Câu 50: Trong các nhân tố tiến hoá sau nhân tố nào làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất.. Di nhập gen và CLTN ..[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LÊ XOAY
MÔN: SINH HỌC 12
Thời gian làm bài: 90phút
Mã đề thi 061
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Những căn cứ nào sau đây được sử dụng để lập bản đồ gen?
3 Tần số HVG
Câu 2: Nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể ?
A Giao phối không ngẫu nhiên B Các yếu tố ngẫu nhiên.
Câu 3: Đóng góp chủ yếu của thuyết tiến hóa tổng hợp:
A Tổng hợp các bằng chứng tiến hóa từ nhiều lĩnh vực
B Xây dựng cơ sở lí thuyết cho tiến hóa lớn
C Giải thích tính đa dạng và thích nghi của sinh giới
D Làm sáng tỏ cơ chế tiến hóa nhỏ
Câu 4: Đột biến gen tiền ung thư và gen ức chế khối u là những dạng đột biến gen nào ?
A Đột biến gen tiền ung thư thường là đột biến trội, còn đột biến gen ức chế khối u cũng thường
là đột biến gen trội
B Đột biến gen tiền ung thư thường là đột biến trội, còn đột biến gen ức chế khối u cũng thường là
đột biến gen lặn
C Đột biến gen tiền ung thư thường là đột biến lặn, còn đột biến gen ức chế khối u cũng thường là
đột biến gen lặn
D Đột biến gen tiền ung thư thường là đột biến lặn, còn đột biến gen ức chế khối u cũng thường là
đột biến gen trội
Câu 5: Theo quan niệm hiện đại, phát biểu không đúng về vai trò của chọn lọc tự nhiên?
A Tạo nên đặc điểm thích nghi của sinh vật
B Sàng lọc các kiểu gen quy định kiểu hình có lợi
C Là nhân tố cơ bản nhất định hướng tiến hóa
D Làm tăng tần số của đột biến có lợi hay tổ hợp gen thích nghi
Câu 6: Ruột thừa ở người:
A Là cơ quan thoái hoá ở động vật ăn cỏ
B Có nguồn gốc từ manh tràng ở động vật có vú
C Là cơ quan tương đồng với manh tràng ở động vật có vú
D Tương tự manh tràng ở động vật có vú
Câu 7: Một em bé 7 tuổi trả lời được các câu hỏi của một em bé 9 tuổi thì chỉ số IQ của em bé này là:
Câu 8: Các nhân tố có vai trò cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa:
A Quá trình giao phối và chọn lọc tự nhiên B Quá trình đột biến và quá trình giao phối
C Quá trình đột biến và các cơ chế cách li D Quá trình đột biến và biến động di truyền Câu 9: Một loài thực vật thụ phấn tự do có gen D qui định hạt tròn là trội hoàn toàn so với gen d qui
định hạt dài; gen E qui định hạt đỏ là trội hoàn toàn so với gen e qui định hạt trắng Hai cặp gen D,d
và E,e phân li độc lập Khi thu hoạch ở một quần thể cân bằng di truyền, người ta thu được 14,25% hạt tròn, đỏ; 4,75% hạt tròn, trắng; 60,75% hạt dài, đỏ; 20,25% hạt dài, trắng Xác suất xuất hiện các cây thuần chủng cả về 2 cặp gen là :
Câu 10: Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết LaMac là
Trang 2A Nêu lên vai trò của ngoại cảnh trong sự biến đổi của sinh vật.
B Quan niệm những biến đổi trên cơ thể sinh vật do tác động của ngoại cảnh hoặc tập quán hoạt
động ở động vật đều được di truyền và tích lũy qua các thế hệ
C Đề xuất quan niệm người là động vật cao cấp phát sinh từ vượn.
D Chứng minh sinh giới ngày nay là sản phẩm của một quá trình phát triển liên tục từ đơn giản
đến phức tạp
Câu 11: Thực chất của hiện tượng tương tác giữa các gen không alen là
A Gen này làm biến đổi gen khác không alen khi tính trạng hình thành.
B Nhiều gen cùng locus xác định 1 kiểu hình chung.
C Các gen khác locus tương tác trực tiếp nhau xác định 1 kiểu hình.
D Sản phẩm của các gen khác locus tương tác nhau xác định 1 kiểu hình.
Câu 12: Điều nào không đúng khi nói về mức phản ứng ?
