1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÁP án lý THUYẾT hóa vô cơ

3 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 186,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất trong dóy tỏc dụng được với dung dịch NaOH loóng và đặc, núng là.. Cho axetilen tỏc dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3, 11.. Cỏc phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường: Cõu

Trang 1

Biên soạn: Tiến Sỹ nguyễn văn dưỡng CÂU HỎI Lí THUYẾT HểA Vễ CƠ HAY GẶP TRONG CÁC KỲ THI ĐẠI HỌC

I Cỏc cõu hỏi về chất lưỡng tớnh hay gặp:

Cõu1:Cho cỏc chất: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Cr(OH)3, Cr(OH)2, NaHSO4, Na2HPO3, NaH2PO3, H2N-CH2-COOH,

CH3COONH4, C2H5NH3Cl, ClNH3CH2COOH, CH3COOC2H5, H2NCH2COONa, H2O, NaH2PO4,Na2HPO4, NaHS, Al2(SO4)3,

Al(OH)3, HOOC-COONa, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3 (trựng rồi), Al2O3, Cr2O3 Số chất trong dóy cú tớnh chất lưỡng tớnh là: Cỏc

em nhớ thờm chất AlF3 cũng được coi là chất lưỡng tớnh!

Cõu2:Cho dóy cỏc oxi sau: SiO2, BeO, SO2, NO2, NO, SO3, CrO3, P2O5, CO, N2O5, N2O, Cl2O7 Số oxit trong dóy tỏc dụng được với H2O ở điều kiện thường là:

Cõu3:Cho dóy cỏc chất: C r( khụng tỏc dụng với NaOH ở mọi điều kiện), SiO2 (+ NaOH đặc núng, núng chảy); Cr(OH)3

(+ NaOH loóng); CrO3 (+ NaOH loóng), Zn(OH)2(+ NaOH loóng), NaHCO3(+ NaOH loóng), Al2O3(+ NaOH loóng), Si(+ NaOH loóng tạo khớ H2), Be (+ NaOH loóng), Sn(OH)2 (+ NaOH loóng hoặc đặc), Cr2O3 (+ NaOH đặc), Cr(OH)2 CO, NO,

N2O Số chất trong dóy tỏc dụng được với dung dịch NaOH loóng và đặc, núng là

II Cỏc cõu hỏi về phản ứng là oxy húa khử hay gặp:

Cõu4:Cho cỏc cặp phản ứng sau: (1) Sục O3 vào dd KI, (2) Cho Fe(OH)3 tỏc dụng với HNO3 đặc núng, (3) Sục Cl2 vào dung dịch FeSO4, (4) Sục H2S vào dung dịch Cu(NO3)2, (5) Cho NaCl tinh thể vào H2SO4 đặc núng, (6) Sục Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2,(7) Hiđro hoỏ anđehit fomic, (8) Cho anđehit fomic tỏc dụng với dd AgNO3 trong NH3 đun núng, (9) Cho glixerol tỏc dụng với Cu(OH)2, (10) Cho axetilen tỏc dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3, (11)

Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O; (12) CH2=CH2 + HOH H,t0 CH3-CH2-OH; (13) CH3-CH2-CH2-Cl

0

/ ,

KOH ancol t

  CH3-CH=CH2 + HCl.(14) Sục F2 vào nước, (15) Sục NO2 vào dung dịch NaOH, (16) Sục khớ etilen vào dung dịch KMnO4, (17) Cho NaI, NaBr (tinh thể) vào H2SO4 (đặc núng), (18) Cho Fe3O4 vào H2SO4 loóng. Số thớ nghiệm cú phản ứng oxi hoỏ - khử xẩy ra là:

III Cỏc phản ứng đơn chất hay khụng:

(3) Axit HF tỏc dụng với SiO2, (4) Đun núng dung dịch bóo hũa gồm NH4Cl và NaNO2, (5) MnO2 (KMnO4, KClO3,

