Câu 11 đang sử dụng ta bấm phím nàoĐể chụp lại toàn bộ màn hìnhsau đây trên bàn phím: Scroll Lock Pause Insert *Print Screen Câu 12 Để chuyển đổi qua lại giữa cáctrình ứng dụng đang được
Trang 1840 CÂU TRẮC NGHIỆM TIN HỌC THI CÔNG CHỨC
*Cả A và C đềuđúng
sau để chuyển qua lại giữa các
ứng dụng đang được kích hoạt
trên Windows:
Dùng chuột kích chọnvào tên ứng dụng ởtrên TaskBar
Dùng tổ hợpphím Alt +Tab để chọnứng dụng cầnlàm việc
Cả A và B đềukhông được *Cả A và B đềuđược
Câu 4 Chọn câu phát biểu không chínhxác: Chọn một Folder/ File:kích chuột tại tên
Folder/ File
Chọn nhiềuFolder, Fileliên tục: Kíchchuột tại tênFolder/ Fileđầu tiên, rồinhấn giữ phímShift và kíchchuột tại tênFolder/ Filecuối
*Chọn nhiềuFolder, Filekhông liêntục:nhấn giữphím Shift trongkhi kích chuột tạitên các FolderFile
Chọn nhiềuFolder, Filekhông liêntục:nhấn giữphím Ctrl trongkhi kích chuộttại tên cácFolder File
Trang 2Câu A đúng trả lời nào đúngKhông có câu
Câu 6 Control Box là một hộp chứacác lệnh để: Đóng một cửa sổ Cực đại kíchthước cửa sổ Cực tiểu kíchthước cửa sổ *Tất cả các lệnhtrên
Panel (Xem hình):
Keyboard Date/Time System *Folder Options
Câu 8 Để cài đặt máy in ta thực hiệncác thao tác: Printers and FaxesStart Settings
-Start -Settings
- ControlPanel -Printers andFaxes
*Câu A và B đều
đúng Câu A và B đềusai
Câu 9
Để chọn các biểu tượng nằmcách nhau trên màn hình nềnDesktop, ta dùng chuột nhắpchọn từng biểu tượng một đồng
thời bấm giữ phím:
Câu 10
Để chọn liên tiếp các biểu tượng
(Shorcut) trên nền Desktop, ta
nhấn giữ phím nào khi kích
chuột:
Trang 3Câu 11 đang sử dụng ta bấm phím nàoĐể chụp lại toàn bộ màn hình
sau đây trên bàn phím: Scroll Lock Pause Insert *Print Screen
Câu 12 Để chuyển đổi qua lại giữa cáctrình ứng dụng đang được kích
hoạt, ta sử dụng:
*Tổ hợp phím Alt +
Tab Tổ hợp phímCtrl + Tab Tổ hợp phímShift + Tab Tổ hợp phímCtrl + C
Câu 13 Để cực đại hoá kích thước cửasổ, ta thực hiện: Kích vào nútMaximize
MởControlBox
và chọnMaximize
Double Click vàoTitle Bar của cửa
sổ
*Các cách trênđều được
Câu 14
Để di chuyển một cửa sổ hiện
hành trong môi trườngWindows, ta thực hiện thao tác
nào sau đây trên thanh tiêu đề
của cửa sổ:
Double click chuột Click chuột Right click chuột *Drag
Câu 15
Để di chuyển một File hay một
Folder trong Panel phải củaWindows Explorer, sau khi chọn
File hoặc Folder cần di chuyển,
Nhấn Ctrl + Csau đó di chuyểnđến nơi cần dichuyển đến vànhấn Ctrl + V
Nhấn Ctrl + Xsau đó dichuyển đến nơicần di chuyểnđến và nhấnCtrl + C
Câu 16
Để điều chỉnh kiểu định dạng
Ngày Tháng Năm và Thời Gian,
ta phải Double Click chuột vào
biểu tượng nào trong cửa sổControl Panel (Xem hình):
Keyboard Date/Time System *RegionalSettings
Câu 17 Để đóng một cửa sổ ứng dụngthực hiện: thanh tiêu đề của cửaClick nút Close trên
sổ trình ứng dụng
Bấm tổ hợpphím Alt + F4 *Cả A và B đềuđúng Cả A và B đềusai
Trang 4Câu 18 trong Windows ta thực hiện thaoĐể đóng một cửa sổ ứng dụng
tác sau:
Nhắp chuột vào nútClose ở góc phải trêncửa sổ ứng dụng
Nhắp chuộtvào hộp điềukhiểnControlBox,chọn Close
Bấm tổ hợp phímAlt + F4 *Tất cả các câutrên đều đúng
Câu 19 Để đóng một ứng dụng đangchạy, ta thực hiện: thanh tiêu đề của cửaClick nút Close trên
sổ trình ứng dụng đó
Bấm tổ hợpphím Alt + F4
RightClick chuộttại tên ứng dụngtrên TaskBar rồichọn Close
*Tất cả các câutrên đều đúng
Câu 20 đã đặt thuộc tính Hidden, trongĐể giấu các Folder và các File
Windows Explore, ta thực hiện:
Vào View - CustomizeThis Folder - General -
Hidden
*Vào Tools FolderOptions -View - chọn
-Do not ShowHidden Files
or Folder
Cả A và B đềuđúng Cả A và B đềusai
Câu 21 Để hiện thị đồng hồ trên thanhTaskBar ta thực hiện:
*Start Setting TaskBar & Start Menu
TaskBar Option Show Clock - Apply -
-OK
Start Setting TaskBar &
Start Menu TaskBarOption -Always OnTop - Apply -OK
-Right click chuộtvào chổ trốngtrên TaskBar -chọn CascadeWindows
Right clickchuột vào chỗtrống trênTaskBar -ToolBars -Address
Câu 22 trên thanh Taskbar, ta thực hiện:Để hiển thị ngày giờ hệ thống
*Click phải chuột trênthanh Taskbar, chọnProperties, đánh dấuchọn mục Show Clocktrong thẻ Taskbar
Click phảichuột trênthanhTaskbar, chọnLock the
Click phải chuộttrên Desktop,chọn Properties,chọn SettingClock
Cả ba câu đềusai
Trang 5Câu 23 tập tin, tại cửa sổ của WindowsĐể hiển thị phần mở rộng của
Explorer ta thực hiện:
*Chọn View - FolderOptions - View - Bỏchọn Hide FileExtension For KnownFile Types - Apply -
OK
View - FolderOptions -View - ChọnShow AllFiles - Apply -OK
View - FolderOptions - View -chọn Hide FileExtension ForKnown FileTypes - Apply -
OK
Tất cả các câutrên đều đúng
Câu 24 trên các cửa sổ trình ứng dụngĐể hiển thị Taskbar luôn nằm
đang mở, ta thực hiện:
Kích chuột phải trênDesktop, chọnProperties và chọnBackground
*Kích chuộtphải trênTaskbar, chọnProperties vàchọn Always
On Top
Kích chuột phảitrên Desktop,chọn Properties
và chọn Always
On Top
Kích chuột phảitrên thanhTaskbar, chọnProperties vàchọn Auto Hide
Câu 25 Để khởi động Explorer ta thựchiện: Programs - WindowsKích chọn Start
-Explorer
Nhắp phảichuột tại nútStart chọnExplore
Nhắp phải chuộttại biểu tượng MyComputer trênDesktop, chọnExplore
*Tất cả các câutrên đều đúng
Câu 26 Để khởi động Explorer ta thựchiện:
*Right click chuột vàobiểu tượng MyComputer rồi chọnExplore
Double clickchuột vào biểutượng MyComputer