A Không phụ thuộc vào kiểu gen B Di truyền được
C Khác nhau ở các gen khác nhau D Thay đổi tùy môi trường
Câu 13: Khi lai cá vảy đỏ thuần chủng với cá vảy trắng cùng loài được F1 Cho F1 giao phối với nhau
như thế nào?
A ♂ XaY x ♀ XAXA B ♂XAXA x ♀XaY C ♂aa x ♀AA D ♂ AA x ♀ aa
Câu 14: Ý nghĩa nào dưới đây không phải là của định luật Hacdi-Vanbec?
A Giải thích trong thiên nhiên có những quần thể đã được duy trì ổn định qua thời gian dài.
B Phản ánh trạng thái động của quần thể, giải thích cơ sở của sự tiến hóa.
C Có thể suy ra tỷ lệ kiểu gen và tần số tương đối của các alen từ tỷ lệ các loại kiểu hình.
D Từ tỷ lệ cá thể có biểu hiện tính trạng lặn đột biến có thể suy ra được tần số của alen lặn đột
biến đó trong quần thể
Câu 15: Phương pháp nào sau đây không tạo ra được giống mới?
A Dung hợp tế bào trần tạo ra tế bào lai, nuôi cấy phát triển thành cơ thể mới.
B Lai khác dòng thu được con lai F1 Sử dụng con lai F1 để nuôi lấy thịt
C Nuôi cấy mô tế bào thành mô sẹo và mô sẹo phát triển thành cơ thể mới.
D Chọn dòng tế bào xôma biến dị.
Câu 16: Một cây có kiểu gen
Ab
noãn đều là 30%, thì con lai mang kiểu gen
Ab
Câu 17: Loại đột biến nào sau đây làm tăng các loại alen về một gen nào đó trong vốn gen của quần
thể?
A Đột biến tự đa bội B Đột biến dị đa bội C Đột biến điểm D Đột biến lệch bội Câu 18: Dạng đột biến nào sau đây không xảy ra trong hệ gen tế bào chất của sinh vật nhân thực?
Câu 19: Cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng được F1 hoa đỏ, cho F1 tự thụ
A Lai cây hoa đỏ F2 với cây F1 B Lai phân tích cây hoa đỏ F2
C Lai cây hoa đỏ F2 với cây hoa đỏ ở P D Cho cây hoa đỏ tự thụ phấn
Câu 20: Hãy chọn câu đúng trong số các câu sau đây nói về đột biến điểm
A Đột biến điểm là những biến đổi nhỏ nên ít có vai trò trong quá trình tiến hóa.
B Trong bất cứ trường hợp nào, tuyệt đại đa số đột biến điểm là có hại.
C Trong số các loại đột biến điểm thì phần lớn đột biến thay thế cặp nucleotit là ít gây hại nhất.
D Đột biến điểm là những biến đổi đồng thời tại nhiều điểm khác nhau trong gen.
Trang 3Câu 21: Nếu kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể sẽ suy thoái và dễ bị diệt
vong vì nguyên nhân chính là
C Gen lặn có hại biểu hiện D Mất hiệu quả nhóm.
Câu 22: Tại sao CLTN tác động lên quần thể vi khuẩn mạnh mẽ hơn tác động lên quần thể sinh vật
nhân thực?
A Vi khuẩn có ít gen nên tỉ lệ mang gen đột biến lớn
B Vi khuẩn trao đổi chất mạnh và nhanh nên dể chịu ảnh hưởng của môi trường
C Vi khuẩn sinh sản nhanh và gen đột biến biểu hiện ngay ra kiểu hình
D Vi khuẩn có ít gen có khả năng chống chịu nên dể bị đào thải
Câu 23: Hiện tượng bất thụ đực được sử dụng trong chọn giống cây trồng để làm gì?
A Để chống sự thoái hóa giống B Tạo hạt lai mà khỏi tốn công hủy bỏ phấn hoa
ở cây mẹ Các dòng bất thụ đực sẽ nhận phấn hoa từ cây bình thường khác
C Chỉ để tạo ưu thế lai D Để nâng cao năng suất cây trồng.
Câu 24: Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn là
A Đề xuất khái niệm biến dị cá thể, nêu lên tính vô hướng của loại biến dị này.
B Phát hiện vai trò sáng tạo của chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo.
C Giải thích thành công sự hợp lý tương đối của các đặc điểm thích nghi.
D Giải thích được sự hình thành loài mới.
