1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BAI TAP SO HOC

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS THANH LIấN TẬP BỒI DƯỠNG HSG TOÁN 6

DÃY SỐ THEO QUY LUẬT

*.Dạng 1:

1:Dãy số cách đều:

Tính tổng: S = 1 + 3 + 5 + 7 + + 49

TQ: Cho Tổng : S = a1 + a2 + a3 + + an

Trong đó: số hạng đầu là: a1 ;số hạng cuối là: an ; khoảng cách là: k

Sốsố hạng đợc tính bằng cách: số số hạng = ( sốhạng cuối– số hạng đầu) :khoảng cách + 1 Sốsố hạng m = ( an – a1 ) : k + 1

Tổng S đợc tính bằng cách:Tổng S = ( số hạng cuối+ số hạng đầu ).Sốsố hạng : 2

S = ( an + a1) m : 2

Bài 1:Tính tổng sau:

a) A = 1 + 2 + 3 + 4 + + 100

b) B = 2 + 4 + 6 + 8 + + 100

Bài 2: Cho tổng S = 5 + 8 + 11 + 14 +

a)Tìm số hạng thứ100 của tổng

b) Tính tổng 100 số hạng đầu tiên

Bài 3: Tính 1 + 2 + 3 + + 1998 + 1999

a/ Tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số

b/ Tất cả các số lẻ có 3 chữ số

*.Dạng 2:

Bài 1: Tính:

A = 1.2+2.3+3.4+ +99.100

Bài 2: Tính:

A = 1.3+2.4+3.5+ +99.101

Bài 3: Tính:

A = 1.4+2.5+3.6+ +99.102

Bài 4: Tính:

A = 1.2.3+2.3.4+3.4.5+ +98.99.100

Bài 5: Tính:

A = 12+22+32+ +992+1002

Bài 6: Tính:

A = 22+42+62+ +982+1002

Bài 7: Tính:

A = 12+32+52+ +972+992

Bài 8: Tính:

A = 12-22+32-42+ +992-1002

Trang 2

Bµi 9: TÝnh:

A = 1.22+2.32+3.42+ +98.992

Bµi 10 TÝnh tæng

S = 1+2+22 + + 2100 ( 4)

Bµi 11 Tính:

a A = 4 + 2 2 + 2 3 + 2 4 + + 2 20

b Cho : S = 30 + 32 + 34 + 36 + + 32002

Tính Si

c Tìm số tự nhiên n và chữ số a biết rằng:

d Cho A = 2 2 223 2  60 Chứng minh : A  3 ; 7 ; 15

e Cho S = 5 + 52 + 53 + ………+ 52006

a, Tính S

Ngày đăng: 16/05/2021, 21:57

w