Double clickchuột vào biểutượng MyDocument
Tất cả đều đúng
Câu 27 Để khởi động Explorer ta thựchiện: Bấm tổ hợp phím ALT+ Spacebar Windows + E*Bấm tổ hợp chuột vào nútDouble Click
lệnh Start
Bấm tổ hợpphím ALT + A
Trang 6Câu 28 dụng nào đó đã được cài đặt lênĐể khởi động một trình ứng
máy tính thì ta thực hiện:
Click nút Start Programs - chọn têntrình ứng dụng
-Double Clickchuột vào biểutượngShortcut trìnhứng dụng đó
*Cả A và B đềuđúng Cả A và B đềusai
Câu 29 Windows Explorer, ta thao tácĐể khởi động trình ứng dụng
như sau:
Nhấn tổ hợp phím
"Windows + E"
Kích chuộtphải vào Start
- Explore
Kích chuột phảitại My Computer
- Explore
*Tất cả các câutrên đều đúng
Câu 30 Recycle Bin về vị trí cũ ta thựcĐể khôi phục một tập tin trong
hiện:
Chọn tập tin - vàoMenu Edit - chọnRestore
Chọn tập tin vào Menu File
chọn Restore
Kích chuột phảilên tập tin - chọnRestore
*Cả B và C đềuđúng
Câu 31 trong Explorer ta sử dụng tổ hợpĐể kích hoạt menu Favorites
Câu 32 Để lựa chọn nhiều File khôngliền nhau trong cửa sổ Folder
hiện hành, ta thực hiện:
Giữ phím Shift và lầnlượt kích chuột vàocác File cần chọn
*Giữ phímCtrl và lầnlượt kíchchuột vào cácFile cần chọn
Giữ phím Alt vàlần lượt kíchchuột vào cácFile cần chọn
Các ý trả lờitrên đều sai
Câu 33 Để mở cửa sổ tìm kiếm File hayFolder ta thực hiện: Search - For Files OrKích chọn Start
-Foldes
Right Clickchuột tại biểutượng MyComputer -Chọn Search
Right Click chuộttại nút Start -Chọn Search
*Tất cả các câutrên đều đúng
Câu 34
Để Mở hoặc Đóng cửa sổTreeView của WindowsExplorer, ta kích chọn nút nào
(xem hình) trên thanh công cụ:
*Nút số 9 Nút số 6 Nút số 7 Nút số 1
Câu 35 Để mở hộp ControlBox của một Ctrl + Tab *Alt + Space Alt + Tab Ctrl + Alt
Trang 7cửa sổ, ta bấm tổ hợp phím: Bar
Câu 36 Để mở hộp thoại TaskBarOption ta thực hiện:
Right click chuột vàochỗ trống trên thanhTaskBar, chọnProperties
Chọn Start Settings -TaskBar &
-Start Menu
*Câu A và B đều
đúng Câu A và B đềusai
Câu 37 Windows, tại màn hình DesktopĐể mở hộp thoại tìm kiếm của
ta nhấn tổ hợp phím: Ctrl + F Ctrl + Alt + F *Phím Windows+ F
Không có tổhợp phím nàođúng
Câu 38 trong Windows, ta thực hiện:Để mở một cửa sổ ứng dụng biểu tượng ứng dụngKích đúp chuột tại
Kích phảichuột tại biểutương ứngdụng đượcchọn, chọnOpen
Chọn biểu tượng
sổ ứng dụng,Nhấn Enter
*Các ý trả lờitrên đều đúng
Câu 39 Windows Explorer, ta thực hiện:Để mở một tập tin trong DoubleClick chuộtvào tên tập tin vào tập tin đóNhắp chuột
rồi ấn Enter
Nhắp phải chuộtvào tên tập tin đórồi chọn Open
*Cả 3 câu trênđều đúng
Câu 40 Để phục hồi một tập tin trongRecyle Bin, ta thực hiện: Chọn tập tin, chọnRestore
Nhắp phảichuột tại tậptin, chọnRestore
Chọn tập tin,chọn File -Restore
Câu B và Cđúng
Câu 42
Để sao chép các Folder, Fileđược chọn sang đĩa mềm A:, ta
thực hiện thao tác: Chọn cácFolder, File muốn sao chép, sau
Click phải chuột tạimột Folder, File đượcchọn, chọn lệnh Send
to - Floppy A:
Chọn menuFile - Send to
- Floppy A:
Chọn nút Copy,chọn đĩa A:,Click phải chuộttại đĩa A: và chọn
*Các câu trênđều đúng
Trang 8đó: lệnh Paste
Câu 43
Để sao chép File hoặc Folder đã
chọn, ta nhấn tổ hợp phímCTRL + C, chuyển đến Folder
Khi nhấnCTRL + Vchương trìnhmới tìm theođịnh hướng
mà ta đã chọnđối tượng từtrước
*Lưu ở bộ nhớtạm (Clipboard)
Lưu tạm trênđĩa cứng củamáy (Hard disk)
Câu 44 Để sao chép một File đang chọntrong Explorer vào đĩa mềm ta
thực hiện:
Kích chuột phải, chọnSend to, chọn Floppy
(A)
Kích chuộtphải, chọnCopy to, chọnFloppy (A)
Kích chuột phải,chọn Copy, chọn
ổ A, chọn Paste
*Cả 2 đáp án A
và C đều đúng
Câu 45
Để sao chép một File hay Folder
trong Panel phải của Windows
Explorer, sau khi chọn File hoặc
Folder cần sao chép, ta thực
hiện:
Nhấn CTRL + X sau
đó chuyển đến nơi cầnsao chép đến và nhấn
Ctrl + V
*Nhấn CTRL+ C sau đóchuyển đếnnơi cần saochép đến vànhấn Ctrl + V
Nhấn CTRL +Psau đó chuyểnđến nơi cần saochép đến và nhấnCtrl + V
Right clickchuột vào biểutượng tập tinrồi chọn Send
to - MyDocuments
Đánh dấu chọntập tin, bấm Ctrl+ C, mở ổ đĩamềm A: và bấmCtrl + V
*Câu A và Cđều đúng
Câu 47 Để sắp xếp các biểu tượng trênDesktop theo tên, ta kích chuột Vetically - NameTile Windows Tile WindowsHorizontally - *Arrange IconsBy - Name Arrange IconsBy - Size
Trang 9tại vùng trống trên Desktop và
Câu 48
Để tạo một Folder mới trongWindows Explorer, ta chọnFolder cha ở cửa sổ bên trái(TreeView) và thao tác như sau:
Chọn Edit - NewFolder New FolderChọn File - Chọn Edit - New- Folder New - Folder*Chọn File -
Câu 49 Để tạo ShortCut cho một thưmục, tập tin trong Windows
Explorer, ta thực hiện:
Nhắp phải chuột vàothư mục, tập tin đóchọn Create ShorrtCut
Nhắp phảichuột vào thưmục, tập tin
đó chọn OpenWith/ CreateShortCut
Cả A và B đềuđúng *Cả A và B đềusai
Câu 50 Để thay đổi biểu tượng củaShortCut, ta thực hiện: Change ShortCut Icon
Nhắp phảichuột tạiShortCut chọnChange Icon
*Nhắp phải chuộttại ShortCut,chọn Properties -Change Icon
Nhắp phảichuột tạiShortCut, chọnProperties -ShortCut -Change Icon
Câu 51
Để thay đổi các biểu tượngchuẩn của Windows như: My
Computer, Recycle Bin ta thực
hiện như sau:
Nhắp phải chuột tạibiểu tượng, chọnProperties và chọnChange Icon
Nhắp phảichuột trênmàn hình nền,chọnProperties vàchọn Effect,tiếp tục đánhdấu chọn biểutượng cầnthay đổi vàchọn tiếp
Nhắp chuột tạibiểu tượng vàchọn ChangeIcons
*Tất cả các câutrên đều sai