Câu 25: Theo quan niệm hiện đại, nhân tố chủ yếu qui định chiều hướng phát triển của sinh giới là:
A Nhu cầu của con người B Đấu tranh sinh tồn
C Chọn lọc tự nhiên D Biến đổi của khí hậu và địa chất
Câu 26: Điểm quyết định trong cơ chế nhân đôi đảm bảo cho phân tử ADN con có trình tự nuclêôtít
giống phân tử ADN mẹ là:
A Cơ chế nhân đôi theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn.
B Hoạt động theo chiều từ 3’ đến 5’ của enzim ADN-pôli meraza.
C Sự phá vỡ và tái xuất hiện lần lượt các liên kết hiđrô trong cấu trúc.
D Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong quá trình lắp ghép các nuclêôtít tự do.
Câu 27: Biết gen A: hoa đỏ trội không hoàn toàn so với gen a: hoa trắng, các thể dị hợp biểu hiện hoa
màu hồng Phép lai AAa x AAaa cho tỉ lệ kiểu hình nào sau đây ở con lai?
A 9 hoa đỏ : 6 hoa hồng : 1 hoa trắng; B 3 hoa đỏ : 32 hoa hồng : 1 hoa trắng
C 6 hoa đỏ : 11 hoa hồng : 1 hoa trắng D 1hoa đỏ : 2 hoa hồng : 1 hoa trắng;
Câu 28: Theo quan niệm hiện đại, mặt chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là:
A Phân hóa khả năng sống sót của những kiểu gen thích nghi trong loài
B Phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen thích nghi trong quần thể
C Phân hóa khả năng sinh sản của những cá thể thích nghi trong quần thể
D Phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen thích nghi trong loài
Câu 29: Đột biến gen luôn tạo ra:
A Sự thay đổi về chức năng của protein mà nó mã hóa
B Sự thay đổi về số lượng hoặc trình tự của các axitamin trong chuỗi polypeptit
C Một locus mới
D Alen mới
Câu 30: Cho 2 cây hoa thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản giao phấn nhau dược
A AaBb B Ab/aB với f = 40% C AB/ab với f = 20% D AB/ab
Câu 31: Quần thể giao phối có thành phần kiểu gen là 0,5AA : 0,2Aa : 0,3aa Nếu xảy ra đột biến lặn
với tần số 5% thì tần số tương đối của các alen A và a lần lượt là :
A 0,58 và 0,42 B 0,63 và 0,37 C 0,57 và 0,43 D 0,62 và 0,38.
Câu 32: Số nhóm gen liên kết của một loài lưỡng bội là 8 Trong loài có thể xuất hiện tối đa bao nhiêu dạng thể ba, thể ba kép?
A 16 và 120 B 4 và 6 C 8 và 20 D 8 và 28
Trang 4Câu 33: Trường hợp nào sau đây là cơ quan tương tự?
A Lá đậu Hà lan và gai xương rồng
B Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của các động vật khác
C Tua cuốn của dây bầu và gai xương rồng
D Cánh chim và cánh côn trùng
Câu 34: Một cặp vợ chồng bình thường sinh con gái bị bệnh A Xác suất để cặp vợ chồng này sinh
ra 3 đứa con gái đầu bị bệnh A hai đứa con trai sau bình thường là
Câu 35: Ở một loài thực vật, cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng được F1
cây con là bao nhiêu ?
Câu 36: Men đen đã chứng minh sự di truyền độc lập của 2 cặp tính trạng ở đậu Hà Lan trong thí
nghiệm của mình bằng cách dựa vào:
A Lai phân tích thế hệ lai F1
B Giả thuyết các loại giao tử thuần khiết của cơ thể lai F1
C Các loại kiểu hình mới biểu hiện ở thế hệ lai F2
D Lý thuyết xác suất của hai sự kiện độc lập.
Câu 37: Điều hòa hoạt động của gen ở cấp độ phiên mã thực chất là
A Loại bỏ protein chưa cần B Điều hòa thời gian tồn tại của ARN
C Ổn định số lượng gen trong hệ gen D Điều khiển lượng mARN được tạo ra.
Câu 38: Ở phép lai
A a BD a Bb
trạng và các gen trội hoàn toàn thì số loại kiểu gen và kiểu hình ở đời con là:
A 20 loại kiểu gen, 16 loại kiểu hình B 40 loại kiểu gen, 16 loại kiểu hình.
C 20 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình D 40 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình.
