1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai tap on chuong LG 10

17 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 361 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 23 Chöùng minh bieåu thöùc khoâng phuï thuoäc vaøo x i.a. Ñôn giaûn bieåu thöùc.[r]

Trang 1

Bài 1.Chứng minh các đẳng thức sau

1/

x x

x

cos

sin

1 cos

= cosx –sinx 2/  x x

x

1 sin

1

2

x x

x

cos sin

sin 2

= cosx –sinx 4/ (cotx +1)2 +(cotx -1)2=

x

2 sin

2

5/ sin2x+tan2x+cos2x =

x

2 cos

1

6/.cosx+sinx.tanx =

x

cos 1

7/.

x

x

sin

1

cos

 +tanx =

x

cos

1 8/

x x

x x

x

sin

2 cos

1

sin cos

1

sin

 9/.

x

1 tan

1

1

10/.sin4x +sin2x.cos2x+cos2x =1 11/ (1-sin2x) cot2x +1 –cot2x = sin2x 12/.

y x y

x

y x

2 2

2 2

2

cot cot sin

sin

sin cos

cos

13/sin4x cos4x 1 2 cos2x 14/ cos2x 2sin2x  cos2x    1 sin4x

Bài 2 : Cho sinx =

4

3 (  x  

2 ) tính a).Các gtlg khác của gĩc x b).Giá trị biểu thức sau A= 4sin

2x – 3cos2x

Bài 3: Cho cosx =

5

2

 (

2

3

  x ) tính a).Các gtlg khác của gĩc x b).Giá trị biểu thức : A=

x x

x x

tan 5 sin

tan 2 sin 5

Bài 4.Cho tanx = -2 (x  

x x

cos sin

cos 3 sin 7

B=

x x

x x

2

sin

cos sin 3

Bài 5 Cho cosa =

5

4 ( với 2

< a < ) Tính sin2a, cos2a

Bài 6 a) Cho sina + cosa = 4

7 Tính sina.cosa b) Cho sina + cosa =

1 3

Tính sina.cosa

Bài 7: Cho cot x =3 tính giá trị các biểu thức sau A=5sin 3cos

 B=

x x

x x

2

sin 2

cos sin 3

Bài 8: a) Cho cosa= 2 3 2

  Tính sin

3

x

  b) Cho sin 12 3 2

a    a 

Bài 9 Cho a b

3

  Tính giá trị biểu thức A(cosacos )b 2(sinasin )b 2.

Bài 10 Rút gọn các biểu thức sau

sin cos

1 sin 4 cos 4

B

cos x x

2

cot 2 cos 2 sin 2 cos2

cot 2 cot 2

C

D= sin13 os27c  cos13 sin 27  E=

F = cos49 os11c   sin 49 in11s

Bài 11 Tính các giá trị lượng giác còn lại:

Trang 2

a. Cho

1

4

3 tan 2 &

2

1

Trang 3

Bài 12 Chứng minh rằng

Trang 4

e. cos tan 1

1 sin

x

x

3

sin cos

cos

x

1 cos 1 cos 4 cot

2

2

sin cos

Trang 5

Bài 13 Đơn giản các biểu thức:

Trang 6

h. 2

i.

j.

k.

l.

2 2

1 cos (1 cos )

E

Trang 7

m. 8 6 2 4 2 2 2 2

Bài 14 Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào x:

Trang 8

o.

p.

q.

r.

E

s.

2 2

cot

1 tan

F

x x

Trang 9

Bài 15 Tính các biểu thức sau

t. Cho sinx=2/3 Tính cot tan

cot tan

A

u. Cho tanx=3 Tính

&

v. Cho cotx= - 3 Tính sin22 2sin cos 2cos22

2sin 3sin cos 4cos

D

Bài 16 Rút gọn biểu thức

2

y. Ccos(2700  x) 2sin( x 450 ) cos(0  x900 ) 2sin(7200  0  x) cot(5400  x)

Bài 17 Cho tam giác ABC chứng minh rằng:

Trang 10

sin cos

3

2

C

B

Trang 11

Bài 18 Cho sinx=5/13 và ( /2<x<), cosy=3/5 và (0<y</2) Tính sin(x+y), cos(x+y), tan(x+y) và cot(x+y) Cho sinx= 1

5 và siny =

10

1 Tính x+y

Bài 19 Cho a+b = /4 Tính A =(1+tana).(1+tanb)

Bài 20 Tính giá trị các biểu thức:

0 0

0 0

25 tan 20

tan

1

25 tan 20

tan

A

0 0

0

20

C

0 0 0

0

0 0

0 0

11 sin 19 sin 11 cos

19

cos

20 sin 10 cos 10 sin

20

cos

C

Bài 21

Chứng minh:

4 sin(

b Sin(a+b).sin(a-b) =sin2a-sin2b =cos2b-cos2a

3 sin(

)

3 sin(

4 sin(

) 4

Bài 22 Rút gọn biểu thức:

Trang 12

e cos( ) cos( )

cos( ) cos( )

A

B

sin sin

C

 h

D

Trang 13

Bài 23 Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào x

i A= cosx+ cos(x+2

3

 )+ cos(x+4

3

 )

j B= sinx + sin(x+2

3

 ) + sin(x+4

3

 )

k C= cos2x + cos2(x+2

3

 ) + cos2(x+4

3

 )

l D= sin2x + sin2(x+2

3

 ) + sin2(x+4

3

 )