Trang 10Change Icons
Câu 52
Để thay đổi cách thể hiện thông
tin ngày tháng năm, ta chọn Start
- Settings - Control Panel rồi
chọn:
Display *RegionalSettings Date/Time Mouse
Câu 53 Để thay đổi chế độ bảo vệ mànhình thì ta thực hiện: chỗ trống trên DesktopRight click chuột tại
- Properties - Setting
Right clickchuột tại chỗtrống trênDesktop -Properties -Desktop -Background
*Right clickchuột tại chỗtrống trênDesktop -Properties -Screen saver
Right clickchuột tại chỗtrống trênDesktop -Properties -Appearance
Câu 54 Để thay đổi chế độ hiển thị màuthì ta thực hiện: chỗ trống trên Desktop*Right click chuột tại
- Properties - Setting
Right clickchuột tại chỗtrống trênDesktop -Properties -Desktop -Background
Right click chuộttại chỗ trống trênDesktop -Properties -Screen saver
Right clickchuột tại chỗtrống trênDesktop -Properties -Appearance
Câu 55
Để thay đổi kí hiệu cho dấu phân
cách chữ số lẻ thập phân(Decimal Symbol) cho các trình
ứng dụng trên Windows, ta thực
hiện:
Kích chuột phải tạibiểu tượng MyComputer, chọnRegional Settings
Kích chuộtphải tại biểutượng MyComputer,chọn RegionalSettings -
*Start Settings Control Panel -Reginal Settings
-và chọn thẻNumbers
Tất cả các câutrên đều đúng
Trang 11Câu 56 Để thay đổi màn hình nềnDesktop thì ta thực hiện: chỗ trống trên DesktopRight click chuột tại
- Properties - Setting
*Right clickchuột tại chỗtrống trênDesktop -Properties -Desktop -Background
Right click chuộttại chỗ trống trênDesktop -Properties -Screen Saver
Right clickchuột tại chỗtrống trênDesktop -Properties -Appearance
Câu 57 Để thay đổi màu nền củaDesktop, ta thực hiện:
Nhắp phải chuột tạivùng trống trênDesktop, chọnProperties - Change
Color
Nhắp phảichuột tại vùngtrống trênDesktop, chọnProperties -Background
Nhắp phải chuộttại vùng trốngtrên Desktop,chọn Properties -ChangeBackground
*Nhắp phảichuột tại vùngtrống trênDesktop, chọnProperties -Appearance
Câu 58 Để thay đổi thuộc tính của tậptin thì ta thực hiện: Right Click chuột vàobiểu tượng tập tin và
chọn Properties
Đánh dấuchọn tập tin,kích chọn nútProperties trênthanh công cụ
Đánh dấu chọntập tin, chọnmenu File vàchọn Properties
*Tất cả cáccách trên đềuđúng
Câu 59 nhóm Programs trên Menu Start,Để thêm một trình ứng dụng vào
ta thực hiện như sau:
*Click menu Start,chọn Setting, chọnTaskBar & StartMenu, chọn Add, chọnBrowse, chọn trìnhứng dụng cần thêm
vào
Click menuStart, chọnSetting, chọntrình ứngdụng cần thêmvào
Click menu Start,chọn Program,chọn trình ứngdụng cần thêmvào
Click menuStart, chọnProgram, chọnTaskBar & StartMenu, chọnAdd, chọnBrowse, chọntrình ứng dụng
Trang 12cần thêm vào
Câu 60 Để thiết lập thuộc tính ẩn chomột hoặc nhiều File ta có thể
thao tác như sau:
*Chọn File(s) - ChọnProperties - ChọnGeneral - ChọnHidden
Chọn File(s) ChọnProperties -Chọn General
Chọn ReadOnly
Chọn File(s) Chọn Properties -Chọn General -Chọn Archive
-Không có câutrả lời nào đúng
Câu 61 Để tìm kiếm một tập tin hay mộtFolder, ta thực hiện: Click chuột vào nútStart -Programs
*Click chuộtvào nút Start -Search - Files
or Folders
Bấm tổ hợp phímCtrl + A
Nhắp phảichuột tại biểutượng MyComputer vàchọn Explorer
Câu 62 Để tự động ẩn thanh TaskBar tathực hiện: Chọn Start -Programs- Explorer
*Chọn Start Setting -TaskBar &
Start Menu TaskBarOption - AutoHide - Apply -OK
Start Setting TaskBar & StartMenu - TaskBarOption - Always
On Top Apply
-OK
Tất cả đều sai
Câu 63 ShortCut trên màn hình nền, taĐể tự động sắp xếp đều các
thực hiện như sau:
*Nhắp chuột phải tạivùng trống trênDesktop, chọnArrange Icons By vàchọn Auto Arrange
Nhắp chuộtphải tại vùngtrống trênDesktop vàchọn AutoSort
Nhắp chuột phảitại vùng trốngtrên Desktop,chọn Properties
và chọn AutoSort
Nhắp chuộtphải tại vùngtrống trênDesktop, chọnSort và chọnAuto
Trang 13Câu 64 Để xem cấu hình của máy tính,ta có thể thực hiện:
Kích chuột phải vàobiểu tượng MyComputer trên mànhình, chọn Properties
Từ menu Start
- Run, gõ vàoDxdiag rồichọn OK
Phải mở máy tính
ra mới xem được
*Cả hai câu trảlời A và B đềuđúng
Câu 65 Để xem dung lượng của ổ đĩa tacó thể thao tác như sau: Kích chuột phải tạiMy Computer, rồi
chọn Properties
*Kích đôichuột vào MyComputer,kích chuộtphải tại ổ đĩacần xem, rồichọnProperties
Kích chuột phảitại My Computer,kích chuột phảitại ổ đĩa cần xem,rồi chọn Format
Tất cả các câutrên đều đúng
Câu 66 Để xem đường dẫn của tập tinhay thư mục trong Windows
Explorer, ta thực hiện:
Nhắp phải chuột vàotập tin hay thư mục,chọn Properties -General, xem mụcLocation
Nhắp phảichuột vào tậptin hay thưmục, chọnProperties -General, xemmục Path
Chọn tập tin haythư mục, rồi thựchiện lệnh File -Properties
*Câu A và Cđều đúng
Câu 67 Để xem tên và nhóm làm việccủa một máy tính trong mạng
Lan, ta thực hiện:
*Nhắp chuột phải vào
My Computer Properties - Computer
-Name
Nhắp chuộtphải vào MyComputer -Properties -General -Lan
Nhắp chuột phảivào MyComputer -Properties - LanName
Tất cả các câutrên đều sai
Trang 14Câu 69 Để xoá hẳn một File hoặc Folderđược lưu trong đĩa cứng của
máy, ta thực hiện:
Kích phải chuột vàoFile hoặc Folder cầnxoá, chọn Delete
*Kích phảichuột vào Filehoặc Foldercần xoá, nhấngiữ phím Shiftđồng thời bấmDelete
Nhấn phím F2 rồichọn Delete Cả A và C đềuđúng
Câu 70 Để xoá hẳn một File mà khôngđưa vào Recycle Bin, ta chọn
File đó rồi nhấn: *Shift + Delete Shift + Ctrl Shift + Alt Ctr + Delete