Câu 39: Ở một loài thực vật (2n = 22), cho lai hai cây lưỡng bội với nhau được các hợp tử F1 Một trong
số các hợp tử này nguyên phân liên tiếp 4 đợt ở kì giữa của lần nguyên phân thứ 4, người ta đếm được trong các tế bào con có 336 cromatít Hợp tử này là dạng đột biến nào?
A Thể bốn B Thể ba C Thể không D Thể một
Câu 40: Khi chiếu xạ với cường độ thích hợp lên túi phấn ,bầu noãn,nụ hoa,người ta mong muốn tạo
ra loại biến dị nào sau đây?
A Đột biến giao tử B Đột biến đa bội C Đột biến tiền phôi D Đột biến xôma
Câu 41: Một gen có chiều dài 0,51m Trong quá trình dịch mã đã tổng hợp nên một chuỗi pôlipeptít
có 350 axitamin Đây là gen của nhóm sinh vật nào
A Nấm B Virút C Thể ăn khuẩn D Vi khuẩn
Câu 42: Một quần thể lúc thống kê có tỉ lệ các loại kiểu gen là 0,7AA : 0,3aa Cho quần thể ngẫu
phối qua 4 thế hệ sau đó cho tự phối liên tục qua 3 thế hệ Tỉ lệ cá thể dị hợp trong quần thể là bao nhiêu? Biết không có đột biến, không có dị - nhập gen, các cá thể có sức sống, sức sinh sản như nhau
Câu 43: Cho: 1:Tiêm gen cần chuyển vào hợp tử và hợp tử phát triển thành phôi
2:Lấy trứng ra khỏi cơ thể rồi cho thụ tinh nhân tạo
3:Nuôi tế bào xô ma của hai loài trong ống nghiệm
4:Cấy phôi vào tử cung vật nuôi khác để thai phát triển và đẻ
Trình tự đúng các giai đoạn trong quá trình tạo động vật chuyển gen là:
Câu 44: Giả sử trong một gen có một bazơ xitozin trở thành dạng hiếm (X*) thì sau 3 lần nhân đôi sẽ
có bao nhiêu gen đột biến dạng thay thế G-X bằng AT:
Trang 5Câu 45: Một đột biến làm giảm chiều dài của gen đi 10,2Angstron và mất 8 liên kết hiđrô.Khi 2 gen
đồng thời nhân đôi 3 lần liên tiếp thì số nu mỗi loại môi trường nội bào cung cấp cho gen đột biến giảm đi so với gen ban đầu là :
A A=T=16 ; G=X=8 B A=T=7 ; G=X=14 C A=T=8 ; G=X=16 D A=T=14 ; G=X=7 Câu 46: Ý nào sau đây không phải là hậu quả của hiện tượng trôi dạt lục địa ?
A Làm thay đổi rất mạnh điều kiện khí hậu của trái đất.
B Làm biến đổi hình thái cấu tạo của các loài sinh vật
C Dẫn đến những đợt đại tuyệt chủng hàng loạt các loài sinh vật
D Dẫn đến thời điểm bùng nổ sự phát sinh các loài sinh vật mới
Câu 47: Ở ruồi giấm gen trội A ở nhiễm sắc thể thường gây đột biến cánh vênh Chiếu xạ ruồi đực
Aa rồi cho lai với ruồi cái bình thường aa được kết quả: 146 đực cánh vênh, 143 cái cánh thường, không hề có đực cánh thường và cái cánh vênh Thí nghiệm này được giải thích bằng giả thuyết
A Đoạn mang gen A chuyển sang nhiễm sắc thể Y.
B Gen lặn a đột biến thành A do chiếu xạ.
C Gen A đã hoán vị sang nhiễm sắc thể X.
D Ruồi đực cánh thường và cái cánh vênh đã chết hết.
Câu 48: Quá trình chọn lọc hướng tới sự bảo tồn những cá thể mang tính trạng trung bình, đào thải
những cá thể mang tính trạng chệch xa mức trung bình là hình thức:
A Chọn lọc gián đoạn và vận động B Chọn lọc phân hóa
Câu 49: Đưa gen vào hợp tử để tạo ra động vật chuyển gen bằng cách:
A Vi tiêm hoặc cấy nhân có gen đã cải biến B Dùng súng bắn gen hoặc vi tiêm.
C Biến nạp hoặc tải nạp D Bằng plasmít hoặc bằng virút.
Câu 50: Trong các nhân tố tiến hoá sau nhân tố nào làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm
nhất ?
A Di nhập gen và CLTN B Đột biến
C Giao phối không ngẫu nhiên D Các yếu tố ngẫu nhiên.
- HẾT