Bài 24 Cho tam giác ABC chứng minh:

z. cosB.cosC – sinB.sinC + cosA = 0

aa. tanA + tanB + + tanC = tanA.tanB.tanC ( với ABC có 3 góc nhọn )

2

A

tan 2

B

+tan 2

B

tan 2

C

+tan 2

A

tan 2

C

= 1

2

A

+ cot 2

B

+ cot 2

C

= cot 2

A

cot 2

B

cot 2

C

dd. cotA.cotB + cotB.cotC + cotA.cotC = 1

B CÔNG THỨC NHÂN:

Bài 25 Tính giá trị biểu thức:

8

cos 4

cos

8

A

8 tan 8 tan

B Csin100sin500sin700

0 0

0

0sin42 sin66 sin78

6

sin

D E 16cos200cos400cos600cos800

Bài 26 Tính các giá trị biểu thức:

a. cho tan

2

x

= - 2 Tính 3sin 4cos

cot 3tan

A

b. cho sinx = -4/5, và 3 2

  Tính cos(x/2) và sin(x/2)

c. cho tanx = 1/15 Tính sin 2

1 tan 2

x B

x

d. cho sinx + cosx = 7

2 và 0 < x <

6

 Tính tan(x/2)

e. cho tan(x/2) = -1/2 Tính 2sin 2 cos 2

tan 2 cos 2

C

Bài 27 Chứng minh:

Trang 14

f. cotx – tanx = 2cot2x

g. sin4x + cos4x = 3 1 cos 4

h. 4sinx.sin(600 – x).sin(600 + x) = sin3x

i. 4cosx.cos(600 – x).cos(600 + x) = cos3x

j. tanx.tan(600 – x).tan(600 + x) = tan3x

k. 3 – 4cos2x + cos4x = 8sin4x

l. cos3x.sinx – sin3x.cosx = sin 4

4

x

m. 2(sinx + cosx +1)2 (sinx + cosx –

1 )2 = 1 – cos4x

câu2 Đơn giản biểu thức

a. A = sin8x + 2cos2(4x +

4

 )

c. C = cos4x – sin4(x + )

d.

2

4cos 2

x x

D

x

e.

sin 2 4cos

4 sin 2 4sin

E

f. F = sin(

2

- x).sin( - x) cos2x

C CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI

câu1 Biến đổi tích thành tổng và tổng

thành tích các biểu thức sau:

a. sin(/5).sin(/8)

b. 2sina.sin2a.sin3a

c. Sin100 + Sin110 + Sin160 + Sin150

d. Sinx+sin2x+sin3x+sin4x

e. Cosx+cos2x+cos3x+cos4x

f. 1-cosx+sinx

g. 2cos2a - 3

h. 1+2sina-cos2a

i. 9sina+6cosa-3sin2a+cos2a-8

j. Sin23a-cos24a-sin25a+cos26a

câu2 Tính các giá trị biểu thức:

a A = cos850+ cos350 – cos250

9

7 cos 9

5 cos 9

5

8 cos 5

6 cos 5

4 cos 5

2

d D = sin100 sin300 sin500 sin700

e E = sin200 sin400 sin800

sin10

1

g G = cos2x – sin(300+x) sin(300-x)

h H = cos100 cos300 cos500 cos700

x x

x x

4 cos 6

cos

4 cos 6

cos

câu3 Chứng minh đẳng thức:

x x

x

x x

x

3 tan 5

cos 3 cos cos

5 sin 3 sin sin

8

3 8

5 sin

c

câu4 Cho tam giác ABC chứng minh :

a sinA + sinB + sinC =

2

cos 2

cos 2 cos

b cosA + cos B + cosC = 1 +

2

sin 2

sin 2 sin

c sin2A + sin2B + sin2C = 4sinA.sinB.sinC

d sin2A + sin2B + sin2C = 2(1+ cosA.cosB.cosC)

e cos2A + cos2B + cos2C = -1 – 4cosA.cosB.cosC

tanA + tanB + tanC = tanA.tanB.tanC

Trang 15

câu1 Tính giá trị các biểu thức A = sina.cosa và B = cos4a + sin4a theo t biết t = sina + cosa

Trang 16

b. sina

= 4/5 và (/2)

< a < 

= 1/15

Trang 17

câu3 Tính 1 0 3 0

sin10 cos10

câu4 Chứng minh các đẳng thức:

a 3 – 4coss2x + cos4x = 8sin4x

2 cos

x

x

d cot 22 1 cos8 cot 4 sin 8

2cot 2

x

x

e

2 6

x x

cos 4 sin 2 cos 2

x

a

a

sin sin 2 sin 2n

T

4 và 0 < a < 450 Tính tan cot

tan cot

A

câu7 Biến đổi thành tích

2

1 sin 4 1 2cos 2 3

câu8 Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào a, b, c

a A= sina.sin( b – c ) + sinb.sin( c – a ) + sinc.sin( a – b )

b B = cos(a + b).sin( a – b ) + cos( b+ c).sin( b – c ) + cos(c + a).sin( c – a )

Ngày đăng: 16/05/2021, 17:40

w