Câu 71 Desktop ta chọn biểu tượng cầnĐể xoá một biểu tượng trên
xoá và:
Nhắp phải chuột vàchọn Delete Bấm phímDelete
Dùng chuột kéo
và thả biểu tượng
đó vàoRecycleBin
*Các cách nêutrên đều được
Câu 72 Để xoá một File hay một Folderta thực hiện:
Right click chuột vàobiểu tượng File hoặcFolder rồi chọn -Delete
Chọn Filehoặc Folder
và bấm phímDelete
Đánh dấu chọnFile hay Foldercần xoá rồi Clickchuột tại nútDelete trên thanhcông cụ ToolBar
*Tất cả các câutrên đều đúng
Câu 73 Folder trong Recycle Bin thì taĐể xoá sạch tất cả File hoặc
thực hiện:
RightClick chuột vàobiểu tượng RecycleBin chọn Properties
*RightClickchuột vào biểutượng RecycleBin chọnEmptyRecycle bin
RightClick chuộtvào biểu tượngRecycle Bin -Explore
Tất cả đều sai
Câu 74 tạo được ShortCut cho đối tượngDùng cách Kéo và Thả có thể
nào sau đây:
Folder Windows trên
ổ đĩa C: RecycleBin
FolderMyDocumnettrên ổ Desktop
*Tất cả các đốitượng trên
Trang 15Câu 75
Dùng chuột kéo và thả một File
từ Folder này sang Folder khác
đồng thời bấm giữ phím CTRL,
đó là thao tác:
Câu 76 Dùng chuột kéo và thả một Filetừ Folder này sang Folder khác
trên cùng 1 ổ đĩa, đó là thao tác: Sao Chép Xoá Đổi Tên *Di Chuyển
Câu 77 Dùng chuột kéo và thả một Filetừ Folder này sang Folder ở 2 ổ
đĩa khác nhau, đó là thao tác: *Sao Chép Xoá Đổi Tên Di Chuyển
Câu 78 không tạo được ShortCut choDùng Creat ShortCut Wizard
đối tượng nào sau đây:
Folder Windows trên
ổ đĩa C: *MyComputer
FolderMyDocumnettrên ổ Desktop
Tất cả các đốitượng trên
Câu 79 Explorer là chương trình: Dùng làm trình duyệtInternet Dùng để soạnthảo văn bản *Quản Lý File vàFolder toán các bảngDùng để tính
lương, vật tư
Câu 80
Giả sử máy tính đang Onlinetrên Internet, trong cửa sổWindows Explore ta gõwww.vnn.vn vào thanh Address
rồi nhấn Enter, điều gì sẽ xảy ra:
*Màn hình sẽ chuyển
từ Windows Exploresang Internet Explorer
và sẽ truy nhập đếntrang Vietnamnet
Máy sẽ báolỗi, "InternetExplore couldnot opensearch page"
Sẽ không có điều
gì xảy ra Tất cả các câuđều sai
Câu 81
Giả sử trên màn hình hiện có 4
cửa sổ đang mở, theo bạn cách
nào sau đây sẽ thu nhỏ tất cả 4
cửa sổ trên xuống Taskbar một
cách nhanh nhất:
Kích chuột vào nútMin của từng cửa sổ
Kích chuộtphải tạiDesktop, rồichọnProperties
*Kích chuột phảitại Taskbar, rồichọn MinimizeAll Windows
Kích chuột phảitại Start, rồichọn Minimizeall Windows
Câu 82 gốc (ổ đĩa C:), có hai Folder XGiả sử trong cùng một Folder
và Y Khi ta thực hiện đổi tên
Máy tính tự động đặttên cho Folder X là Y1
Máy tính tựđộng xóaFolder Y đã
Máy tính tự độngxóa Folder Y đãtồn tại và sao
*Máy tínhthông báoFolder Y đã tồn
Trang 16Folder X thành Y thì: tồn tại và cho
phép đổi tênFolder X
chép Folder Xsang Folder gốckhác
tại và khôngcho phép thựchiện việc đổitên Folder X
Câu 83 Hãy chọn cặp thao tác là tươngđương khi làm việc với
Windows Explorer:
Bấm Ctr + E và Ctrl +
F
Bấm tổ hợpphímWindows + F
và RightClickchuột tại mộtFolder bất kỳ
và chọnSearch
*Cả A và B đềuđúng Cả hai A và Bđều sai
Câu 84 Hãy chọn câu phát biểu đúngnhất:
Trên cửa sổ TreeViewcủa Windows Explorerchỉ chọn được một đối
tượng
Trên cửa sổListView củaWindowsExplorer chophép chọnđược nhiềuđối tượngcùng một lúc
*Cả A và B đềuđúng Cả hai A và Bđều sai
Câu 85 Hãy chọn câu phát biểu đúng:
Khi tạo mới 1 mụcnhóm trên StartMenu
là ta đã tạo ra mộtFolder
Khi tạo mới 1mục chọn trênStartMenu là
ta đã tạo ramột ShortCut
Khi tạo mới 1mục chọn trênStartMenu là ta
đã tạo ra một File
*Tất cả các câutrên đều đúng
Câu 86
Khi đã chọn một Folder (hoặc
File), muốn biết dung lượng của
Folder (hoặc File) đó, ta phảichọn nút nào trong các nút
Nút số 4 Nút số 5 *Nút số 6 Nút số 7
Trang 17Khi đang làm việc với Windows
Explorer, kích vào nút Copy ở
trên thanh công cụ (xem hình)
thì tương đương với việc bấm tổ
hợp phím nào sau đây:
*Ctrl + C Ctrl + X Ctrl + V Ctrl + G
Câu 91
Khi đang làm việc với Windows
Explorer, kích vào nút Cut ở trên
thanh công cụ (xem hình) thìtương đương với việc bấm tổhợp phím nào sau đây:
Ctrl + C *Ctrl + X Ctrl + V Ctrl + F
Trang 18Câu 92
Khi đang làm việc với Windows
Explorer, kích vào nút Paste ở
trên thanh công cụ (xem hình)
thì tương đương với việc bấm tổ
hợp phím nào sau đây:
Excel, để chuyển qua lại giữa
cửa sổ làm việc của 3 trình ứng
dụng này, ta sử dụng tổ hợpphím nào sau đây:
*Alt + Tab Clt + Tab Shift + Tab Alt + Space
Khi kích phải chuột tại một vị trí
trống trên Desktop, chọn New,
chọn Microsoft Excel Worksheet
và gõ vào tên File làBangTongHop Hãy cho biếtFlie BangTongHop.XLS vừa tạo
lưu ở đâu:
*Trong FolderDesktop My DocumentTrong Folder Microsoft OfficeTrong Folder Microsoft ExcelTrong Folder
Câu 96
Khi kích phải chuột tại vị trítrống trên Desktop, chọn New,
chọn Microsoft Word Document
và gõ vào tên File là Baithi
Trong Folder MyDocument
Trong FolderMicrosoftOffice
Trong FolderMicrosoft Word *Trong FolderDesktop
Trang 19Theo Anh(Chị), File Baithi.doc
vừa tạo được lưu ở đâu:
Câu 97
Khi làm việc với WindowsExplorer để sắp xếp các Filehoặc Folder trên cửa sổListView, ta thực hiện:
*Right Click tại vùngtrống trong ListView -chọn View - Arrange
Icons
Chọn View CustomizeThis Folder
Chọn File Properties Chọn View - AsWeb Page
-Câu 98 Explorer ta chọn View - StatusKhi làm việc với Windows
Bar là để:
Hiển thị thanh địa chỉAddress Bar
*Hiển thịthanh trạngthái Status Bar
Hiển thị thanhcông cụ chuẩnStandard Buttons Tất cả đều sai
