1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Một số bài tập "Số học và đại số" cho HSG8

4 776 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số bài tập "Số học và đại số" cho HSG8
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Chuyên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại tài liệu bồi dưỡng
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 325 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh N là số chính phương.. Chứng minh: trong 17 điểm có ít nhất hai điểm mà khoảng cách không vượt quá 1.. b Cho hình bình hành ABCD kẻ 17 đường thẳng bất kì thoả mãn chia ABCD th

Trang 1

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI Năm học 2008 -2009

BÀI TẬP Bài 1: Chứng minh: a) n2 + 1 không chia hết cho 3 với bất kì số nguyên nào?

b) 3099 + 61100 chia hết cho 31?

c) 7120 – 1 chia hết cho 143?

d) 11n+2 + 122n+1 không chia hết cho 133 với bất kì số tự nhiên nào?

e) 43101 + 23101 chia hết cho 66?

1 2 3 n

S k kk  k Chứng minh rằng: S  1 6

Bài 2: a) Cho: A 111 1 888 8 1  2n    n  Chứng minh A là số chính phương?

b) Cho: 111 15

n

A    ; 111 19

n

B    Chứng minh AB + 4 là số chính phương.

c) Cho: 111 1

n

2

1000 011 2

n

     Chứng minh AB + 4 là số chính phương

d) Cho: 111 155 55 1

n n

N     Chứng minh N là số chính phương

Bài 3: Chứng minh rằng:

a) Với ; ;a b c Z thoả:ab bc ca  1 thì: 2   2   2 

abc  là số chính phương

b) Vớia Z thì:a1  a 2  a 3  a 41 là số chính phương

Bài 4: Chứng minh: Nếu n=1 và 2n +1 là các số chính phương thì n chia hết cho 24

Bài 5: a) Cho tam giác đều cạnh bằng 4 lấy 17 điểm bất kì Chứng minh: trong 17 điểm có ít nhất hai

điểm mà khoảng cách không vượt quá 1

b) Cho hình bình hành ABCD kẻ 17 đường thẳng bất kì thoả mãn chia ABCD thành hai hình

thang có tỉ số diện tích bằng 1/3 Có ít nhất bao nhiêu đường thẳng đồng qui (5 đường)

Bài 6: Cho A = p4 (p là số nguyên tố) Tìm p để tổng các ước dương của A là một số chính phương

Bài 7: * Tìm n N thoả:

a) 2n 24 27

  là số chính phương b) n22n200 là số chính phương

c) n 2 1234 là số chính phương d) n3 n2 n 2 là một số nguyên tố

* Tìm x Z thoả: x x. 1  x 7  x 8 là số chính phương

Bài 8: Tìm x R và n N thoả:x2 2x 4n 2n 1 2 0

Bài 9: Tìm x N thoả:2x 8 3 4x 133 4x 2x 53

Bài 10: Cho:a4m8n9 ;p b m 4n4 ;p c m 7n8p Chứng minh rằng:

pmnabc

Bài 11: Chứng minh rằng:x y 5 x5y5 x y hoặc x y  0

Bài 12: Cho a2 b2 1 Tính: A2a6 b63a4b4

Bài 13: Chứng minh rằng: Mx x y x y x       2yy4là số chính phương với mọi ;x y Z

Bài 14: Chứng minh: (Sử dụng phương pháp chứng minh qui nạp)

a) 1 2 3 4  1

2

n n

1 2 3 4

6

c) 1 3 5    2n1 n2 d) 13233343 n3    1 2 3 n2

e) 1.2 2.3 3.4 . 1  1  2

3

f) 1.1! + 2.2! + 3.3! +… + n.n! = (n+1)! – 1

Trang 2

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI Năm học 2008 -2009

Bài 15:Cho a0;b0;c0 Chứng minh:

3

aba b 

Bài 16: Cho a b 2 Chứng minh: a4b4 2

Bài 17: Cho n N n ; 2 Chứng minh: 2 2 2 2

2 3 4  n

Bài 18:Chứng minh:

a b a b với ;a b 0

     với a;b; c là ba cạnh của một tam giác và p là nửa chu vi của tam giác đó

Bài 19: Cho a b c  1 Chứng minh: 1

2

ab bc ca  

Bài 20:Chứng minh:

a) a2b2c2 ab bc ca  b) a2b2c2d2 2a b c d   

c) 3(a2b2c2)a b c  2

Bài 21: Cho a b c d   2 Chứng minh: a2b2c2d2 1

Bài 22: Chứng minh:

