộn dây thuần

cảm

Trang 7

Câu 40: Một khung dây dẫn quay đều quanh trục đối xứng của mặt khung,

trong một từ trường đều có cảm ứng từ Bvuông góc trục quay của khung với vận tốc 150 vòng/phút Từ thông cực đại gửi qua khung là 10/ (Wb) Suất điện động hiệu dụng trong khung là

II PHẦN RIÊNG [10 câu]

B PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc

Phần II)

Phần I Theo chương trình chuẩn (10 câu: Từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ khối lượng 200 gam, lò xo

có độ cứng 10 N/m, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1 Ban đầu vật được giữ ở vị trí lò xo giãn 10cm, rồi thả nhẹ để con lắc dao động tắt dần, lấy g 10 /m s2 Trong khoảng thời gian kể từ lúc thả cho đến khi tốc độ của vật bắt đầu giảm thì độ giảm thế năng của con lắc là:

Câu 42: Đặt điện áp xoay chiều u U 0 cos100 t V( )vào mạch điện gồm cuộn dây, tụ điện C và điện trở R Biết điện áp hiệu dụng của tụ điện C, điện trở R là

80

UUV, dòng điện sớm pha hơn điện áp của mạch là  / 6 và trễ pha hơn điện áp cuộn dây là  / 3 Điện áp hiệu dụng của đoạn mạch có giá trị:

A U 117,1V B U 160V C U 109,3V D U 80 2V

Câu 43: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 0,9

mm, khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn là 1 m Khe S được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0,38 m   0,76 m Bức xạ đơn sắc nào sau

đây không cho vân sáng tại điểm cách vân trung tâm 3 mm?

A  0,65 mB  0,675 mC  0,54 mD.

0,45 m

Câu 44: Mạch dao động của một máy phát sóng vô tuyến gồm cuộn cảm và

một tụ điện phẳng mà khoảng cách giữa hai bản tụ có thể thay đổi Khi khoảng cách giữa hai bản tụ là 4,8mm thì máy phát ra sóng có bước sóng 300m, để máy phát ra sóng có bước sóng 240 m thì khoảng cách giữa hai bản phải tăng thêm

Câu 45: Không kể hạt phôtôn, hạt sơ cấp nhẹ nhất hiện nay đã biết là

A hạt quac và phản hạt của nó B hạt nơtrinô và phản hạt của nó.

C hạt elêctrôn và phản hạt của nó D hạt mêzôn và phản hạt của nó Câu 46: Một vòng dây có diện tích S=100 cm 2 và điện trở R 0,45 , quay đều với tốc độ góc   100rad s/ trong một từ trường đều có cảm ứng từ B 0,1T

xung quanh một trục nằm trong mặt phẳng vòng dây và vuông góc với các đường sức từ Nhiệt lượng tỏa ra trong vòng dây khi nó quay được 1000 òngv là:

Trang 8

A 1,39 J B 0,35 J C 7J D 0,7 J.

Câu 47: Sự phóng xạ và sự phân hạch không có cùng đặc điểm nào sau đây:

A xảy ra một cách tự phát B biến đổi hạt nhân.

C phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng D tạo ra hạt nhân bền vững hơn Câu 48: Hai chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ T , lệch pha nhau  / 3 với biên độ lần lượt là A2A, trên hai trục tọa độ song song cùng chiều, gốc tọa

độ nằm trên đường vuông góc chung Khoảng thời gian nhỏ nhất giữa hai lần chúng ngang nhau là:

Câu 49: Để đo khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng người ta dùng một tia

laze phát ra những xung ánh sáng có bước sóng 0,52mm, chiếu về phía Mặt Trăng Thời gian kéo dài mỗi xung là 10-7 s và công suất của chùm laze là 105

MW Số phôtôn có trong mỗi xung là:

A 2,62.1029 hạt B 2,62.1025 hạt C 2,62.1015 hạt D 5,2.1020

hạt

Câu 50: Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, tốc độ truyền sóng trên dây 8m s/ , treo

lơ lửng trên một cần rung Cần dao động theo phương ngang với tần số f thay đổi từ 80 Hz đến 120 Hz Trong quá trình thay đổi tần số, có bao nhiêu giá trị tần

số có thể tạo sóng dừng trên dây?