K2Cr2O7, CaOCl2) tỏc dụng với dung dịch HCl đặc, đun núng, (6) Cho khớ NH3 qua CuO nung núng, (7) Khớ SO2 tỏc dụng với nước Cl2, (8) Sục H2S (Na2S) vào dung dịch FeCl3, (9) Nhỏ KI (HI) vào dung dịch FeCl3, (10) Khớ H2S tỏc dụng với khớ Cl2, (11) Khớ H2S tỏc dụng với dung dịch nước Cl2, (12) Khớ H2S tỏc dụng với khớ SO2, (13) Nung Ag2S hoặc AgNO3 (Hg(NO3)2) trong khụng khớ, (14).Cho Si hoặc Be tỏc dụng với dung dịch NaOH, (15) Cho Ag tỏc dụng O3 , (16) Cho hơi nước đi qua than cốc núng đỏ (tạo khớ H2),(17) Cho Mg tỏc dụng với (CO2, H2O, SiO2) ở nhiệt độ cao tạo đơn chất C, Si, H2, (18) Điện phõn dung dịch CuSO4, (19) Nhiệt phõn Ba(NO3)2, (20) Cho khớ F2 tỏc dụng với H2O, (21) đun núng dung dịch H2O2, cú mặt MnO2, (22) Cho khớ O3 hoặc H2O2 tỏc dụng với dung dịch KI, (23) Điện phõn NaOH núng chảy, (24) Nhiệt phõn KMnO4, KClO3, K2Cr2O7, CaOCl2, (25) Cu(NO3)2 t0C ; (26) H2NCH2COOH + HNO2 ; (27) C6H5NH2 + HNO2  tothuong 

, (28) C6H5NH2 + HNO2  HCl( 0  5 )0C

, (29) (NH4)2CO3  t0C

; (30) NH4Cl  t0C

;

(31) NH3 + Cl2 t0C ; (32) NH3 + O2 t0C , (33) NH3 + O2 Pt(8500C), (34) (NH4)2Cr2O7 t0C ; (35) NH3 + CrO3



t0C

, (36) NaH + H2O (tạo H2), (37) O3 + C2H5OH (38) H2S + HNO3 loóng  t0C

(tạo S); (39) H2S (Na2S) + KMnO4/

H2SO4loóng; 40 Fe2O3 (Fe3O4) + HI; (41) AgBr as

; (42) AgNO3 + Fe(NO3)2; (43) KNO3 + C + St0 (tạo N2); (44).Ca3(PO4)2 + SiO2 + C 1400  0C tạo P; (45) KI + KMnO4 (K2Cr2O7)/ H2SO4loóng (46) Na, K, Ba + dd CuSO4 (47) Mg,

Al, Zn + Fe3+ dư; (48) Na2S2O3 + H2SO4 (tạo S); (50) HI, HBr, H2S + H2SO4 đặc (tạo I2; Br2; S); (51) H2S + O2 dư t0C

;

(52) H2S + O2 thiếu  t0C ; Số phản ứng tạo ra được đơn chất sau phản ứng là:

IV Cỏc phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường:

Cõu6:Cho cỏc cặp chất sau: (1) Khớ Cl2 và khớ O2; (2) Dung dịch KMnO4 và khớ SO2 (Na2SO3/NaHSO3); (3) MnO2 và dung dịch HCl đặc; (4) Hg và S; (5) Khớ H2S và dung dịch Cu(NO3)2; (6) Khớ CO2 và dung dịch NaClO; (7) Khớ CO2 và dung dịch CaOCl2; (8) CuS và dung dịch HCl; (9) dung dịch NaHCO3 và dung dịch BaCl2 (10) Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2, (11) Khớ F2 và khớ H2; (12) Khớ NH3 và khớ HCl, (13) Khớ H2S và dung dịch Na2S, (14) H2 với O2, (15) NO với

O2, (16) CO với N2, (17) H2S với Cl2, (18) O3 với HI (KI), (19) Fe(NO3)2 + HCl, (20) FeCl2 + Na2S, (21) SO2

(Na2SO3/NaHSO3) + nước Br2, (22) Li + N2, (23) Bột Al + Br2 (Cl2), (24) CO + Cl2; (25) CO2 + dd Na2CO3; (27) Ba(HCO3)2 + KHSO4; (28) FeCl2 + HCl + Mg(NO3)2; (29).Fe(NO3)2 + Br2; (30) CrO3 + NH3 (C2H5OH, P, C, S); (31) HBr,

HI, H2S + O2; (32) Ag3PO4 + HCl; (33) NaHSO4 + Fe(NO3)2; (34) P trắng + O2; (35) H3PO4 + Na3PO4 (Na2HPO4); (36)

H2SO4đ + SO3 (37) Si + F2, (38) SiO2 + HF (39) F2 + H2O (40) Br2 + Cl2 + H2O Số trường hợp cú phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường là:

V Cỏc phản ứng tạo kết tủa :

Trang 2

Biên soạn: Tiến Sỹ nguyễn văn dưỡng

dung dịch Al2(SO4)3 hoặc Cr2(SO4)3, (3) Cho dd NH3 (RNH2) đến dư vào dd ZnCl2, (4) Cho dd NH3 (RNH2) đến dư vào

dd AlCl3, (5) Cho dd HCl đến dư vào dd NaAlO2, (6) Cho dd NH4Cl đến dư vào dd NaAlO2, (7) Cho dd Na2CO3 hoặc