1x 1y 1x y Với x y ; 1 b) 2 2 2

1x 1y 1z 1x y z Với x y z ; ; 1

Bài 23:Cho *

n N Chứng minh:

n n

32n1 2 n2 2 n3 2 n1 4n1

Bài 26:Chứng minh:

bca   

Bài 27: Cho:a1a2a3 a nk Chứng minh: 2 2 2 2 2

n

Bài 28: Cho a; b; c là độ dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:

b c c a a b     

b) 1 ; 1 ; 1

b c c a a b   củng là độ dài ba cạnh của một tam giác

c) a b c a2   b c a b2   c a b c2   3abc

a b c b c a c a b         a b c

Bài 29: Cho ba số dương a;b;c Chứng minh rằng:

a) 1 1 1 9

a b c   Với a + b + c =1

b c c a a b

Bài 30: Cho ; ;a b c0;a b c  3.Chứng minh rằng:

Trang 3

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI Năm học 2008 -2009

Bài 31: Tìm giá trị lớn nhất của :

a) A = x2 4x12 x2 2x3 b) Cx y y

5 với x; y 

c) G = xy + yz + zx với x + y + z = 3

Bài 32: Tìm giá trị nhỏ nhất của:

a) C = 2 1

1 x  x Với 0 < x < 1 b) F = x2 + 2y2 + 3z2 -2xy + 2xz - 2x -2y - 8z + 2008 c) A = 2x + 3y biết 2x2 + 3y2 ≤ 5

d) Mx 2004  x 2005  HD: Xét M trong các khoảng: x 2004 ; 2004  x 2005 ; 2005 x

e) N 2x 12 3 2x 1  2  HD: Xét N trong các khoảng: ; 21

2

1

x x

Bài 33: a) Cho ba số a,b,c  0 Tìm GTNN của A b a c c b a a c b

b) Cho ba số a,b,c  0 và a2 b2 c2  1 Tìm GTNN của

b a

c a c

b c b

a B

3 3 3

(HD: Aùp dụng kết quả câu a với

2

1 2

2 2

b a

c c a c

b b c b

a a

3

3

b c

Bài 34: Tìm GTLN và GTNN của biểu thức :

a) P = 222 7 3

2 10

7

1

x

 d) A = 2x + 3y biết 2x2 + 3y2 ≤ 5 e)

e) A = (x4 + 1)(y4 + 1) Biết x,y  0 và x + y = 10 (HD: Đặt xy = t)

Bài 35:Giải các phương trình sau:

a) x2 1y2 2z2 8 32xyz

b) x2  2x 3 x2 x 1x4 x2  4

y x xy

Bài 36: Cho ABCvuông cân có cạnh huyền BC  a Các điểm D; E theo thứ tự thuộc các cạnh

AC

AB, Vẽ DHBC;EKBC,H,KBC Tính diện tích lớn nhất của tứ giác DEHK khi D; E

thay đổi vị trí trên các cạnh AB, AC

Bài 37:Cho đoạn thẳng AB và đường thẳng d song song với nhau Từ điểm M ( M và d khác phía đối

với AB ) sao cho các tia MA; MBtạo với d tam giác có diện tích nhỏ nhất

Bài 38:Giải các phương trình nghiệm nguyên;

a/ 2 2

xy   x b/ 2 2 2

xyzxyxz c/ 2

xxy

d/ 3

xyz

g/ 3 3 3

xyz  h/ 2 2

xy

Bài 39:Giải các phương trình nghiệm nguyên dương:

a/ x y z t   x y z t b/ 1 1 1xyz 19951 c/ x y. z x. y z. 3

zyx

d/ x y  1 x y z e/ 2 2

19x 28y 729

g/ xy x  2y3 h/ 2 2 2

xyzxyyzz i/ 2 2

3

xxy y 

j/ 6x2 5y2 74 k/       2

x xxx y

l/ 2

xxyyx  m/ 2 2

2x 2y  2xy x y  10 0

Bài 40:Chứng tỏ phương trình sau vô nghiệm: 3 3 3

2000

xyz    x y z

Bài 41: Tìm số nguyên tố p sao cho 4p + 1 là số chính phương

Trang 4

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI Năm học 2008 -2009

 Tìm số nguyên a lớn nhất để: T 427 410164a là một số chính phương

 Tìm tất cả bộ ba số nguyên dương x; y; z thoả: 5xyz x 5y7z10

 Tìm các số nguyên dương x; y; z thoả: 2xy1z x 1 y1

Ngày đăng: 10/09/2013, 21:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w