Phần II Theo chương trình nâng cao (10 câu: Từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Một bánh đà quay chậm dần đều với tốc độ góc ban đầu 0 cho đến khi dừng lại hết thời gian t0 Biết rằng sau thời gian t = t0/2 tốc độ góc của bánh

đà còn lại là 2 rad/s và góc quay được trong khoảng thời gian đó nhiều hơn trong khoảng thời gian t0/2 còn lại là 40rad Góc quay được cho đến khi dừng lại là:

Câu 52: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây không đúng:

A khối lượng của phôtôn không phụ thuộc vào màu sắc ánh sáng.

B năng lượng của phôtôn bằng động năng của nó.

C đối với mỗi ánh sáng đơn sắc thì phôtôn có một năng lượng hoàn toàn

xác định

D đối với mỗi phôtôn, tích số giữa động lượng và bước sóng là đại lượng

không đổi

Câu 53: Một quả cầu đặc, một khối trụ đặc cùng khối lượng, cùng bán kính và

quay quanh trục đối xứng của nó với cùng một tốc độ góc GọiW C, W T lần lượt

là động năng của quả cầu và khối trụ, ta có

A W  C W T B W  C W T C W  C W T D W  C W T

Trang 9

Câu 54: Một vật rắn quay quanh một trục cố định với tốc độ góc 20rad/s và có

mômen động lượng 4 kgm2/s Động năng của vật rắn là:

Câu 55: Một nguồn âm phát ra tần số không đổi, chuyển động thẳng đều

hướng về phía máy thu Tần số mà máy thu thu được thay đổi 1,5 lần sau khi nguồn âm đi ngang qua máy thu Biết tốc độ truyền âm trong không khí là

340 /m s Tốc độ nguồn âm là

A 68 /m s B 226,6 /m s C 136 /m s D 510 /m s

Câu 56: Một chất phóng xạ, cứ 5 phút đo độ phóng xạ một lần, kết quả 3 lần

đo liên tiếp là H1; 2,65mCi; 0,985mCi Giá trị H1 là

A 7,13mCi B 7,10mCi C 7,05mCi D 7,18mCi

Câu 57: Cường độ của chùm sáng đơn sắc truyền qua môi trường hấp thụ

A giảm tỉ lệ với độ dài đường đi tia sáng B giảm theo định luật

hàm mũ của độ dài đường đi tia sáng

phương độ dài đường đi tia sáng

Câu 58: Một vật chuyển động nhanh dần đều trên đường tròn bán kính R với

gia tốc góc  Tại vị trí vật có gia tốc hướng tâm bằng gia tốc tiếp tuyến, tốc độ dài của vật là

Câu 59: Đặt điện áp xoay chiều u 120 2 cos100 ( ) t V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L 1/ H và tụ điện C thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây và tụ điện lần lượt là 160 V56 V Điện trở thuần của cuộn dây là

A r 128  B r 332  C r  75 D r  24

Câu 60: Một con lắc đơn gồm sợi dây nhẹ dài l 25cm, vật có khối lượng

10

mg và mang điện tích q 10  4C

 Treo con lắc giữa hai bản kim loại thẳng đứng, song song, cách nhau 22cm Đặt vào hai bản hiệu điện thế không đổi

88

UV Lấy g 10 /m s2 Kích thích cho con lắc dao động với biên độ nhỏ, chu

kỳ dao động điều hòa của con lắc là

A T  0,389s B T  0,659s C T  0,957s D T  0,983s

- HẾT

Ngày đăng: 16/05/2021, 23:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w