Câu 99
Khi làm việc với WindowsExplorer ta chọn View -ToolBars - Standard Buttons là
để:
Hiển thị thanh địa chỉAddress Bar
Hiển thị thanhtrạng tháiStatus Bar
*Hiển thị thanhcông cụ chuẩnStandard Buttons
Các câu trênđều sai
Câu
100
Khi một chương trình được gọi,
nút Restore trên thanh TitleBar
có tác dụng: Thu nhỏ cửa sổ
*Phục hồitrạng thái cũ Phóng lớn cửa sổ Đóng cửa sổ
Câu
101
Khi một chương trình được gọi,
trên thanh Title Bar, nút lệnh(Restore) có nghĩa là: Thu nhỏ cửa sổ
Phóng lớn cửa
sổ Đóng cửa sổ *Phục hồi trạngthái cũ
Câu
102
Khi Right Click chuột vào biểu
tượng tập tin và chọn Copy là
để: *Sao chép tập tin Xoá tập tin Đổi tên tập tin
Di chuyển tậptin
Câu
103 tượng tập tin và chọn Cut là để:Khi Right Click chuột vào biểu Sao chép tập tin Xoá tập tin Đổi tên tập tin *Di chuyển tậptin
Câu
104
Khi Right Click chuột vào biểu
tượng tập tin và chọn Delete là
để: Sao chép tập tin *Xoá tập tin Đổi tên tập tin
Di chuyển tậptin
Trang 20105
Khi ta chọn một Folder hoặc
File ở trên cửa sổ ListView của
Windows Explorer, kích vào nút
nào (xem hình) sẽ thực hiện việc
xoá Folder hoặc File đó:
thoại Taskbar and StartMenu
Properties (Xem hình) Nếu ta
đánh dấu chọn tại mục
Auto-hide the Taskbar và chọn OK thì
có kết quả sẽ là:
Thanh Taskbar tựđộng ẩn và tự độngxuất hiện trên màn
hình
ThanhTaskbar tựđộng xuấthiện trên mànhình
*Thanh Taskbar
tự động ẩn và sẽxuất hiện trở lạikhi ta di chuyểnchuột đến vị tríbất kỳ trên thanhTaskbar
Thanh Taskbar
tự động ẩn khi
ta di chuyểnchuột đến vị tríbất kỳ trênthanh Taskbar
*Sắp xếp cácbiểu tượngtrên màn hìnhtheo thời gianhiệu chỉnh
Sắp xếp các biểutượng trên mànhình theo tên
Sắp xếp cácbiểu tượng trênmàn hình theongày tạo lập
Câu
108
Khi ta kích phải chuột vào biểu
tượng Recycle Bin trên màn
hình Desktop (Xem hình) Nếu
ta kích chọn mục Empty Recycle
Bin thì kết quả sẽ là:
Mở cửa sổ RecycleBin để xoá dữ liệu
*Xoá hết tất
cả những gì cótrong RecycleBin
Báo rằng trongRecycle Bin đãrỗng
Mở cửa sổRecycle Bin vàcửa sổ không có
Trang 21111
Khi xem thuộc tính của một File
hoặc Folder, thông tin nào trong
các thông tin sau giúp người
dùng phân biệt được File hoặc
sẽ tương đương với thao tác nào
trong Windows Explorer: Bấm Ctrl + H Bấm Ctrl + A *Bấm Ctrl + E Bấm Ctrl + I
Câu
116 Kích chọn nút số 9 (xem hình)tương đương với thao tác: Explorer Bar - Folders*Chọn View
Chọn File Explorer Bar -Folders
Chọn Tools View - Folders View - FoldersChọn File -
*Tất cả các câutrên đều đúng
Câu
118 Một máy tính để bàn (PC) phảicó ít nhất các thành phần sau Màn hình, máy in,chuột, bàn phím chuột, bộ xửMàn hình, *Màn hình, bộ xửlý trung Màn hình, bànphím, chuột
Trang 22mới hoạt động được: lý trung tâm
(CPU), máy in tâm(CPU), bànphím, chuột
Câu
119
Muốn đánh dấu chọn các tập tin
hoặc thư mục ở các vị trí không
liên tục, ta thực hiện đánh dấu
Muốn tạo một thư mục trên màn
hình Desktop của Windows, ta
kích chuột phải vào một chỗ
trống trên Desktop và chọn:
Properties *New - Folder New - Shortcut Câu A và Cđúng
Câu
122
Muốn thay đổi các biểu tượng
chuẩn (như My Computer, My
Documents, Recycle Bin…) ta
thực hiện:
Nhấn phải chuột trênbiểu tượng muốn thayđổi, chọn Properties,Change Icon
*Nhấn phảichuột trênmàn hình nền,chọnProperties,Effect, đánhdấu chọn vàobiểu tượngmuốn thay đổi
và chọn mụcChange Icon
Click vào biểutượng ChangeIcon
Tất cả các câuđều sai
Start Program -Accessories -System Tools
Start Program Accessories -System Tools -Character Map
*Start Program -Accessories -System Tools -
Trang 23Nhắp phải chuột tại ổ đĩa C:
trong Windows Explorer (xem
hình), chọn mục nào trong Menu
cho phép ta biết được dung
Nhắp phải chuột tại ổ đĩa C:
trong Windows Explorer (xem
hình), chọn mục nào trong Menu
cho phép ta biết được dung
lượng của ổ đĩa C::
Câu
128
Nhắp phải chuột tại ổ đĩa C:
trong Windows Explorer (xem
hình), chọn mục nào trong Menu
cho phép ta biết được dung
lượng đã sử dụng của ổ đĩa C::
Câu
129
Nhắp phải chuột tại ổ đĩa C:
trong Windows Explorer (xem
hình), chọn mục nào trong Menu
cho phép ta định dạng ổ đĩa C::
Câu
130
Nút nào trong các nút sau (xem
hình) cho phép ta thay đổi cách
hiển thị trong cửa sổ ListView *Views Properties Delete Undo
Trang 24của Windows Explorer:
sau (xem hình) cho phép người
dùng sao chép Folder(hoặc File)
từ nơi này đến nơi khác:
*Nút số 2 và 3 Nút số 1 và 2 Nút số 1 và 3 Không có nútnào thực hiện
được điều đó
Câu
135
Sử dụng nút nào trong các nút
sau (xem hình) cho phép ta thay
đổi được cách hiển thị trong cửa
sổ ListView của Windows
kích thước 2MB lên đĩa mềm
Chỉ chép đượckhi nội dung tậptin đó chỉ chứavăn bản
Chỉ chép đượckhi nội dung tậptin đó chỉ chứahình ảnh
Kích chuột lênthanh tiêu đềrồi giữ nguyên
và di chuyển
*Kích chuột lênthanh tiêu đề rồigiữ nguyên trạngthái và di chuyển
Tấ cả các cáchtrên đều sai
Kích chuộtphải lênThanh tiêu đề
và giữ nguyên
Kích chuột lênThanh trạng tháicủa cửa sổ rồi dichuyển
Không có câunào đúng
Trang 25Chọn MenuEdit và chọnSet as DefaultPrinter
*Chọn Menu File
và chọn Set asDefault Printer
Chọn MenuTools và chọnSet as DefaultPrinter
Câu
140
Tại màn hình Windows, để hiển
thị giờ hệ thống trên thanh
TaskBar, ta thực hiện:
Kích chuột phải trênnền trống củaDesktop, chọnProperties và đánh dấuchọn Show the clock
*Kích chuộtphải trênthanhTaskBar, chọnProperties vàđánh dấu chọnShow theclock