Na2S vào dd AlCl3 , (8) Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, (9) Sục CO2 vào dung dịch Na2SiO3, (10) Sục CO2

vào dung dịch NaAlO2, (11) Cho NaHSO4 dư vào dung dịch Ba(HCO3)2, (12) Sục SO2 vào dung dịch H2S, (13) Sục H2S (Na2S) vào dung dịch FeCl3, (14) Cho HI hoặc KI vào dung dịch FeCl3 (15) Cho dung dịch AlCl3 (FeCl3) vào dung dịch NaAlO2, (16) Sục H2S vào dung dịch FeCl2 (ZnCl2), (17) Sục H2S vào dung dịch CuSO4, (18) Sục khớ etilen hoặc axetilen vào dung dịch KMnO4 (19) H2S + HNO3 loóng t0C

; (20) H2S (Na2S) + KMnO4/ H2SO4loóng; (21) Fe2O3

(Fe3O4) + HI; (22) AgNO3 + Fe(NO3)2; (23) KI + KMnO4 (K2Cr2O7)/ H2SO4loóng, (24) Na2S2O3 + H2SO4 (25) Đun núng toluen với KMnO4 (26) AgNO3 + H3PO4, (27) SO3 đến dư + Ba(OH)2, (28) SO3 đến dư + dung dịch BaCl2; (29) Al4C3 +

H2O, (30) AlN + H2O, (31) Mg3N2 + H2O; (32) CO2 + CaOCl2 Số cặp phản ứng cú kết tủa:

V Phi kim:

Cõu8:Cho cỏc nhận định sau: (1) - Cỏc halogen (F, Cl, Br, I) cú số oxi hoỏ từ -1 đến +7; (2)- F2 đẩy được Cl2 ra khỏi dung dịch muối NaCl; (3)- Tớnh axit của cỏc HX tăng theo thứ tự: HF, HCl, HBr, HI ; (4) - Tớnh khử của cỏc HX tăng theo thứ tự: HF, HCl, HBr, HI; (5) - Tất cả cỏc dung dịch HX đều ăn mũn được thuỷ tinh; (6)- Hỗn hợp CaF2 + H2SO4 đặc hoà tan được thuỷ tinh; (7)- Điện phõn dung dịch NaF cú màng ngăn thu được khớ F2 ; (8) - Trong hợp chất Clorua vụi (CaOCl2)nguyờn tố clo cú số oxihúa (-1 và +1) (9) Phản ứng sau: NaX(rắn) + H2SO4 (đặc, núng) → NaHSO4 (hoặc Na2SO4) +

HX (khớ) cú thể điều chế được tất cả cỏc axit HX, (10) Từ HF đến HI, nhiệt độ sụi tăng dần, (11) Tất cả cỏc muối AgX kết tủa,

(12)- Tớnh phi kim của cỏc halogen tăng dần từ I2 đến F2; (13) - Clo tồn tại chủ yếu dưới dạng đơn chất trong tự nhiờn; (14) iot ở dạng đơn chất cú lợi đối với sức khỏe con người (15) Cụng thức oxyt cao nhất của F là F2O7 Số nhận định đỳng là:

Nhớ: dạng muối iot là NaCl cú trộn lẫn KI và KIO3; HF cú nhiệt độ sụi cao nhất, từ HClO đến HClO4 tớnh bền tăng, tớnh axit tăng nhưng tớnh oxy húa lại giảm dần!

điều chế axit photphoric và sản xuất diờm; 3- Khoỏng vật chớnh chứa phốt pho là apatit và phốtphorit; 4- liờn kết trong phõn tử photpho kộm bền hơn trong phõn tử nitơ; 5- photpho trắng được bảo quản bằng cỏch ngõm trong nước; 6- P trắng cú cấu tạo dạng P4; 7 - P trắng cú cấu trỳc mạng lưới tinh thể phõn tử ; 8- Photpho trắng bền hơn Photpho đỏ; 9 - ở điều kiện thường N2

bền hơn P; 10- ion PO4 3- tỏc dụng với Ag+ tạo kết tủa màu vàng; 11 - cụng thức của quặng apatit là 3Ca3(PO4)2.CaF2 hoặc