Chọn Start Setting -ControlPanel,chọn Date/Time
-Cả ba câu trênđều đúng
Câu
141
Tại mục Containing Text trong
hộp thoại Find (hoặc Search)
cho phép người dùng:
Nhập tên File vàFolder cần tìm
*Nhập nộidung của Filecần tìm
Nhập đường dẫnđến Folder cầntìm
Tất cả các câutrên đều đúng
Câu
142 Thao tác Cut - Copy là thao tác: Sao chép - Di chuyển Xoá - Saochép Xoá - Di chuyển *Di chuyển -Sao chép
Câu
143
Thao tác nào sau đây để sắp xếp
các cửa sổ trên Desktop theo
hàng ngang:
Nhắp phải chuột trênvùng trống Desktop,chọn ArrangeWindows
Chọn Start Program -ArrangeWindows
-Nhắp phải chuộttrên Start - chọnArrangeWindows
*Nhắp phảichuột trên vùngtrống của thanhTaskBar chọnWindows TileHorizontally
Câu
144
Thao tác nào sau đây dùng để
sắp xếp các cửa sổ trên Desktop
theo hàng dọc:
Nhắp phải chuột trênvùng trống của thanhTaskBar - chọn TileWindows Horizontally
*Nhắp phảichuột trênvùng trốngcủa thanh
Nhắp phải chuộttrên vùng trốngcủa thanhTaskBar - chọn
Tất cả các thaotác trên đều sai
Trang 26TaskBar chọn TileWindowsVertically
-CascadeWindows
Câu
145
Thao tác nào sau đây dùng để
sắp xếp các cửa sổ trên Desktop
theo hàng dọc:
Nhắp phải chuột trênvùng trống Desktop,chọn ArrangeWindows
Chọn Start Programs -ArrangeWindows
-Nhắp phải chuộttrên Start - ChọnArrangeWindows
*Nhắp phảichuột trên vùngtrống của thanhTaskBar, chọnTile WindowsVertically
Câu
146
Thao tác nào sau đây dùng để
sắp xếp các cửa sổ trên Desktop
theo hàng ngang:
Nhắp phải chuột trênvùng trống của thanhTaskBar - chọnCascade Windows
*Nhắp phảichuột trênvùng trốngcủa thanhTaskBar -chọn TileWindowsHorizontally
Nhắp phải chuộttrên vùng trốngcủa thanhTaskBar - chọnTile WindowsVertically
Cả 3 thao táctrên đều sai
Câu
147
Thao tác nào sau đây dùng để
sắp xếp các cửa sổ trên Desktop
theo kiểu xếp ngói:
Nhắp phải chuột trênvùng trống của thanhTaskBar - chọn TileWindows Horizontally
Nhắp phảichuột trênvùng trốngcủa thanhTaskBar -chọn TileWindowsVertically
*Nhắp phải chuộttrên vùng trốngcủa thanhTaskBar - chọnCascadeWindows
Tất cả các câutrên đều sai
Câu
148
Thao tác nào sau đây sẽ không
thực hiện được với 1 cửa sổ
đang ở chế độ cực đại kích *Di chuyển Đóng
Phục hồi kíchthước cửa sổ Tất cả các thaotác trên
Trang 27Câu
149
Thao tác nào sau đây sẽ thực
hiện được với 1 cửa sổ đang ở
Thao tác nào sau đây tương
đương với thao tác kích chọn nút
số 8 (xem hình) trên thanh công
cụ Windows Explorer:
Bấm tổ hợp phím Ctrl
+ F
Bấm tổ hợpphímWindows + F
Bấm tổ hợp phímCtrl + E *Tất cả các thaotác trên
Câu
151
Thao tác nào trong các thao tác
sau có thể thực hiện được trên cả
hai cửa sổ TreeView vàListView của Windows
Explorer:
Sắp xếp Folder hoặc
File
Nới rộng hoặcthu hẹp 1 cấpFolder *Mở 1 Folder
Thay đổi kiểuhiển thị
Câu
152
Thao tác nhắp phải chuột tại một
biểu tượng trên Desktop và chọn
mục Copy là tương đương với
Thao tác nhắp phải chuột vào
biểu tượng của tập tin, chọn
Properties là để: Sao chép tập tin Xoá tập tin Đổi tên tập tin
*Xem thuộctính tập tin
Câu
154
Thao tác Right Click chuột tại
chỗ trống trên Desktop chọn
Properties tương ứng với thao
tác nào sau đây:
*Start Settings Control Panel -Display
Start Settings -Control Panel
Date/Time
Start Settings Control Panel -System
Start Settings Control Panel -Add NewHardware
-Câu
155
Thao tác Right click chuột tại
vùng trống trên Desktop rồi
chọn Properties tương ứng với
việc Double Click chuột vào
*Display Date/Time System RegionalSettings
Trang 28biểu tượng nào trong cửa sổ
Control Panel (Xem hình):
Câu
156
Thao tác Right click chuột vào
biểu tượng My Computer rồi
chọn Properties tương ứng với
việc Double Click chuột vào
biểu tượng nào trong cửa sổ
Control Panel (Xem hình):
Display Date/Time *System RegionalSettings
Câu
157
Thao tác sắp xếp Folder hoặc
File có thể thực hiện trên cửa sổ
nào của Windows Explorer: TreeView *ListView
TreeView vàListView Không có câutrả lời đúng
Câu
158
Thao tác thu hẹp hoặc nới rộng
một cấp Folder được thực hiện
trên cửa sổ nào của Windows
Explorer:
ListView TreeView -ListView *TreeView Các câu trênđều đúng
Câu
159
Thao tác thu hẹp hoặc nới rộng
một cấp Folder được thực hiện
trên cửa sổ nào của Windows
Explorer:
List View *Tree View Cả hai cửa sổ đềuđược đều không đượcCả hai cửa sổ
Câu
160
Thực hiện chuỗi tìm kiếm nào
sau đây sẽ trả về đúng 3 tập tin
(file): "day1.doc", "sayit.txt" và
Cực đại 1 ứngdụng khi nó đangcực tiểu
Cực tiểu 1 ứngdụng khi nóđang cực đại
Trang 29đang mở trongWindows
Trên cửa sổ List View của
Windows Explorer, để hiển thị
chi tiết các thông tin về Folder
hay File, ta mở menu View và
Không có trả lờiđúng
cuối
*Click chọnđối tượng đầutiên, ấn giữphím Shift vàclick đốitượng cuối
Click chọn đốitượng đầu tiên, ấngiữ phím Alt vàclick đối tượngcuối
Không có câunào đúng
Câu
166
Trong bảng bên phải củaWindow Explorer, để hiển thị
chi tiết các thông tin về Folders
hay Files, ta mở Menu View và
chọn:
Tiles *Details Thumbnails Details Icons
Câu
167
Trong các Folder sau, Folder
nào có thể chứa 2 Folder con
cùng tên: Desktop C:\Windows *RecycleBin
Không cóFolder nào cóchứa 2 Folder
Trang 30con cùng tên
Câu
168
Trong các phần mềm dưới đây,
phần mềm nào không phải là hệ
Trong các phần mềm dưới đây,
phần mềm nào không phải là hệ
*MicrosoftOffice Windows 2000 WindowsXP
Câu
170
Trong cửa sổ bên phải (List
View) của Windows Explorer,
*Click chọnđối tượng đầutiên, ấn giữphím Shift vàClick đốitượng cuối