Ca5F(PO4)3,12 - cụng thức của quặng photphorit Ca3(PO4)2, 13- thành phần của supephotphat đơn gồm: Ca(H2PO4)2,CaSO4, 15 -cụng thức hoỏ học của supephotphat kộp là: Ca(H2PO4)2; 15- Phõn bún hỗn hợp nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của:(NH4)2HPO4 và KNO3, 16 - Thành phần của phõn bún phức hợp amophot gồm: NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.17 –đun núng hỗn hợp gồm quặng photphorit, SiO2 và C ở 14000C để điều chế photpho, 18 –axit Photphoric cú tớnh oxy húa mạnh như HNO3, (19)- điều chế H3PO4 trong cụng nghiệp bằng cỏch cho quặng photphorit tỏc dụng với H2SO4 đặc hoặc cho P2O5 tỏc dụng với nước 20- nhỏ H3PO4 vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng Ag3PO4 Số phỏt biểu đỳng là:

Nhớ: PCl3 + H2O –HCl + H3PO3; PCl5 + H2O –HCl + H3PO4; P2O5 là anhidrit của axit H3PO4 và trong P2O5 và H3PO4 thỡ cộng húa trị của P đều là 4:

Cõu10:(1) Crom(VI) oxit là oxit bazơ, (2) Ancol etylic, lưu huỳnh, photpho bốc chỏy khi tiếp xỳc với CrO3.(3) Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoỏ thành ion Cr2+, (4) Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất cú tớnh lưỡng tớnh (5) Nhụm và crom đều bị thụ động húa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội; (6) Nhụm và crom đều bền trong khụng khớ và trong nước; (7) Nhụm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cựng tỉ lệ về số mol; (8) Nhụm cú tớnh khử mạnh hơn crom (9) Crom được điều chế bằng phương phỏp nhiệt nhụm, (10) Crom(VI) oxit tỏc dụng với nước thu được hỗn hợp 2 axit, (11) Crom(VI) oxit tỏc dụng KOH dư thu được hỗn hợp 2 muối, (12) Crom dễ tan trong dung dịch HCl và NaOH loóng, (13) Cr2O3 dễ tan trong dung dịch HCl và NaOH loóng, (14) Phốn Crom-Kali cú cụng thức là: Cr2(SO4)3.K2SO4.24H2O, (15) Crom cú cấu trỳc lập phương tõm khối; (16) Crom(VI) oxit là oxyt axit: Số nhận định đỳng là:

Nhớ: Cr tan được trong HCl và H2SO4 loóng nhưng khụng tỏc dụng được với NaOH trong mọi điều kiện, Cr2O3 chỉ tỏc dụng được với HCl đặc và NaOH đặc thụi!, CrO42- màu vàng bền trong mụi trường kiềm cũn Cr2O72- mà da cam bền trong mụi trường axit; khi cho K2CrO4 + HCl thỡ nú khụng bị chuyển sang ,àu da cam mà bị khử húa xuống Cr3+

VI Pin – ăn mũn và tớnh chất vật lý của kim loại:

Cõu11:Sắp xếp theo chiều tăng dần độ dẫn điện của cỏc kim loại: Au, Cu, Al, Fe,Ag: Fe <Al<AuCu<Ag

Cõu12: Sắp xếp theo chiều tăng dần độ cứng từ trỏi sang phải là: Cs, Na, Al, Cr, W , Fe: Cs<Na <Al<Fe<W<Cr

Cõu13: Kể tờn số tớnh chất vật lớ chung và riờng: Cỏc tớnh chất vật lý sau: 1 Tớnh dẻo; 2.Tớnh dẫn điện; 3 Tớnh dẫn nhiệt;

4 Tớnh ỏnh kim; 5 Khối lượng riờng; 6 Nhiệt độ núng chảy; 7 Tớnh cứng

Cỏc tớnh chất vật lý chung: (1.Tớnh dẻo; 2.Tớnh dẫn điện; 3 Tớnh dẫn nhiệt; 4 Tớnh ỏnh kim) đều do cỏc e tự do gõy nờn; Tớnh chất vật lý riờng (5 Khối lượng riờng; 6 Nhiệt độ núng chảy; 7 Tớnh cứng.)

Cõu14:Cỏc kim loại sau đõy thuộc loại mạng lưới tinh thể nào (lập phương tõm diện, tõm khối, lục phương:

Tõm khối: Li, Na, K, Cs, Rb, Ba, Cr; tõm diện: Ca, Sr, Al; lục phương: Be, Mg,

Cõu15:Cỏc chất sau đõy thuộc loại mạng lưới tinh thể nào (nguyờn tử, phõn tử, ion): Nước đỏ, Photpho trắng, photpho đỏ, Iot

rắn, nước đỏ khụ, kim cương, than chỡ, Fuleren, naphtalen, silic tinh thể, NaCl, NH4Cl

Trang 3

Biên soạn: Tiến Sỹ nguyễn văn dưỡng

Tinh thể phõn tử: Nước đỏ, Photpho trắng, Iot rắn, nước đỏ khụ (CO2); naphtalen

Tinh thể nguyờn tử: kim cương, than chỡ, Fuleren, silic tinh thể

Tinh thể ion: NaCl, NH4Cl

Nhớ: P đỏ ở dạng polime

Độ bền và nhiệt độ núng chảy tăng theo thứ tự: phõn tử < ion < nguyờn tử!

Cõu16:Trạng thỏi lai húa của cỏc nguyờn tử cacbon trong cỏc phõn tử: CO2; C2H6; C2H2 và C2H4 lần lượt là

CO2(SP); C2H6 (SP3); C2H2 (SP) và C2H4 (SP2)

Nhớ: ankan lai húa SP3 (tứ diện đều gúc liờn kết là 109028’, anken là SP2 gúc liờn kết là 1200 cũn ankin là SP gúc liờn kết là 1800

Cõu17:Cú 6 dung dịch riờng biệt: Fe(NO3)3, AgNO3, CuSO4, ZnCl2, Na2SO4, MgSO4 Nhỳng vào mỗi dung dịch một thanh Zn kim loại (nguyờn chất) dư, số trường hợp xảy ra ăn mũn điện húa là:

Fe(NO3)3, AgNO3, CuSO4

Cõu18:Cho cỏc khớ: NO; CO2, NO2, SO2, CH4, CFC Số khớ gõy nờn hiện tượng mưa axit, hiệu ứng nhà kớnh và thủng tầng ozon lần lượt là:

Số khớ gõy nờn hiện tượng mưa axit: NO, NO2, SO2

Hiệu ứng nhà kớnh: CO2, CH4

Thủng tầng ozon lần lượt là: CFC

Cõu19:Từ HF đến HI nhiệt độ sụi tăng hay giảm, cho cỏc chất (1) Amoniaxetat, (2) Glyxin, (3) Axit axetic, (4) Rượu

etylic, (5) Metyl axetat, (6) H2O, (7) Đimetylete, (8) Etyl clorua Hóy sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sụi

HF cú nhiệt độ sụi cao nhất, từ HF đến HCl nhiệt độ sụi giảm dàn nhưng từ HCl đến HI nhiệt dộ sụi lại tăng dần! Nhiệt độ sụi: (1) Amoniaxetat > (2) Glyxin > (3) Axit axetic> (6) H2O > (4) Rượu etylic

Những chất cũn lạo chất nào cú khối lượng phõn tử M càng lớn sẽ cú nhiệt độ sụi cao:

Nhớ: axit CH3COOH cú nhiệt độ sụi < phenol và C2H5OH cú nhiệt độ sụi > C2H5NH2

Cõu20:Cỏc chất nào sau đõy thường được dựng làm chất diệt trựng hoặc tẩy trắng: AgNO3, nước clo, clorua vụi, H2O2

O3, SO2, NaCl, KMnO4, nước giaven

Tất cả cỏc chất này đều cú tớnh diệt trựng: AgNO3, nước clo, clorua vụi, H2O2 O3, SO2, NaCl, KMnO4, nước giaven

Cỏc chất thường được dừng để tẩy trắng là: nước clo, clorua vụi, H2O2 O3, SO2, nước giaven Trong đú chất an toàn nhất O3 và H2O2

SO2 thường được dựng để tẩy trắng giấy, vải và được dựng để chống nấm mốc cho một số loại thực phẩm!

Cõu21:Xỏc định cộng húa trị của N trong phõn tử NH3, HNO3 và NH4+, của S trong SO2; SO3; H2SO4 của P trong PH3,

P2O5 và H3PO4:

NH3 (húa trị 3), HNO3 (húa trị 4) và NH4+(húa trị 4), của S trong SO2 (húa trị 3); SO3 (húa trị 4); H2SO4 (húa trị 4)của P trong PH3 (húa trị 3), P2O5 (húa trị 4)và H3PO4(húa trị 4):

Cõu22:Cho một số hợp chất: H2S, H2SO3, H2SO4, NaHS, Na2SO3, SO3, K2S, SO2, NH4Cl Số phõn tử cú liờn kết ion là:

Chất cú liờn kết ion phải là chất cú: chứa kim loại hoặc là muối: nờn gồm cú: NaHS, Na2SO3, K2S, NH4Cl

Ngày đăng: 16/05/2021, 15:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w