Click chọn đốitượng đầu tiên, ấngiữ phím Alt vàClick đối tượngcuối
Không có câunào đúng
Câu
171
Trong cửa sổ ListView của
Windows Explorer, kiểu hiển thị
nào cho phép người sử dụng có
thể biết được kích thước của một
File có chứa trong cửa sổ đó:
Tiles Details *Cả A và B đềuđúng Cả A và B đềusai
Câu
172
Trong cửa sổ Windows Explore,
để đổi tên một thư mục ta thực
hiện:
Chọn thư mục - Kíchchuột phải - ChọnRename
Chọn thư mục
- Kích chuộttrái - ChọnRename
Chọn thư mục
-Ấn phím F2
*Cả hai câu trảlời A và C đềuđúng
Kích chuộtphải vàoFolder -Properties -Kích chuột để
gỡ bỏ dấuchọn ở tên
View Properties, kíchchuột để gỡ bỏdấu chọn ở tênthuộc tính
-*Ý trả lời A và
B đúng
Trang 31Chọn Folder Nhắp chuộttrái - ChọnRename
-Chọn Folder - Ấnphím F2
*Cả hai câu trảlời A và C đềuđúng
tin được chọn sẽ hiển thị trên:
Thanh địa chỉ Address
Bar thái Status Bar*Thanh trạng
Thanh công cụchuẩn StandardButtons
Tất cả các thanh
trên
Câu
177
Trong hộp thoại ShutDown
Windows, khi chọn Restart the
Computer và chọn Yes, có nghĩa
là:
Thoát khỏi Windows
*Khởi độnglại máy và vào
hệ điều hànhWindows
Khởi động lạimáy và vào hệđiều hành DOS
Tất cả các câutrên đều sai
Câu
178 Trong một cửa sổ tệp hồ sơ, bấmCtrl + A là để:
*Chọn tất cả các tệp
hồ sơ và tập tin cótrong tệp hồ sơ đó
Xoá tất cả cáctệp hồ sơ vàtập tin cótrong tệp hồ
sơ đó
Đổi tên tất cả cáctệp hồ sơ và tậptin có trong tệp
hồ sơ đó
Sao chép tất cảcác tệp hồ sơ vàtập tin có trongtệp hồ sơ đósang nơi khác
Câu
179 Trong một Folder ta không thể: Tạo hai Folder trùngtên Tạo hai Filetrùng tên và File trùng tênTạo Folder con *Tất cả các câutrên đều đúng
Câu
180
Trong Windows cho phép đặt
tên (File, Folder hoặc ShortCut)
kể cả ký tự trắng (khoảng trống)
với độ dài tối đa:
64 ký tự 16 ký tự 32 ký tự *255 ký tự
Trang 32181
Trong Windows Explore để hiển
thị các tập tin theo dạng chi tiết
ta có thể thao tác:
Kích chuột chọn File
-Close
*Kích chuộtchọn View -Details
Kích chuột chọnViiew -Thumbnails
Kích chuộtchọn View -Titles
Câu
182 Trong Windows Explore, để tạoFolder mới ta thực hiện lệnh: File - New - Shorcut *File - New -Folder File - Folder File - Folder -New
Câu
183
Trong Windows Explorer để
hiển thị các Folder, File gồm các
thông tin về kích thước, ngày
giờ tạo lập, ta thực hiện:
*View - Details PropertiesFile - View - List File - Rename
Câu
184
Trong Windows Explorer khi ta
ấn tổ hợp phím Alt + Phím mũi
tên qua phải thì tương ứng với
việc Click chuột vào nút gì trên
tên qua trái thì tương ứng với
việc Click chuột vào nút gì trên
Câu
187
Trong Windows Explorer, để
chọn cùng lúc nhiều tập tin, thư
Trang 33-hiện: mục Text Options
chọn mục ShowText Lables
Câu
189
Trong Windows Explorer, để
hiển thị thông tin về kích thước,
ngày giờ tạo lập của các tập tin,
ta chọn lệnh:
View - List View - Titles *View - Details View - Icons
Câu
190
Trong Windows Explorer, để
khởi động chức năng Search ta
Nhập đườngdẫn của Foder
đó vào thanhAddress Barrồi Enter
*Cả A và B đềuđúng Cả A và B đềusai
Câu
192
Trong Windows Explorer, để tạo
trên Desktop một Shortcut của
một File, ta thực hiện thao tác:
*Kích phải chuột tạiFile đó, chọn Send To,chọn Desktop (Create
Shortcut)
Kích phảichuột tại File
đó, chọnCreateShortcut ToDesktop
Kích phải chuộttại File đó, chọnNew, chọn CreateShortcut ToDesktop
Cả 3 câu trênđều đúng
Câu
193
Trong Windows Explorer, để
xem dung lượng, phần mở rộng
của các tập tin, ta thực hiện: Chọn View - List
*Chọn View Details Chọn File -Properties Chọn File -ReName
-Câu
194
Trong Windows Explorer, khi ta
thao tác lệnh View - Thumbnails
Xem ngày giờ tạolập tập tin của tập
tin
Xem thư mục,tập tin theodạng danh sách
Câu
195 tác nào sau đây có thể thực hiệnTrong Windows Explorer, thao Trở lên trên một cấpFolders Chọn Folder Mở Folder *Tất cả các thaotác trên
Trang 34được trên cả hai cửa sổ Tree
View và List View:
Câu
196 Trong Windows Explorer:
Bên trái là cửa sổListView, bên phải làcửa sổ TreeView
*Bên trái làcửa sổTreeView,bên phải làcửa sổListView
Cả A và B đềuđúng Cả A và B đềusai
-Windows XPkhông hỗ trợ cáclệnh Dos
Ý trả lời A và Bđúng
Cả A và B đềukhông dùngđược
Câu
199 Trong Windows, ký tự phâncách hàng ngàn là: Dấu chấm (.) Dấu phẩy (,) Dấu chẩm phẩy(;) *Không có câutrả lời đúng
Câu
200
Trong Windows, muốn xem
dung lượng của một ổ đĩa cứng
hiện có trên máy (Ví dụ: đĩa
C:\), bạn thực hiện:
Vào WindowsExplorer, chọn ổ đĩacần xem, chọn Files -Properties
Double Clickchuột vào biểutượng MyComputer,chọn ổ đĩa cầnxem nhắp nútphải chuột,chọnProperties
Cả A và B đềusai *Cả A và B đềuđúng
Câu
201 Trong Windows, ta có thểchạy(run) cùng lúc: Chỉ một chương trình Hai chươngtrình *Nhiều chươngtrình ứng dụng chương trìnhTối đa 10
Trang 35Từ menu Start của Windows, gõ
CMD vào hộp thoại Run rồi
chọn OK, điều gì sẽ xảy ra:
Báo lỗi "Windowscan't open thisdocument"
*Xuất hiệnmàn hình giaodiện của DOS
Không có gì xảy
ra
Kích hoạt cácchương trìnhdiệt Virus
Câu
204 Windows là một hệ điều hành: *Đa nhiệm Đơn nhiệm Cả A và B đềuđúng Cả A và B đềusai
Câu
205
Xem đường dẫn của một File
trong Windows Explorer, ta thực
hiện:
*Click phải chuột trênFile, chọn Properties -General, xem mụcLocation
Click phảichuột trênFile, chọnProperties -General, xemmục Path
Chọn File, chọnMenu File,Properties -General, xemmục Location
Câu B và Cđúng
Câu
206
"Ta đặt con trỏ trong Table,
chọn Table - Select Table" Phát
biểu này chính là thao tác: Xoá toàn bộ Table đó *Chọn toàn bộTable
Kẻ khung choTable
In nghiêng các
ký tự có trongTable
Câu
207
Bấm Ctrl + F2 thì tương đương
với chọn mục nào trong menu
File (xem hình): Print
*PrintPreview Properties Version
Câu
208
Bấm F12 là tương đương với
kích chọn mục nào trong menu
File (xem hình): Save *Save As Properties Send to
Trang 36210 Các bước tuần tự để mở một tậptin được lưu trên đĩa là:
Kích chuột vào biểutượng Open trên thanhcông cụ, chọn tên tậptin cần mở trong hộpthoại Open và kích nút
Open
Chọn File Open, chọn ổđĩa và Folder
-có chứa tập tincần mở,Double Clickchuột tại têntập tin
Bấm Ctrl + O,chọn tên tập tincần mở trong hộpthoại Open vàkích nút Open
*Các cách trênđều được
Câu
211 Các phát biểu nào sau đây là sai: Ctrl+I dùng để innghiêng văn bản
Ctrl+B dùng
để tô đậm vănbản
*Ctrl+J dùng đểcanh trái văn bản
Ctrl+R dùng đểcanh phải vănbản
sau để có thể đưa hình tròn đang
được chọn trong 3 hình vẽ (xem
hình) lên trên hình tam giác:
Bring to Front ForwardBring *Cả A và B đềuđược Cả A và B đềusai
Câu
214
Chọn mục nào trong các mục
sau để có thể đưa hình tròn đang
được chọn trong 3 hình vẽ (xem
trong hộp thoại Change Case
(xem hình) cho phép người dùng
đổi sang hoa tất cả các ký tự
trong đoạn văn bản đang được
chọn:
*UPPERCASE Sentece case Title Case lowercase
Trang 37216
Chọn mục nào trong các mục
trong hộp thoại Change Case
(xem hình) cho phép người dùng
đổi sang thường tất cả các ký tự
trong đoạn văn bản đang được
chọn:
*lowercase Title Case Sentence case UPPERCASE
Câu
217
Chọn mục nào trong hộp thoại
(xem hình) cho phép người dùng
in ngang một trang giấy: *Landscape Portrait
Chọn khổ giấy làA4 và chọn mụcPortrait
Tất cả các câutrên đều sai
Câu
218
Chọn mục nào trong hộp thoại
Font (xem hình) cho phép ta
chuyển sang in hoa một khối văn
bản đang được chọn:
*All caps Superscript Subscript Emboss
Câu
219
Chọn mục nào trong hộp thoại
Font (xem hình) cho phép tạo
Chọn mục nào trong hộp thoại
Font (xem hình) cho phép tạo
Chọn tiếp mục nào trong Menu
Format (xem hình) cho phép
người dùng có thể thay đổi được
khoảng cách giữa các đoạn văn:
Font *Paragraph Borders andShading Columns
Câu
222
Chọn tiếp mục nào trong Menu
Format (xem hình) cho phép
người dùng có thể thay đổi được
kích thước của Font chữ:
*Font Columns DropCap Change Case
Trang 38223
Chọn tiếp mục nào trong Menu
Format (xem hình) cho phép
người dùng có thể thay đổi được
màu sắc của Font chữ:
*Font Paragraph Border andShading Columns
Câu
224 Để bật tắt thanh công cụ sau(xem hình) ta thực hiện:
*Vào menu View chọn Toolbars - kíchStandard
-Vào menuView - chọnToolbars -kíchFormating
Vào menuFormat - chọnToolbars - kíchStandard
Vào menuFormat - chọnToolbars - kíchFormating
Câu
225 Để bỏ qua việc tự động kiểm tralỗi ngữ pháp, ta thực hiện:
Vào View Options
-Bỏ dấu chọn ở phầnGrammar và Word
count
Vào View Options - Bỏdấu chọn ởphần Spelling
-và Grammar
*Vào Tools Options, chọn thẻSpelling&Gramm
-ar, bỏ dấu chọn ởmục CheckGrammar as your
type
Tất cả các câutrả lời trên đềusai
Câu
226 Để cài đặt chế độ lưu tài liệu tựđộng, ta thực hiện như sau:
*Vào Tools chọnOptions, chọn thẻSave, rồi đánh dấuchọn ô SaveAutoRecover InfoEvery
Vào Tools Autosave phím Ctrl + SNhấn tổ hợp
-Tất cả các câutrả lời trên đềuđúng
-Câu Để chèn các ký tự đặc biệtn View - Symbol *Insert - View - Insert - Format - Insert
Trang 39229 (Symbol) vào trong văn bản ta
Câu
230 Để chèn chữ nghệ thuậtWordArt, ta chọn: Insert - WordArt
*Insert Picture -WordArt View - WordArt View - Picture -From File
-Câu
231 Để chèn hình ảnh vào văn bản,ta phải: Chọn Insert - Picture -From File
Chọn Insert Picture - ClipArt
Chọn Format Picture *Cả câu A và Bđều đúng
Inser Picture Graph Chart
Chọn vùngvăn bản cầnchèn hình,kích chọnmenu Insert,chọn File,trong hộpthoại "InsertFile" chọnhình cần chèn,kích Insert
*Chọn vùng vănbản cần chènhình, kích chọnmenu Insert, chọnClip Art, tronghộp thoại "InsertClipArt", chọnhình mong muốn,kích chọn nút
"Insert ClipArt"
Tất cả các cáchtrên đều đúng
Câu
235 Để chèn một hình ảnh vào vănbản, ta phải: Chọn Insert, Picture,From File
Chọn Insert,Picture, ClipArt
Chọn Format,Picture *Câu A và Bđều đúng
Trang 40236 Để chèn Ngày tháng năm hiệntại vào văn bản, ta thực hiện:
Insert - Date and Time
- Chọn kiểu Ngàytháng năm - OK
View - Headerand Footer -Kích chọn nútInsert Datetrên thanhcông cụHeader andFooter
In thường tất cảcác ký tự cótrong đoạn vănbản được chọn
Câu
238
Khi soạn thảo văn bản tiếng
Việt, xuất hiện đường răng cưa
nằm dưới dòng văn bản, để xử lý
không còn hiện tượng đó, ta thực
hiện lần lượt các thao tác:
Đây là hiện tượng lạ,
có khả năng do Virusnên cần phải quétVirus trên máy tính
Chọn menuTools, chọnAutoCorrect,chọn Spelling
& Grammar
và bỏ dấuchọn tại mụcCheckspelling asyou type
*Chọn menuTools, chọnOptions, chọnSpelling &
Grammar và bỏdấu chọn tại mụcCheck spelling asyou type
Chọn menuTools, chọnCustomize,chọn Spelling &Grammar và bỏdấu chọn tạimục Checkspelling as youtype
Câu
239
Khi soạn thảo văn bản, để định
dạng khoảng cách giữa hai dòng
trong đoạn là 1,5 lines, ta sử
dụng tổ hợp phím nào:
Shift + 5 Alt + 1 + 5 Alt + 5 *Ctrl + 5
Câu
240
Khi soạn thảo văn bản, để định
dạng tăng khoảng cách giữa các
dòng trong một đoạn văn bản lên Ctrl + 1 + 1 Alt + 1 + 1 *Ctrl + 2 Alt + 2